Muïc tieâu : - Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức - Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức , cách tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức Chuaåm bò : 1/ GV: Bảng phụ ghi tổng [r]
Trang 1TUẦN 04 Ngày soạn: 10/09/09 Ngày dạy: 14/09/09
TIẾT 07 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)
I : Mục tiêu
Học sinh nắm vững 2 quy tắc lũy thừa của một tích & lũy thừa của một thương
Có kỉ năng vận dụng các quy tắc đó trên tính toán
II : Chuẩn bị
1.GV Bảng phụ ghi bài tập & các công thức
2.HS : Bảng phụ nhỏ, SGK
III : Tiến trình dạy học
- Oån định tổ chức:
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Hỏi: Nêu định nghĩa và viết công thức lũy thừa
bậc n của số hữu tỉ x
1 hs lên bảng làm B39 tr 9 SBT
Hỏi: Viết công thức tính tích và thương 2 lũy thừa
cùng cơ số , lũy thừa của 1 lũy thừa
làm b 30 tr 19 SBT
Họat động 2 Lũy thừa của 1 tích
GV nêu câu hỏi của đề bài tính ( 0,125)3 83 như
thế nào ? , đẻ trả lời câu hỏi này ta cần biết công
thức tính lũy thừa của 1 tích
Cho HS làm ? 1
Tính và so sánh
a ( 2.5)2 và 22.52
b 1 3 3 và
( )
2 4
( ) ( )
Hỏi: Qua 2 VD trên ta rút ra nhận xét gì ? Muốn
nâng 1 tích lên một lũy thừa ta làm như thế nào ?
GV đưa racông thức ( x y ) n xn yn với n N
Cho hs áp dụng tính ? 2
Hs phát biểu định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
xn x.x.x…x với x Q ; n N ; n>1
n thừa số Bài 39 tr9 SBT 1 0 ;
2
( 2,5)3 15,625 ; (-1 )4 (1 5)4 625 2113
Hs với x Q ; m, n N
xm xn x m+n ; xm : xn x m-n ( x 0 ; m ≥ n ) (xm)n x mn
b x 9
16 Cho hs thực hiện , tìm ra cách làm nhanh , tối ưu nhất
HS: ( 2.5)2 102 100 ; 22.52 4 25 100
( 2.5)2 22.52 kết quả 1 3 3
( )
2 4
3 3
( ) ( )
Muốn nâng 1 tích lên một lũy thừa , ta có thể nâng từng thừa số lên lũy thưà đó rồi nhân các kết quả vừa tìm được
HS thực hiện (Error! (Error! 1 3 1
Trang 2GV lưu ý hs áp dụng công thức cả hai chiều
Họat động 3 Luỹ thừa của 1 thương
Cho hs làm ? 3
Tính và so sánh : (Error!
b 10 5 và
25
5
10
2
Qua 2 VD trên ta rút ra nhận xét gì về lũy thừa
của 1 thương ?
GV : Ta có công thức : ( ) ( y 0 )
n n n
GV lưu ý công thức 2 chiều
Cho hs làm ?4 Tính 722
242 ;
( - 7)3 2.53 ;
153 27
Họat động 4 Luyện tập củng cố
Hỏi: Viết công thức Lũy thừa của 1 tích , lũy thừa
của 1 thương , nêu sự khác nhau về điều kiện của
y trong 2 công thức
Hỏi: Từ 2 công thức trên hãy nêu ra các qui tắc
Cho hs làm ?5 Tính
a 0,125 3 8 3 ; b ( -39 ) 4 : 13 4
GV đưa đề bài 34 tr22 SGK lên
Bài 38 Viết 2 27 và 3 18 dưới dạng lũy thừa có số
mũ là 9
b.Trong 2 số 2 27 và 3 18 số nào lớn hơn ?
GV cho hs thực hiện theo nhóm ; kiểm tra đánh
giá từng nhóm , có thể cho
( 1,5 ) 3 8 1,5 3 2 3 ( 1,5 2 ) 3 27
TL: 2 3
3
3
- 2 3
- 2 3
- 8 27
3
3
( )
3215 5 5
10 5 25
100000 32
5
10
2
HS : Lũy thừa của 1 thương bằng thương các lũy thừa
Cả lớp thực hiện vào vở , 3 hs lên bảng làm kết quả
a 9 ; b - 27 ; c 125
(x y )n x n y n ( y Q ) ; ( ) , y 0
n
n n
Học sinh tự trả lời cả lớp theo dõi góp ý
HS : 0,125 3 8 3 ( 0,125 8) 3 1 3 1 ( - 39 ) 4 : 13 4 ( -3 ) 4 81
HS phát biểu ý kiến
a sai ; b đúng ; c sai ; d sai ; e đúng ; f sai
HS : 2 27 (23)9 8 9 ; 3 18 ( 3 2) 9 9 9
vì 8 < 9 nên 8 9 < 9 9 hay 2 27 < 3 18
Hs thực hiện theo nhóm
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học bài ở nhà
Ôn tập các qui tắc của lũy thừa
BTVN 38,b,d 40 tr 22 SGK , 44 , 45 , 46 tr 10 SBT
Tiết sau luyện tập
I.Mục tiêu :
Củng cố các qui tắc của lũy thừa cũng như định nghĩa và qui tắc của nó
Rèn luyện kỹ năng áp dụng các qui tắc lũy thừa vào giải bài tập
Trang 3II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi tổng hợp công thức đề kiểm tra 15 phút đã photo cho hs
HS : Giấy làm bài kiểm tra
III/ Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 Kiểm tra
Hs điền tiếp để được các công thức đúng
x m x n ? ; ( xm)n ?
x m : x n ? ; ( x y ) n ?
( Error! ?
sửa B 38b tr22 SGK Tính giá trị của biểu thức
0.65
(0.2)6
GV nhận xét và cho điểm hs
Họat động 2 Luỵên tập
Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức B40 tr 23 SGK
a 3 1 2
7 2
c 54.204
255.45
d 10 5 6 4
B37dtr 22SGK Tính : 6 3 + 3 6 2 + 3 3
- 13 Hãy nhận xét về các số hạng của tử
biến đổi biểu thức – GV ghi lại trình tự bài làm
của hs
B41 tr 23 SGK
a (1 + 2 )
3 -
1
4
2
4 3
5 4
b 2 : 1 2 3
2 3
Dạng 2 Viết BT dưới dạng lũy thừa
B39 tr 23 SGK
B45 a.c tr 10 SGK
Hs thực hiện
HS : 0.656 1215
(0.2)
5 5
0.6 0.2 0.2
35 0.2
Học sinh 3 em lên bảng làm
5
(25.4)
Đều chứa thừa số chung là 3
3 (23 22 1) -3 3 - 27
13
3
3 13 13
Cả lớp làm vào vở – 2 hs lên bảng làm
a kết quả : 17
4800
b kết quả : -432
Hs lên bảng thc hiện
a x10 x 7 x 3 ; b x10 ( x2)5 ; c x 10 x 12 :
x2
HS làm vào vở , 2 hs lên bảng thực hiện
Trang 4Viết dưới dạng an ( a Q ; n N )
9 3 3
81
b 4 25 : ( 23 1 )
16
Dạng 3 Tìm số chưa biết B42 tr 23 SGK
a 2
b ( - 3)n -27
81
c 8n : 2n 4
Họat động 3 kiểm tra 15ph
1 Chọn câu đúng trong các câu sau bằng cách
khoanh tròn : ( 2đ)
a 3 5 34 A 320 ; B 9 20 ; C 3
9
b 23 24.25 A 2 12 ; B 812 ; C 8
60
2 Viết các B tr SGK sau dưới dạng lũy thừa
của 1 số hữu tỉ : ( 3 đ)
3 a 9 3 4 1 32
27
b 8 2 6 : (23 1 )
16
4 ( 5 đ) Thực hiện phép tính :
a (Error! ; (Error! ; (-4 ) 0
8 4 6 4
c 215 94
66 83
Họat động 5 Hướng dẫn BTVN
Xem lại các qui tắc đã học về lũy thừa
BTVN : 47 , 48 , 52 , 57 , 59 tr 11 , 12 SBT
Ôn tập khái niệm về tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y ( y
0 )
Định nghĩa 2 phân số bằng nhau
Đọc thêm bài lũy thừa với số mũ nguyên âm
2
1
9 3 9
9
b 4 25 : 2 23 7: 27 2 2 8
24
1 2
Hs thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
a 2 216 n 8 2 3 n 3 2n
16 2 b.( -3 )n -27 81 (-3 )3 (-3)4 (-3) 7 n 7
c 8 n : 2 n =4 ; 4 n 4 1 n 1
I/ Mục tiêu :
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm vững 2 tính chất của tỉ lệ thức
Trang 5Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức đặc biệt là ngoại tỉ , trung tỉ , bước đầu vận dụng các tính chất của nó vào giải bài tập
II/ Chuẩn bị :
1 GV bảng phụ ghi các bài tập và các kết luận
2 HS : ôn khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ ; định nghĩa 2 phân số bằng nhau , viết tỉ số của 2
số thành tỉ số của 2 số nguyên
III Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 Kiểm Tra
Tỉ số của 2 số a và b với b 0 được gọi là gì ? Ký
hiệu So sánh và 10
15
1.8 2.7
Gv cho hs nhận xét và cho điểm
Họat động 2 Định nghĩa
Ở biểu thức trên ta có ta nói đẳng thức 10
15
1.8 2.7 này là 1 tỉ lệ thức Vậy thế nào là 1 tỉ lệ thức ?
VD : So sánh 3 và
4
9 12
GV khẳng định 3 9 là 1 tỉ lệ thức
Cho hs nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều kiện ?
GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức
hoặc a : b c : d
a
b
c
d
a,b,c,d là các số hạng của tỉ lệ thức
a,d được gọi là ngọai tỉ ( số hạng ngòai )
b,c được gọi là trung tỉ ( số hạng trong )
GV cho hs làm ?1 tr 24 SGK
Bài tập:
a cho1.2 hãy viết một tỉ số nữa để 2tỉ số này
3.6
Hs thương của a và b ký hiệu hoặc a : b a
b
2.7 3
10 1.8 2
suy ra : 10 1.8
152.7
Học sinh trả lời rồi so sánh
15 5 ;
21 7
Học sinh nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức
, ĐK b,d 0
2học sinh lên bảng thực hiện
2 5
2 1
10
5
4 1
5 8 1 10 suy ra : 2: 4
5
4 : 8 5
b -3 : 7 1 7 1 1
-2 : 7 2 1
-3 : 7 1
2
-2 : 7
HStrả lời : 1.2 12 ;
6
1 3 học sinh 2 tự cho ví dụ về tỉ lệ thức
Trang 6thành lập 1tỉ lệ thức
b Cho ví dụ về tỉ lệ thức
x
Họat động 3 Tính chất
Khi ta có tỉ lệ thức theo định nghĩa 2 phân a
b
c d số bằng nhau ta có ad bc , ta xét xem tính chất
này còn đúng với tỉ lệ thức không ?
Xét 18 , hãy xem SGK để xem cách chứng
27
24
36
minh khác của đẳng thức tích 18 36 24 27
GV cho hs làm ?2
GV ghi tính chất 1 của tỉ lệ thức
Nếu a c ad bc
Ngược lại ad bc hay không ? Hãy a
b
c d xem cách làm của SGK Từ 18 36 24 27
2736
để áp dụng
Tương tự từ ad bc ( a, b ,c , d 0) lạm thế
nào ta có a ? c d ? a d b
Họat động 4 Luyện tập củng cố
bài 47 a 6 63 9 42 , hãy lập tất cả các tỉ lệ
thức
bài 46 tr 26 SGK tìm x biết 2
GV hướng dẫn Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích các
trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích các ngọai tỉ chia
cho ngoại tỉ đã biết
Học sinh 3 4 5x 4.20
x
Cho hs tự cho ví dụ về tỉ lệ thức
5x 4.20 ( 2 phân số bằng nhau )
4
x
x 16
Học sinh đọc SGK tr 25 Một học snh đọc trước lớp Học sinh thực hiện a c .bd a c bd
ad bc
ad bc Chia 2 vế cho tích bd
(1) điều kiện b,đ 0
Chia 2vế cho cd (2)a
c
b d Chia 2á vế cho ab ( 3 )d
b
c a Chia 2á vế cho ac d ( 4 )
c
b a
Học sinh
Học sinh áp dụng vào vở một Học sinh lên bảng thực hiện
x 27.2 -1,5
3.6
Trang 7
I Mục tiêu :
- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức , cách tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
II Chuẩm bị :
1/ GV: Bảng phụ ghi tổng hợp 2 tính chất của tỉ lệ thức
2/Học sinh : học bài và làm bài tập
III Tiến trình lên lớp :
Họat Động1 Kiểm tra
Định nghĩa tỉ lệ thức ?
Sửa b45 tr 26 SGK Tìm các tỉ số bằng nhau trong
các tỉ số sau rồi lập tỉ lệ thức
28 : 14 ; 2 :2 1 ; 8 : 4 ; : ; 3 : 10 ;
2
1 2
2 3 2,1 : 7 ; 3 : 0,3
GV gọi 1 Học sinh lên bảng viết 2 tính chất của tỉ
lệ thức
sưả b 46b,c tr 26 SGK
b –0,51 : x -9,36 : 16,38
Muốn tìm trung tỉ ta làm như thế nào ?
c 1: 2 7
x
Họat động 2 : Luyện tập
Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức
Bài 49 tr 26 SGK Từ cáctỉ số sau đây có lập được
tỉ lệ thức không ? ( đưa đề lên )
Nêu cách làm bài này
B61 tr 12 SBT Chỉ rõ ngọai tỉ , trung tỉ
a 5.1 0.69
b c –0,375 : 0,875 -3,63 :
2
6
3 2
8,47
Dạng 2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
B 50 tr 27 SGK GV đưa đề lên bảng phụ
Học sinh phát biểu định nghĩa
Kết quả 28 : 14 8 : 4
3 : 10 2,1 : 7
Hsthực hiện x 16,38 ( -0,51) : - 9,36 0,91
c x 17 161 23 2,38
4 100 8
Học sinh cần xem xét 2 tỉ số đã cho có bằng nhau không ?
Nếu 2 tỉ số bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức
a 3.5 350 14 lập được tỉ lệ thức
5.25525 21
b 39 3 : 522 393 5 3 không lập
10 5 10 262 4
được tỉ lệ thức vì 2,1 : 3,5 3 : 5 Học sinh thực hiện vào vở , gọi 1 Học sinh đứng tại chỗ chỉ rõ đâu là trung tỉ , đâu là ngoại
tỉ trong các tỉ lệ thức ở câu a,b ,c
Kết quả : N : 14 ; H : -25 ; C : 16 ; I : -63
Trang 8Ư : -0,84 ; Ế : 9,17 ; Y : 4 ; Ơ : 1 1
5 1
3
B : 3 ; U : ; L : 0,3 ; T : 61
2
3 4
GV kiểm tra bài làm của vài nhóm
Bài 69 tr 13SBT : a 60
15
x x
Gợi ý theo tính chất 1 của tỉ lệ thức ta suy ra điều
gì ?
HỎI: Tìm x như thế nào ?
Tương tự 1 Học sinh lên bảng làm câu b
B70 tr12 SBT Tìm x trong các tỉ lệ thức sau
a 3,8 : 2x : 21 2 ; b 0,25x : 3
6
Dạng 3 Lập tỉ lệ thức
Bài 51 lập các tỉ lệ thức từ : 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Học sinh theo tính chất của tỉ lệ thức x.x -15.(-60)
x2 900 x 30
Học sinh cả lớp làm vào vở ; 2 Học sinh lên bảng thực hiện :
x 3,8 : : 21 2
608 2x
15
x 608 : 2
15
x 20 4
15
Hs 1,5 4,8 2 3,6
1.5 3.6 1.5; 2 ; 2 4.8 3.6; 4.8
2 4.8 3.6 4.8 1.53.6 1.5 2
Hs : câu c là câu trả lời đúng
Họat động 5 hướng dẫn BTVN :
- Ôn lại các bài tập đã làm
- BTVN : 53 tr 28 SGK , 62 , 64 , 70 (c,d) , 71 , 73 tr 13 , 14 SBT
- Xem trước bài tíonh chất của dãy tỉ số bằng nhau
I/Mục tiêu :
- Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này vào giải bài tập
II/Chuẩn bị
1 GV : bảng phụ ghi cách chớng minh dãy tỉ số bằng nhau
2 HS : Ôn tập các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III/Tiến trình lên lớp
Họat động 1 KIỂM TRA
GV gọi học sinh 1 nêu tính chất của tỉ lệ thức Học sinh 1: Nếu thì ad bc
Trang 9Sửa bài tập 70 c,d trang 13 SBT
c 0,01: 2,5 0,75x : 0,75
d 1 : 0,8 : 0,1x1
3
2 3 Học sinh 2 sửa bài tập 73 trang 14 SBT
Cho a,b, c, d 0 Từ a:b c:d hãy suy ra :
(a-b) c (c-d) a
ac – cd ac – ad
bc ad
a c
Hoạt động 2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
GV yêu cầu học sinh làm ?1
Cho 2:4 3:6 So sánh 2 3 : với các
4 6
2 3
4 6
tỉ số đã cho?
GV : Một cách tổng quát
Từ a:b c : d ta có thể suy ra a a c hay?
GV: Ở bài tập 72 trang 14 SBT các em có thể đọc
cách chứng minh đó & lên trình bày theo ý của
mình ?
- Tính chất còn mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau :
GV lưu ý học sinh tính tương thích dấu cộng &dấu
trừ
Cho học sinh sửa bài tập 54 trang 30 SGK
Tìm 2 số và x+y 16
x y
Bài55 trang 30 SGK tìm 2số x&y
x:2 y:(-5) và x-y -7
Hoạt động 3 Chú ý
GV giới thiệu khi có ta còn nói các số
a b c
a,b ,c tỉ lệ với 2 ; 3 ; 5 , Hay ta cũng có thể viết
a : b : c 2 : 3 : 5
Tích ngoại tỉ bằng tích trung tỉ
c x 0,004
d x 4
Học sinh từ a
b
c d ad bc ac – ad ac – bc a(c-d) c(a-b) a b c d
Học sinh 2: 2 3 2 3
Vậy 2 3 2 3
2 - 3
4 - 6 Từ tỉ lệ thức a c suy ra : ad bc
ab + ad bc + ad
a(b+d) b(a+c)
Học sinh theo dõi và ghi lai vào vở
Học sinh lên bảng thực hiện cả lớp làm vào vở & x+y 16
x
3
y 5
Ta có :
Vậy x x 6 ; ; y 10
3 2
x
3 2 1học sinh lên bảng thực hiện như bài trên x
-2 ;
y 5
Trang 10Cho hs làm ?2 Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể
hiện câu nói sau : số hs 3 lớp 7A ; 7B ; 7C tỉ lệ với
8 ; 9 ; 10
Hs làm bài tập 57 tr 30 SGK
Tóm tắt đề bài bằng dãy tỉ số bằng nhau
Họat động 4 Luyện tập củng cố
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
B 56 tr 30 SGK Tìm diện tích của hình chữ nhật
biết tỉ số giữa 2 cạnh 2 : 5 và chu vi của nó là 28 m
TL: Gọi số hs lớp 7A ; 7B ; 7C là a , b , c ta có :
Gọi số bi của 3 bạn Minh ; Hùng ; Dũng lần lượt là a , b , c ta có : a
2
b
4
c 5
Vậy a a 2.4 8
2 4
b b 4.4 16
4 4
c c 5.4 20
5 4
HS viết lên bảng Gọi 2 cạnh của hình chữ nhật tương ứng là a , b
a 4 ; b 10 Vậy Diện tích của hình chữ nhật là :
a b 4 10 40 m 2
Họat động 5 Hướng dẫn bài tập về nhà
- BT 58 , 59 , 60 tr 30 , 31 SGK b 74 , 75 ,76 tr 14 SBT
- Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số băng nhau
- Tiết sau luyện tập
I)Mục tiêu :
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức ; của tỉ số băng nhau
- Rèn luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ giữa các số nguyên , tìm x trong tỉ lệ thức , giải các bài tóan về chia tỉ lệ
II) Chuẩn bị :
1 GV : bảng phụ ghi các tính chất của tỉ lệ thức , tính chất của dãy tỉ số băng nhau
2 HS : Ôn lại các tính chất và làm bài tập ở nhà
III)Tiến trình lên lớp :
Họat động 1 Kiểm tra
Nêu các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Sửa Bài 75 tr 14 SGK Tìm 2 số x , y biết :
7x 3y và x – y 16
HS nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
x 3.(-4) -12 ; y 7 (-4) -28