Đọc từ ngữ ứng dụng: - Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ - Giáo viên giải thích các từ ngữ trên - Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 h[r]
Trang 1TUẦN 11
Ngày soạn: 13/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ hai 16/11/ 2009
A YÊU CẦU:
- Củng cố kỹ năng thực hành ứng xử cho HS
- HS biết ứng xử trong các tình huống
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- SGK
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy - học bài mới:
* Hoạt động1: Giới thiệu bài:
* Hoạt động2: Hướng dẫn thực hành kỹ năng:
Tình huống 1: GV nêu tình huống - HS thực hành ứng xử.
- Là HS lớp 1: khi đi học, em phải ăn mặc, đầu tóc như thế nào ?
Tình huống 2: HS mở bài tập 2: bảo vệ sách vở, đồ dùng bền đẹp
- Hãy nêu tên các đồ dùng, cho biết đồ dùng đó để làm gì ?
Tình huống 3: Tập ứng xử với mọi người trong gia đình.
- GV chia nhóm HS, phân vai
- HS đóng vai, trình diễn
- GV nhận xét
* Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp:
- HS tập đóng vai bài tập 2 bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Các nhóm phân vai - Thực hiện tình huống
- Cả lớp nhận xét:
+ Cách đối xử của anh đối với em nhỏ
+ Cách cư xử của em nhỏ đối với anh chị
=> Liên hệ bản thân
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Vận dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
- Ôn lại các bài đã học
_
A YÊU CẦU:
Trang 2- Đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao;
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa, đoạn thơ ứng dụng, phần luyện nói
- Bộ ghép chữ tiếng Việt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng viết: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu
- Cả lớp viết bảng con: già yếu
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ưu, ươu
- Giáo viên viết lên bảng: ưu - ươu
- Học sinh đọc theo giáo viên: ưu, ươu
*Hoạt động 2: Dạy vần
ưu
a Nhận diện vần:
- Học sinh ghép vần ưu trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần ưu có mấy âm, đó là những âm nào ?
- So sánh ưu với iu
+Giống: kết thúc bằng u
+ Khác: ưu bắt đầu bằng ư, iu bắt đầu bằng i
b Đánh vần:
Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: ưu
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần ư - u - ưu
- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên viết bảng lựu và đọc lựu
- Học sinh đọc lựu và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng lựu viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
ư - u - ưu
lờ - ưu - lưu - nặng - lựu
trái lựu
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
c Viết:
Trang 3 Vần đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu: ưu, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: ưu
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
Viết tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: lựu và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: lựu
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh
ươu (Dạy tương tự như ưu)
- Giáo viên: vần ươu được tạo nên từ ươ và u
- Học sinh thảo luận: So sánh ươu với ưu
+ Giống: kết thúc bằng u
+ Khác: ươu bắt đầu bằng ươ, ưu bắt đầu bằng ư
- Đánh vần: ươ - u - ươu
hờ - ươu - hươu hươu sao
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : chú cừu bầu rượu
mưu trí bướu cổ
- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên
- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: ưu, lựu, trái lựu và ươu, hươu, hươu sao
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lần lượt viết vào vở: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét
Trang 4* Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:
+ Trong tranh vẽ những con vật gì?
+ Những con vật này sống ở đâu?
+Trong những con vật này, con nào ăn thịt, con nào ăn cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
+ Con nào hiền lành nhất?
+ Em đã được nhìn thấy tận mắt những con vật này chưa?
+ Ngoài ra em còn biết những con vật nào nữa sống trong rừng?
+ Trong những con vật trong tranh, em thích con vật nào nhất? Vì sao?
* Trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 43
- GV nhận xét giờ học
Ngày soạn: 15/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ tư 18/11/ 2009
A YÊU CẦU:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ; 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau một số trừ đi 0 bằng chính nó Biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 3 học sinh lên bảng làm: 5 - 1 = 4 - 3 = 5 - 4 =
- Cả lớp làm bảng con: 5 - 3 = 3 - 1 =
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau
a.Giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ 1 trong sách giáo khoa và nêu bài toán
''Trong chuồng có 1 con vịt, 1 con vịt chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?''
- Gọi học sinh nêu lại bài toán
- Giáo viên gợi ý để học sinh nêu ''1 con vịt bớt 1 con vịt, còn lại 0 con vit''
- Gọi học sinh nhắc lại
Trang 5+ 1 trừ 1 bằng mấy ? (0)
- Giáo viên viết bảng: 1 - 1 = 0
- Gọi học sinh đọc phép tính trên
b Tương tự như vậy với phép trừ 3 - 3 = 0
- Gọi học sinh đọc: 1 - 1 = 0
3 - 3 = 0
c Giáo viên viết bảng rồi gọi học sinh lên làm: 2 - 2 =
4 - 4 =
- Học sinh và giáo viên nhận xét, chữa bài
+ Một số trừ đi số đó cho kết quả như thế nào ?
(Một số trừ đi số đó thì bằng không)
- Gọi học sinh nhắc lại
*Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 1 số trừ đi 0
a Giới thiệu phép trừ 4 - 0 = 4
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán: ''Tất cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông ?''
(Giáo viên nêu: Không bớt hình vuông nào là bớt không hình vuông)
+ 4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn mấy hình vuông ? (4 hình vuông) + 4 trừ 0 bằng mấy ? (4)
- Giáo viên ghi bảng: 4 - 0 = 4
- Gọi học sinh đọc
b Gới thiệu phép trừ 5 - 0 = 5 (Tương tự như trên)
c Giáo viên nêu 1 số phép trừ, học sinh trả lời
+ 1 trừ 0 bằng mấy ?
+ 2 trừ 0 bằng mấy ?
+ 5 trừ 0 bằng mấy ?
- Giáo viên giúp học sinh nhận xét: ''Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó''
- Gọi học sinh nhắc lại
*Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )
- Học sinh nêu cách làm bài rồi làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi 3 học sinh lên bảng chữ bài
- Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
Bài 2: ( Hoạt động nhóm )
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài toán (tính)
- HS làm bài, GV quan sát và giúp đỡ HS yếu
- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
- HS chữa bài, cả lớp nhận xét
- GV nhận xét chung
Bài 3: ( Hoạt động cả lớp )
Trang 6- Học sinh quan sát tranh, nêu bài toán
- Học sinh viết phép tính ứng với tình huống vào ô trống
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
+ Một số trừ đi chính số đó thì kết quả như thế nào ?
+ Một số trừ đi 0 cho ta kết quả như thế nào ?
- Về nhà ôn lại bài, làm bài tập trong vở bài tập
_
TIẾNG VIỆT: BÀI 44: ON - AN
A YÊU CẦU:
- Đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn;
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề Bé và bạn bè
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh viết bảng con: T1: ao bèo, T2: cá sấu, T3: kì diệu.
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng:Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi
khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
2 Dạy - học bài mới:
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: on, an
- Giáo viên viết lên bảng: on - an
- Học sinh đọc theo giáo viên: on, an
*Hoạt động 2: Dạy vần
on
a Nhận diện vần:
- Học sinh ghép vần on trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần on có mấy âm, đó là những âm nào ?
- So sánh on với oi
+Giống: bắt đầu bằng o
+ Khác: on kết thúc bằng n, oi bắt đầu bằng i
b Đánh vần:
Vần
- Giáo viên phát âm mẫu: on
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần o - n - on
Trang 7- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:
- Giáo viên viết bảng con và đọc con
- Học sinh đọc con và trả lời câu hỏi
+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng con viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
o - n - on
cờ - on- con
mẹ con
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
c Viết:
Vần đứng riêng
- Giáo viên viết mẫu: on, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: on
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
Viết tiếng và từ ngữ
- Giáo viên viết mẫu: con và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: con
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh
an (Dạy tương tự như on)
- Giáo viên: vần an được tạo nên từ a và n
- Học sinh thảo luận: So sánh an với on
+ Giống: kết thúc bằng n
+ Khác: an bắt đầu bằng a, on bắt đầu bằng o
- Đánh vần: a - n - an
sờ - an - san - huyền - sàn nhà sàn
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng : rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên
- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: on, con, mẹ con và an, sàn, nhà sàn
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
Trang 8- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh lần lượt viết vào vở: on, an, mẹ con, nhà sàn
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét
*Hoạt động 3: Luyện nói
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Bé và bạn bè
- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:
+ Trong tranh vẽ những ai?
+ Các bạn của em là những ai? Họ ở đâu?
+ Em có quý các bạn của em không?
+ Các bạn ấy là những người như thế nào?
+ Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những công việc gì?
+ Em có mong muốn gì đối với các bạn?
*Trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 45
- GV Nhận xét giờ học
_
A YÊU CẦU:
- Kể được với các bạn về ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em ruột trong gia đình của mình và biết yêu quý gia đình
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bài hát ''Cả nhà thương nhau''
- Các hình vẽ trong bài 11 sách giáo khoa
- Vở bài tập TN & XH
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn cho cơ thể khỏe mạnh em phải làm gì ?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
2 Dạy - học bài mới:
Trang 9Khởi động: Cả lớp hát bài ''Cả nhà thương nhau''
*Hoạt động 1:Quan sát theo nhóm nhỏ
Mục tiêu: Gia đình là tổ ấm của em
Cách tiến hành:
Bước 1:
- Chia nhóm 3 - 4 học sinh
- Quan sát các hình trong bài 11 sách giáo khoa
- Từng nhóm trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa:
+ Gia đình Lan có những ai ? Lan và những người trong gia đình đang làm gì ? + Gia đình Minh có những ai ? Minh và những người trong gia đình đang làm gì ?
Bước 2:
- Đại diện các nhóm chỉ vào hình và kể lại gia đình Lan, gia đình Minh
- Giáo viên kết luận
*Hoạt động 2: Vẽ tranh, trao đổi theo cặp
Mục tiêu: Từng em vẽ tranh về gia đình mình
Cách tiến hành:
- Từng học sinh vẽ vào vở bài tập về những người thân trong gia đình
- Từng đôi một kể với nhau về những người thân trong gia đình
Giáo viên kết luận
*Hoạt động 3: Hoạt động cả lớp
Mục tiêu: Mọi người được kể và chia xẻ với các bạn trong lớp về gia đình mình
Cách tiến hành:
- Từng học sinh dựa vào tranh đã vẽ giới thiệu cho các bạn trong lớp về những người thân trong gia đình mình
- Giáo viên đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những ai ?
+ Em muốn thể hiện điều gì trong tranh ?
Giáo viên kết luận
3 Củng cố, dặn dò:
+ Gia đình em có những ai ? Bố mẹ em làm nghề gì ?
- Giáo viên chốt lại ý chính của bài
- Về nhà ôn lại bài, làm theo bài học, xem trước bài ''Nhà ở''
- Nhận xét giờ học
A YÊU CẦU:
- Biết cách xé, dán hình con gà
- Xé, dán được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng Mỏ, mắt, chân gà có thể dùng bút màu để vẽ
Trang 10B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: - Bài mẫu về xé, dán con gà, có trang trí cảnh vật
2 Học sinh: - 1 tờ giấy thủ công màu vàng, giấy nháp có kẻ ô vuông.
- Hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Dạy - học bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát mẫu
- Giáo viên cho học sinh quan sát lại mẫu bài ''Xé dán hình con gà''
- Gọi học sinh nhắc lại các bước xé ở tiết 1
- Giáo viên nhận xét, bổ sung
*Hoạt động 2: Thực hành
-Giáo viên yêu cầu học sinh lấy giấy màu vàng, đặt mặt kẻ ô lên
- Lần lượt đếm ô, đánh ấu vẽ các hình chữ nhật cạnh dài 10 ô, cạnh ngắn 8
ô, hình vuộng cạnh 5 ô, hình tam giác trên hình vuông cạnh 4 ô
- Xé rời các hình ra khỏi tờ giấy màu
- Lần lượt xé thân gà, dầu gà, đuôi gà theo hướng dẫn của giáo viên Giáo viên đi từng bàn giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Học sinh xé tiếp hình mỏ, mắt và chân gà
- Hướng dẫn học sinh dán hình vào vở, dán theo thứ tự
- Giáo viên khuyến khích học sinh dùng bút màu để trang trí cảnh vật cho sinh động
- Dán xong, thu giấy thừa và lau sạch tay
3 Củng cố dặn dò:
1 Nhận xét chung giờ học
2 Đánh giá sản phẩm
- Giáo viên chấm, nhận xét tuyên dương những bài làm đẹp
3 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu, chuẩn bị bài sau
_
Ngày soạn: 16/11/ 2009 Ngày giảng: Thứ năm 19/11/ 2009
( Có GV bộ môn)
_
TIẾNG VIỆT: BÀI 45: ÂN - Ă, ĂN
A YÊU CẦU:
- Đọc được: ân, ăn, cái cân, con trăn; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ân, ăn, cái cân, con trăn;
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi