1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Mỹ thuật 7 tuần 9: Vẽ trang trí Trang trí đồ vậtcó dạng hình chữ nhật

20 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ 1 : Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu GV treo bảng phụ ví dụ : khi điều tra về số cây trồng được của mỗi lớp trong dịp phát động phong trào tết trồng cây, người điều tra[r]

Trang 1

THỐNG KÊ

THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

Học sinh cần đạt được :

 Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu nhập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, về nội dung), biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ “Số các giá trị của các dấu hiệu” và “Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, làm quen với khái niệm tần số của một giá trị

 Biết các ký hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên :  Bảng phụ ghi số liệu thống kê bảng 1, bảng 2, bảng 3 và phần

đóng khung

2. Học sinh :  Xem trước bài  Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : (3phút) GV giới thiệu chương :

Chương này có mục đích bước đầu hệ thống lại một số kiến thức và kỹ năng mà các em đã học ở tiểu học và lớp 6 như thu thập các số liệu, dãy số, số trung bình cộng, biểu đồ, đồng thời giới thiệu một số khái niệm cơ bản, quy tắc tính toán đơn giản để qua đó cho HS làm quen với thống kê mô tả, một bộ phận của khoa học thống kê

3 Bài mới :

HĐ 1 : Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu

GV treo bảng phụ ví dụ : khi điều tra về số cây trồng được

của mỗi lớp trong dịp phát động phong trào tết trồng cây,

người điều tra lập được bảng dưới đây (bảng 1)

HS : Đọc đề bài và quan sát bảng 1 trên bảng phụ

1 Thu thập số liệu bảng số liệu

thống kê ban đầu

Người điều tra thu thập số liệu về vấn đề được quan tâm Các số liệu đó được ghi lại trong một bảng, gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu

Ngày soạn : / / 200

Chương III :

Tuần : 19

Tiết : 41

Trang 2

STT Lớp Số cây trồng được STT Lớp Số cây trồng được

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

6A

6B

6C

6D

6E

7A

7B

7C

7D

7E

35 30 28 30 30 35 28 30 30 35

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

8A 8B 8C 8D 8E 9A 9B 9C 9D 9E

35 50 35 50 30 35 35 30 30 50

GV : việc làm trên của người điều tra là thu thập số liệu về

vấn đề được quan tâm Các số liệu trên được ghi lại trong

một bảng gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu

GV : Cho HS đọc bài ?1

GV : Để tìm hiểu trong bảng số liệu thống kê ban đầu có

những yếu tố nào mục 2

HĐ 2 : Dấu hiệu

GV cho HS làm bài ?2 : Nội dung điều tra trong bảng 1 là

gì ?

HS : Nội dung điều tra trong bảng 1 là số cây trồng được

của mỗi lớp

GV : Số cây trồng được của mỗi lớp gọi là dấu hiệu điều

tra Vậy dấu hiệu là gì ?

HS Trả lời

GV giới thiệu ký hiệu của dấu hiệu

Hỏi : Theo bảng 1 thì đơn vị điều tra là gì ?

HS Trả lời : Mỗi lớp là một đơn vị điều tra

GV : Trong bảng có bao nhiêu đơn vị điều tra ?

HS : Có 20 đơn vị điều tra

GV : Lớp 7A trồng được bao nhiêu cây ? 7B trồng được bao

nhiêu cây ?

HS : Lớp 7A trồng được 35 cây, 7B trồng được 28 cây

2 Dấu hiệu :

a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra :

 Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu Thường được ký hiệu : X,

Y

Chẳng hạn : Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng được của mỗi lớp

 Mỗi lớp là một đơn vị điều tra

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu :

 Ứng với mỗi đơn vị điều tra có

Trang 3

GV : Vậy giá trị của dấu hiệu là gì ?

HS : Số liệu điều tra được của mỗi đơn vị

GV giới thiệu 20 đơn vị điều tra chính là số các giá trị và

được ký hiệu là N

GV giới thiệu cột thứ ba của bảng 1 là dãy giá trị của dấu

hiệu

GV cho HS làm bài ?4 :

Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao nhiêu giá trị ?

