CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS 1/.Kiểm tra bài cũ - Gv yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tính chu vi - 4 HS nhắc lại hình chữ nhật , hình vuông.. - Gv[r]
Trang 1KẾ HOACH BÀI DẠY TUẦN 18
( Từ 10/12/2012 đến 14/12/2012 )
Thứ/ ngày Môn Tiết Tên bài dạy
Hai
10 / 12
TĐKC TĐKC Toán Đạo đức SHDC
52 53 86 18 18
Ôn tập và kiểm tra ( Tiết 1 )
Ôn tập và kiểm tra ( Tiết 2 ) Chu vi hình chữ nhật
Thực hành kỹ năng HKI Sinh hoạt đầu tuần
Ba
11 / 12
Chính tả
Mĩ thuật Toán TNXH
35 18 87 35
Ôn tập và kiểm tra ( Tiết 3 )
Vẽ theo mẫu : Vẽ lọ hoa Chu vi hình vuông
Ôn tập và kiểm tra HKI
Tư
12 /12
Toán Tập đọc LTVC Thể dục
88 54 18 35
Luyện tập
Ôn tập và kiểm tra ( Tiết 4 )
Ôn tập và kiểm tra ( Tiết 5 )
Ôn đội hình đội ngũ và rèn luyện tư thế cơ bản
Năm
13 /12
Toán Chính tả TNXH
Thủ công
Âm nhạc
89 36 36
18 18
Luyện tập chung
Ôn tập và kiểm tra ( Tiết 6 )
Vệ sinh môi trường GDMT, GDSDNLTK và HQ Cắt dán chữ VUI VẺ (tiết 2)
Tập biểu diễn bài hát
Sáu
14 / 12
Toán TLV Tập viết Thể dục SHL
90 18 18 36 18
Kiểm tra định kì Kiểm tra ( Tiết 7 ) Kiểm tra ( Tiết 8 )
Sơ kết HKI Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Ngày soạn : 08/12/2011
Ngày dạy : 10/12/2011
Tập đọc
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA ( Tiết 1 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/phút), trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài, thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở KHI
- Nghe-viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài chính tả (tốc độ viết khoảng 60 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv : Phiếu ghi tên bài tập đọc
- HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của hs
1/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu tuần ôn tập
2/.Kiểm tra tập đọc :
- Gọi HS bốc thăm bài tập đọc đã học để
đọc
- Gv cho HS đọc theo chỉ định trong phiếu
- Gv đặt câu hỏi trong đoạn văn vừa đọc
Gv chấm điểm
Hướng dẫn làm bài tập
Viết chính tả
- Gv đọc mẫu Rừng cây trong nắng
- Gọi 2 hs đọc lại
- Giảng từ khó : uy nghi, tráng lệ (đẹp lộng
lẫy)
- Đoạn văn tả cảnh gì ?
- Gv đọc từng câu cho hs nêu từ khó: Uy,
tráng lệ, vươn thẳng
- Gọi hs đọc các từ khó
- Gv cho HS viết bảng con
- Gv đọc cho HS viết
- Thu, chấm, chữa bài
3/.Củng cố, dặn dò :
- Tuyên dương những em học tốt
- Gv nhận xét tiết học
- HS lên bốc thăm và chuẩn bị 1 phút
- Hs đọc theo phiếu
- Trả lời câu hỏi
- Hs lắng nghe
- 2 HS đọc lại
- Cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Hs nêu từ khó
- Hs đọc các từ khó
- Hs viết các từ khó
- Hs viết vào vở
Trang 3
-Kể chuyện
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 2)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Mức độ, yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn.( BT 2 )
II CHUẨN BỊ : Phiếu học tập ghi các bài tập đọc.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của Gv Hoạt động của hs
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc :(khoảng 1/4 HS
trong lớp)
- Gv yêu cầu từng HS lên bốc thăm đọc
bài
- Đặt câu hỏi để HS trả lời ứng với nội
dung bài đọc
3.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2:
- Giải nghĩa từ : nến ( vật để thắp sáng,
làm bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có
nơi gọi là sáp hay đèn cày ); dù ( vật
như chiếc ô dùng để che nắng, mưa cho
khách trên bãi biển)
- Gv yêu cầu HS làm bài cá nhân
Bài tập 3 :
- Gv đọc yêu cầu
- Gv cho HS phát biểu ý kiến
- Gv nhận xét và chốt lại lời đúng :Từ biển
trong biển xanh lá xanh rờn khơng cĩ
nghĩa là vùng nước mặn mênh mơng trên
bề mặt Trái Đất mà chuyển thành nghĩa
một tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá
- Bốc thăm đọc bài
- Trả lời câu hỏi
o Những cây tràm vươn thẳng như những cây nến khổng lồ
o Đước như cây dù
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs lắng nghe
Trang 4trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện
tích rộng khiến ta tưởng như đang đứng
trước một biển lá.
- Gọi vài hs nhắc lại
3 Củng cố - Dặn dò
- Về tiếp tục ơn các bài đã học
- Gv nhận xét tiêt học
- Hs lắng nghe
-Tốn CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng)
- Giải tốn cĩ nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
- Làm được các bài tập : 1 , 2 , 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Hình chữ nhật được vẽ sẵn ở bảng
- HS : Bảng con thước thẳng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động học của HS
1.Kiểm tra bài cũ :
- Gv yêu cầu HS nêu khái niệm hình chữ
nhật
- Gv nhận xét
2.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Xây dựng quy tắc tính chu vi hình
chữ nhật
- Gv nêu bài tốn : Cho hình tứ giác
MNPQ với kích thước như hình bên
Tính chu vi hình tứ giác đĩ
- Gv liên hệ sang bài tốn : Cho hình chữ
nhật ABCD cĩ chiều dài 4dm, chiều rộng
3 dm Tính chu vi hình chữ nhật đĩ
- Gv yêu cầu HS tính vào nháp
- Gọi HS lên bảng giải
- Gv yêu cầu hs tính tổng 1 cạnh chiều dài
và 1 cạnh chiều rộng
- 2 HS nêu
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
A B
C D
- Hs tính vào nháp
- Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
4cm+3cm+4cm+3cm = 14cn
- Tổng của 1 cạnh chiều dài với 1 cạnh chiều rộng là: 4cm+3cm = 7cm
Trang 5+ 14cm gấp mấy lần 7cm?
- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp
mấy lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1
cạnh chiều dài?
- Gv nêu quy tắt ở SGK :Muốn tính chu vi
hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với
chiều rộng ( cùng đơn vị đo ) rồi nhân
với 2
Ta viết là (4+3)x2 = 14
- Gọi vài hs nhắc lại
- Gọi hs lên giải bài
- Gv yêu cầu HS hoàn chỉnh bài toán
c/.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
- Gv gọi hs đọc yêu cầu
- Cho HS làm vào nháp
- Gọi HS lên bảng sửa
- Gv nhận xét, sửa bài
Bài 2 :
- Gv đọc yêu cầu
- Gv cho HS đọc yêu cầu rồi làm vào vở
- Gọi HS lên bảng sửa
- Gv nhận xét
Bài 3 :
- Gv đọc yêu cầu
- Gv yêu cầu HS tính chu vi của hai hình
chữ nhật rồi so sánh với nhau để khoanh
cho đúng
- 14cm gấp 2 lần 7cm
- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài
- Hs lắng nghe
- Vài hs nhắc lại
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật ABCD : ( 4 + 3 ) x 2 = 14 (dm)
Đáp số : 14 dm
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm vào nháp
Giải
a/.Chu vi hình chữ nhật là : ( 10 + 5 ) x 2 = 30 (cm) Đáp số : 30 cm
Đổi 2 dm = 20 cm b/.Chu vi hình chữ nhậy là : ( 20 + 13 ) x 2 = 66 (cm) Đáp số : 66 cm
- Hs lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- Hs làm bài vào vở
Giải
Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (cm)
Đáp số : 110 cm
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
- 1 hs lên bảng tính
Giải
Chu vi hình chữ nhật ABCD là : ( 63 + 31 ) x 2 = 188 (m)
Trang 6- Gv nhận xét, sửa bài.
3.Củng cố, dặn dò :
- Ôn lại quy tắt tính chu vi hình chữ nhật
- Nhận xét tiết học
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 (m) Vây chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ
Khoanh vào : C
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
-Đạo đức THỰC HÀNH KỸ NĂNG HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU :
- Ôn tập các kiến thức về : Kính yêu Bác Hồ ; Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng ; Giúp đỡ thương binh lịêt sĩ ; Tích cực tham gia việc lớp việc trường
- Có kiến thức để thực hiện các kỹ năng đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Phiếu học tập
- HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu lại gương chiến đấu và hy sinh
của anh Kim Đồng
- Gv nhận xét, cho điểm
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn ôn tập
- Gv phát phiếu bài tập cho các nhóm hoàn
thành các nội dung sau :
+Thế nào là tự làm lấy việc của mình ?
+Tích cực tham gia việc lớp , việc trường có
lợi ích gì ?
+Vì sao phải biết ơn các thương binh liệt sĩ
?
+Em đã làm những công việc gì để giúp đỡ
hàng xóm, láng giềng ?
+Em đã chia sẻ vui buồn với bạn chưa ?
- Gv cho mỗi nhóm hoàn thành 1 câu
- Gọi đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
nhận xét
- HS nêu
- Hs lắng nghe
- HS làm vào phiếu bài tập
- Hs thảo luận theo nhóm 4 để hoàn thành phiếu
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 7- Gv nhận xét bổ sung
3/.Củng cố, dặn dò :
- Ôn lại bài học
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
-SINH HOAT DƯỚI CỜ
Trang 8Ngày soạn: 09/12/2012
Ngày dạy: 11/12/2012
Chính tả
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 3)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Mức độ, yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
- Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Phiếu ghi tên bài tập đọc
- HS : Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của Gv Hoạt động của HS 1/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/ Kiểm tra tập đọc
- Gv kiểm tra ¼ số HS của lớp
- Gv tiến hành như tiết 1
c/.Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu giấy mời
- Gv cho HS điền vào mẫu giấy mời ở vở
bài tập đúng nghi thức
- Nhắc HS ghi rõ ngày , giờ, địa điểm viết
giấy mời
- Gv cho HS đều đĩng vai lớp trưởng và
đọc nội dung giấy mời trước lớp Gv
nhận xét
2/.Củng cố, dặn dị :
- Tiếp tục hồn thiện giấy mời
- Gv nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
- HS điền vào vở bài tập để hồn chỉnh mẫu giấy mời với lời lẻ trân trọng , ngắn gọn
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
-Mĩ thuật VẼ THEO MẪU: VẼ LỌ HOA
Trang 9
-Toán CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh x 4)
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
- Làm được các bài tập : 1 , 2 , 3 , 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV : 1 hình vuông kẻ sẵn ở bảng phụ
- HS : SGK, nháp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS 1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gv yêu cầu HS nêu khái niệm về hình vuông
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông
- GV nêu bài toán : Cho hình vuông ABCD cạnh
3 dm Hãy tính chu vi hình vuông đó
- Gv gọi 1 hs lên bảng tính
- Gv yêu cầu hs tính theo cách khác
- Gv yêu cầu hs quan sát phép tính và trả lời:
+ 3 là hình gì của hình vuông ABCD?
+ Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như thế
nào với nhau?
- GV hướng dẫn HS tính , từ đó nêu quy tắt :
Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài 1
cạnh nhân với 4
- Gv cho HS đọc nhiều lần cho đến thuộc
c/.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1 :
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Gv yêu cầu HS tính chu vi hình vuông rồi lấy
- HS nêu
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
A B
D C
- 1 hs lên bảng tính Chu vi hình vuông ABCD là:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (dm)
- Chu vi hình vuông ABCD là:
3 x 4 = 12 (dm)
+3 là độ dài của hình vuông ABCD
+ Hỉnh vuông có 4 cạnh bằng nhau
- Hs lắng nghe
- Vài hs nhắc lại
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs tính chu vi rồi lấy kết quả
Trang 10kết quả điền vào ô trống
- Gọi HS nêu miệng kết quả
- Gv nhận xét
Bài 2 :
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gv yêu cầu HS tính độ dài ( đường gấp khúc )
đoạn dây thép
+ Nếu uốn sợi dây thép ta được hình vuông
cạnh 10 cm
- Gv cho HS làm vào giấy nháp
- Gọi 1 hs lên bảng làm bài
- Gv nhận xét, sửa bài
Bài 3 :
- Gọi 1 hs đọc yêu cầu
+ Muốn tính chu vi của hình chữ nhật ta phải
biết được điều gì?
+ Hình chữ nhật được tạo thành bởi 3 viên gạch
hoa có chiều rộng là bao nhiêu?
+ Chiều dài hình chữ nhật mới như thế nào so
với cạnh của viên gạch hình vuông?
