+Làm việc theo cặp: -Yêu cầu học sinh quan sát và trao đổi về nội dung các hình ở trang 10,11SGK.. +Làm việc cả lớp: Gọi HS lên trình bày.[r]
Trang 1Hoàng thị bạch -ghép 1+3 năm học 2009 - 2010
Tuần 2
Ngày soạn : 22- 08 - 09
Ngày giảng : htứ hai , ngày 24 - 08 - 09
Lớp 1 Lớp 3
Tiết 1: Chào cờ.
Tiết 2+3: Bài 4: ? .
I- Mục đích yêu
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi,
dấu nặng và thanh nặng.
- Đọc được : bẻ , bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức
tranh trong SGK
* đọc
II - Đồ dùng dạy học:
+ Học sinh: - Chuẩn bị toàn bộ đồ dùng,
sách vở của mình
III- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
I- KTBC: (5phút)
- Viết tiếng bé
- Đọc SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
II.Bài mới
1- GTB
- Viết lên bảng dấu ? và nói: Dấu ? là một
nét móc
- Cho HS xem dấu ? trong bộ chữ GV
- Dấu ? giống những vật gì ?( - Dấu hỏi
giống cái móc câu đặt ngược, cái cổ con
ngỗng)
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho HS
- Yêu cầu HS tìm và gài dấu ? vừa học
- Cho học sinh gài tiếng be
- Ghi bảng: be
Tiết 1 : Chào cờ Tiết 2 : Toán - Tiết 6 trừ các
số có ba chữ số ( có nhớ một lần)
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm )
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ )
Làm các bài tập -Bài 1 ( cột 1,2,3 ) -Bài 1 ( cột 1,2,3 ) -Bài 3
* Đọc các yêu cầu BT
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi nội
dung bài 2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ:Chữa bài 2, 3, 4 SGK tr6 2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần) a) Giới thiệu phép trừ 432 - 215 Như SGV tr 35, ghi bảng kĩ thuật tính a) Giới thiệu phép trừ 627 - 143 Tiến hành các bước tương tự như trên Lưu ý:
432-215=217 là phép trừ có nhớ một lần
ở hàng chục
627-143=484 là phép trừ có nhớ một lần
ở hàng trăm
Hoạt động 3: Luyện tập - thực hành Bài1: Tính
Yêu cầu HS vận dụng trực tiếp cách tính như phần lí thuyết để tính kết quả
Trang 2- Yêu cầu HS nhắc lại vị trí của các âm
trong tiếng (be)
- Tìm và gài dấu ? trên âm e
- GV viết bảng : bẻ dấu hỏi được đặt ở vị
trí nào trong tiếng ?
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
- Viết lên bảng dấu (.) và nói: dấu (.) là
một chấm tròn
- Cho HS xem dấu (.) trong bộ chữ GV
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho HS
- Yêu cầu HS tìm và gài dấu (.)
- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng (be) sau đó
gài thêm dấu (.) dưới e
- GV nói: Khi thêm dấu (.) vào e ta có
tiếng bẹ
- Ghi bảng: bẹ
- - Dấu nặng được đặt ở vị trí nào trong tiếng
b - Hướng dẫn đánh vần và đọc trơn (bẹ)
- Viết mẫu, nêu quy trình viết: Dấu ? , dấu
., be, bẻ, bẹ
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- Cho HS đọc lại bài
Tiết 2
+ Đọc lại bài của tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* HD và đọc mẫu
- YC đọc lấy điểm
- Yc đọc theo nhịp
+ Yêu cầu HS thảo luận:
- Quan sát tranh, xem thấy những gì ?
- Các bức tranh nay có gì giống nhau ?
- Các bức tranh này có gì khác nhau?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- Trước khi đến trường em có sửa lại quần
áo cho gọn gàng không?
