1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (tiết 5)

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/MUÏC TIEÂU: 1/Học sinh hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữ tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ [r]

Trang 1

Ngaứy soạn:15/08/2008

Tieỏt 1: TAÄP HễẽP Q CAÙC SOÁ HệếU Tặ.

A/MUẽC TIEÂU:

1/Hoùc sinh hieồu ủửụùc caực khaựi nieọm soỏ hửừu tổ,caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ vaứ so saựnh caực soỏ hửừu tổ.Bửụực ủaàu nhaọn bieỏt ủửụùc moỏi quan heọ giửừa caực taọp hụùp soỏ: N  Z  Q

2/Bieỏt bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc soỏ;bieỏt so saựnh hai soỏ hửừu tổ

B/CHUAÅN Bề

1/Giaựo vieõn:SGK,thước thẳng

2/Học sinh : SGK

C/TIEÁN TRèNH :

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1:Giụựi thieọu khaựi

nieọm soỏ hửừu tổ.

-Haừy vieỏt 3 phaõn soỏ baống

caực phaõn soỏ

3

1 2 0 3

7

4

4

3 ; ;  ; ;

-Caực soỏ treõn ủeàu vieỏt

ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ

vaứ ủoự laứ caực caựch vieỏt

khaực nhau cuỷa phaõn soỏ

neõn gũ chuựng laứ caực soỏ

hửừu tổ

-Vaọy Soỏ hửừu tổ laứ gỡ?

Gv cho hoùc sinh giaỷi ?1

Gv cho hoùc sinh giaỷi ?2

Hoùc sinh duứng giaỏy nhaựp ủeồ vieỏt

Sau ủoự ủửựng taùi choó trỡnh baứy mieọng keỏt quaỷ cuỷa mỡnh

Hoùc sinh traỷ lụứi

Hoùc sinh trỡnh baứy mieọng

1/Soỏ hửựu tổ:

Vớ duù:

12

9 8

6 4

3

2

0 1

0 0

21

12 14

8 7

4

Ghi nhụự:Sgk/5

Hoaùt ủoọng 2:Bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn

truùc soỏ:

-GV cho hoùc sinh leõn bieồu dieón

caực soỏ –2;3;0 treõn truùc soỏ.Moọt

hoùc sinh khaực giaỷi ?3

-Hoùc sinh coứn laùi nhaựp: 2/Bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn

truùc soỏ:

Vớ duù 1:Bieồu dieón soỏ

4

3

treõn truùc soỏ:

Chửụng I:

SOÁ HệếU Tặ.SOÁ THệẽC.

| | | | | | | | | -2 0 3

Trang 2

-GV giới thiệu cách biểu diễn số

hữu tỉ ; ;

5

4 5

3

1

4

Hoạt động 3:So sánh hai số hữu tỉ:

GV cho học sinh làm ?4

Gv gợi ý:Đây là hai phân số khác

mẫu,hãy đưa chúng về cùng mẫu

Gv cho học sinh so sánh

Gv cho 1 học sinh biểu diễn hai

số trên trên trục số

-Gv đặt câu hỏi:nếu hai số hữu tỉ

x<y thì điểm x nằm ở bên phải

hay trái y?

-gv nêu nhận xét

Hoạt động 4:Củng cố:

-Cho Hs làm bài ?5 và bài 1;2/7

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà.

-BTVN3;4;5/8

Học sinh tiếp tục biểu diễn các số khác

Học sinh giải ?4

-học sinh nêu nhận xét

-học sinh trả lời

+5 học sinh lên bảng giải,Gv cho học sinh nhận xét

-Chia đoạn thẳng đơn

vị thành 4 phần.Mỗi phần bằng ¼.Ta lấy 3 đoạn như vậy

Ví dụ 2:Biểu diễn số trên trục số

2

5

3/So sánh hai số hữu tỉ:

VD1:So sánh: -0,3 và

5

2

Có -0,3=

10

3

10

4 5

-3>-4 và 10>0 vậy

5

2 3 0 10

4 10

3

Ví dụ 2:Sgk Nhận xét:

Trang 3

-Ngày soạn : 16/08/2008

Tiết 2: CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỶ.

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ,hiểu được quy tắc

chuyển vế trong tập hợp Q

2/Có kỹ năng làm phép tính cộng,trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

3/Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

B/ CHUẨN BỊ

1/Giáo viên : Bảng phụ ghi một số bài tập

2/Học sinh:Ôn tập quy tắc cộng phân số, cộng hai số nguyên

C/TIẾN TRÌNH :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

cũ(KTBC).