- Gv cho HS làm vào vở
- Gọi HS lên bảng giải
- Gv nhận xét
Bài 4 :
- Gv cho HS đo độ dài cạnh trước rồi tính chu vi
của hình vuông MNPQ
điền vào các ô
- Hs nêu miệng kết quả
Cạnh 8 cm 12
cm
31cm…
Chu
vi
8x4=
32cm
48
cm
124cm…
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs tính đoạn dây thép
- Hs làm vào giấy nháp
- 1 hs lên bảng làm bài
Giải
Độ dài đoạn dây thép
10 x 4 = 40 (cm) Đáp số : 40 cm
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu + Ta phải biết được chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật + Chiều rộng của hình chữ nhật chính là độ dài cạnh viên gạch hình vuông
+ Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần cạnh của viên gạch hình vuông
- Hs làm bài vào vở
- 1 hs lên bảng giải
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là :
20 x 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật : ( 60 + 20 ) x 2 = 160 (cm) Đáp số : 160 cm
- Hs lắng nghe
- HS thực hành đo rồi tính chu vi
Trang 11- Gọi 1 hs lên bảng giải, cả lớp làm vào SGK
- Gv nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS đọc thuộc lòng quy tắt tính chu vi hình
vuông
- Gv nhận xét tiết học
hình vuông MNPQ
- 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào SGK
Bài giải Cạnh của hình vuông MNPQ là 3cm
Chu vi hình vuông MNPQ là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12cm.
- Hs lắng nghe
- Vài hs đọc lại quy tắc
- Hs lắng nghe
-Tự nhiên và xã hội
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (Tiết 2)
( Đã soạn chung tiết 1 , tuần 17 )
Trang 12-Ngày soạn: 10/12/2012
Ngày dạy: 12/12/2012
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học
- Làm được các bài tập : 1(a) ; 2 ; 3 ; 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gv : Bảng phụ
- HS : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS 1/.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu lại quy tắt tính chu vi hình
vuông Kiểm tra vở bài tập
- Gv nhận xét
2/.Bài mới :
a/.Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu bài – ghi tựa lên bảng
b/.Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1(a) :
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi vài hs nhắc lại cách tính chu vi hình chữ
nhật
- Gv cho hs làm bài vào giấy nháp
- Gv cho HS đổi tập kiểm tra
- Gv nhận xét
Bài 2 :
- Gv cho HS đọc đề bài
- Gv yêu cầu HS tính chu vi bằng cm rồi đổi
thành m
- Gv cho HS làm vào vở
- 3 HS nêu
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe
- 1hs đọc yêu cầu
- Vài hs nhắc lại
- Gọi 1 hs lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
Bài giải Chu vi hình chữ nhật : ( 30 + 20 ) x 2 = 100 (cm) Đáp số : 100 cm
- Hs trao đổi tập
- Hs lắng nghe
- HS đọc đề
- Hs lắng nghe
- Hs làm bài vào vở, 1hs làm bảng nhóm
Bài giải
Chu vi của khung bức tranh hình vuông :
50 x 4 = 200 (cm)
Trang 13- Gv nhận xét
Bài 3 :
- Gv gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Gv hướng dẫn:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính cạnh hình vuông ta làm như thế
nào?
- Gv cho HS làm vào vở ,1hs làm bảng nhóm
- Gv sửa bài , nhận xét
Bài 4 :
- Gv gọi 1 hs đọc yêu cầu
- Gv vẽ sơ đồ
- Gv hỏi:
+ Bài toán cho biết những gì?
+ Nửa chu vi hình chữ nhật là gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Làm thế nào để tính được chu vi của hình
chữ nhật
- Gv cho HS làm vào vở
- Gọi HS lên bảng sửa
- GV nhận xét
3/.Củng cố, dặn dò :
- Ôn lại quy tắt tính chu vi hình chữ nhật, hình
vuông
- Gv nhận xét tiết học
200 cm = 2 m Đáp số : 2m
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs trả lời:
+ Chu vi của hình vuông là 24cm + Cạnh của hình vuông
+ Ta lấy chu vi chia cho 4 Vì chu vi bằng cạnh nhân với 4 nên cạnh bằng chu vi chia cho 4
- Hs làm bài vào vở
Giải
Độ dài cạnh hình vuông là :
24 : 4 = 6 (cm) Đáp số : 6 m
- Hs lắng nghe
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs quan sát
- Hs trả lời:
+ Bài toán cho biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m
+ Nửa chu vi hình chữ nhật chính là tổng của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật đó
+ Bài toán hỏi chiều dài của hình chữ nhật
+Lấy nửa chu vi trừ dđi chiều rộng
đã biết
- 1 hs làm bài vào vở
- 1 hs lên bảng sửa bài
Giải
Chiều dài hình chữ nhật :
60 – 20 = 40 (m) Đáp số : 40 m
- Hs lắng nghe
- Vài hs nhắc lại
- Hs lắng nghe