 Hãy đọc dãy giá trị của X

1HS làm miệng :

 Dấu hiệu X có tất cả 20 giá trị

 Dãy giá trị của X : 35, 30, 28

HĐ 3 : Tần số của mỗi giá trị

GV cho HS làm bài ?5

Hỏi : Có bao nhiêu số khác nhau trong cột số cây trồng

được ? Nêu cụ thể các giá trị đó

HS : Có 4 số khác nhau trong cột số cây trồng được : 35, 30,

28, 50

GV cho HS làm bài ?6

GV : Có bao nhiêu lớp trồng được 30 cây ?

HS : Có 8 lớp trồng được 30 cây

GV : Hay giá trị 30 xuất hiện bao nhiêu lần trong dãy giá trị

của dấu hiệu X?

HS : Giá trị 30 xuất hiện 8 lần

Từ đó GV giới thiệu về tần số của mỗi giá trị và

GV : Tần số của mỗi giá trị là gì ?

GV giới thiệu các ký hiệu: x, n và phân biệt các ký hiệu : x

và X, n và N

GV : Trong dãy giá trị của dấu hiệu ỡ bảng 1 có bao nhiêu

giá trị khác nhau ? hãy viết các giá trị đó cùng với tần số

của chúng

một số liệu, số liệu đó gọi là một giá trị của dấu hiệu

 Số các giá trị (không nhất thiết khác nhau) của dấu hiệu đúng bằng số các đơn vị điều tra

Ký hiệu là N

 Các giá trị ở cột thứ ba của bảng

1 là dãy giá trị của dấu hiệu

3 Tần số của mỗi giá trị

 Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó

 Các giá trị của dấu hiệu được ký hiệu là x

 Tần số của giá trị thường được ký hiệu là n

Cần phân biệt :

x : ký hiệu đối với giá trị của dấu hiệu

X : Ký hiệu đối với dấu hiệu

n : Ký hiệu đối với tần số của một giá trị

N : Ký hiệu đối với số các giá trị

Trang 4

HS : Có 4 giá trị khác nhau : 35 có tần số là 7

30 có tần số là 8

28 có tần số là 2

50 có tần số là 3

GV cho HS đọc phần đóng khung trong SGK và phần chú ý

tr 7 SGK

HS đọc phần đóng khung trong SGK và phần chú ý tr 7

SGK

HĐ 4 : Luyện tập, củng cố

 Bài 2 tr7 SGK

GV treo bảng phụ bài 2 tr 7 SGK

GV yêu cầu 1 HS làm miệng câu a, b và sau đó gọi 1 HS

lên bảng làm câu c

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Học thuộc bài

 Làm bài tập 1, 3 tr 7 - 8 SGK

 Bài tập 1, 2, 3 tr 3 - 4 SGK

 Mỗi HS tự điều tra, thu thập số liệu thống kê theo một chủ

đề tự chọn sau đó đặt ra các câu hỏi như trong tiết học và

trình bày lời giải

Bài 2 tr7 SGK a) Dấu hiệu : thời gian cần thiết hàng ngày mà bạn An đi từ nhà đến trường Dấu hiệu đó 10 giá trị

b) Có 5 giá trị khác nhau là : 17, 18,

19, 20, 21 c) Tần số của các giá trị trên lần lượt là : 1, 3, 3, 2, 1

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

 HS được củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước như : dấu hiệu ; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng

 Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu

 HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

 Giáo viên :

 SGK, Bảng phụ ghi số liệu thống kê bảng 5, 6 tr 8 SGK, bảng 7 tr 9 SGK

Tuần : 19

Trang 5

 Bảng ở bài tập 3 tr 4 SBT

 Học sinh :  Thực hiện hướng dẫn tiết trước  Bảng nhóm

III TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 9’

HS1 :  Thế nào là dấu hiệu ? Thế nào là giá trị của dấu hiệu ? Tần số của mỗi

giá trị là gì ?

HS2 :  Giải bài tập 1 tr 3 SBT (Đề bài treo bảng phụ)

Đáp án :

a) Để có được bảng trên người điều tra phải gặp lớp trưởng của từng lớp để lấy số liệu

b) Dấu hiệu : Số HS nữ trong một lớp Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 14 ;

15 ; 16 ; 17 ; 18 ; 19 ; 20 ; 24 ; 25 ; 28 với tần số tương ứng là : 2 ; 1 ; 3 ; 3 ; 3 ; 1 ; 4 ;

1 ; 1 ; 1

3 Bài mới :

HĐ 1 : Luyện tập

Bài 3 tr 8 SGK

GVtreo bảng phụ bài tập 3 tr 8 SGK

GV gọi 2 HS làm miệng câu a, b và 1HS lên bảng làm câu c

GV gọi HS nhận xét và sửa sai

Bài 4 tr 9 SGK :

GV treo bảng phụ bài tập 4 tr 9 SGK

GV gọi HS làm lần lượt từng câu hỏi :

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu và số các giá trị của dấu hiệu đó

Bài 3 tr 8 SGK :

Giải a/ Dấu hiệu : thời gian chạy 50m của mỗi HS

b/ Bảng 5 : số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 5

Bảng 6 : số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 4

c/ Bảng 5 : Các giá trị khác nhau là : 8,3 ; 8,4 ; 8,5 ; 8,7 ; 8,8 Tần số của chúng lần lượt là : 2 ; 3 ; 8 ; 5 ; 2

Bảng 6 : Các giá trị khác nhau là : 8,7 ; 9,0 ; 9,2 ; 9,3 Tần số của chúng lần lượt là 3 ; 5 ; 7 ; 5

Bài 4 tr 9 SGK :

Giải a) Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng hộp

Trang 6

b) Số các giá trị khác nhau của các dấu hiệu

c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng

HS : Trả lời

Bài tập 3 tr 4 SBT :

GVyêu cầu HS đọc kỹ đề bài : Một người ghi lại số điện

năng tiêu thụ (tính theo KWh) trong một xóm gồm 20 hộ để

làm hóa đơn thu tiền Người đó ghi như sau :

Hỏi : Theo em thì bảng số liệu này còn thiếu sót gì?

Trả lời : Còn thiếu tên các chủ hộ của từng hộ

Hỏi :Cần phải lập bảng như thế nào ?

HS nêu cách lập bảng

2 : Củng cố :

GVtreo bảng phụ ghi điểm thi HKI môn toán của 48HS lớp

7A3 như sau

GV yêu cầu HS tự đặt các câu hỏi có thể có cho bảng ghi

trên ?

HS đặt câu hỏi :

1/ Cho biết dấu hiệu là gì ? số tất cả các giá trị của dấu hiệu

2/ Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của

chúng

b) Số của các giá trị khác nhau của dấu hiệu là : 5

c) Các giá trị khác nhau là 98 ; 99 ;

100 ; 101 ; 102

Tần số của các giá trị theo thứ tự trên là 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 4 ; 3

Bài tập 3 tr 4 SBT :

Giải : Người đó phải lập danh sách gồm tên các chủ hộ theo một cột và một cột khác ghi lượng điện đã tiêu thụ tương ứng đối với từng hộ thì mới làm hóa đơn thu tiền cho từng hộ được

Bài làm thêm :

HS Trả lời :

1/ Dấu hiệu là điểm thi HKI môn toán

Có tất cả 48 giá trị của dấu hiệu 2/ Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 Tần số tương ứng với các giá trị trên là 1

; 2 ; 2 ; 14 ; 4;18 ; 7

9 9 10 9 7 7 8 5 9 9 7 7

9 10 8 7 7 7 9 10 7 7 9 9

9 7 7 8 10 8 9 10 10 9 5 7

9 7 9 6 4 6 7 9 9 9 9 10

Trang 7

BẢNG “TẦN SỐ”

CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

I MỤC TIÊU :

 HS hiểu được bảng tần số là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu dễ dàng hơn

 Rèn kỹ năng lập bảng “tần số”, từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét

 Thấy được tính thực tiễn của thống kê

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên :  Bảng phụ ghi số liệu thống kê ban đầu ( ví dụ 1 số trường hợp)

2 Học sinh :  Thực hiện hướng dẫn tiết trước  Bảng nhóm

III TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

HS1 :  Thu thập số liệu và bảng thống kê ban đầu là gì ?

HS Trả lời : SGK

HS2 :  Lập bảng số liệu thống kê ban đầu về số điểm thi môn toán của lớp 7A3 trong HKI vừa qua (HS đã làm ở nhà theo danh sách điểm của lớp)

3 Bài mới :

Mở bài : (2’) GV đưa bảng số liệu thống kê ban đầu (đã chuẩn bị trước) với số lượng lớn các giá trị điều tra (100 đến 200) Đặt vấn đề : Tuy các số đã viết theo dòng, cột song vần còn rườm rà và gây khó khăn cho việc nhận xét về việc lấy giá trị của dấu hiệu, liệu có thể trình bày một cách gọn ghẽ hơn, hợp lý hơn để dễ nhận xét hơn không ?  GV vào bài mới

HĐ 1 : Lập bảng tần số :

GV Cho HS quan sát bảng 7 SGK tr 9

GV hướng dẫn :

- Hãy vẽ một khung hình chữ nhật gồm hai hàng

- Hàng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần

- Hàng dưới ghi các tần số tương xứng dưới mỗi giá trị đó

1 Lập bảng tần số :

ví dụ 1 : Bảng tần số về khối lượng cho của 30 hộp chè

Tuần : 20

Trang 8

HS : Lập bảng 7 theo sự hướng dẫn của GV

GV : Bảng như thế gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu

còn gọi là bảng tần số

HĐ 2 : Chú ý

GV : Ngoài cách kẽ bảng tần số dạng ngang như trên ta cũng có thể

kẽ dọc,

Ví dụ : Trong bảng tần số ở ví dụ 2 ta có thể kẽ :

GV phân tích sự tiện lợi của loại bản này Dễ dàng có sự nhận xét

chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu Thuận lợi trong việc

tính toán sau này

Trong hai bảng tần số ngang và dọc ở ví dụ (2) dễ cho ta biết số đơn

vị điều tra (hay số các giá trị của dấu hiệu)

HĐ 3 : Củng cố, luyện tập

Nhiệt độ trung bình hàng năm của thành phố (đơn vị 0C)

Năm 1990 1991 1992 1993 1994 1998 1996 1997 1998 1999 2000

Nhiệt

độ

trung

bình

hằng

năm

GV đặt một số câu hỏi

Ví dụ 2 : Bảng tần số về số cây trồng của 20 lớp

2 Chú ý :

Chuyển bảng từ dạng ngang sang dạng dọc

Giá trị (x) Tần số (n) 28

30 35 50

2 8 7 3

N = 20

Ý nghĩa của bảng tần số, giúp ta quan sát , nhận xét về giá trị của dấu hiệu dễ dàng, thuận lợi trong việc tính toán sau này

Trang 9

Hỏi : Bảng này gọi là bảng gì ?

Hỏi : Dấu hiệu ở đây là gì?

Hỏi : Số các giá trị của dấu hiệu ? (lập bảng tần số theo cột)

HS : Bảng số liệu thống kê ban đầu

HS : Nhiệt độ trung bình hàng năm

HS Trả lời 11

GV : Dãy số 21 ; 22 ; 23 ; 22 ; 21 22 ; 24 ; 21 ; 23 ; 22 ; 22 gọi là dãy

số biểu hiện theo thời gian

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Ôn lại bài cũ và xem qua bài mới về cách lập bảng tần số dọc và

ngang

 BTVN 5, 7, 8, 9 tr 10, 11 SGK tập 2

Bảng tần số

4 4 2 1

21 22 23 24

N = 11

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

 Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng

 Củng cố kỹ năng lập bảng “Tần số” từ bảng số liệu ban đầu

 Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Giáo viên :  SGK, Giáo án, Bảng phụ

2. Học sinh :  Thực hiện hướng dẫn tiết trước  Bảng nhóm

III TIẾN HÀNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1’ Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 5’

HS1 :  Dấu hiệu là gì ? giá trị của dấu hiệu là gì ?

 Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu ? (HS trả lời SGK)

3 Bài mới :

Tuần : 20

Trang 10

TL Giáo viên Học sinh Nội dung

9’

HĐ 1 Luỵện tập

Bài 7 tr 11 SGK

GVtreo bảng phụ về bảng

số liệu thống kê ban đầu

bảng 12

a) Dấu hiệu ở đây là gì ?

HS : đọc đề bài

HS Trả lời câu hỏi

Bài 7 tr 11 SGK a) Dấu hiệu : Tuổi nghề của mỗi công nhân

Số các giá trị : 25 b) Bảng tần số :

b) Lập bảng tần số và rút

ra nhận xét

GV gọi HS nhận xét bài

làm của bạn

HS : lập bảng tầng số và rút ra nhận xét

HS : Nhận xét sửa sai và bổ sung (nếu có)

Nhận xét :

Tuổi nghề thấp nhất (1 năm) Tuổi nghề cao nhất (10 năm) Giá trị có tần số lớn nhất là 4

Khó có thể có tuổi nghề của một số đông công nhân chung vào một khoảng nào ?

9’ Bài tập 8 tr 12 SGK :

GV treo bảng phụ bảng số

liệu thống kê ban đầu

bảng 13

a) Dấu hiệu là gì ?

Xạ thủ đã bắn bao nhiêu

phát ?

b) Lập bảng tần số

HS : Đọc đề

HS : Trả lời các câu hỏi

HS : lên bảng lập bảng tần số

Bài tập 8 tr 12 SGK : a) Dấu hiệu : Điểm số đạt được của mỗi lần bắn

Xạ thủ đã bắn 30 phút

Bảng tần số

Rút ra nhận xét HS : Nhận xét Nhận xét :

 Điểm số thấp nhất : 7

 Điểm số cao nhất là 10

 Điểm số 8 và 9 chiếm tỉ lệ cao nhất

10’

Bài 9 tr 12 SGK :

Treo bảng phụ bảng số

liệu thống kê ban đầu

(bảng 14)

a) Dấu hiệu ?

Số các giá trị ?

HS : Đọc đề trả lời các câu hỏi lập bảng

Trả lời : các câu hỏi lập bảng

Bài 9 tr 12 SGK : a) Dấu hiệu : Thời gian giải một bài toán của mỗi HS (tính theo phút)

Số các giá trị 25 b) Bảng tần số

Trang 11

b) Lập bảng tần số

Nhận xét :

GV gọi HS nhận xét cách

làm của bạn HS : Nhận xét bổ sung

Nhận xét : Thời gian giải 1 bài toán nhanh nhất ba phút.

 Thời gian giải 1 bài toán chậm nhất : 10’ Số bạn giải 1 bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm

tỉ lệ cao

8’

Bài tập 7 tr4 SBT tập 2

Cho bảng tần số hãy viết

lại

Bài tập 7 tr4 SBT tập 2 Bảng số liệu ban đầu

Bảng số liệu thống kê

ban đầu

Hướng dẫn : Có bao

nhiêu giá trị của x liệt

kê vào 1 bảng

HS : lên bảng lập bảng số liệu ban đầu

3’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Ôn lại các khái niệm về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số

 Biết cách chuyển từ bảng số liệu ban đầu sang bảng tần số và ngược lại

 Bài tập về nhà 5, 6 tr 4 SBT

 GV photo đề bài tập và phát cho HS cả lớp :

Bài tập 1 : Tuổi nghề tính theo năm

Số tuổi nghề của 40 công nhân được ghi lại trong bảng sau :

a) Dấu hiệu là gì ? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu ?

b) Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét

Bài tập 2 : Cho bảng tần số

Tần

Từ bảng này viết lại một bảng số liệu ban đầu

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w