Vì Bác sống sôi nổi, phong phú đời sống và cuộc đấu tranh của quần chúng nhân dân Câu 7 Nội dung nào sau đây được đề cập đến trong văn bản “ý nghĩa văn chương “ A- Nguồn gốc văn chương[r]
Trang 1Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
ẹieồm Lụứi Pheõ GK1 GK2
7/3 "#$ tra #' (#)
* Và tờn HS: -# gian 45 phỳt
Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1: Câu rút gọn là câu:
A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ B: Chỉ có thể vắng vị ngữ
C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ
Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn"
Được rút gọn thành phần nào?
A: Trạng ngữ B: Chủ ngữ C: Vị ngữ D: Bổ ngữ
Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?
A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây B: Tiếng suối chảy róc rách
C: Hoa sim! D: *5! rất to
Câu 4: Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
“Trong ta th6ờng gặp nhiều câu rút gọn”.
A Văn xuôi C Truyện ngắn
B Truyện cổ tích D Văn vần (thơ, ca dao)
Câu 5: Tr ạng ngữ là gỡ?
A Là thành ph2n chớnh c4a cõu C Là bi)n phỏp tu t5 trong cõu
B Là thành ph2n ph6 c4a cõu D Là m7t trong s8 cỏc t5 lo9i c4a ti'ng vi)t
Câu 6: Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?
A Danh t5, :7ng t5, tớnh t5
B C6m danh t5, c6m :7ng t5, c6m tớnh t5
C Cỏc quan ) 5
D
A.Phần trắc nghiệm(3đ)
Mỗi câu đúng 62 0,5(đ)
Câu1: C
Câu2: B
Câu3: C
Câu4: D
Câu5: B
Trang 2Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
ẹieồm Lụứi Pheõ GK1 GK2
Câu6: D
7/4 "#$ tra #' (#)
* Và tờn HS: -# gian 45 phỳt
Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu1: Trường hợp nào sau đõy đỳng với việc tạo thành cõu rỳt gọn?
Câu2: Câu đặc biệt là gì?
A Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ C Là câu chỉ có chủ ngữ
B Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ D Là câu chỉ có vị ngữ
Câu3: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?
A Giờ ra chơi B Tiếng suối chảy róch rách
C Cánh đồng làng D Câu chuyện của bà tôi
Câu4 Cõu nào là cõu đặc biệt?
B PF& %S to D #' U>8# <@ rúc rỏch
Câu5 Trạng ngữ là gỡ?
A Là thành 02 chớnh <4& cõu C Là B#) phỏp tu 5 trong cõu
B Là thành 02 06 <4& cõu D Là 7 trong U8 cỏc 5 ET9# <4& #' A#)
Câu6 Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?
A Danh 5L :7 5L tớnh 5
B
C Cỏc quan ) 5
D
Câu7 Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?
A Theo các nội dung mà nó biểu thị
B Theo vị trí của chúng trong câu
C Theo thành phần chính mà chúng đứng liền tr5ớc hoặc liền sau
D Theo mục đích nói của câu
Câu8 Dòng nào là trạng ngữ trong các câu “Dần đi ở từ năm chửa mười hai Khi ấy,
đầu nó còn để hai trái đào” (Nam Cao)
A Dần đi ở từ năm chửa m5ời hai B Khi ấy
C Đầu nó còn để hai trái đào D Cả A,B,C đều sai
Trang 3Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
Câu9 Cõu nào viết đỳng về thành phần trạng ngữ trong cõu?
A Hụm nay 2 cho bài Y0 %S khú
B [# H Linh %S thớch cỏi W5&
C [# cũn *< ]> giỏo, Linh <N# thõn A^# Ly
D Sỏng nay 6& khụng >7< bài mụn Sinh
Câu10 Trạng ngữ đứng ở vị trớ nào trong cõu?
A _2> cõu B #I& cõu C D
Câu11 Trạng ngữ trong cõu sau thuộc loại trạng ngữ nào?
“Trờn trời mõy %a F bụng
Ở giữa cỏnh đồng bụng %a F mõy”
A %9 I <C M# gian C %9 I <C nguyờn nhõn
B %9 I <C N# <8 D %9 I <C cỏch <
Câu12 Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường cú dấu gỡ khi viết cõu?
A ?S> hai <S C ?S> 0c
B ?S> 9< ngang D ?S> <S 0c
Viết bài tập làm văn số 5.
Đề bài:
Hãy chứng minh rằng: Nhân dân Việt Nam từ P6 đến nay luôn sống theo đạo lí
“Uống 6S nhớ nguồn”
i yêu cầu chung:
- Xác định E5, chính xác luận điểm cần phải chứng minh
- Từ luận điểm chính, xây dựng một hệ thống luận điểm phụ hợp lý, rõ ràng, mạch lạc
đủ làm sáng tỏ luận điểm chính Tìm E5, hệ thống dẫn chứng tiêu biểu đầy đủ, E5, sắp xếp hợp lý, có khả năng làm sáng rõ từng luận điểm
- Chữ viết đúng chính tả
- Lời văn cần rõ ý, đúng ngữ pháp
- Cách phân tích dẫn chứng rõ ràng, tránh lặp
i yêu cầu cụ thể
A Mở bài:
- Nêu luận điểm: Đạo lí uống 5C nhớ nguồn đã trở thành truyền thống của dân tộc ta
từ 85! đến nay
- Trích dẫn câu tục ngữ
B Thân bài:
- Giải thích tại sao uống 5C nhớ nguồn lại trở thành đạo lí của dân tộc
- Chứng minh các biểu hiện của lòng biết ơn:
+ Với nhà 5C Xây dựng các đền, đài 5P niệm; tổ chức các lễ hội, những ngày lễ lớn trong năm; các phong trào đền ơn đáp nghĩa
+ Với gia đình: Cúng lễ tổ tiên; xây nhà thờ tổ
C Kết bài:
- Khẳng định lại luận điểm
- Liên hệ, cảm nghĩ, rút ra bài học; Nhiệm vụ của mỗi 5&'
+ Điểm 9, 10:
- Bài viết đạt yêu cầu
- Diễn đạt B5% loát
Trang 4Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
ẹieồm Lụứi Pheõ GK1 GK2
- ý văn trong sáng giản dị, dễ hiểu, có sức thuyết phục
+ Điểm 7 - 8:
- Bài viết đạt yêu cầu
- Diễn đạt B5% loát
- Phân tích dẫn chứng 5! sâu, 5! thuyết phục cao
+ Điểm 5, 6:
- Bài viết đạt yêu cầu
- Diễn đạt, chuyển ý 5! nhuần nhuyễn
- Phân tích dẫn chứng còn sơ sài, thiếu thuyết phục
+ Điểm 3, 4:
- Đã biết 5C làm bài
- Diễn đạt còn lủng củng, ý rời rạc
- Phân tích dẫn chứng còn hời hợt, 5! phát hiện E5, ý
+ Điểm 1, 2:
- Bài không đạt yêu cầu nào
7/3 "#$ tra (
* Và tờn HS: -# gian 45 phỳt
Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1 Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng với tục ngữ ?
A Là 7 $ ET9# A *< dõn gian
B Là I cõu núi a *L d :K cú K0 :#)>L hỡnh @
C Là kho tàng kinh #) <4& nhõn dõn AR *# f
D Là I cõu núi giói bày :M# U8 tỡnh <@ phong phỳ <4& nhõn dõn
Câu 2 Cõu nào sau đõy là cõu tục ngữ ?
A No <N S ỏo C "8 rỏch ỏo ụm
B _D# cho U9<L rỏch cho N D _D# <N rỏch ỏo
Câu 3 7# dung <4& hai cõu 6< I “Khụng thầy đố mày làm nờn” và “Học thầy
khụng tày học bạn” cú 8# quan ) F ' nào?
A Hoàn toàn trỏi FG< nhau C Hoàn toàn #8 nhau
B Jd sung ý j& cho nhau D 2 j& A^# nhau
Trang 5Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
Câu 4 Dẫn chứng trong văn bản “Tinh thần yờu nước của nhõn dõn ta” được chọn
và sắp xếp theo trỡnh tự nào?
A 5 #) 9# %- AR quỏ Z C 5 quỏ Z :' #) 9#
B 5 quỏ Z :' #) 9#L FN lai D
Câu 5 Để làm rừ sự giàu đẹp của Tiếng việt, tỏc giả đó sử dụng phộp lập luận gỡ?
Câu 6 Theo tỏc giả, sự giản dị trong đời sống của Bỏc bắt nguồn từ lớ do gỡ?
A Vỡ Bỏc sinh ra trong 7 gia :e nhà nho
B Vỡ U8 #@ WK là %>R 8 <4& dõn 7<
C Vỡ :S F^< ta cũn nghốo nàn, E9< Y>
D Vỡ Bỏc U8 sụi d#L phong phỳ :M# U8 và <>7< :S> tranh <4& =>2 chỳng nhõn dõn
Câu 7 Nội dung nào sau đây 62 đề cập đến trong văn bản “ý nghĩa văn 6$ “
A- Nguồn gốc văn 5<
B- Công dụng của văn 5<
C- Sự sáng tạo của văn 5<
D- Nhiệm vụ của văn 5<
Câu 8 Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn 6$
A- Hình dung sự sống
B- Sáng tạo ra sự sống
C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha
D- Lòng 5< của muôn vật , muôn loài
Câu 9 Bài văn “ Tinh thần yêu 6S của nhân dân ta “ 62 viết trong thời kỳ nào?
A- Thời kỳ kháng chiến chống mĩ
B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp
C- Những năm đầu của thế kỷ XX
Câu 10 Tục ngữ và ca dao khác nhau ở:
A- Tục ngữ thì ngắn, ca dao thì dài hơn
B- Tục ngữ thiên về tích luỹ và truyền bá kinh nghiệm dân gian Ca dao- dân ca là tiếng hát tâm hồn của con 5&' bình dâncổ truyền thiên về trữ tình
C- Tục ngữ 5& có hai nghĩa: nghĩa đen và nghĩa bóng,ca dao- dân ca có khi có nhiều nghĩa
D- Tục ngữ gieo vần B5# ca dao- dân ca gieo vần B5 và chân
Câu 11 Tác giả văn bản:”đức tính giản dị của Bác Hồ “là:
A- Đặng Thai Mai
B- Hoài Thanh
C- Phạm Văn Đồng
D- Hồ Chí Minh
Câu 12 Tác giả văn bản “Chống nạn thất học “ là:
A- Hồ Chí Minh
B- Băng Sơn
C- Nguyễn Thanh Tú
Trang 6Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011 D- Thành Mỹ
I-Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )
Câu 1 ( 0,5 đ )
Trong những đề văn sau, đề nào không phải là đề văn nghị luận?
A Kể một câu chuyện về tình bạn
B Hãy làm rõ nhận xét : Ca dao là tiếng nói của tình cảm gia đình
C Tục ngữ là kho tàng kinh nghiệm ứng xử
D Tốt gỗ hơn tốt 5C sơn
Câu 2 ( 0,5 đ )để không bị lạc đề, xa đề cần xác định đúng các yếu tố nào?
A- Luận điểm C- Luận cứ
B- Tính chất của đề D- Cả 3 yếu tố trên
Câu 3 ( 0,5 đ ):
Tính chất nào sau đây phù hợp với đề bài “ Đọc sách rất có lợi “
A- Ca ngợi
B- Khuyên nhủ
C- Phân tích
D- Suy luận, tranh luận
Câu 4 ( 0,5 đ )
Làm thế nào để chuển đoạn mở bài sang thân bài trong bài văn Nghị luận?
A- Dùng một từ để chuyển đoạn
B- Dùng một câu để chuyển đoạn
C- Dùng một từ hoặc một câu để chuyển đoạn
Câu 5 ( 0,5 đ ) Dòng nào không phải phép lập luận trong văn nghị luận?
A Chứng minh; B Phân tích;
C Kể chuyện; D Giải thích
Câu 6 (0,5 điểm) Thể loại văn học nào em không học trong 5< trình Ngữ văn 7?
A Truyện ngắn; B Thơ;
C Nghị luận; D Tiểu thuyết
I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ )
Câu 1 ( 0,5 đ ): Nội dung nào sau đây E5, đề cập đến trong văn bản “ ý nghĩa văn 6$“
A Nguồn gốc văn 5</
B Công dụng của văn 5</
C Sự sáng tạo của văn 5</
D Nhiệm vụ của văn 5<
Câu 2 ( 0,5 đ ): Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn 5<
A- Hình dung sự sống
B- Sáng tạo ra sự sống
C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha
D- Lòng 5< của muôn vật , muôn loài
Câu 3 ( 0,5 đ ): Bài văn “ Tinh thần yêu 6S của nhân dân ta “ E5, viết trong thời kỳ
nào?
A- Thời kỳ kháng chiến chống Mĩ
B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp
C- Những năm đầu của thế kỷ XX
Trang 7Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
ẹieồm Lụứi Pheõ GK1 GK2
Câu 4 ( 0,5 đ ): Trọng tâm của việc chứng minh tinh thần yêu 5C của nhân dân ta trong
bài văn là ở thời kỳ nào?
A- Trong cuộc kháng chiến hiện tại
B- Trong quá khứ
C- Trong cuộc chiến đấu của nhân dân miền Bắc
Câu 5 (0,5 điểm): Trong truyện ngắn “Sống chết mặc bay” của phạm Duy Tốn, biện pháp
nghệ thuật nào E5, sử dụng để làm nổi bật 5 5P nghệ thuật của tác phẩm ?
Câu 6 (0,5 điểm): Tác phẩm “Những trò lố hay là Va-Ren và Phan Bội Châu” E5, viết
theo thể loại nào?
A Truyện ký B Truyện vừa Điệp ngữ
C 5< phản D
II Tự luận ( 7,0 đ )
Câu 7: Hoài Thanh đã khẳng định điều gì qua tác phẩm “ ý nghĩa văn 6$ “
I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ )
Câu 1 : C
Câu 2 : C
Câu 3 : B
Câu 4 : A
Câu 5 : C
Câu 6 : A
II Tự luận
Câu 7: Hoài Thanh khẳng định:
Nguồn gốc cốt yếu của văn 5< là tình cảm, là lòng vị tha Văn 5< là hình ảnh của
sự sống muôn hình vạn trạngvà sáng tạo ra sự sống, gây ra những tình cảm không có, luyện
những tình cảm sẵn có Đời sống tinh thần của nhân loại nếu thiếu văn 5</
7/4 "#$ tra (
* Và tờn HS: -# gian 45 phỳt
Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1 Cõu tục ngữ nào cú ý nghĩa trỏi ngược với cõu “Uống nước nhớ nguồn” ?
A l8 F^< ^ Zm :T #' C n chỏo : bỏt
B n =>@ ^ Zm %[ cõy D n 9T ^ Zm :V xay #2 sàng
Trang 8Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
Câu 2 í nào đỳng nhất trong cõu “Khụng thầy đố mày làm nờn” ?
A í khuyờn 4 B í phờ phỏn C í thỏch :8 D í ca G#
Câu 3 Tục ngữ là thể loại của bộ phận văn học nào?
A ( *< dõn gian C ( *< M# <8 Phỏp
B ( *< A#' D ( *< M# <8 Pq;
Câu 4 Nội dung của văn bản nhật dụng?
A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay
B Những vấn đề truyền thuyết xa 85!
C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"
D Những câu chuyện tiểu thuyết
Câu 5 Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông J6$d*
A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế
B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế
C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đô Huế
D Không phải những nội dung này
Câu 6 Văn bản "Tinh thần yêu 6S của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm
67 đọc xúc động bởi vì sao?
A Thực tế lòng yêu 5C nồng nàn của 5&' Việt Nam E5, nói đến trong văn bản
B Do cách trình bày của tác giả
C Bản thân Bác đã là rtấm 5< sáng của lòng yêu 5C /
D Cả 3 ý trên
Câu 7 Câu văn : "Văn 6$ gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn 6$ mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào?
A Câu rút gọn
B Câu đặc biệt
C Câu đơn
D Cả 3 A, B, C đều sai
Câu 8 Nếu viết : "Chẳng những thế, văn 6$ do nhà văn giàu tình cảm và giàu tài năng sáng tác ra" Thì câu văn mắc phải lỗi nào?
A Thiếu chủ ngữ
B Thiếu vị ngữ
C Thiếu bổ ngữ
D Thiếu trạng ngữ
Câu 9 Trong các từ sau đây, từ nào là từ Hán Việt.
A Du =5</
B Man mác
C Réo rắt
D Quả phụ
Câu 10 Dũng nào khụng là E>Y :#$ <4& :R “Thể dục, thể thao là hoạt động cần và
bổ ớch cho cuộc sống con người” ?
A $ W6<L $ thao giỳp con FM# cú <N $ 9 ZTm
B $ W6<L $ thao rốn E>) cho con FM# tớnh kiờn trỡ, ] 9#
C Con FM# <2 E>) Y0 $ W6<L $ thao
D T9 :7 $ W6<L $ thao <C nờn r< #) :8# A^# FM# %m >d#;
Trang 9Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
Câu 11 í kiến nào sau đõy là đỳng?
A.( K E>Y dựng 0FN < miờu @L Z$
B.( K E>Y dựng 0FN < B#$> <@
C.( K E>Y dựng 0FN < EY0 E>Y Bt lớ EuL W] <
D.( K E>Y khụng I dựng 0FN < trờn
Câu 12 Trong cỏc tỡnh huống sau, tỡnh huống nào cần chứng minh?