- Em thường chia quà cho mọi người
Bài 2: Giải toán có lời văn Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt 3.Củng cố-Dặn dò
-Yêu cầu HS luyện tập thêm về trừ các
số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
-Tiết 3: đạo đức - Bài 1: Kính
yêu Bác Hồ tiết 2
I -Mục tiêu:
- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với
đất nước , dân tộc
- Biết được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ
- Thực hiện theo năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng
Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện năm điều Bác Hồ dạy
II Tài liệu và phương tiện.
- Vở bài tập Đạo đức
- Các bài thơ, bài hát, truyện, tranh ảnh, băng hình về Bác Hồ, về tình cảm giữa Bác Hồ với thiếu nhi
- Phô tô các bức ảnh dùng cho hoạt
động 1, tiết 2
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
Hoạt động 1:
- GV giúp HS tự đánh giá việc thực hiện Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi
đồng
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh
- GV khen những HS đã thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi
đồng và nhắc nhở cả lớp học tập các bạn Hoạt động 2:
- GV khen những HS đã sưu tầm được nhiều tư liệu tốt và giới thiệu hay
Hoạt động 3: Trò chơi Phóng viên
- GV: Kính yêu và biết ơn Bác Hồ, thiếu nhi chúng ta phải thực hiện tốt Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng
Trang 3
-không?
hay thích dùng một mình?
- Nhà em có trồng ngô không?
- Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa ?
- T/ c chức thi nói
- * HD tụ và viết
- Yc tụ và viết
- Qs, giỳp đỡ
Trò chơi: Tìm và gài dấu vừa học
- Cho cả lớp đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học
- Xem trước bài 5
-Tiết 4: Đạo đức
Bài 1: Em là học sinh lớp 1
(T2)
I- Mục tiêu:
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường , tên lớp , tên thầy giáo ,
cô giáo , một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu tên mình , những
điều mình thích trước lớp
: Biết về quyền và bổn phận của trẻ em
là được đi học và phải học tập tốt
: Biết tự giới thiệu về bản thân một cách
mạnh dạn
II- Tài liệu và phương tiện :
- Vở bài tập đạo đức
- Các bài hát "trường em", "em đi học"
III- Các hoạt động dạy - học:
A.KTBC (5 phút)
- Giờ trước chúng ta học baì gì ?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
- Nhận xét, đánh giá
B- Dạy bài mới:
Cho HS hỏt bài "Đi đến trường"
- Yêu cầu HS quan sát các tranh trong
Tiết 4 +5 :tập đọc - kể chuyện
Bài: Ai có lỗi ? (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu :
TĐ : Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu
chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ, bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa : Phải biết nhường nhịn bạn , nghĩ tốt về bạn , dũng cảm nhận lỗi khi chót cư sử không tốt với bạn ( trả lời
được các câu hỏi trong SGK )
KC : kể lại được từng đoạn của câu
chuyện dựa theo tranh minh hoạ
* Đọc các nội dung trong bài
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK (tranh phóng to - nếu có)
- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
Tập đọc (Khoảng 1,5 tiết)
I KIểM TRA BàI Cũ:Kiểm tra đọc Đơn xin vào Đội và nêu nhận xét về cách trình bày đơn
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài Gợi ý cách đọc: Giọng nhân vật “tôi” và giọng Cô-rét-ti – SGV tr 52, 53
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu: Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai và viết sai
- Đọc từng đoạn trước lớp: Theo dõi HS
đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp SGV tr.53
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hướng dẫn các nhóm
- Lưu ý HS đọc ĐT với cường độ vừa phải,
Trang 4BT4, thảo luận và kể chuyện theo tranh.
+ Cho HS kể chuyển trước lớp
+ GV kể chuyển kết hợp chỉ vào tranh
- GV yêu cầu và hướng dẫn
+ Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi
học
- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành
HS lớp 1
- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật
ngoan để xứng đáng là HS lớp 1
+ GV bắt nhịp cho cả lớp cùng hát bài
"Em yêu trường em"
"Tới lớp, tới trường"
? Được đến trường các em có vui không?
