1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số lớp 7 - Đỗ Thị Thanh Thảo - Tiết 27: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 94,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu :Hs biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch.. Hoạt động của HS Hs đọc đề bài..[r]

Trang 1

Giáo án đại số lớp 7 Giáo viên : Đỗ Thị Thanh Thảo

* Tuần :14 * Tiết : 27

* Ngày soạn:

* Ngày dạy:

A Mục tiêu :Hs biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

B Chuẩn bị:GV-bảng phụ, bảng từ

Hs- bảng nhóm

C.Tiến trình lên lớp

1.Kiểm tra:(Hoạt động 1) Gọi 1 hs nêu định nghĩa và tính chất 2 đại lượng tỉ lệ nghịch?

8’ Giải bài 15

2.Bài mới:

10’

13’

Hoạt động2 :bài toán 1

Gọi 1hs đọc đề bài

Gv hướng dẫn hs phân tích để

tìm ra cách giải:

Nếu gọi vtốc cũ và mới của ô

tô lần lượt làv1 vàv2; t/gian

t/ứng là t1vàt2

.Hãy tóm tắt đề bài

Hãy lập hệ thức của bài toán

Gv thay đổi nội dung bài toán:

nếu v2=0,8v1t2=?

Gv chốt:2 đl tỉ lệ nghịch thì tỉ

số 2 giá trị bất kì của đl này

bằng ngđảo tỉ số2 giá trị t/u của

đl kia

Hoạt động3:bài toán2

-Gọi hs đọc đề bài

-Hãy tóm tắt đề bài

-Gọi x1,x2,x3 , x4 lần lượt là số

máy mỗi đội-> hãy lập các

biểu thức liên quan

-Gọi hs lên bảng giải

Chốt:-T/c 2 đại lượng tl nghịch

-Nếu x,y,z,t tl nghịch với4,6,1,

12 tức là tl thuận với số nđảo

của chúng

Hs làm ?/60

Hãy nêu yêu cầu đề bài

Hs đọc đề bài

Tóm tắt đề:

V2=1,2 V1

t1=6 g

t2=?

hay =0,8 1

2 0,8

v

v

2

6

t

t2=7,5g

-Hs đọc đề bài

-Bón đội có 36 máy cày

Đội1 -> 4ngày Đội2 -> 6 ngày Đôi3 -> 10ngày Đội4 -> 12ngày Hỏi mỗi đội ? máy -hslên bảng giải

Bài toán 1(sgk/59)

Giải -Gọi vận tốc cũ và mới của ô tô lần lượt là v1,v2 (km/g), và t/g tương ứng làt1và

t2(g)

Ta có v2=1,2 v1 2 =1,2

1

v v

t1=6g -Vì vận tốc và t/g của chuyển động đều là 2 đại lượng tỉ lệ nghịch nên:

1 2

6

1, 2

hay

t v t

t2= 6.1,2 = 5g Vậy : Nếu đi với vận tốc mới thì ô tô đi từ A đến B hết 5g

Bài toán 2 (sgk/59)

Giải -Gọi số máy của mỗi đội lần lượt là

x1,x2,x3 , x4.(máy)

Ta có x1+x2+x3+x4=36 (máy) -Vì số máy và t/ gian hoàn thành công việc là 2 đl tỉ lệ nghịch:

4x1= 6x2=10x3=12x4

x

x x x x



=36 60 36 60

x1=1/4.60=15 x3=1/10.60=6

x2=1/6.60=10 x4=1/12.60=5

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG

TỈ LỆ NGHỊCH

Lop7.net

Trang 2

Giáo án đại số lớp 7 Giáo viên : Đỗ Thị Thanh Thảo

11’

Hoạt động4:củng cố

Hs giải bài 16

Hãy xét xem tích 2giá tri t/ứng

có thay đổi không?

Bài 18/61

Hs đọc đề bài 18

Cho hs hoạt động nhóm

Gv kiểm tra vài nhóm ->cho

điểm, nhận xét

Viết bt liên hệ giữa x và z

Hs tính tích 2 giá trị tương ứng

Hs hoạt động nhóm

Vậy số máy lần lượt của bốn đội lần lượt là 15, 10, 6, 5 (máy)

?/60

a)Vì x và y tỉ lệ nghịch x=a (1)

y

y và z tỉ lệ nghịch y= ( 2) b

z

Từ (1) và(2): x=a a

z

z

Vậy x tỉ lệ thuận với z

Bài 16/60

a) có1.120=2.60=4.30=5.24=8.15=120

Do đó x và y là 2 đl tỉ lệ nghịch

b) 6.10 5.12,5

Do đó x và y không tỉ lệ nghịch

Bài 18/61

-Gọi x(g) là thời gian của 12 người làm cỏ xong cánh đồng

-Cùng 1 công việc nên số người làm cỏ và t/gian là 2 đl tỉ lệ nghịch

ta có x.12 = 3.36

x = 3.36:12=1,5 Vậy 12 người làm cỏ hết 1,5 g

Hoạt đông5:HDVN (3)

-Xem lại bài toán tỉ lệ nghịch.Biết chuyển tư bài toán chia tl nghịch sang chia tl thuận

-BTVN: 17, 19, 20, 21/sgk/61

Hướng dẫn bài 19 loại 1 loại 2

51m x?

100 80

Lop7.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w