Bµi 4: Thùc hµnh: GÊp tê giÊy theo h×nh sau để được góc vuông - §Õn kiÓm tra tõng HS - Giíi thiÖu: Cã thÓ lÊy gãc vu«ng nµy thay ê ke để kiểm tra nhận biết góc vuông trong trường hợp khô[r]
Trang 1Hoàng thị bạch -ghép 1+3 năm học 2009 - 2010
Tuần 9
Ngày soạn : 10 / 10 / 2009
Ngày giảng : thứ 2 - 12 / 10 / 2009
Lớp 1 Lớp 3
Tiết 1: Chào cờ.
Tiết 2 + 3 : tiếng việt
Bài 35 : uôi - ươi
I- Mục đích yêu cầu:
- Đọc được vần uôi , ươi, nải chuối , múi
bưởi ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : uôi , ươi, nải chuối , múi
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Chuối
, bưởi , vú sữa
II - Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Tranh minh hoạ
III - Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
A - ổn định tổ chức
B - Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
C - Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 - Dạy học vần : uôi
a Nhận diện vần :
- Gv : Ghi bảng : uôi
- Đọc trơn vần
- Vần uôi do mấy âm tạo thành ?
- Hãy so sánh vần uôi với ôi ?
- Hãy phân tích vần uôi ?
b Đánh vần :
+ Vần :
- Hãy đánh vần vần uôi ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 1 : Chào cờ Tiết 2 : Toán
$ 41 góc vuông , góc không
vuông
I I I- Mục tiêu:
- Bước đầu có biểu tượng về góc , góc vuông , góc không vuông
- Biết sử dụng ê ke để nhận biết góc vuông , góc không vuông , vẽ được góc vuông ( theo mẫu )
II - Đồ dùng dạy - học :
- ê ke (dùng cho GV và dùng cho mỗi HS)
III - Các hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ: Hs làm bài 2/ 35
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Giới thiệu về góc (làm
quen với biểu tượng về góc) -Yêu cầu HS quan sát SGK Hai kim trong các mặt đồng hồ có chung một điểm gốc, ta nói hai kim đồng hồ tạo thành một góc
-Yêu cầu HS quan sát tiếp đồng hồ thứ hai và ba
Quan sát và nhận xét: Hai kim của đồng
hồ có chung một điểm gốc, vậy hai kim
đồng hồ này cũng tạo thành một góc
-Từ biểu tượng hình ảnh về góc, GV ‘mô
tả” góc được tạo bởi hai cạnh xuất phát
từ một điểm., đưa ra hình vẽ về góc:
Trang 2+ Tiếng khoá:
- Hs đọc trơn
- Hãy phân tích tiếng chuối ?
- Đọc đánh vần tiếng chuối ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Từ khoá:
- Gv giới thiệu tranh
- Ghi bảng : Nải chuối
- Phân tích từ
- Cho Hs đọc: uôi , chuối , nải chuối
c Viết:
- Gv: Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
ươi : ( Quy trình tương tự )
a Nhận diện vần:
- So sánh vần ươi với uôi
Giống: Đều kết thúc bằng i
: Ươi bắt đầu bằng ươ
b Đánh vần:
c Viết: Lưu ý Hs nét nối giữa các con chữ
d Đọc từ ứng dụng :
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu & giải nghĩa 1 số từ
Tuổi thơ: Thời kỳ còn nhỏ
- Gv : Theo dõi , chỉnh sửa
- Cho Hs đọc lại toàn bài
* Nx chung tiết học
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
+ Đọc lại bài tiết 1
- Gv nx, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
- Trong tranh vẽ cảnh gì ?
- Hai chi em chơi vào thời gian nào ?
- Bức tranh này minh hoạ cho câu ứng dụng
của chúng ta
Điểm chung của hai cạnh tạo thành gốc gọi là đỉnh của góc Góc thứ nhất có đỉnh
là O
Hướng dẫn đọc tên các góc: Góc đỉnh O; cạnh OA, OB
Hoạt động 3: Giới thiệu góc vuông, góc
không vuông -Vẽ lên bảng góc vuông như SGK tr 41
và giới thiệu: “Đây là góc vuông” (vừa nói vừa chỉ vào hình vẽ)
-Vẽ góc đỉnh P; cạnh PM, PN và góc
đỉnh E; cạnh EC, ED như SGK tr 41 và giới thiệu: “Đây là các góc không vuông.”
Hoạt động 4: Giới thiệu ê ke
-Dùng ê ke loại to để giới thiệu đây là cái
ê ke Gợi ý cho HS biết cấu tạo của ê ke
và giới thiệu tác dụng của ê ke là để kiểm tra một góc vuông hay không vuông và
để vẽ góc vuông
-Yêu cầu HS tìm góc vuông trong ê ke -Hỏi : hai góc còn lại có vuông không?
Hoạt động 5: Luyện tập - thực hành
Bài 1: Dùng ê ke để kiểm tra góc vuông Hướng dẫn tỉ mỉ cách cầm ê ke để kiểm tra góc vuông, góc không vuông
Muốn dùng ê ke để kiểm tra xem một góc là vuông hay không vuông ta làm như sau: (Vừa giảng vừa thao tác cho HS quan sát)
-Tìm góc vuông của ê ke -Đặt 1 cạnh của góc vuông trong thước ê
ke trùng với một cạnh của góc cần kiểm tra
-Nếu cạnh góc vuông còn lại của ê ke trùng với cạnh còn lại của góc cần kểm tra thì góc này là góc vuông Nếu không trùng thì góc này là góc không vuông Bài 2
- Hs tự làm bài
- GV nhận xét Bài 3:
Vẽ tứ giác mnpq lên bảng
- Hs tìm
Trang 3- Y/c Hs tìm và phân tích tiếng có chứa vần
trong câu ứng dụng
- Khi gặp dấu phẩy em phải chú ý điều gì ?
- Gv đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Khi viết vần , từ trong bài , em cần chú ý
điều gì ?
- HD & giao việc
- Gv theo dõi, uấn nắn Hs yếu
- Chấm 1 số bài & Nx
c Luyện nói theo chủ đề
- Y/c Hs nêu chủ đề luyện nói
- HD & giao việc
+ Gợi ý:
- Em đã được ăn những thứ này chưa ?
- Quả chuối chín có mầu gì ? khi ăn có vị
NTN ?
- Vú sữa chín có mầu gì ?
Bưởi thường có vào mùa nào ?
- Khi bóc vỏ bưởi ra em nhìn thấy gì ?
- Trong 3 quả này, em thích quả nào, vì sao
4 Củng cố - dặn dò :
- Cho Hs đọc lại bài
- Nx chung giờ học
- Xem trước bài 36
-Tiết 4: Đạo đức
Tiết 9:
Lễ phép với anh chị - nhường
nhịn em nhỏ (T1)
A- Mục tiêu:
- Biết : Đối với anh , chị cần lễ phép , đối
với các em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị , nhường
nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
Biết vì sao cần lễ phép với anh chị ,
- GV nhận xét Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Mở rộng : GV vẽ hình lên bảng, ghi tên hình và gọi HS lên chỉ vào các góc vuông 2.Củng cố - Dặn dò
-Yêu cầu HS về nhà luyện thêm về góc vuông, góc không vuông
-Nhận xét tiết học
-Tiết 3 : đạo đức
Bài 5: Chia sẻ vui buồn cùng
bạn
I Mục tiêu:
- Biết được bạn bè cần phải chia sẻ với nhau khi có chuyện vui , buồn
- Nêu được một vài việc cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Biết chia sẻ vui buồn cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày
Hiểu được ý nghĩa của việc chia sể vui buồn cùng bạn
II Đồ dùng dạy học:
-Vở bài tập Đạo đức 3
-Các tấm bìa nhỏ màu đỏ, màu xanh và màu trắng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
Hoạt động 1: Thảo luận phân tích tình huống
- GV yêu cầu HS quan sát tranh tình huống và cho biết nội dung tranh
- GV giới thiệu tình huống BT1
- HS thảo luận nhóm nhỏ về các cách ứng xử trong tình huống và phân tích kết quả của mỗi cách ứng xử
Hoạt động 2: Đóng vai – BT2
- HS thảo luận nhóm, xây dựng kịch bản
Trang 4nhường nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi , việc làm phù
hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị
và nhường nhịn em nhỏ
B- Tài liệu - Phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Kiểm tra bài cũ:
- Giờ đạo đức hôm trước ta học bài gì?
- Hãy kể 1 vài việc, lời nói em thường làm
với ông bà, cha mẹ
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài ( trực tiếp )
2- Hoạt động 1:
Kể lại nội dung từng tranh
( BT1)
- GV nêu yêu cầu và giao việc quan sát
tranh BT1 và làm rõ nội dung sau:
- ở từng tranh có những ai?
- HS đang làm gì
- Các em có nhận xét gì về những việc làm
của họ?
+ Cho 1 số HS trả lời chung trước lớp bổ
sung kiến thức cho nhau
+ GV kết luận theo từng tranh
3- Hoạt động 2: HS liên hệ thực tế
+ Yêu cầu 1 số HS kể về anh, chị em của mình
- Em có anh, chị hay em nhỏ?
Tên là gì? Mấy tuổi? Học lớp mấy? Em nhỏ
như thế nào?
- Cha mẹ đã khen anh em, chị em như thế nào?
+ GV nhận xét và khen ngợi những HS biết
vâng lời anh chị, nhường nhịn em nhỏ
4- Hoạt động 3: Nhận xét hành vi trong
tranh (BT3)
- Hướng dẫn HS nối tranh 18 tranh 2 với nên
và không nên
và chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm HS lên đóng vai
- HS cả lớp nhận xét, rút kinh nghiệm
- GV kết luận:
+ Khi bạn có chuyện vui, cần chúc mừng, chung vui với bạn
+ Khi bạn có chuyện buồn, cần an
ủi, động viên và giúp bạn bằng những việc làm phù hợp với khả năng
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ - BT3
- Thảo luận về lý do HS có thái độ tán thành, không tán thành hoặc lưỡng lự đối với từng ý kiến
- GV lần lượt đọc từng ý kiến
- GV kết luận
-Tiết 4 + 5 : tập đọc - kể chuyện
ôn tập giữa học kì i (2 tiết)
I Mục đích yêu cầu :
Tiết 1 - Đọc đúng , rành mạch đoạn
văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng
55 tiếng / phút) Trả lời được câu hỏi nội dung bài đọc
- Tìm đúng sự vật được so sánh với nhau trong các câu đã cho Chọn đúng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo phép so sánh
Tiết 2 - Đặt được câu hỏi cho từng bộ
phận câu Ai là gì ?
- Kể lại được từng đoan câu chuyện đã học
Đọc tương đối lưu loát đoạn văn ,
đoạn thơ
* Đọc
II Đồ dùng dạy - học :
- phiếu ghi các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học :
A ổn định tổ chức
Trang 5- Trong tranh có những ai?
Họ đang làm gì? như vậy anh em có vui vẻ
hoà thuận không?