- Nhận xét chung giờ học
: Chuẩn bị trước bài 2
không đọc quá to
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi
về nội dung bài theo các câu hỏi:
Câu hỏi 1 – SGK tr.13 Câu hỏi 2 - SGK tr.13 Câu hỏi 3 - SGK tr.13
Câu hỏi 4 - SGK tr.13
Câu hỏi 5 - SGK tr.13 Câu hỏi bổ sung SGV tr.53, 54
4 Luyện đọc lại
- Chọn đọc mẫu một đoạn
- Chia lớp thành các nhóm 3, tổ chức thi
đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
Kể chuyện (Khoảng 0,5 tiết)
1 GV nêu nhiệm vụ: Như SGV tr.55
2 Hướng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh
a Hướng dẫn HS quan sát tranh
b HD đọc ví dụ về cách kể trong SGK tr.13
- HDHS kể lần lượt theo từng tranh (chia nhóm 3)
c Nhận xét nhanh sau mỗi lần kể:
- Nhận xét: Về nội dung, về diễn đạt, về cách thể hiện
d HD HS kể lại toàn bộ câu chuyện
III Củng cố dặn dò :
- Em học được điều gì qua câu chuyện này?
- Nhận xét tiết học
- Quan sát tranh SGK tr.14
- Đọc thầm SGK tr 13
- Tập kể theo nhóm
- Theo dõi bạn kể
- Lần lượt 5 HS kể nối tiếp 5 đoạn của câu chuyện dựa theo 5 tranh Nhận xét bạn kể
Trang 5
Ngày soạn : 23/08/2009 Ngày giảng: thứ ba, ngày 25/08/2009
Tiết 1 + 2 : Tiếng Việt
Bài 5: Dấu huyền, Dấu ngã
I-Mục tiêu
- Nhận biết được dấu huyền và thanh
huyền, dấu ngã và thanh ngã.
- Đọc được : bè , bẽ.
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức
tranh trong SGK
* đọc
II- Đồ dùng dạy học:
- Giấy tô ki có kẻ sẵn ô li
- Sợi dây để minh hoạ các nét
III- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
I- KTBC
- Viết và đọc
- Đọc bài trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
II.Bài mới
1- GTB
- Trực tiếp
+ Tranh vẽ ai, vẽ gì
+ Các tiếng đó có gì giống nhau
- HD phát âm dấu huyền
- Dấu huyền là một né sổ nghiêng trái, dấu
huyền giống những vật gì
- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng
gì?
- HD ghép tiếng bè.
- Dấu huyền đặt ở đâu trong tiếng bè ?
-HD phát âm tiếng bè.
- YC hs ghộp dấu huyền
- Gài bảng dấu ( ~ ) và nói : Dấu ( ~ ) là
một nét móc nằm ngang có đuôi đi lên
- dấu ( ~ ) và ( ? ) có gì giống và khác
nhau
Tiết 1 : toán Tiết7 luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các
số có 3 chữ số ( không nhớ hoặc có nhớ một lần )
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép cộng hoặc một phép trừ )
: Làm các bài tập -Bài 1
-Bài 2 (a) -Bài 3 ( cột 1,2,3 ) -Bài 4
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi nội
dung bài 2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ:Chữa bài1, 2,3, 4 SGK tr7 2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập Bài 1: Tính
Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính Lưu ý phép tính 782-45 và 100-36
Bài 2: Đặt tính rồi tính Hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện tính
Cần chú ý điều gì khi đặt tính ? Lưu ý phép tính 138 - 45
Bài 4: Giải toán có lời văn 3.Củng cố-Dặn dò
Bài 3: Điền số Yêu cầu HS nêu cách tìm hiệu, số bị trừ,
số trừ
-Yêu cầu HS luyện tập thêm về cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
- Nhận xét tiết học
-Tiết 2 : tập viết
Bài 2: Ôn chữ hoa Ă, Â
Trang 6- Giống: Đều là nét móc
- Khác: dấu ( ~ ) có đuôi đi lên
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Y/c HS tìm và gài dấu ( ~ )
- Y/c HS ghép tiếng be rồi gài thêm dấu (
~ ) trên e
- Tiếng be khi thêm ( ~ ) ta được tiếng (bẽ)
- Nêu vị trí của dấu ( ~ ) trong tiếng ?
