HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập Bài1: Tìm từ chỉ hoạt động và đặt câu với từ chỉ hoạt động: - Yêu cầu gọi tên hoạt động vẽ trong tranh.. - Yêu cầu đặt câu miệng với từ tập thể dôc.[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai, ngày 29 tháng 12 năm 2008
đạo đức
thực hành kĩ năng cuối học kì i
I Mục tiêu:
- Giúp HS hệ thống lại những kiến thức đã học
II Hoạt động dạy học:
a KTBC: Hãy nêu những việc em đã
làm để giữ trật tự vệ sinh công cộng
- Nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu đã học
Hđ1: Hướng dẫn HS ôn tập.
- Yêu cầu HS nêu tên các bài đạo đức
đã học
- GV ghi bảng
- Yêu cầu HS nêu ghi nhớ của các bài
học và thuộc lòng câu hỏi do GV nêu
- Yêu cầu HS thảo luận đóng vai tình
huống ( BT5 ) – Chăm chỉ học tập
- Theo dõi nhận xét chốt lại: Hà nên đi
học, tối về chơi với bà
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- 3 HS trả lời
- Học tập sinh hoạt đúng giờ
- Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Gọn gàng ngăn nắp
- Chăm làm việc nhà
- Chăm chỉ học tập
- Quan tâm giúp đỡ bạn
- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
- HS thực hiện yêu cầu
- HS chia 4 nhóm thảo luận phân vai
xử lí tình huống
- Lần lượt các nhóm lên trình bày
Trang 2Ôn tập về giải toán (Bỏ bài 4)
I Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về giải bài toán có lời văn (dạng toán đơn về cộng trừ)
- Cách trình bày bài giải của bài toán có lời văn
II hoạt động dạy học:
A.KTBC: Gọi HS chữa bài tập trước
- Nhận xét
B Bài mới :
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1: Gọi HS đọc đề
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao ?
+ Củng cố giải toán về tìm tổng
Bài 2: Gọi HS đọc đề:
- GV ghi tóm tắt:
Bình : 32kg
An nhẹ hơn: 6kg
An cân nặng: .kg ?
- Củng cố giải toán về ít hơn
Bài 3 HS đọc đề
- Củng cố giải toán về ít hơn
HĐ2: Chấm, chữa bài
- GV chấm bài của 1 số em, nhận xét
c Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét nội dung tiết học
- 2 HS lên bảng làm
- HS đọc đề bài -xác định dạng toán
- tóm tắt - tự làm:
Bài giải Cả hai buổi cửa hàng đó bán được là: 48 + 37 = 85 (l)
Đáp số: 85 l
- HS tự làm bài Bài giải
An cân nặng số ki lô gam là:
32 - 6 = 16 (kg) Đáp số: 16 kg
- HS đọc và tìm hiểu đề, giải Bài giải
Liên hái được số bông hoa là:
24 +16 = 40 (bông) Đáp số: 40 bông
- HS chữa bài trên bảng
Trang 3tiếng việt
ôn tập cuối học kì I - tiết 1
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc Đọc trơn được bài tập đọc đã học trong suốt học kì I Tốc độ 45 chữ/ phút Kết hợp kiểm tra đọc hiểu: Trả lời được 1, 2 câu hỏi
về nội dung bài học
2 Ôn luyện từ chỉ sự vật
3 Ôn luyện cách viết tự thuật theo mẫu
iI đồ dùng dạy học :
- GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc – HTL
-HS: SGK, vở ô li
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: Gọi HS lên bảng đọc bài.Gà
“Tỉ tê” với gà
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu của bài
HĐ1: Kiểm tra tập đọc.
- Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc
- Theo dõi HS đọc, chỉnh sửa cho điểm
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài1:Tìm từ chỉ sự vật trong câu đã cho
- Gọi HS đọc yêu cầu và câu văn
- Yêu cầu gạch chân dưới các từ chỉ sự
vật trong câu văn đã cho
- Nhận xét – chỉnh sửa
( ô cửa, máy bay, nhà cửa, ruộng đồng,
làng xóm, núi non)
Bài 2: Viết bản tự thuật theo mẫu.
