1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Hình học lớp 9 - Tiết 11: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 125,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế.. ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:.[r]

Trang 1

Tiết 11: một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS thiết lập  và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

- Kĩ năng : HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số HS thấy  việc sử dụng các tỉ số   giác để giải quyết một số bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Máy tính bỏ túi, F kẻ, ê ke, F đo độ

- Học sinh : Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số   giác của 1 góc nhọn

Máy tính bỏ túi, F kẻ, ê kê, F đo độ

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Cho ABC có Â = 900 ; AB = c ; AC = b

BC = a

Hãy viết các tỉ số   giác của góc

B và góc C

- Hỏi tiếp: Hãy tính các cạnh góc vuông

b,c qua các cạnh và góc còn lại

A

c b

B a C

SinB = = CosC

a b

Trang 2

- GV chữa, từ đó đặt vấn đề vào bài các

hệ thức trên chính là nội dung bài hôm

nay

CosB = = sinC

a c

TgB = = cotgC

c b

CotgB = = tgC

b c

b = asinB = acosC

c = a cosB = asinC

b = c tgB = ccotgC

c = b cotgB = b cgC

Hoạt động 2

1 các hệ thức (24 ph)

- Yêu cầu HS viết lại các hệ thức trên

- Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt

bằng lời các hệ thức đó

- GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các

hệ thức, phân biệt cho HS góc đối, góc

kề là đối với cạnh dang tính

- GV giới thiệu đó là nội dung định lí về

hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông

- Yêu cầu HS nhắc lại

- Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập sau:

Bài tập: Cho hình vẽ

- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK

- Nêu cách tính AB

GV:

- Nếu coi AB là đoạn d  máy bay

b = asinB = acosC

c = a cosB = asinC

b = c tgB = ccotgC

c = b cotgB = b cgC

* Định lí: SGK

BT: Chó hình vẽ: N

Đúng, sai

1) n = m.sinN 2) n = p.cotgN p m 3) n = m.cosP

4) n = pSinN

(Nếu sai sửa lại) P

Ví dụ 1: B

Có v = 500 km/h

t = 1,2 phút = h

50 1

Vậy quãng d  AB dài:

500 = 10 (km) H

50 1

BH =AB.SinA =10.sin300 =10 =

2 1

Trang 3

bay  trong 1 giờ thì BH là độ cao

máy bay đạt  sau 1 giò, từ đó tính

độ cao máy bay lên cao  sau 1,2

phút

- GV yêu cầu HS đọc đầu bài VD2 SGK

- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng

hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết

- Khoảng cách cần tính là cạnh nào của

tam giác ABC ?

- Nêu cách tính AC ?

5(km) Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao

 5 km

VD2: SGK B

3 m

A C

- Cần tính AC ?

AC = AB CosA

AC = 3 cos650 3 0,4226 1,2678 1,27 (m).  Vậy cần đặt chân thang cách d  1 khoảng là: 1,27 m

Hoạt động 3

Luyện tập - củng cố (12 ph)

- Phát biểu đề bài, yêu cầu HS hoạt động

nhóm bài tập sau:

Cho tam giác ABC vuông tại A có

AB = 21 cm , C = 400 Hãy tính các độ

dài:

a) AC b) BC

c) Phân giác BD của góc B

- Yêu cầu HS lâý hai chữ số thập phân

- GV kiểm tra nhắc nhở

- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và

góc trong tam giác vuông

B Bài tập:

21 cm

A D C a) AC = AB CotgC

= 21 cotg400 21 1,1918   25,03(cm)

b) Có sinC =

C

AB BC

BC

AB

sin

6428 , 0

21 40

sin

21

c) B1 = 500 : 2 = 250

21 cos 

B

AB BD

BD AB

Trang 4

23,17 (cm).

 9063 , 0

21

Hoạt động 4

Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- BT: 26 <88>

- Bài 52, 54 <97 SBT>

D rút kinh nghiệm:

Tiết 12: một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu  thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?

- Kĩ năng : HS vận dụng  các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS thấy  việc ứng dụng các tỉ số   giác để giải 1 số bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : F kẻ, bảng phụ

- Học sinh : Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông

F kẻ, ê ke, F đo độ, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ (7 phút)

Trang 5

- HS1: Phát biểu định lí và viết hệ thức

về cạnh và góc trong tam giác vuông

- HS2: Chữa bài tập 26 <88>

Hoạt động 2

2 áp dụng giải tam giác vuông (24 ph)

- Tìm các cạnh, góc trong tam giác

vuông "giải tam giác vuông".

Vậy để giải một tam giác vuông cần biết

mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh  thế

nào ?

- HS1: Để giải một tam giác vuông cần 2

yếu tố, trong đó cần phải cố ít nhất một

cạnh

- GV # VD3 lên bảng phụ

- Để giải tam giác vuông ABC, cần tính

cạnh, góc nào ?

- Nêu cách tính ?

- HS: Cần tính BC, B , C

- GV yêu cầu HS làm ?2

- Tính cạnh BC ở VD3 mà không áp

dụng định lí Pytago

- GV # VD4 lên bảng phụ

- Để giải tam giác vuông PQO cần tính

cạnh, góc nào ?

- HS: Góc Q, cạnh OP, OQ

- GV yêu cầu HS làm ?3

- Trong VD4 tính OP, OQ qua cosin các

C

8 VD3 <87>

A 5 B

BC = AB2  AC2 (đ/l Pytago)

= 2  2  9,434

8 5 TgC =   0,625

8

5

AC AB

 C = 320  B = 900 - 320 = 580

?2 SinB =

B

AC BC

BC

AC

sin

BC = 0 9,433 (cm)

58 sin

8

 P

Ví dụ 4:

7

O Q

Q = 900 - P = 900 - 360 = 540

OP = PQ sinQ = 7 sin540 5,663.

OQ = PQ sinP = 7 sin360 4,114.

?3 OP = PQ CosP = 7 cos360 5,663.

Trang 6

góc P và Q.

- GV yêu cầu HS tự giải VD5, gọi một

HS lên bảng tính

- Có thể tính MN bằng cách nào khác ?

- HS: áp dụng định lí Pytago

- So sánh hai cách tính

- Yêu cầu HS đọc nhận xét tr.88 SGK

OQ = PQ CosQ = 7 cos540 4,114.

Ví dụ 5:

N = 900 - M = 900 - 510 = 390

LN = LM TgM = 2,8 tg510

3,458.

Có LM = MN Cos510

51 cos

LM

= 0 4,49

51 cos

8 , 2

 Cách khác:

MN = LM2 LN2

Hoạt động 3

Luyện tập - củng cố (12 ph)

- GV yêu cầu HS làm bài tập 27 <88>

theo nhóm (Mỗi dãy 1 câu)

- Đại diện nhóm lên trình bày

Bài 27:

a) B = 600

AB = c 5,774 (cm).

BC = a 11,547 (cm). b) B = 450

AC = AB = 10 (cm)

BC = a 11,142 (cm). c) C = 550

AC = 11,472 (cm)

AB = 16,383 (cm)

d) tgB =  B 410

7

6

c

b

C = 900 - B = 490

BC = 27,437 (cm)

B

b

sin 

Hoạt động 4

Hướng dẫn về nhà

- Rèn luyện kĩ năng giải toán tam giác vuông

- Làm bài tập 27, 28 <88, 89>

Bài 55 <79 SBT>

Trang 7

D rút kinh nghiệm:

Tiết 13 + 14: luyện tập

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS vận dụng  các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS  thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số

- Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy  ứng dụng các tỉ số   giác

để giải quyết các bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : F kẻ, bảng phụ

- Học sinh : F kẻ

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- HS1: Phát biểu định lí về hệ thức giữa

cạnh và góc trong tam giác vuông

- Chữa bài tập 28 <89 SGK>

- HS2: a) Thế nào là giải tam giác

vuông?

b) Chữa bài tập 55 <79 SBT>

Bài 28:

tg =  1,75

4

7

AC AB

  60 015'

Bài 55 <79 SBT>

Kẻ CH  AB có:

Trang 8

- GV nhận xét cho điểm.

CH = AC sinA = 5 sin200 = 5.0,3420 1,710 (cm). C

A B

SABC = CH AB = 1,71 8 = 6,84

2

1

2 1 (cm2)

Hoạt động 2

Luyện tập (31 ph)

Bài 29 <89>

- Gọi một HS lên bảng vẽ hình

- Muốn tính góc  em làm thế nào ?

- HS lên bảng tính

- GV F  dẫn HS : muốn tính d 

cao AN phải tính  AB  tạo ra tam

giác vuông chữa AB là

- Làm thế nào ?

- Kẻ BK  AC và nêu cách tính BK ?

- Tính số đo KBA ?

Bài 29:

A C

B Cos =

320

250

BC AB

cos = 0,78125

  38 037'

Bài 30:

K A

B N C

Từ B kẻ d  vuông góc với AC

Kẻ BK  AC

Xét  vuông BCK có:

C = 300  KBC = 600

 BK = BC SinC = 11 sin300 = 5,5 cm

Trang 9

- Tính AB.

- Tính AN

- Tính AC

Bài 31 <89 SGK>

Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải bài

tập

- GV # đầu bài lên bảng phụ

- GV gợi ý: Kẻ thêm AH  CD

- GV kiểm tra hoạt động các nhóm

- GV yêu cầu đại diện một nhóm lên

bảng trình bày

- HS cả lớp nhận xét góp ý

- Qua hai bài tập trên, để tính cạnh ,góc

của tam giác d  em cần làm gì ?

- HS: Kẻ thêm d  vuông góc để #

về giải tam giác vuông

Có KBA = KBC - ABC

 KBA = 600 - 380 = 220 Trong tam giác vuông KBA:

22 cos

5 , 5 cos 

KBA

BK

AN = AB Sin380 5,932 sin38 0

3,652 (cm). Trong tam giác vuông ANC:

AC = 0 7,304 (cm)

30 sin

652 , 3 sin 

C

AN

 Bài 31:

B

C H D a) Xét tam giác vuông ABC:

Có: AB = AC SinC = 8 sin540

6,472 (cm). b) Từ A kẻ AH  CD

Xét tam giác vuông ACH:

AH = AC SinC = 8 sin740 7,690 (cm). Xét tam giác vuông AHD có:

SinD =

6 , 9

690 , 7

AD AH

SinD 0,8010  D 53  013' 53 0

Hoạt động 3

Củng cố (3 ph)

- Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

Trang 10

- Đêr giải một tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông  thế nào ?

Hoạt động 4

hướng dẫn về nhà (3 ph)

- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 <98, 99 SBT>

- Chuẩn bị thực hành:

Mỗi tổ một giác kế, 1 ê ke, F cuộn, máy tính bỏ túi

D rút kinh nghiệm:

Tiết 15 : ứng dụng thực tế

Các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Soạn:

Giảng:

A mục tiêu:

- Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới )

- Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Giác kế, ê ke (4 bộ)

- Học sinh : F cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút

C Tiến trình dạy học:

- ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Trang 11

GV hướng dẫn HS thực hành trong lớp (30 phút)

- GV # hình 34 <90>

- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao

của một tháp mà khó đo trực tiếp 

(không cần lên đỉnh của tháp) hoặc của

một cái cây

- GV giới thiệu các khoảng cách:

- Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố

nào ta có thể xác định trực tiếp  ?

Bằng cách nào ?

- HS: Xác định trực tiếp góc AOB bằng

giác kế, xác định trực tiếp đoạn OC, OD

bằng đo đạc

- Để tính độ dài AD, tiến hành  thế

nào ?

- Tại sao coi AD là chiều cao của tháp và

áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của

tam giác vuông ?

- GV # hình 35 <91 SGK> lên bảng

phụ

- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều rộng

mà việc đo đạc chỉ tiến hành ở một bờ

sông

- GV: Coi hai bờ sông song song với

nhau Chọn một điểm B phía bên kia

1 Xác định chiều cao:

A

O B b

C D

AD: Chiều cao của tháp khó tới, khó đo trực tiếp 5 hoặc một cây cao

OC: Chiều cao của giác kế

CD: Chân tháp đến nơi đặt giác kê

Cách làm:

+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp

1 khoảng bằng a (CD = a)

+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử

OC = b)

+ Đọc số đo trên giác kế: AOB =

Ta có: AB = OB tg

Và: AD = AB + BD = a tg + b

Có  AOB vuông tại B

(Vì tháp vuông góc với mặt đất)

2 Xác định khoảng cách:

Trang 12

sông làm mốc Pd  lấy một cây làm

mốc)

- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB

vuông góc với các bờ sông

- Dùng ê ke đặc kẻ d  thẳng Ax sao

cho Ax  AB

- Lấy C  Ax

- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)

- Dùng giác kế đo góc ACB (ACB = )

- GV: Làm thế nào để tính  chiều

rộng của khúc sông ?

- Cách đo:

Hai bờ sông coi  song song và AB vuông góc với hai bờ sông, nên chiều rộng của khúc sông chính là đoạn AB

Có  ACB vuông tại A

AC = a ACB =   AB = a tg

Hoạt động 2

Chuẩn bị thực hành (14 ph)

- GV yêu cầu HS các tổ /M  báo cáo

việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và

phân công nhiệm vụ

- GV: Kiểm tra cụ thể

- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho

các tổ

- HS: Đại diện tổ nhận mẫu báo cao: Mẫu báo cáo:

1) Xác định chiều cao:

Hình vẽ:

a) Kết quả đo:

CD =  =

OC = b) Tính AD = AB + BD

2) Xác định khoảng cách:

Hình vẽ:

a) Kết quả đo:

- Kẻ Ax  AB

- Lấy C  Ax

Đo AC = Xác định 

b) Tính AB Điểm thực hành của tổ:

bị dụng cụ ý thức kỉ luật Kĩ thực hànhnăng Tổng

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w