- Tiếng bè và bẽ có gì giống và khác nhau ?
( - Giống: đều có tiếng be; - Khác: dấu
thanh)
-GV phát âm: bẽ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
- Cho HS đọc lại bài T1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- * Yc qs tranh đọc cõu
- Yc đọc thầm
- Yc phõn tớch, đỏnh vần, đọc trơn
* HD và đọc mẫu
- YC đọc lấy điểm
- Yc đọc theo nhịp
- Bức tranh vẽ gì ? - Vẽ bè
- Bè đi trên cạn hay dưới nước(- Bè đi dưới
nước )
- Thuyền và bè khác nhau như thế nào ?( -
Thuyền: có khoang chứa người và hàng
hoá.Bè: Không có khoang chứa và trôi =
sức nước là chính.)
- Thuyền để làm gì ? - Để chở người và
hàng hoá qua sông
- Những người trong bước tranh này đang
làm gì ? - Đẩy cho bè trôi
- Tại sao người ta không dùng thuyền mà
dùng bè ? - Vì vận chuyển được người
I Mục đích – yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa Ă, ( 1 dòng ), Â, L
( 1 dòng ); viết đúng tên riêng (Âu Lạc)
( 1 dòng ) Và câu ứng dụng : (Ăn quả nhớ kẻ trồng cây/Ăn khoai nhớ kẻ cho cây mà trồng) ( 1 lần ) bằng chữ cỡ
nhỏ
II Đồ dùng dạy – học:
- Chữ mẫu Ă, Â, L Tên riêng: (Âu Lạc) và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ
ô ly
- Phấn màu, vở TV, bảng con
III Các hoạt động dạy – học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết ở nhà
- HS viết bảng con:Vừ A Dính, Anh em.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu mục đích của tiết học
2 Hướng dẫn viết bảng con
a) Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS tìm các chữ hoa có trong bài: Ă,
Â, L.
- GV viết mẫu từng chữ, kết hợp nhắc lại cách viết
b) Viết từ ứng dụng:
- Tên riêng: Âu Lạc.
- GV giới thiệu từ ứng dụng: SHD tr.63
- Hướng dẫn HS viết bảng con
c) Viết câu ứng dụng:
- Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho cây mà trồng
Trang 7- Em đã nhìn thấy bè bao giờ chưa ?
- Em hãy đọc lại tên của bài ?
- Hướng dẫn viết vở tập viết
- Nhận xét bài viết
- Trò chơi: "thi viết chữ đẹp"
Cách chơi: Cho HS thi viết tiếng vừa học
Trong cùng một thời gian nhóm nào viết
đúng, đẹp và xong trước là thắng cuộc
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học
: - Tự tìm dấu đã học trong sách báo
- Xem trước bài 6
-Tiết 3: Toán:
Đ5 Luyện Tập
A- Mục tiêu:
-Nhận biết hình vuông , hình tròn , hình
tam giác Ghép các hình đã biết thành hình
mới
: Bài tập 1,2
B- Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán lớp 1 của HS
C- Các hoạt động dạy học:
I-KTBC: ( 5 phút)
- Giờ trước em học hình gì?
- Hình Tam giác có mấy cạnh?
- Yêu cầu HS tìm và gài hình Tam giác
II Bài mới
1 GTB
- Y/c HS mở BT1 (SGK Tr10)
- Trong bài có những hình nào ?
HD: các hình vuông: tô 1 màu
Các hình tròn: tô một màu
Các hình Tam giác tô 1 màu
- Y/c HS lấy bút chì và HD tô
- GV nhận xét, tuyên dương
- HD HS dùng một hình vuông và hai hình
tam giác để ghép thành hình mới
- Giải nghĩa câu ứng dụng: SHD tr.64
- Hướng dẫn HS viết chữ: Ă n quả, Ăn khoai.
3 Hướng dẫn viết vở TV:
- GV nêu yêu cầu, HS xem vở mẫu
- GV quan sát HS viết, uốn nắn, nhắc nhở
4 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 – 7 bài
- Nhận xét
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Viết bài tập về nhà
- Học thuộc câu ứng dụng
-Tiết 3 : tập đọc
Bài: Cô giáo tí hon (1 tiết)
I Mục đích yêu cầu :
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Hiểu ND : Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo ( trả lời được các câu hỏi trong SGK )
* Đọc nội dung bài
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn hướng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
I KIểM TRA BàI Cũ: Kiểm tra HTL bài thơ Khi mẹ vắng nhà và TLCH4
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài: Như SGV tr 65
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: Chú ý các từ ngữ khó phát
âm đối với HS
Trang 8- GV ghép mẫu một hình
- Cho HS ghép hình
+ Trò chơi: "Thi xếp hình bằng que tính"
- Cho HS thi xếp hình vuông, hình tam
giác bằng que tính
- Nhóm nào xếp đúng và nhanh thì nhóm
đó sẽ thắng cuộc
- Nhận xét chung giờ học
- Luyện tập ghép hình
-Tiết 4 : thể dục
Đ 2: Trò chơi - Đội hình đội ngũ
A- Mục tiêu:
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng
hàng
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn
đứng trước cho thẳng ( có thể còn chậm)
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi
theo yêu cầu của giáo viên
B- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường
- 1 còi và tranh ảnh một số con vật
C- Các hoạt động cơ bản
I- Phần mở đầu
1- Nhận lớp:
- Kiểm tra cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp 1-2;1-2
II- Phần cơ bản:
1- Bài mới:
a- Ôn tập tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- GV hộ khẩu lệnh và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Trò chơi: "Diệt các con vật có hại"
- Cho HS xem tranh các con vật
- Đọc từng đoạn trước lớp: Chia bài làm 3
đoạn như SGV tr 65
Giúp hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS
đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Câu hỏi 1 - SGK tr.18 Câu hỏi 2 - SGK tr.18 Câu hỏi 3 - SGK tr.18 Câu hỏi bổ sung – SGV tr.66
4 Luyện đọc lại
- HDHS đọc rõ ràng, rành mạch, ngắt nghỉ hơi đúng – SGV tr.67
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ, cá nhân
-Tiết 4 : thể dục- ôn đi đều - Trò chơi;nhóm ba- nhóm bảy
i Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách đi 1-4 hàng dọc theo nhịp ( nhịp 1 bước chân trái , nhịp 2 bước chân phải), biết dóng hàng cho thẳng trong khi đi
- Biết cách di theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy
- Bước đầu biết chơi và tham gia chơi
được các trò chơi
II.Địa điểm - phương tiện:
- Sân bãi kẻ sẵn, còi
III Nội dung và phương pháp:
1.Phần mở đầu:
- Giáo viên tập chung lớp theo hàng dọc,
điểm số báo cáo, phổ biến nội dung
- Khởi động;
- Trò chơi; Làm theo hiệu lệnh
2 Phần cơ bản:
- Tập đi dều theo 2-4 hàng dọc
- Ôn động tác đi kiễng gót, hai tay chống hông
- GV phân công tổ nhóm luyện tập chọn cán sự
* Trò chơi: Kết bạn
Trang 9HD: Nếu nói đến tên các con vật có hại thì
hô "Diệt" còn nói đến tên các con vật có
ích thì không được hô Nếu bạn nào hô là
phạm luật
- Các em vừa học những nội dung gì ?
III- Phần kết thúc:
- Giậm chân tại chỗ và vỗ tay theo nhịp
1-2
+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát
- Nhận xét chung giờ học
: ôn lại nội dung vừa học
- GV phổ biến luật chơi
- GV hướng dẫn chơi
3 Phần kết thúc
- Đi chậm xung quanh vòng tròn và hát
- Nhận xét giờ học
- Về ôn động tác đội hình đội ngũ
Ngày soạn : 24/08/2009
Ngày giảng:thứ tư , ngày 26/08/2009
Tiết 1 +2 : Tiếng ViệT
Bài 6: be - bê - bé - bẻ - bẽ - bẹ
A- Mục đích yêu
- Nhận biết được các âm , chữ e,b và dấu
thanh : dấu sắc /dấu hỏi /dấu nặng/dấu
huyền/dấu ngã
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu
thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
- Tô được e, b,bé và các dấu thanh
* đọc
B - Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc : bè, bẽ, bẻ
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài ( Trực tiếp)
2- Ôn tập:
- Y/c HS nêu những âm, dấu thanh và các
tiếng đã được học trong tuần
a- Chữ, âm e, b (7 phút)
- Y/c HS tìm và ghép tiếng be
- GV gắn lên bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh
TIÊT1 : CHíNH Tả
Nghe - viết: Ai có lỗi? Phân biệt uêch/uyu, s/x ăn/ăng
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết được những từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/uyu ( BT2 ).
- Làm đúng bài tập (3) a/b
* Đọc
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I.kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết: ngọt ngào, ngao ngán, hiền lành, chìm nổi
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Hướng dẫn nghe – viết:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn văn 1 lần
- Giúp HS nhận xét:
Trang 10thành tiếng.( 6 phút)
Cho HS đọc (be) và các dấu
- Be thêm (~) ta được tiếng gì ?
- Cho HS đọc: be - huyền - bè
- Cô có tiếng be, thêm dấu gì để được tiếng
bé
- Cho HS đọc
- Cho HS ghép tiếng be với các dấu ? ~
để được: bẻ, bẽ, bẹ và luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c- Các từ tạo nên từ e, b và dấu thanh (7 p)
Nêu: Từ âm e, b và các dấu thanh ta có thể
tạo ra các từ khác nhau
"be be" là tiếng kêu của bê và dê con
"bè bè" to, bành ra hai bên
"be bé" chỉ người hay vật nhỏ xinh xinh
- Cho HS đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d-HD viết (8phút )
GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- Cho HS viết trên bảng con
- GV thu một số bảng nhận xét
Tiết 2:
a- Đọc bài T1:3 phỳt
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Giới thiệu tranh minh hoạ "be bé"
b Đọc câu ứng dụng ( 7 phút )
-Yc đọc thầm
- Yc pt- đ vần- đọc trơn
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c Đọc sgk (10 phút )
* HD và đọc mẫu
- YC đọc lấy điểm
- YC đọc theo nhịp
c- Luyện nói : (8 phút)
- Tranh thứ nhất vẽ gì ?
-Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì ?
- Tổ chức thi núi
b.Luyện viết: (7 phút)
- HD HS tô các chữ còn lại trong vở tập
Đoạn văn nói điều gì? Tìm tên riêng trong bài chính tả và nhận xét về cách viết tên riêng đó
- Nói thêm: Đây là tên riêng của người nước ngoài, có cách viết đặc biệt
2.2 Đọc cho HS viết:
- GV đọc thong thả từng câu, mỗi câu đọc
2 – 3 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
2.3 Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại cả bài
- Chấm một số vở, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
3.1 Bài tập 1:
- Nêu yêu cầu của bài
- Chia bảng thành 4 cột và chia lớp thành
4 nhóm
- Nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
- Chốt lại lời giải đúng
3.2 Bài tập 2:
(BT lựa chọn chỉ làm 2a hoặc 2b)
- Mở bảng phụ
- Chốt lại lời giải đúng
3.3 Bài tập 3 a/b:
- Mở bảng phụ
- Chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu những HS viết bài hoặc làm bài tập chính tả chưa tốt về nhà làm lại cho nhớ
-Tiết 2 : toán - -Tiết 8 ôn tập các bảng nhân
I - Mục tiêu