- Cho HS đọc yêu cầu và tự làm bài
HĐ3: Chấm, chữa bài
- HS đọc bài của mình
- Nhận xét cho điểm
C Củng cố, dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- 2 HS đọc bài – nêu nội dung bài
- 7 HS lần lượt bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó đọc bài
- Đọc bài
- Làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét bài của bạn
- Làm bài cá nhân
- 1 số HS đọc bài, HS khác nhận xét bổ sung
- VN ôn lại bài tập đọc
Trang 4tiếng việt
ôn tập cuối học kì I - tiết 2
I Mục đích yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn luyện về cách tự giới thiệu
3 Ôn luyện về dấu câu
iI đồ dùng dạy học
- GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc – HTL.
Tranh minh hoạ bài tập 1
Bảng phụ ghi đoạn văn bài tập 2
- HS: SGK, vở ô li
iII hoạt động dạy học:
Bài mới:
* * Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu của bài
HĐ1: Kiểm tra tập đọc.
- Tiến hành tương tự tiết 1
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Đặt câu tự giới thiệu
- Gọi 1 HS khá đọc lại tình huống 1
- Gọi 1 HS làm mẫu câu giả thiết cho
tình huống 1
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi 2 tình
huống còn lại
- Nhận xét
Bài 2: Ôn luyện về dấu chấm câu:
- Yêu cầu HS đọc đề bài và đoạn văn
- Yêu cầu tự làm bài và chép lại cho
đúng chính tả
- 8 HS đọc bài
- HS đọc yêu cầu của bài
- 3 HS đọc, mỗi em 1 tình huống
- Tự giới thiệu về em với mẹ của bạn khi em đến nhà bạn lần đầu
- Thưa bác, cháu là Hương, học cùng lớp với bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng có nhà không ạ?
- Thảo luận làm bài
- HS đọc bài của mình
- 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
- HS làm bài: đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai
đeo Hôm khai giảng ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp mới
Trang 5HĐ3: Chấm, chữa bài.
- Yêu cầu HS nhận xét sau đó nhận xét
C Củng cố,dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- 2 HS lên bảng làm - Nhận xét bài của bạn
Trang 6Thể dục sơ kết học kì i.
I Mục tiêu:
- Hệ thống những nội dung chính đã học ở HKI Yêu cầu HS biết đã học những gì, điểm nào cần phát huy, khắc phục trong HKII
II Hoạt động dạy học:
1.Phần mở đầu (5’):
- GV nhận lớp, phổ biến nd, y/c giờ học
- Đi đều và hát
- Trò chơi diệt các con vật có hại
2 phần cơ bản (25’):
- Sơ kết lại HKI
- GV cùng HS điểm lại những kiến thức, kĩ năng đã học ở lớp 2 Những nội dung các em đã học tốt và những gì cần phải cố gắng khắc phục trong HKII
- Từng tổ bình chọn những em HS học tốt môn TD và chọn 1 số lên thực hành
- Cuối cùng GV công bố kết quả học tập, tuyên dương những cá nhân được các
tổ bầu chọn Nhắc nhở HS thực hiện chưa tốt
3 phần kết thúc (5’):
- Cúi người thả lỏng
- Nhảy thả lỏng
- Nhận xét giờ học
Trang 7luyện tập chung (Bỏ bài 3)
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về.
- Cộng trừ nhẩm các số trong phạm vi 100.
- Củng cố về, giải toán, vẽ hình
II Hoạt động dạy học:
A KTBC: KT vở của HS
- Nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài
học
hđ1: Hướng dẫn ôn tập.