A P7 B9 :# :' %FM *<
B P7 B9 A#' F cho B8 - xa
C P7 em bộ nờu I mỡnh thớch :$ :\# Q mua
D P7 B9 *< sinh :F& ra Bt < :$ < H F cỏch cụng dõn <4& mỡnh
I- Trắc nghiệm: ( 3,0 điểm )
Mỗi câu trả lời đúng E5, 0,5 điểm
II- Tự luận:
Câu 1: ( 2,0 điểm ): Cần trả lời E5, những ý sau:
-Văn bản hành chính là loại văn bản 5& dùng để truyền đạt những nội dung và yêu cầu
nào đó từu cấp trên xuống hoặc bày tỏ những ý kiến nguyện vọng của cá nhân hay tập thể tới
các cơ quan và 5&' có quyền hạn để giải quyết
-Loại văn bản này 5& E5, trình bày theo một số mục nhất định trong đó nhất thiết phải
ghi rõ:
-Quốc hiệu và tiêu ngữ
-Địa điểm làm văn bản và ngày tháng
- Họ tên, chức vụ của 5&' nhận hay tên cơ quan nhận văn bản
- Họ tên chức vụ của 5&' gửi hay tên cơ quan, tập thể gửi văn bản
- Nội dung thông báo , đề nghị, thông báo
- Ký tên 5&' gửi văn bản
Câu 2 (5,0 điểm): Yêu cầu: Đúng thể loại văn gi@i thớch và chứng minh.
-Nội dung ( Mở bài 1,0 điểm; Thân bài 3,5 điểm; Kết bài 0,5 điểm )
A- Mở bài : Giới thiệu vấn đề cần #@# thớch và chứng minh
B- Thân bài: ( Cần #@# thớch và chứng minh)
* (R 7# dung: - #@# thớch cõu ca dao: + Cụng cha :FG< so sỏnh A^# nỳi Thỏi N
+ j& Q :FG< so sỏnh A^# F^< trong >[ ( 1,0 điểm )
- #@# thớch và chứng minh cõu ca dao này j& là làm sỏng H cụng N <4& cha Q :8#
A^# con cỏi Cú $ tỡm #$> E>Y :#$ này Wr& trờn I B#$> #) <6 $ <4& cụng lao S,
Sinh thành, nuụi WF|L W9 B@T ( 1,5 điểm )
Trang 10Tr ường THCS Tõn Hiệp 2010-2011
ẹieồm Lụứi Pheõ GK1 GK2
- Cú liờn ) A^# B@ thõn ( 0,5 điểm )
* (R hỡnh <, Làm thành 7 bài A #@# thớch và < minh hoàn <C, @# cú EY0 E>Y <f <uL E>Y :#$ :2 :4L rừ ràng, W#~ :9 trụi <@L 9< E9<L W] < phong phỳ ( 0,5 điểm )
C- Kết bài: ( 0,5 điểm )
Khẳng định cõu ca dao trờn luụn :1 :8# A^# *# M# :9#; _D là bài *< làm FM# cho chỳng ta ghi ^ và làm theo
7/3 "#$ tra (
* Và tờn HS: -# gian 45 phỳt
Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:
Câu 1 (0,5 điểm) : Nội dung của văn bản nhật dụng ?
A Những vấn đề thời sự gần gũi đang diễn ra trong cuộc sống hôm nay
B Những vấn đề truyền thuyết xa 85!
C Những câu chuyện thần thoại của một thời "Một đi không trở lại"
D Những câu chuyện tiểu thuyết
Câu 2 (0,5 điểm) : Nội dung nhật dụng của văn bản "Ca Huế trên Sông J6$d ?
A Đây là chứng nhân lịch sử của kinh đô Huế
B Thể hiện vẻ đẹp thâm trầm và mộng mơ của Huế
C Ca ngợi và tuyên truyền cho nét đẹp của văn hoá cố đo Huế
D Không phải những nội dung này
Câu 3 (0,5 điểm): Văn bản "Tinh thần yêu 6S của nhân dân ta" có sức thuyết phục, làm
5&' đọc xúc động bởi vì sao ?
A Thực tế lòng yêu 5C nồng nàn của 5&' Việt Nam E5, nói đến trong văn bản
B Do cách trình bày của tác giả
C Bản thân Bác đã là rtấm 5< sáng của lòng yêu 5C /
D Cả 3 ý trên
Câu 4 (0,5 điểm): Câu văn : "Văn chương gây cho ta những tình cảm ta không có, luyện những tình cảm ta sẵn có; cuộc đời phù phiếm và chật hẹp của cá nhân vì văn chương mà trở nên thâm trầm và rộng rãi đến trăm nghìn lần" Thuộc loại câu nào ?
A Câu rút gọn
B Câu đặc biệt
C Câu đơn
D Cả 3 A, B, C đều sai