TiÕt 46 LuyÖn tËp I.Môc tiªu: 1.Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách giải phương trình tích và cách biến đổi phương trình để đưa về dạng phương trình tích.. 2.Kỹ năng: Rèn luyện cho học [r]
Trang 1Ngày giảng:
Lớp 8B:29/1/08
Tiết 46
Luyện tập
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cho học sinh cách giải phương trình tích và cách biến
đổi phương trình để đưa về dạng phương trình tích
2.Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng giải phương trình nhanh và chính
xác
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong quá trình biến đổi các phương
trình. Có ý thức tự học, hứng thú, tự tin trong học tập Nhận biết được vẻ đẹp của
toán học và yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên: SGK toán 8, giáo án, bảng phụ.
2.Học sinh: SGK toán 8, bảng nhóm
III.Tiến trình tổ chức dạy – học:
1.ổn định tổ chức lớp: (1phút)
8B:
2.Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15 phút)
*Đề bài: Giải các phương trình sau
2
b) 4x 10 24 5x 0
4x 10
Đáp án: a) x + 1 = 0 x + 1 x =0 x + 1 = 0 hoặc x =0
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x = - 1
5
2 24
5 c) 3,5 7x 0,1x 2,3 0
3,5 7x 0 ho 0,1x 2,3 0 x 0,5 ho
24
5 5
ậy tập nghiệm của phương trình là: S =
2
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = 0,5; 23
*Biểu đ
iểm: Câu a: 4 điểm, Câu b,c: Mỗi câu 3 điểm
3.Bài mới: (25 phút)
*Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 23.(8
phút)
Trang 2G/v:(gợi ý)
a)Đưa về phương trình tích x(6 – x) =
0
b)Đưa về phương trình tích:
(x – 3)(x – 1) = 0
G/v:(gọi hai học sinh lên bảng thực
hiện hai ýa, b)
H/s:(hai học sinh lên bảng thực hiện
theo yêu cầu của giáo viên, các học
sinh còn lại làm bài tại chỗ và theo dõi
bạn làm trên bảng)
G/v:(theo dõi học sinh giải phương
trình, nhận xét đánh giá kết quả)
*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài tập 24 (8
phút)
G/v:(gợi ý để học sinh làm)
- Viết vế trái về dạng hằng đẳng thức,
từ đó ta có phương trình tích, cho các
thừa số bằng 0 tập nghiệm của
phương trình
H/s:(một học sinh lên bảng thực hiện ý
a)
G/v:(gợi ý)
- Chuyển vế, nhóm sau đó đặt nhân tử
chung phương trình tích, cho các
thừa số bằng 0 Tập nghiệm của
phương trình
H/s:(một học sinh lên bảng thực hiện)
*Hoạt động 3: Tìm hiểu bài tập 25.(9
phút)
G/v:(yêu cầu học sinh hoạt động nhóm,
chia nhóm làm hai dãy bàn làm 2 ý)
H/s:(hoạt động nhóm theo yêu cầu của
giáo viên)
G/v:(theo dõi các nhóm hoạt động)
*Bài tập 23(Tr 17 – SGK):
a) x(2x – 9) = 3x(x – 5)
x 2x 9 3x x 5 0
x 0 hoặc 6 - x = 0 x = 6 Vậy tập nghiệm của phương trình là:
S = 6; 0
x 3 0 ho
x 3 ho
ặc 1 - x = 0
ặc x = 1 Vậy tập nghiệm của phương trình là:
S = 1; 3
*Bài tập 24(Tr 17 – SGK):
2
V
ặc x = - 1
ật tập nghiệm của phương trình là:
S = -1; 3
x x 1 2 x 1 0
x 1 x 2 0 x 1 hoặc x = - 2 Vậy tập nghiệm của phương trình là:
S = 1; 2
Trang 3G/v:(yêu cầu các nhóm treo bảng nhóm
lên bảng chính để nhận xét)
H/s:(đại diện các nhóm nhận xét chéo
nhau)
G/v:(nhận xét hoạt động của hai nhóm,
kết quả của mỗi nhóm)
*Bài tập 25(Tr 17 – SGK):
2
2
x 0 ho
1 V 2
1 2
ặc x + 3 = 0 hoặc 2x - 1 = 0
phương trình là: S = - 3; 0 ;
2
2
3x 1 0 ho
; x 3; x 4.V
;3;4
ặc x - 3 = 0 hoặc x - 4 = 0 1
3
1 của phương trình là S =
3
4.Củng cố: (2 phút)
- Nhận xét đánh giá giờ luyện tập và kiểm tra 15 phút
5.Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Xem lại các bước giải các bài tập đã chữa ở trên lớp
- Làm các ý của các bài tập còn lại
- Đọc bài: “Phương trình chúa ẩn ở mẫu”