Bài 1: Yêu cầu HS tự nhẩm ghi kết
quả
- Theo dõi nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Củng cố cách thực hiện cộng, trừ
Bài 5: Dùng bút và thước nối các
điểm, để có:
a Hình chữ nhật
b Hình tứ giác
- Yêu cầu thảo luận theo cặp để tìm
cách nối
- Củng cố cách vẽ hình chữ nhật, hình
tứ giác
HĐ2: Chấm, chữa bài:
- GV chấm bài của 1 số em, nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- HS chuẩn bị vở để GV kiểm tra
- Tự nhẩm, nối tiếp nhau thông báo kết quả
12 - 4 = 8 9 + 5 = 14
15 - 7 = 8 7 + 7 = 14
13 - 5 = 8 6 + 8 = 14
- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài:
28 73 53 90
+ +
19 35 47 42
47 38 100 48
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận vẽ hình
- HS chữa bài
- VN xem lại bài
Thể dục (Giáo viên chuyên trách dạy)
Trang 8Thứ ba, ngày 30 tháng 12 năm 2008
tiếng việt
ôn tập cuối học kì I - tiết 3
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn luyện về kĩ năng sử dụng mục lục sách
3 Rèn kĩ năng viết chính tả
iI đồ dùng dạy học :
- GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc
- HS: SGK, vở ô li
iII hoạt động dạy học:
A KTBC: Gọi HS làm lại BT2.
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học
HĐ1: Kiểm tra lấy điểm tập đọc.
- Tiến hành tương tự tiết 1
HĐ2: Ôn luyện kĩ năng sử dụng mục
lục sách
- Gọi HS đọc yêu cầu sau đó tổ chức
cho HS tìm mục lục sách
- GV nêu cách chơi
HĐ3: Viết chính tả:
1 Hướng dẫn chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn
- Đoạn văn có mấy câu?
- Nêu chữ viết hoa? Vì sao?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- GV đọc từ khó cho HS viết
2 Viết bài
- Đọc cho HS viết bài
- 3 HS trả lời
- 8 HS đọc bài
- Đọc yêu cầu của bài, nghe GV phổ biến cách chơi và chuẩn bị chơi
- Chia lớp thành 3 đội để chơi
- HS chơi thử, chơi thật
- Kết thúc đội nào tìm được nhiều bài tập hơn đội đó thắng cuộc
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- 4câu
- Bắc, Đầu, ở, Chỉ,…
- Dấu chấm
- Viết bảng: quyết trở thành, giảng
- Nghe viết bài vào vở
Trang 93 Chấm, chữa bài.
+ Chấm 10 bài – nhận xét chữa lỗi phổ
biến
C Củng cố, dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- Soát lỗi ghi ra lề
- VN đọc lại bài TĐ
Trang 10tiếng việt
ô n tập cuối học kì I - tiết 4
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và các dấu câu
3 Ôn luyện về cách nói lời an ủi và cách nói lời tự giới thiệu
iI đồ dùng dạy học :
- GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc, bảng phụ BT2
- HS: SGK, vở ô li
iII hoạt động dạy học:
A KTBC: Yêu cầu HS đọc bài tập
đọc tuần 15
- Nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học
HĐ1: Kiểm tra lấy điểm tập đọc.
- Tiến hành tương tự tiết 1
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:Tìm từ ngữ chỉ hoạt động trong
đoạn văn:
- Yêu cầu HS tìm và gạch chân 8 từ
chỉ hoạt động
- KL về câu trả lời đúng: Nằm, lim
dim, kêu, chạy, vươn mình, dang, vỗ,
gáy
Bài 2: Thi tìm các dấu câu:
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn và các
dấu câu
- Trong bài có những dấu câu nào?
- Dấu phẩy viết ở trong câu?
- Hỏi HS tương tự với các dấu khác
Bài 3: Ôn luyện cách nói lời an ủi và
tự giới thiệu
- Gọi HS đọc tình huống
- 2 HS đọc
- 8 HS đọc bài
- HS đọc bài yêu cầu của bài, đọc
đoạn văn trên bảng phụ
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp, sau đó nêu miệng
- HS nhận xét bài của bạn
- Đọc bài
- Dấu (.), ( , ), ( : ), ( " " ), ( ! ), (…)
- Viết ở giữa câu văn
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
Trang 11- GV hướng dẫn, gọi HS làm mẫu.
- Yêu cầu HS thực hành theo cặp sau
đó gọi 1 số cặp trình bày
- GV theo dõi nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- 2 HS làm mẫu
- Thực hiện yêu cầu của GV
- Cháu đừng khóc nữa Chú sẽ đưa cháu về nhà ngay Nhưng cháu hãy nói cho chú biết: Cháu tên là gì? Mẹ (bố ) cháu tên là gì? Mẹ (bố ) cháu làm ở đâu?
- VN ôn luyện bài
Trang 12tiếng việt
ô n tập cuối học kì I - tiết 5
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
2 Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và đặt câu với từ chỉ hoạt động
3 Ôn luyện kĩ năng nói lời mời, nhờ, đề nghị
iI đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc.
- HS: SGK, vở ô li
iII hoat động dạy học:
A KTBC: Gọi 2 HS lên bảng làm BT1
(tiết 4)
- Nhận xét
B Bài mới:
* Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học
HĐ1: Kiểm tra lấy điểm tập đọc.
- Tiến hành tương tự tiết 1
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài1: Tìm từ chỉ hoạt động và đặt câu với
từ chỉ hoạt động:
- Yêu cầu gọi tên hoạt động vẽ trong
tranh
- Yêu cầu đặt câu miệng với từ tập thể
dục
- Yêu cầu HS tự đặt câu với các từ khác
- Gọi 1 số HS đọc chữa bài
- Theo dõi nhận xét
Bài 2: Ghi lại lời mời, nhờ, đề nghị
- Gọi 3 HS đọc 3 tình huống trong bài
- Yêu cầu HS nói lời mời tình huống 1
- Yêu cầu HS viết lời mời trong các tình
- Trả lời theo yêu cầu
- 8 HS đọc bài
- 1 tập thể dục, 2 vẽ tranh, 3 học,
4 cho gà ăn, 5 quét nhà
- 3 HS đặt câu: Chúng em tập thể dục
- Chúng em vẽ tranh
- Em học bài
- Ngày nào, em cũng cho gà ăn
- Em quét nhà rất sạch
- 3 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Thưa cô, chúng em kính mời cô
đến dự buổi họp mừng Ngày Nhà giáo VN 20/11 ở lớp chúng em ạ
- HS làm bài vào vở
Trang 13huống còn lại.
HĐ3: Chấm bài
- GV chấm bài 2 của 1 số em, nhận xét
- Gọi 1 số HS đọc bài, nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- Làm ơn khiêng giúp mình cái ghế với!
- Mời tất cả các bạn ở lại họp sao nhi đồng
- VN ôn luyện bài
Trang 14Thứ tư, ngày 31 tháng 12 năm 2008
tiếng việt
ô n tập cuối học kì I - tiết 6
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
2 Ôn luyện kĩ năng kể chuyện theo tranh và sắp xếp các câu văn thành bài
3 Ôn luyện kĩ năng viết nhắn tin
iI đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu ghi tên bài tập đọc, tranh minh hoạ bài tập 2 SGK
- HS: SGK, vở ô li
iII hoạt động dạy học :
A KTBC: Gọi HS đọc bài tập 3 SGK
tiết 5
- Nhận xét
B Bài mới:
* * Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học
HĐ1: Kiểm tra lấy điểm học thuộc
lòng
- Tiến hành tương tự tiết 1
HĐ2: Kể chuyện theo tranh và đặt tên
cho truyện
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh
hướng dẫn để HS nêu nội dung từng
bức tranh
- Yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu HS đặt tên cho truyện
HĐ3: Viết nhắn tin.
