TiÕt48 Các trường hợp đồng dạng cña tam gi¸c vu«ng I.Môc tiªu: 1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệtdấu hiệu về cạnh huyền v[r]
Trang 1Ngày giảng
Lớp 8B:22/3/08
Tiết48
Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông,
nhất là dấu hiệu đặc biệt(dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)
2.Kỹ năng: Vận dụng định lý về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các
!;< cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh
3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, phát triển &; duy logic cho học sinh, vận dụng
kiến thức vào thực tế Có hứng thú với bộ môn hình học và yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
2.Học sinh: Dụng cụ học tập, bảng nhóm.
III.Tiến trình tổ chức dạy học:
1.ổn định tổ chức lớp: (1phút)
8B:
2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Cho tam giác vuông ABC(A 0), !;< cao AH Chứng minh:
A90 a) ABC ~ HBA
b) ABC ~ HAC
3.Bài mới: (31 phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động 1: Tìm hiểu các &B;< hợp
đồng dạng của tam giác vào tam giác
vuông.(5 phút)
G/v:(hỏi) Hai tam giác vuông đồng dạng
với nhau nếu thỏa mãn điều kiện gì ?
H/s:(đứng tại chỗ trả lời)
K'-!;% ra hình vẽ minh họa)
*Hoạt động 2: Nhận biết hai tam giác
vuông đồng dạng.(14 phút)
G/v:(treo bảng phụ ?1 yêu cầu học sinh
làm)
- Vì sao DEF ~ D E F ?
H/s: Vì DE DF 1
D E D F 2
G/v: Hãy tính A C = ? AC = ?
H/s:(tính trên phiếu học tập)
1/áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông:
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc
vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
2/Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng:
+ DEF ~
+Xét A B C và ABCcó:
Trang 2 2 2
AC BC AB 100162 21
G/v: A B C có đồng dạng với ABC
không ?
G/v:(gọi một học sinh đọc định lý)
H/s:(nêu định lý, gv vẽ hình và gọi học
sinh ghi giả thiết, kết luận của định lý)
- Để chứng minh A B C ~ ABC ta !;%
vào &B;< hợp đồng dạng thứ nhất của
hai tam giác
- Từ B C A B bình ;f hai vế và
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
ta suy ra B C A B A C
*Hoạt động 3: Tìm hiểu tỉ số hai !;<
cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng
dạng.(12 phút)
G/v:(yêu cầu học sinh nêu nội dung định
lý 2)
H/s:(nêu định lý)
G/v:(vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của
định lý)
H/s:(vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của
định lý vào vở)
G/v:(hỏi)
- Từ A B C ~ ABC BABA suy ra
điều gì ?
G/v:(gọi một học sinh nêu nội dung định
lý 3)
A B C ~ ABC(c.g.c)
*Định lý 1:
(SGK – Tr82) ABC, A B C A
A A 0
A A 90
GT B C A B (1)
KL A B C ~ ABC A C/m
Từ (1) bình ;f hai vế ta !;R
B C
Theo tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Ta lại có: 2 2=
B C A B 2
A C
= (suy ra từ đl PiTaGo)
AC
Do đó:
Từ (2) suy ra: B C A B A C
Vậy: A B C ~ ABC (c.c.c)
3/Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng:
*Định lý 2:
(SGK – Tr83) A B C ~ ABC A AHBC, A H B C
GT A B k AB
KL A H k B H C AH
C/m A
~ ABC
A B C
B B
~ ABH
A B H
*Định lý 3:
(SGK – Tr83)
Trang 3H/s:(đọc định lý 3 trong sgk)
G/v:(yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân
vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của định
lý 3 vào vở)
H/s:(thực hiện theo yêu cầu của gv)
G/v:(yêu cầu học sinh về nhà chứng
minh)
A B C ~ ABC A
AH BC
GT A H B C
A B k B H C AB
KL A B C 2
ABC
S
k S
C/m
B H C
4.Củng cố: (6 phút)
- Nhắc lại &B;< hợp đồng dạng của tam giác vuông định lý về dấu hiệu nhận biết hai tam giác đồng dạng, tỉ số !;< cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
- Làm bài tập:
*Bài tập 46(Tr84 – SGK):
E
D
F
A B C
Trong hình có các cặp tam giác đồng dạng sau:
FDE~ FBC, FDE ~ ABE, FDE ~ ADC
5.Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học kỹ bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Làm các bài tập 47; 48; 49; 50