- Việc làm nào là tốt thì nối với chữ " Nên"
- Việc làm nào chưa tốt thì nối với chữ "
Không nên"
- Yêu cầu HS giải thích nội dung, cách làm
của mình theo từng tranh trước lớp
+ GV kết luận:
Tranh 1: Anh giành đồ chơi ( ông sao)
không cho em chơi cùng, không nhường
nhịn em …cần nối tranh này với không nên
Tranh 2: Anh hướng dẫn em học chữ, cả 2
em đều vui vẻ … cần nối tranh này với
"nên"
3 Củng cố - dặn dò:
- Nx chung giờ học
B Kiểm tra bài cũ
C Bài mới
1 Nêu MĐYC của tiết học :
2 Ôn tập
a Kiểm tra tập đọc
- GV gọi từng Hs lên bảng bốc thăm và
đọc bài - TLCH bài đọc
- Nhận xét - ghi điểm
b Bài tập Bài 1
- HS đọc yêu cầu bài tập Lớp theo dõi
- Tìm hình ảnh so sánh
- Nhận xét chữa bài Bài 2
- HS đọc yêu cầu bài tập Lớp theo dõi
- HS làm vở bài tập
- Nhận xét chữa bài Bài 3
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp theo dõi
- HS làm vở bài tập - nêu câu hỏi mình đặt
được
- Nhận xét chữa bài Bài 4
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp theo dõi
- HS nêu nhanh tên các truyện đã học trong các tiết tập đọc và tập làm văn
HS tự chọn chuyện mình sẽ kể
- Hs kể
- Nhận xét bình chọn người kể hay
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Trang 6
Ngày soạn : 11 / 10 / 2009
Ngày giảng: thứ 3 - 13 / 10 / 2009
Tiết 1 + 2 tiếng việt
Bài 36 : ay - â - ây
I - Mục đích yêu cầu
- Đọc được : ay , â, ây , mây bay , nhảy dây;
từ và câu ứng dụng
- Viết được : ay , â, ây , mây bay , nhảy dây.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Chạy ,
bay , đi bộ , đi xe.
* Đọc
II - Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng
luyện nói SGK
III - Các hoạt động dạy - học :
A - ổn định tổ chức
B - Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
C - Bài mới :
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 - Dạy học vần : ay
a Nhận diện vần :
- Gv: Ghi bảng : ay
- Vần ay do mấy âm tạo thành ?
- Hãy so sánh vần ay với ai ?
- Hãy phân tích vần ay ?
b Đánh vần :
- Hãy đánh vần vần ay ?
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- y/c Hs tìm âm & ghép với vần ay ?
- Hãy phân tích tiếng ?
- Hãy đánh vần tiếng
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
_ Từ khoá:
- Gv đưa ra từ khoá và giải thích
- Ghi bảng:
Tiết 1 : toán
Tiết 42 thực hành nhận biết
và vẽ góc vuông bằng ê ke
I Mục tiêu:
- Biết Biết sử dụng ê ke để kiểm tra , nhận biết góc vuông , góc không vuông
và vẽ được góc vuông trong trường hợp
đơn giản
Bài tập 4
* Đọc yêu cầu BT
II Đồ dùng dạy - học: ê ke (dùng cho
GV và dùng cho mỗi HS)
III Các hoạt động dạy - học Hoạt động 1: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Luyện tập - thực hành Bài 1: Dùng ê ke vẽ góc vuông biết đỉnh
và một cạnh cho trước Hướng dẫn phần a như SGV tr 82, 83 Bài 2: Dùng ê ke để kiểm tra số góc vuông trong mỗi hình
Treo bảng phụ Hỏi thêm: Trong mỗi hình có mấy góc không vuông?
Bài 3: Nối hai miếng bìa để ghép lại
được một góc vuông Lưu ý : Hình ảnh góc vuông ở bài này gồm đỉnh và hai cạnh của góc
Bài 4: Thực hành: Gấp tờ giấy theo hình sau để được góc vuông
- Đến kiểm tra từng HS
- Giới thiệu: Có thể lấy góc vuông này thay ê ke để kiểm tra nhận biết góc vuông (trong trường hợp không có hoặc quên ê ke ở nhà)
3.Củng cố -Dặn dò
- Yêu cầu HS về nhà luyện thêm về góc vuông, góc không vuông
- Nhận xét tiết học
Trang 7- Cho Hs đọc: vần , tiếng , từ khoá
c Viết:
- Gv: Viết mẫu, nêu quy trình viết
- Gv nhận xét, chỉnh sửa
a Nhận diện vần:
- Vần ây được tạo nên bởi â và y
- So sánh vần ay với ây
Giống : Đều kết thúc bằng y
b Đánh vần:
c Viết: Lưu ý Hs nét nối giữa các con chữ
d Đọc từ ứng dụng :
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Gv đọc mẫu & giải nghĩa 1 số từ
- Gv : Theo dõi, chỉnh sửa
- Cho Hs đọc lại toàn bài
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc :
+ Đọc lại bài tiết 1
- Gv nx, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Cho Hs quan sát tranh
- Trong tranh vẽ cảnh gì ?
- Y/c Hs tìm và phân tích tiếng có chứa vần
trong câu ứng dụng
- Khi gặp dấu phẩy em phải chú ý điều gì ?
- Gv đọc mẫu
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Khi viết vần, từ trong bài, em cần chú ý
điều gì ?
- HD & giao việc
- Gv theo dõi, uấn nắn Hs yếu
- Chấm 1 số bài & Nx
c Luyện nói theo chủ đề
- Y/c Hs nêu chủ đề luyện nói
- HD & giao việc
Tiết 2 : tập viết
ôn tập giữa học kì i
I Mục đích yêu cầu :
- Đọc đúng , rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút)
- Đặt được 2 - 3 câu theo mẫu Ai là gì
- Hoàn thành được đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường … theo mẫu
* Đọc
II Đồ dùng dạy - học :
- phiếu ghi các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học :
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
C Bài mới
1 Nêu MĐYC của tiết học :
2 Ôn tập
a Kiểm tra tập đọc
- GV gọi từng Hs lên bảng bốc thăm và
đọc bài - TLCH bài đọc
- Nhận xét - ghi điểm
b Bài tập Bài 1
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vở bài tập
- Đọc kết quả
- Nhận xét chữa bài Bài 2
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp theo dõi
- HS làm vở bài tập
- Hs đọc lá đơn của mình
- Nhận xét chữa bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Trang 8
+ Gợi ý:
- Hàng ngày em đến lớp bằng phương tiện
nào?
- Bố mẹ em đi làm bằng gì?
- Khi nào phải đi bằng máy bay?
- Trong giờ học nếu cần đi đâu đó chúng ta
có nên nhảy và làm ồn không?
- Đi bộ khi có xe đi trên đường ta phải chú ý
gì?
- Tổ chức thi nói
4 Củng cố - dặn dò :
- Cho Hs đọc lại bài
- Nx chung giờ học
- Xem trước bài 37
-Tiết 3 : toán
Luyện tập A- Mục tiêu:
-Biết phép cộng với số 0 , thuộc bảng cộng
và biết cộng trong phạm vi các số đã học
: Làm bài tập 4
B- Đồ dùng dạy học:
GV: Phấn mầu, bìa ghi đầu bài 4
HS : Bút, thước
C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm:
3 + 0 … 1 + 2 0 + 3 …3 + 0
4 + 1 … 2 + 2 1 + 3 …3 + 1
- Dưới lớp làm bảng con
- Nx sau KT
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt)
2 Hướng dẫn Hs làm BT:
Bài 1:
- Bài y/c gì ?
- HD & giao việc
Bài 2:
Bài 3:
Tiết 3 : tập đọc
ôn tập giữa học kì i
I Mục đích yêu cầu :
- Đọc đúng , rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút)
- Nghe viết đúng , trình bày sạch sẽ ,
đúng quy định bài chính tả , tốc độ viết khoảng 55 chữ / phút , không mắc quá 5 lỗi trong bài
: Viết đúng , tương đối đẹp bài chính tả (tốc độ viết khoảng 55 chữ / phút )
* Đọc
II Đồ dùng dạy - học :
- phiếu ghi các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy - học :
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ
C Bài mới
1 Nêu MĐYC của tiết học :
2 Ôn tập
a Kiểm tra tập đọc
- GV gọi từng Hs lên bảng bốc thăm và
đọc bài - TLCH bài đọc
- Nhận xét - ghi điểm
b Bài tập Bài 1
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm vở bài tập
- Hs nối tiếp nhau nêu câu hỏi mình đặt ra
- Nhận xét chữa bài Bài 2
- GV đọc đoạn văn
- HS đọc
- Lớp theo dõi
- HS viết những từ dễ viết sai
- GV đọc
- HS viết bài
Trang 9- Bài yêu cầu gì ?
- Làm thế nào để điền được dấu vào chỗ
chấm?
- GV hướng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu nhận xét bài của bạn trên
bảng
GV Nhận xét, sửa sai, cho điểm
Bài 4:
- Hướng dẫn HS cách làm : Lấy 1 số ở hàng
dọc cộng lần lượt với các số ở hàng ngang
rồi viết kết quả vào ô tương ứng cứ như vậy
làm lần lượt cho đến hết
- GV làm mẫu: Vừa làm vừa nói lấy 1 (chỉ
vào số 1) cộng (chỉ vào dấu cộng) với 1 (chỉ
vào số 1) bằng 2 (viết vào số 2)
- Hướng dẫn giao việc
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- - Làm BT (vở BT)
-
Tiết 4 : thể dục
Bài 9 : đội hình đội ngũ - thể
dục rèn luyện tư thế cơ bản
A - Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách thực hiện đứng đưa hai
tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên
caochếch chữ v ( thực hiện bắt chước GV )
B - Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường:
C- C - Các hoạt động cơ bản.
I- Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
x x x x
x x x x ĐHNL
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu
2 Khởi động:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chấm bài - chữa bài
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tiết 4 : thể dục động tác
vươn thở , tay Trò chơi : chim về tổ
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác vươn thở và tay của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II Địa điểm - phương tiện:
- Sân bãi kẻ sẵn, còi
III Nội dung và phương pháp:
1.Phần mở đầu:
- GV tập chung lớp theo hàng ngang,
điểm số báo cáo, phổ biến nội dung
- Khởi động;
2 Phần cơ bản:
+ Động tác vươn thở
- Nêu tên động tác , làm mẫu , giải thích , cho Hs tập theo
- Cho học sinh luyện tập
- Kiểm tra + Động tác tay
- HD tương tự động tác vươn thở
* Trò chơi : Chim về tổ
- GV phổ biến luật chơi
- GV hướng dẫn chơi
- Học sinh chơi trò chơi
3 Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp
- Hệ thống lại bài
- Nhận xét giờ học
- Về ôn động tác đã học
Trang 10- Chạy nhẹ nhàng
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
II- Phần cơ bản:
1 Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay
trái, quay phải
2 ôn dồn hàng, dàn hàng
+ Học tư thế đứng đưa hai tay dang ngang
+ Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ v
- Mỗi tổ thực hiện 1 lần do Gv điều khiển
Lần 1: cán sự lớp
Lần 2: GV
- Hs tập đồng loạt sau khi gv đã làm mẫu
- Gv quan sát, sửa sai, chia tổ tập luyện
3 Trò chơi "Qua đường lội"
III- phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Vỗ Tay và hát
+ Gờ học, giao bài về nhà
- + Xuống lớp
-
Ngày soạn : 12 / 10 / 2009 Ngày giảng: thứ 4 - 14 / 10 / 2009
Tiết 1 + 2 : Tiếng Việt
Bài 37: ôn tập
I - Mục đích yêu cầu
- Đọc được các vần có kết thúc bằng i / y;
từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ
bài 32 đến bài 37
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện
theo tranh truyện kể : Cây khế
: Kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II - Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt tập 1
- Tranh minh hoạ
TIếT 1 :
chính tả
ôn tập giữa học kì i
A - Mục đích yêu cầu :
- Đọc đúng , rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút)
- Lựa chọn được từ ngữ thích hợp bổ sung ý nghĩa cho từ chỉ sự vật ( BT 2 )
- Đặt được 2 - 3 câu theo mẫu ai làm gì
* Đọc
B - Đồ dùng dạy - học.
C - Các hoạt động dạy - học