Tính:

8

2 7

3 7

5

3  ; 

Hoạt động 2:Cộng trừ hai

số hữu tỉ.

-Từ KTBC cho học sinh

nêu quy tắc cộng hai

phân số

Sau khi HS phát biểu

quy tắc gv bổ xung và

đặt câu hỏi:Phân số

b

a

còn được gọi là số gì?

-Gv cho 2học sinh giải

?1

Hoat động 3:Quy tắc

chuyển vế.

-Hãy nêu quy tắc

chuyển vế đã học ở lớp

6?

Gv nói:Tương tự như

trong tập hợp Z ta có

Một HS lên bảng giải, số còn lại nháp

-HS nêu:viết hai phân số dưới dạng cùng mẫu dương rồi lấy tử cộng trừ cho tử số

-Phân số còn được gọi là số hữu tỉ

Học sinh giải

1/Cộng,trừ hai số hữu tỉ:

a/ Ví dụ:

2

6 4

10 4

2 2

5 4

b/Công thức:

(sgk/8)

?1:tính 0,6+

15

1 3

2 5

3 3

2    

15

11 5

2 3

1 4 0 3

1  (  , )   

2/Quy tắc chuyển vế:

a/Quy tắc:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức,ta phải đổi dấu số hạng

Trang 4

quy tắc chuyển vế trong

tập hợp Q

-Gv cho 2 học sinh lên

giải ?2

Gv cho học sinh nêu

chú ý nhờ vào câu hỏi:

Hãy nêu thế nào là

tổng đại số trong tập Z?

-Hãy nêu các tính chất

của phép cộng trong Z?

Hoạt độâng4:Luyện tập:

Gv cho 4 học sinh giải

bài 6/10

Gv cho 1 học sinh lên

giải bài 9/10

Hoạt động 5:Hướng dẫn về

nhà:

-BTVN số 8;10/10

-Hướng dẫn bài 8d/10

-Em hãy thực hiện phép

toán trong dấu ngoặc

tròn thứ hai rồi thực

hiện phép tính để bỏ

ngoặc vuông

Học sinh phát biểu lại và xây dụng công thức tổng quát

-Học sinh trả lời:

-Các tính chất:cọâng với 0;giao hoán;kết hợp

-4 học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp

-một học sinh lên bảng còn lại nháp

b/Aùp dụng:

?2:Tìm x biết:

3

2 2

1  

6

1 3

2 2

1   

c/Chú ý:

Luyện tập:

Bài 6/10:

a/

84

7 84

3 4 28

1 21

1     

b/

1 9

5 9

4 27

15 18

8      

c/

3

1 12

4 4

3 12

5 75 0 12

d/

3,5-14

53 7

2 2

7 7

2    



Bài 9/10:Tìm x a/

x+

12

5 3

1 4

3 4

3 3

1   x   

Trang 5

Ngày soạn18/08/2008.

Tiết 3: NHÂN,CHIA SỐ HỮU TỈ.

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh nắm được quy tắc nhân chia các số hữu tỉ.Nắm được khái niệm tỷ số của hai số hữu tỷ

2/Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ

B/ CHUẨN BỊ

1/Giáo viên: SGK,bảng phụ ghi 1 số bài tập

2/Học sinh:Ôn quy tắc

C/TIẾN TRÌNH :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

cũ:

Tính



2

3

7

25

0

4

Gv cho 2 học sinh giải

số còn lại nháp

Hoạt động 2:Nhân hai số

hữu tỉ:

-Gv nêu:Vì số hữu tỷ

đều có thể viết thành

phân số nên nhân hai số

hữu tỉ bằng cách viết

chúng thành phân số rồi

áp dụng nhân phân số

-Gv cho 1 học sinh giải

ví dụ

Hoạt động 3:Chia hai số

hữu tỉ:

-Tương tự nhân hai số

hữu tỉ,em hãy viết công

thức chia hai số hữu tỉ?

Hai học sinh lên bảng, số còn lại nháp

Học sinh giải ví dụ

Học sinh trả lời

1/Nhân hai số hữu tỉ:

với x= và y= thì x.y=

b

a

d c bd

ac d

c b

Ví dụ:

14

2 3

7 4

3

2/Chia hai số hữu tỉ:

x:y=

c

d b

a d

c : b

a

Ví dụ:

Trang 6

-Hãy giải thích vì sao lại

làm như thế?

-Gv vừa giải vừa hướng

dẫn và phân tích cách

giải

-Gv cho học sinh giải ?

Gv nêu ví dụ:

Tỉ số của hai số trên

được viết như thế nào?

Hoạt động 4:Luyện tập

Gv cho 3 học sinh giải

bài 11/12 câu c,d

Gv cho 1 học sinh giải

bài 13/12

Hoạt động 5:Hướng dẫn về

nhà

-Bài tập về nhà số

12;14/12

Học sinh trả lời

Cho 2 học sinh giải ? Học sinh trả lời

Học sinh lên bảng,số còn lại nháp

-1,5:

5

6 5

4 2

3 4

5 10

15 4

5   :    

-Chú ý:Sgk/11

Ví dụ:Tỉ số của hai số 5,5 và 11 được viết là

2

1 11

5

5 ,

Luyện tập:

Bài 11c,d/12

6

7 12

7 2 12

7

 

(

50

1 6 25

3 6

25

3     

 

.

:

Bài 13/12:

.a/

5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 12

11 :  

=

5 4

Trang 7

Ngày soạn 20/08/2008

Tiết 4 : GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG ,TRỪ,NHÂN,CHIA SỐ THẬP PHÂN.

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

2/Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ;có kỹ năng cộng trừ nhân chia số thập phân

3/Có ý thức vận dụng các tính chất của các phép toán về số hữu tỉ đê tính toán hợp lý

B/ CHUẨN BỊ

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi 1 số bài tập

2/Học sinh: Xem lại cách tìm GTTĐ của 1 số nguyên

C/TIẾN TRÌNH :

Hoạt động 1:KTBC

Tính :

4

7

12 35 :

Tính tỷ số của hai số

52,5 và30

Hoạt động 2:Giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ.

-Giá trị tuyệt đối của

một số nguyên là gì?

-gv nêu tương tự như vậy

ta có giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ.Vậy giá trị

tuyệt đối của một số hữu

tỷ là gì?

-Gv cho học sinh nhắc

lại và sau đó giải ?1

-Từ ?1 gv cho học sinh

rút ra định nghĩa

-Em có nhận xét gì về

|x|=|-x|

Một học sinh giải,số còn lại nháp

-Học sinh trả lời

-Học sinh nêu lại

-Học sinh đứng tại chỗ trả lời

-Học sinh trả lời học sinh trả lời

1/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

-Nhận xét:Sgk/13

Ví dụ nếu x=7,4 thì

|x|=7,4

Nếu x=-7,4 thì |x|=7,4 -Định nghĩa:

-Nhận xét:Với mọi số x

ta luôn có |x|

Q

và|x|=|-x| và |x| x

|x|=

 0

0 xnếu xnếux

Trang 8

Hoạt động 3:Cộng, trừ

nhân ,chia số thập phân:

-Gv nêu ta có thể cộng

trừ nhân chia các số

thập phân như những số

nguyên

Gv nêu cách cộng trừ

nhân chia và lấy ví dụ

thực hành ngay

Ví dụ:-3,4+2,9;

-3,5+(-3,9)

-3,6-(-5,3);3,7-6,4

5,4.(-0,5)

-5,6.0,5

Hoạt động 4:Luyện tập

Gv cho học sinh đứng

tại chỗ trả lời bài 17/15

câu a

-Gv cho học sinh gải

bài 17 câu b

Hoạt động 5:Hướng dẫn về

nhà:

Học sinh học kỹ giá trị

tuyệt đối của một số

hữu tỷ

-BTVN số 18;19;20/15

-học sinh nêu lại quy tắc cộng trừ số

nguyên cùng dấu,khác dấu

-Học sinh nêu quy tắc nhân số nguyên

-học sinh vận dụng ngay các ví dụ

-Học sinhtrả lời

-Hai học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp

2/Cộng,trừ nhân chia số thập phân.

-Trong thực hành ta thường cộng trừ nhân hai số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệt đối Và về dấu như số nguyên

-Khi chia số thập phân x cho số thập phân y ta áp dụng quy tắc thương hai số thập phân x và y là thương của hai giá trị tuyệt đối và đặt đằng trước dấu + nếu hai số x,y cùng dấu;dấu – nếu hai số khác dấu

Luyện tập Bài 17/15 a/ Đ;b/Sai;c/Đ Bài 17 câu 2:

|x|=  x= 

5

1

5 1

|x|=0,37 x=  0,35

Trang 9

Ngày soạn: 23/08/2008

Tiết 5: LUYỆN TẬP.

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh hiểu rõ và sâu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2/Vận dụng được các kiến thức về các phép tính về phân số,số thập phân để giải toán

B/ CHUẨN BỊ

1/Giáo viên:Một số bài tập trắc nghiệm

2/Học sinh:Ôn đn GTTĐ

C/TIẾN TRÌNH :

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:

-HS1:Tính |x|=3,35

-2,3.4

-HS2:tính |x|=5,4 và

2,25:(-5)

Hoạt động 2:luyện tập:

Gv cho 1 học sinh giải câu

a bài 21/15.Gv cho học

sinh đề xuất cách giải

-Câu b bài 21 cho 3 em

lên bảng biểu diễn

Giáo viên cho học sinh

giải bài 22/16:

-Em hãy cho biết để xếp

các số hữu tỉ trên ta cần

làm gì?

Gv cho học sinh giải bài

24/16:

Gv gợi ý:lấy 2,5 nhân với

0,4 rồi nhân với 0,38

Hai học sinh lên bảng giải,số còn lại nháp

Học sinh đọc đề và đề xuất cách giải

Học sinh tìm(bừng cách nhân cả tử và mẫu của phân số với số n  0

-Học sinh trả lời:Viết chúng dưới dạng phân số rồi quy đồng

Luyện tập:

Bài 21/15 Các phân số biểu diễn cùng một số hữu tỷ là:

) ( 5

2 85

34 35

) ( 7

3 84

36 63

27    

Bài 22/16

13

4 3 0 0 6

5 875 0 3

2

1 ; , ; ; ; , ;

Bài 24:

1/ (-2,5.0,38.0,4)-{0,125.3,15.(-8)}=

{(-2,5.0,4).0,38}-{(0,125.(-8).3,15}

Trang 10

Gv cho học sinh giải bài

25/16.Gợi ý:

-Biểu thức | x-1,7| có hai

giá trị là x-1,7 và

–(x-1,7) đều có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3 từ đó ta

có cách giải sau

Hoạt động 3:Sử dụng máy

tính bỏ túi.

Gv cho học sinh đọc mẫu

trong sách giáo khoa sau

đó nêu trình tự cách bấm

phím khi thực hiện các ví

dụ a,b,c,d

Hoạt động 4:Hướng dẫn về

nhà

-Làm bài 23/17;bài

10;11/4 sách bài tập

Học sinh lên bảng làm,số còn lại nháp

Học sinh đọc trong sách giáo khoa

Học sinh nêu

=-3,8+31,5=29,7 Bài 25/16:Tìm x biết a/ |x-1,7|=2,3

x-1,7=  2,3  x= - 0,6 x=4

Bài 26/16:

a/ (-3,1597)+(-2,39) -Mở máy AC

-thao tác 1:nút – -Thao tác 2:bấm các số theo thứ tự trên

-Thao tác 3:Bấm dấu bằng

Ngày soạn 25/08/2008

Tiết 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữ tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa

2/Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

B/ CHUẨN BỊ

1/Giáo viên:Bảng phụ

2/Học sinh:phiếu học tập

C/TIẾN TRÌNH :

Hoạt động 1:kiểm tra bài cũ: Một học sinh lên

Trang 11

Tính 53; 412:410.

Hoạt động 2:Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên.

-Hãy nêu định nghĩa luỹ

thừa của một số tự nhiên?

Gv nêu tương tự ta có định

nghĩa luỹ thừa với số mũ

tụ nhiên của một số hữu

tỉ.vâïy em hãy định nghĩa…

Gv cho học sinh ghi công

thức sau đó giới thiệu cơ

số,số mũ và các cách gọi

khác

Gv nêu quy ước:

Gv từ ví dụ trên quy nạp

thành công thức và yêu

cầu học sinh chứng minh

để rút ra công thức

Gv cho học sinh giải ?1

bảng.Số còn lại nháp

Học sinh trả lời:

 nthừasố

n a a a

a 

Học sinh nêu

Học sinh lê bảng ghi công thức

-Học sinh ghi

-Học sinh chứng minh công thức

n n n

b

a b b b

a

a a

b

a

b

a b

a b

a

1/Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa:Sgk/17 Công thức:

 



 n

n x x x x

x 

Với x Q;n N;n>1 

Ví dụ:

Tính:

3

2 3

2 3

2 2   

=

9

4

Quy ước:

x1=x ;xo=1(với x 0)

-Khi viết số hữu tỷ x dưới dạng phân số

b a

Thì n nn

b

a b

Hoạt động 3:tích và

thương của một số hữu tỉ:

Viết công thức tính tích

và thương của hai số tự

nhiên cùng cơ số?

-Tương tự như vậy ta có

tích và thương của hai

số hữu tỉ,em hãy nêu

công thức?

5 học sinh giải số còn lại làm trên phiếu học tập

-Học sinh nêu

-Học sinh lên bảng viết công thức

-Học sinh phát biểu thành lời

Ví dụ ?1

 

16

9 4

3 4

3

2

2 2

 

(-0,5)2= (-0,5).(-0,5)=0,25 (-9,7)0=1

2/Tích và thương của hai số hữu tỉ:

Công thức:

xm.xn=xn+m

xm:xn=xm-n

Với x 0;m  n

Luyện tập:

?2:Tính

Trang 12

-Gv cho học sinh phát

biểu thành lời

Hoạt động 4:Luỹ thừa của

một luỹ thừa:

Gv cho học sinh giải ?3

Tính và so sánh:

a/

(22)3=22.22.22=22+2+2=26

-Gv cho học sinh quy

nạp thành công thức

Hoạt động 5:Luyện tập

Học sinh giải ?4

-Gv cho 4 học sinh giải

bài 1/19

Hoạt động 6:Hướngdẫnvề

nhà.

-Học kỹ công thức tính

luỹ thừa của số hữu tỉ

-BTVN số 28;29;30;31

Học sinh giải

-Học sinh quy nạp thành công thức

(-3)2.(-3)3=(-3)5

(-0,25)5:(-0,25)3=(-0,25)2

3/Luỹ thừa của một luỹ thừa:

(22)3=22.22.22=22+2+2=26

Công thức:

(xm)n=xm.n

Luyện tập:

?4/18

6 2

3

4

3 4

3



 

Ngày soạn.26/08/2008

Tiết 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.(Tiếp theo)

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2/Có kỹ năg vận dụng các quy tắc trên trong thực hành

B / CHUẨN BỊ

1/Giáo viên:Bảng phụ ghi bài tập

2/Học sinh: Ôn lại đn về luỹ thừa, luỹ thừa của 1 tích, 1 thương

c TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Trang 13

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

6 7

5

2 5

2

 

  :

-HS2: viết gọn phép tính

3

2 3

2 10.

Hoạt động 2:Đặt vấn đề:(như

sgk/21)

Hoạt động 3:Luỹ thừa của

một tích:

-Em hãy dùng công thức

đã học để chứng minh

công thức trên?

Hoạt động 4:Luỹ thừa

của một thương:

Hai học sinh lên bảng giải

,số còn lại nháp

Hai học sinh ngồi bên

cạnh nhau,cùng bàn mỗi

học sinh giải một câu

trong ?3 và sau đó cho

biết kết quả

Học sinh đọc nội dung và sau đó thực hiện nội dung đó

-Học sinh trả lời

-ta có:

 

n

n xy xy xy y

x

n n

y x y

y y x x

x

Học sinh giải theo yêu cầu

Học sinh trình bày kết quả

Học sinh rút ra công thức

1/Luỹ thừa của một tích:

( x y )n = xn yn

: Aùp dụng ?2 Tính

1 3 3

1 3 3

5

5 5

5

(1,5)3.8=(1,5)3.23=(1,5.2)3

=33=27

2 Luỹ thừa của một thương:

Công thức:

(y )

n

n n y

x y





0

Trang 14

Từ đó cho học sinh rút ra

công thức

Gv cho 3 học sinh lên

bảng làm ?4

Cho 2 học sinh lên bảng

giải ?5

Hoạt động 5:luyện tập:Trò

chơi ô chữ.

-Phiếu học tập cho 4

nhóm (Các phiếu có nội

dung giống nhau)

-Gv chia nhóm

-Gv chỉ định nhóm

trưởng

Hướng dẫn hoạt động

nhóm

Thời gian hoạt động

nhóm (7 phút)

Hoạt động 6:hướng dẫn về

nhà:

-Học kỹ các công thức đã

học

-Đọc bài đọc thêm

-BTVN số 34;35;36/38

Ba học sinh lên bảng giải

1/Tính:

A= 2103

2

4

4

H = 57 23

8 6

9 2

T= 

 6

5 2 0

6 0 , ,

P=

13

3 6 3

U= 65

6

6

2/Tìm n biết:

32

1 2

1 

 n

Ví dụ:Tính (?4)

 3 9 24

72 24

2 2

2

 

 

 3 27

5 2

5 7 5

2

5 7 3

3 3

3

 

,

, ,

,

125 5

3

15 27

3

3 3

3/Luyện tập :

121 5

16 5

-27

16

( x

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm