A/MUÏC TIEÂU: 1/Học sinh hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữ tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ [r]
Trang 1Ngaứy soạn:15/08/2008
Tieỏt 1: TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU Tặ.
A/MUẽC TIEÂU:
1/Hoùc sinh hieồu ủửụùc caực khaựi nieọm soỏ hửừu tổ,caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ vaứ so saựnh caực soỏ hửừu tổ.Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt ủửụùc moỏi quan heọ giửừa caực taọp hụùp soỏ: N Z Q
2/Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ;bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tổ
B/CHUAÅN Bề
1/Giaựo vieõn:SGK,thước thẳng
2/Học sinh : SGK
C/TIEÁN TRèNH :
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1:Giụựi thieọu khaựi
nieọm soỏ hửừu tổ.
-Haừy vieỏt 3 phaõn soỏ baống
caực phaõn soỏ
3
1 2 0 3
7
4
4
3 ; ; ; ;
-Caực soỏ treõn ủeàu vieỏt
ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ
vaứ ủoự laứ caực caựch vieỏt
khaực nhau cuỷa phaõn soỏ
neõn gũ chuựng laứ caực soỏ
hửừu tổ
-Vaọy Soỏ hửừu tổ laứ gỡ?
Gv cho hoùc sinh giaỷi ?1
Gv cho hoùc sinh giaỷi ?2
Hoùc sinh duứng giaỏy nhaựp ủeồ vieỏt
Sau ủoự ủửựng taùi choó trỡnh baứy mieọng keỏt quaỷ cuỷa mỡnh
Hoùc sinh traỷ lụứi
Hoùc sinh trỡnh baứy mieọng
1/Soỏ hửựu tổ:
Vớ duù:
12
9 8
6 4
3
2
0 1
0 0
21
12 14
8 7
4
Ghi nhụự:Sgk/5
Hoaùt ủoọng 2:Bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn
truùc soỏ:
-GV cho hoùc sinh leõn bieồu dieón
caực soỏ –2;3;0 treõn truùc soỏ.Moọt
hoùc sinh khaực giaỷi ?3
-Hoùc sinh coứn laùi nhaựp: 2/Bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn
truùc soỏ:
Vớ duù 1:Bieồu dieón soỏ
4
3
treõn truùc soỏ:
Chửụng I:
SOÁ HệếU Tặ.SOÁ THệẽC.
| | | | | | | | | -2 0 3
Trang 2-GV giới thiệu cách biểu diễn số
hữu tỉ ; ;
5
4 5
3
1
4
Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ:
GV cho học sinh làm ?4
Gv gợi ý:Đây là hai phân số khác
mẫu,hãy đưa chúng về cùng mẫu
Gv cho học sinh so sánh
Gv cho 1 học sinh biểu diễn hai
số trên trên trục số
-Gv đặt câu hỏi:nếu hai số hữu tỉ
x<y thì điểm x nằm ở bên phải
hay trái y?
-gv nêu nhận xét
Hoạt động 4:Củng cố:
-Cho Hs làm bài ?5 và bài 1;2/7
Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà.
-BTVN3;4;5/8
Học sinh tiếp tục biểu diễn các số khác
Học sinh giải ?4
-học sinh nêu nhận xét
-học sinh trả lời
+5 học sinh lên bảng giải,Gv cho học sinh nhận xét
-Chia đoạn thẳng đơn
vị thành 4 phần.Mỗi phần bằng ¼.Ta lấy 3 đoạn như vậy
Ví dụ 2:Biểu diễn số trên trục số
2
5
3/So sánh hai số hữu tỉ:
VD1:So sánh: -0,3 và
5
2
Có -0,3=
10
3
10
4 5
-3>-4 và 10>0 vậy
5
2 3 0 10
4 10
3
Ví dụ 2:Sgk Nhận xét:
Trang 3
-Ngày soạn : 16/08/2008
Tiết 2: CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỶ.
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ,hiểu được quy tắc
chuyển vế trong tập hợp Q
2/Có kỹ năng làm phép tính cộng,trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
3/Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
B/ CHUẨN BỊ
1/Giáo viên : Bảng phụ ghi một số bài tập
2/Học sinh:Ôn tập quy tắc cộng phân số, cộng hai số nguyên
C/TIẾN TRÌNH :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ(KTBC).
Tính:
8
2 7
3 7
5
3 ;
Hoạt động 2:Cộng trừ hai
số hữu tỉ.
-Từ KTBC cho học sinh
nêu quy tắc cộng hai
phân số
Sau khi HS phát biểu
quy tắc gv bổ xung và
đặt câu hỏi:Phân số
b
a
còn được gọi là số gì?
-Gv cho 2học sinh giải
?1
Hoat động 3:Quy tắc
chuyển vế.
-Hãy nêu quy tắc
chuyển vế đã học ở lớp
6?
Gv nói:Tương tự như
trong tập hợp Z ta có
Một HS lên bảng giải, số còn lại nháp
-HS nêu:viết hai phân số dưới dạng cùng mẫu dương rồi lấy tử cộng trừ cho tử số
-Phân số còn được gọi là số hữu tỉ
Học sinh giải
1/Cộng,trừ hai số hữu tỉ:
a/ Ví dụ:
2
6 4
10 4
2 2
5 4
b/Công thức:
(sgk/8)
?1:tính 0,6+
15
1 3
2 5
3 3
2
15
11 5
2 3
1 4 0 3
1 ( , )
2/Quy tắc chuyển vế:
a/Quy tắc:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,ta phải đổi dấu số hạng
Trang 4quy tắc chuyển vế trong
tập hợp Q
-Gv cho 2 học sinh lên
giải ?2
Gv cho học sinh nêu
chú ý nhờ vào câu hỏi:
Hãy nêu thế nào là
tổng đại số trong tập Z?
-Hãy nêu các tính chất
của phép cộng trong Z?
Hoạt độâng4:Luyện tập:
Gv cho 4 học sinh giải
bài 6/10
Gv cho 1 học sinh lên
giải bài 9/10
Hoạt động 5:Hướng dẫn về
nhà:
-BTVN số 8;10/10
-Hướng dẫn bài 8d/10
-Em hãy thực hiện phép
toán trong dấu ngoặc
tròn thứ hai rồi thực
hiện phép tính để bỏ
ngoặc vuông
Học sinh phát biểu lại và xây dụng công thức tổng quát
-Học sinh trả lời:
-Các tính chất:cọâng với 0;giao hoán;kết hợp
-4 học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp
-một học sinh lên bảng còn lại nháp
b/Aùp dụng:
?2:Tìm x biết:
3
2 2
1
6
1 3
2 2
1
c/Chú ý:
Luyện tập:
Bài 6/10:
a/
84
7 84
3 4 28
1 21
1
b/
1 9
5 9
4 27
15 18
8
c/
3
1 12
4 4
3 12
5 75 0 12
d/
3,5-14
53 7
2 2
7 7
2
Bài 9/10:Tìm x a/
x+
12
5 3
1 4
3 4
3 3
1 x
Trang 5Ngày soạn18/08/2008.
Tiết 3: NHÂN,CHIA SỐ HỮU TỈ.
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh nắm được quy tắc nhân chia các số hữu tỉ.Nắm được khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ
2/Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ
B/ CHUẨN BỊ
1/Giáo viên: SGK,bảng phụ ghi 1 số bài tập
2/Học sinh:Ôn quy tắc
C/TIẾN TRÌNH :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài
cũ:
Tính
2
3
7
25
0
4
Gv cho 2 học sinh giải
số còn lại nháp
Hoạt động 2:Nhân hai số
hữu tỉ:
-Gv nêu:Vì số hữu tỷ
đều có thể viết thành
phân số nên nhân hai số
hữu tỉ bằng cách viết
chúng thành phân số rồi
áp dụng nhân phân số
-Gv cho 1 học sinh giải
ví dụ
Hoạt động 3:Chia hai số
hữu tỉ:
-Tương tự nhân hai số
hữu tỉ,em hãy viết công
thức chia hai số hữu tỉ?
Hai học sinh lên bảng, số còn lại nháp
Học sinh giải ví dụ
Học sinh trả lời
1/Nhân hai số hữu tỉ:
với x= và y= thì x.y=
b
a
d c bd
ac d
c b
Ví dụ:
14
2 3
7 4
3
2/Chia hai số hữu tỉ:
x:y=
c
d b
a d
c : b
a
Ví dụ:
Trang 6-Hãy giải thích vì sao lại
làm như thế?
-Gv vừa giải vừa hướng
dẫn và phân tích cách
giải
-Gv cho học sinh giải ?
Gv nêu ví dụ:
Tỉ số của hai số trên
được viết như thế nào?
Hoạt động 4:Luyện tập
Gv cho 3 học sinh giải
bài 11/12 câu c,d
Gv cho 1 học sinh giải
bài 13/12
Hoạt động 5:Hướng dẫn về
nhà
-Bài tập về nhà số
12;14/12
Học sinh trả lời
Cho 2 học sinh giải ? Học sinh trả lời
Học sinh lên bảng,số còn lại nháp
-1,5:
5
6 5
4 2
3 4
5 10
15 4
5 :
-Chú ý:Sgk/11
Ví dụ:Tỉ số của hai số 5,5 và 11 được viết là
2
1 11
5
5 ,
Luyện tập:
Bài 11c,d/12
6
7 12
7 2 12
7
(
50
1 6 25
3 6
25
3
.
:
Bài 13/12:
.a/
5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 12
11 :
=
5 4
Trang 7Ngày soạn 20/08/2008
Tiết 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG ,TRỪ,NHÂN,CHIA SỐ THẬP PHÂN.
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ
2/Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ;có kỹ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
3/Có ý thức vận dụng các tính chất của các phép toán về số hữu tỉ đê tính toán hợp lý
B/ CHUẨN BỊ
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi 1 số bài tập
2/Học sinh: Xem lại cách tìm GTTĐ của 1 số nguyên
C/TIẾN TRÌNH :
Hoạt động 1:KTBC
Tính :
4
7
12 35 :
Tính tỷ số của hai số
52,5 và30
Hoạt động 2:Giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ.
-Giá trị tuyệt đối của
một số nguyên là gì?
-gv nêu tương tự như vậy
ta có giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ.Vậy giá trị
tuyệt đối của một số hữu
tỷ là gì?
-Gv cho học sinh nhắc
lại và sau đó giải ?1
-Từ ?1 gv cho học sinh
rút ra định nghĩa
-Em có nhận xét gì về
|x|=|-x|
Một học sinh giải,số còn lại nháp
-Học sinh trả lời
-Học sinh nêu lại
-Học sinh đứng tại chỗ trả lời
-Học sinh trả lời học sinh trả lời
1/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
-Nhận xét:Sgk/13
Ví dụ nếu x=7,4 thì
|x|=7,4
Nếu x=-7,4 thì |x|=7,4 -Định nghĩa:
-Nhận xét:Với mọi số x
ta luôn có |x|
Q
và|x|=|-x| và |x| x
|x|=
0
0 xnếu xnếux
Trang 8Hoạt động 3:Cộng, trừ
nhân ,chia số thập phân:
-Gv nêu ta có thể cộng
trừ nhân chia các số
thập phân như những số
nguyên
Gv nêu cách cộng trừ
nhân chia và lấy ví dụ
thực hành ngay
Ví dụ:-3,4+2,9;
-3,5+(-3,9)
-3,6-(-5,3);3,7-6,4
5,4.(-0,5)
-5,6.0,5
Hoạt động 4:Luyện tập
Gv cho học sinh đứng
tại chỗ trả lời bài 17/15
câu a
-Gv cho học sinh gải
bài 17 câu b
Hoạt động 5:Hướng dẫn về
nhà:
Học sinh học kỹ giá trị
tuyệt đối của một số
hữu tỷ
-BTVN số 18;19;20/15
-học sinh nêu lại quy tắc cộng trừ số
nguyên cùng dấu,khác dấu
-Học sinh nêu quy tắc nhân số nguyên
-học sinh vận dụng ngay các ví dụ
-Học sinhtrả lời
-Hai học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp
2/Cộng,trừ nhân chia số thập phân.
-Trong thực hành ta thường cộng trừ nhân hai số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối Và về dấu như số nguyên
-Khi chia số thập phân x cho số thập phân y ta áp dụng quy tắc thương hai số thập phân x và y là thương của hai giá trị tuyệt đối và đặt đằng trước dấu + nếu hai số x,y cùng dấu;dấu – nếu hai số khác dấu
Luyện tập Bài 17/15 a/ Đ;b/Sai;c/Đ Bài 17 câu 2:
|x|= x=
5
1
5 1
|x|=0,37 x= 0,35
Trang 9Ngày soạn: 23/08/2008
Tiết 5: LUYỆN TẬP.
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh hiểu rõ và sâu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2/Vận dụng được các kiến thức về các phép tính về phân số,số thập phân để giải toán
B/ CHUẨN BỊ
1/Giáo viên:Một số bài tập trắc nghiệm
2/Học sinh:Ôn đn GTTĐ
C/TIẾN TRÌNH :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:
-HS1:Tính |x|=3,35
-2,3.4
-HS2:tính |x|=5,4 và
2,25:(-5)
Hoạt động 2:luyện tập:
Gv cho 1 học sinh giải câu
a bài 21/15.Gv cho học
sinh đề xuất cách giải
-Câu b bài 21 cho 3 em
lên bảng biểu diễn
Giáo viên cho học sinh
giải bài 22/16:
-Em hãy cho biết để xếp
các số hữu tỉ trên ta cần
làm gì?
Gv cho học sinh giải bài
24/16:
Gv gợi ý:lấy 2,5 nhân với
0,4 rồi nhân với 0,38
Hai học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp
Học sinh đọc đề và đề xuất cách giải
Học sinh tìm(bừng cách nhân cả tử và mẫu của phân số với số n 0
-Học sinh trả lời:Viết chúng dưới dạng phân số rồi quy đồng
Luyện tập:
Bài 21/15 Các phân số biểu diễn cùng một số hữu tỷ là:
) ( 5
2 85
34 35
) ( 7
3 84
36 63
27
Bài 22/16
13
4 3 0 0 6
5 875 0 3
2
1 ; , ; ; ; , ;
Bài 24:
1/ (-2,5.0,38.0,4)-{0,125.3,15.(-8)}=
{(-2,5.0,4).0,38}-{(0,125.(-8).3,15}
Trang 10Gv cho học sinh giải bài
25/16.Gợi ý:
-Biểu thức | x-1,7| có hai
giá trị là x-1,7 và
–(x-1,7) đều có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3 từ đó ta
có cách giải sau
Hoạt động 3:Sử dụng máy
tính bỏ túi.
Gv cho học sinh đọc mẫu
trong sách giáo khoa sau
đó nêu trình tự cách bấm
phím khi thực hiện các ví
dụ a,b,c,d
Hoạt động 4:Hướng dẫn về
nhà
-Làm bài 23/17;bài
10;11/4 sách bài tập
Học sinh lên bảng làm,số còn lại nháp
Học sinh đọc trong sách giáo khoa
Học sinh nêu
=-3,8+31,5=29,7 Bài 25/16:Tìm x biết a/ |x-1,7|=2,3
x-1,7= 2,3 x= - 0,6 x=4
Bài 26/16:
a/ (-3,1597)+(-2,39) -Mở máy AC
-thao tác 1:nút – -Thao tác 2:bấm các số theo thứ tự trên
-Thao tác 3:Bấm dấu bằng
Ngày soạn 25/08/2008
Tiết 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữ tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa
2/Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
B/ CHUẨN BỊ
1/Giáo viên:Bảng phụ
2/Học sinh:phiếu học tập
C/TIẾN TRÌNH :
Hoạt động 1:kiểm tra bài cũ: Một học sinh lên
Trang 11Tính 53; 412:410.
Hoạt động 2:Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên.
-Hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa của một số tự nhiên?
Gv nêu tương tự ta có định
nghĩa luỹ thừa với số mũ
tụ nhiên của một số hữu
tỉ.vâïy em hãy định nghĩa…
Gv cho học sinh ghi công
thức sau đó giới thiệu cơ
số,số mũ và các cách gọi
khác
Gv nêu quy ước:
Gv từ ví dụ trên quy nạp
thành công thức và yêu
cầu học sinh chứng minh
để rút ra công thức
Gv cho học sinh giải ?1
bảng.Số còn lại nháp
Học sinh trả lời:
nthừasố
n a a a
a
Học sinh nêu
Học sinh lê bảng ghi công thức
-Học sinh ghi
-Học sinh chứng minh công thức
n n n
b
a b b b
a
a a
b
a
b
a b
a b
a
1/Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa:Sgk/17 Công thức:
n
n x x x x
x
Với x Q;n N;n>1
Ví dụ:
Tính:
3
2 3
2 3
2 2
=
9
4
Quy ước:
x1=x ;xo=1(với x 0)
-Khi viết số hữu tỷ x dưới dạng phân số
b a
Thì n nn
b
a b
Hoạt động 3:tích và
thương của một số hữu tỉ:
Viết công thức tính tích
và thương của hai số tự
nhiên cùng cơ số?
-Tương tự như vậy ta có
tích và thương của hai
số hữu tỉ,em hãy nêu
công thức?
5 học sinh giải số còn lại làm trên phiếu học tập
-Học sinh nêu
-Học sinh lên bảng viết công thức
-Học sinh phát biểu thành lời
Ví dụ ?1
16
9 4
3 4
3
2
2 2
(-0,5)2= (-0,5).(-0,5)=0,25 (-9,7)0=1
2/Tích và thương của hai số hữu tỉ:
Công thức:
xm.xn=xn+m
xm:xn=xm-n
Với x 0;m n
Luyện tập:
?2:Tính
Trang 12-Gv cho học sinh phát
biểu thành lời
Hoạt động 4:Luỹ thừa của
một luỹ thừa:
Gv cho học sinh giải ?3
Tính và so sánh:
a/
(22)3=22.22.22=22+2+2=26
-Gv cho học sinh quy
nạp thành công thức
Hoạt động 5:Luyện tập
Học sinh giải ?4
-Gv cho 4 học sinh giải
bài 1/19
Hoạt động 6:Hướngdẫnvề
nhà.
-Học kỹ công thức tính
luỹ thừa của số hữu tỉ
-BTVN số 28;29;30;31
Học sinh giải
-Học sinh quy nạp thành công thức
(-3)2.(-3)3=(-3)5
(-0,25)5:(-0,25)3=(-0,25)2
3/Luỹ thừa của một luỹ thừa:
(22)3=22.22.22=22+2+2=26
Công thức:
(xm)n=xm.n
Luyện tập:
?4/18
6 2
3
4
3 4
3
Ngày soạn.26/08/2008
Tiết 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.(Tiếp theo)
A/MỤC TIÊU:
1/Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2/Có kỹ năg vận dụng các quy tắc trên trong thực hành
B / CHUẨN BỊ
1/Giáo viên:Bảng phụ ghi bài tập
2/Học sinh: Ôn lại đn về luỹ thừa, luỹ thừa của 1 tích, 1 thương
c TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 13Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
6 7
5
2 5
2
:
-HS2: viết gọn phép tính
3
2 3
2 10.
Hoạt động 2:Đặt vấn đề:(như
sgk/21)
Hoạt động 3:Luỹ thừa của
một tích:
-Em hãy dùng công thức
đã học để chứng minh
công thức trên?
Hoạt động 4:Luỹ thừa
của một thương:
Hai học sinh lên bảng giải
,số còn lại nháp
Hai học sinh ngồi bên
cạnh nhau,cùng bàn mỗi
học sinh giải một câu
trong ?3 và sau đó cho
biết kết quả
Học sinh đọc nội dung và sau đó thực hiện nội dung đó
-Học sinh trả lời
-ta có:
n
n xy xy xy y
x
n n
y x y
y y x x
x
Học sinh giải theo yêu cầu
Học sinh trình bày kết quả
Học sinh rút ra công thức
1/Luỹ thừa của một tích:
( x y )n = xn yn
: Aùp dụng ?2 Tính
1 3 3
1 3 3
5
5 5
5
(1,5)3.8=(1,5)3.23=(1,5.2)3
=33=27
2 Luỹ thừa của một thương:
Công thức:
(y )
n
n n y
x y
0
Trang 14Từ đó cho học sinh rút ra
công thức
Gv cho 3 học sinh lên
bảng làm ?4
Cho 2 học sinh lên bảng
giải ?5
Hoạt động 5:luyện tập:Trò
chơi ô chữ.
-Phiếu học tập cho 4
nhóm (Các phiếu có nội
dung giống nhau)
-Gv chia nhóm
-Gv chỉ định nhóm
trưởng
Hướng dẫn hoạt động
nhóm
Thời gian hoạt động
nhóm (7 phút)
Hoạt động 6:hướng dẫn về
nhà:
-Học kỹ các công thức đã
học
-Đọc bài đọc thêm
-BTVN số 34;35;36/38
Ba học sinh lên bảng giải
1/Tính:
A= 2103
2
4
4
H = 57 23
8 6
9 2
T=
6
5 2 0
6 0 , ,
P=
13
3 6 3
U= 65
6
6
2/Tìm n biết:
32
1 2
1
n
Ví dụ:Tính (?4)
3 9 24
72 24
2 2
2
3 27
5 2
5 7 5
2
5 7 3
3 3
3
,
, ,
,
125 5
3
15 27
3
3 3
3/Luyện tập :
121 5
16 5
-27
16
( x