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Vì sao phải viết tin nhắn
- Nội dung tin nhắn cần ghi những gì?
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- 8 HS đọc bài
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Quan sát trả lời theo hướng dẫn
- HS kể nối tiếp theo nội dung từng tranh sau đó 2 HS kể lại cả nội dung của truyện
- Nhiều HS phát biểu: Giúp đỡ ngườ già/ Qua đường/ Cậu bé ngoan
- Đọc yêu cầu
- Vì cả nhà bạn đi vắng
- Thời gian, địa điểm tổ chức
Trang 15HĐ4: Chấm bài
C Củng cố, dặn dò:
- Khái quát nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
- VN ôn lại bài
- 2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở:
9 giờ, 12/ 12 Hoa ơi!
Mình đến mà nhà bạn đi vắng cả Mời bạn 8 giờ tối thứ bảy đến dự tết Trung thu ở sân trường Đừng quên nhé!
Nam
Trang 16luyện tập chung (Bỏ cột 3 bài 2, bài 5)
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về.
- Cộng trừ các số trong phạm vi 100
- Tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ, phép cộng
- Giải toán có lời văn
II Hoạt động dạy học:
A KTBC: Gọi HS làm bài: 56 + 29;
98 - 68
- Nhận xét
B Bài mới:
*Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Tính
- Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng,
trừ
Bài 2: Ghi kết quả tính
- Theo dõi nhận xét
- Củng cố cách thực hiện: Tính từ trái
sang phải
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Củng cố tìm thành phần chưa biết của
phép cộng, trừ
Bài 4: Toán giải
- Củng cố bài toán về nhiều hơn
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài:
35 84 40 100 46 + - + - +
35 26 60 75 39
70 58 100 25 85
- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài:
14 - 8 + 9 = 15 15 - 6 + 3 = 12
5 + 7 - 6 = 6 8 + 8 - 9 = 7
16 - 9 + 6 = 15 11 - 7 + 8 = 12
- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài:
Số hạng 8 50 25 35
Số bị trừ 44 63 64 90
- Đọc đề, tóm tắt, tự làm bài, nêu dạng bài
Trang 17HĐ2: Chấm, chữa bài:
- GV chấm bài của 1 số em, nhận xét
C Củng cố và dặn dò :
- Nhận xét giờ học
Bài giải Can to đựng số lít là:
14 + 8 = 22 (l) Đáp số: 22 l
- VN xem lại bài
Âm nhạc (Giáo viên chuyên trách dạy)
Trang 18Thứ sáu, ngày 2 tháng 1 năm 2009
tiếng việt
ô n tập cuối học kì I - tiết 7
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
2 Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm của người và vật
3 Ôn luyện về viết bưu thiếp
iI đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu ghi tên bài thơ, đoạn thơ
- HS: SGK, vở ô li
iII hoạt động dạy học:
A KTBC: 3 HS đọc bài tiết 6.
- Nhận xét
B Bài mới:
*Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học
HĐ1: Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
- Tiến hành tương tự tiết 1
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Tìm các từ chỉ đặc điểm của người
và vật
- Sự vật được nói đến trong câu
- Càng về sáng lạnh giá là gì?
- Từ chỉ đặc điểm của tiết trời khi về
sáng?
- Yêu cầu HS tự làm các câu còn lại và
báo cáo kết quả
Bài 2: Viết bưu thiếp chúc mừng thầy
(cô)
- Thực hiện yêu cầu
- 10 HS đọc bài
- 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
- Là tiết trời
- Càng lạnh giá hơn
- Lạnh giá
- b Vàng tươi, sáng trưng, xanh mát
c siêng năng, cần cù
- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài cá nhân:
18- 11 -2008 Cô kính mến!
Nhân dịp Ngày Nhà giáo Việt Nam 20- 11, em kính chúc cô
mạnh khoẻ, công tác tốt
Học sinh của cô: