1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần lễ 17 năm học 2008

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 157,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: * Giíi thiÖu bµi: Nªu môc tiªu bµi häc Hđ1: Hướng dẫn làm bài tập... - Vẽ hình lên bảng đánh số từng phần.[r]

Trang 1

Tuần 17

Thứ hai, ngày 22 tháng 12 năm 2008

Đạo đức

Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (Tiết 2)

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh nơi công cộng bằng chính việc làm của bản thân

- Nắm được tình hình và đưa ra các giải pháp cải thiện

ii đồ dùng dạy học :

- GV: SGV

- HS: Vở BTĐĐ, dụng cụ lao động

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC: Giữ gìn trật tự vệ sinh nơi

công cộng có lợi gì?

- Nhận xét

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài

học

Phương án: Giúp HS có ý thức giữ

gìn vệ sinh nơi công cộng bằng chính

việc làm của bản thân Nắm được tình

hình và đưa ra các giải pháp cải thiện

Tiến hành ngoài trời:

1 Yêu cầu HS đi quan sát tình hình

trật tự, vệ sinh của trường học, thực

hành lao động

- Nơi công cộng này dùng để làm gì?

- Trật tự vệ sinh nơi đây có được thực

hiện tốt không? Vì sao?

- Nguyên nhân nào gây nên tình trạng

mất vệ sinh nơi đây?

- Cần phải làm gì để giữ trật tự vệ

sinh nơi này?

2 Hoạt động cả lớp

3.GV kết luận chung

C Củng cố,dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HS trả lời: Giúp công việc của con người được thuận lợi, môi trường trong lành

- HS tập trung tại sân trường

- HS quan sát lần lượt: lớp học, sân trường, vườn trường, hố rác

- Học tập

- HS nêu ý kiến, cả lớp nhận xét, bổ sung

- Vứt rác chưa đúng nơi qui định

- HS nêu ý kiến cả lớp nhận xét bổ sung

- HS thực hành dọn vệ sinh bằng các dụng cụ đã chuẩn bị

- HS trở về lớp học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 2

ôn tập về phép cộng phép trừ(Bỏ câub, d bài 3)

I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:

- Cộng trừ nhẩm trong phạm vi các bảng

- Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: Gọi 2 HS làm bài:

91 85

- -

36 6

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1:Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: Tính nhẩm

- Khi chữa bài cho HS nhận biết tính

chất giao hoán, mối quan hệ của phép

cộng, trừ

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Lưu ý cách đặt tính

Bài 3: Số ?

- Viết bảng ý a, yêu cầu HS nhẩm ghi

kết quả

- Khi biết 9 + 1 + 7 có cần nhẩm 9 + 8

không? Vì sao?

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

- Thực hiện yêu cầu

- HS nêu đề bài

- Tự làm bài, nêu kết quả tính nhẩm:

9 + 7 = 16 8 + 4 = 12

7 + 9 = 16 4 + 8 = 12

16 - 9 = 7 12 - 4 = 8

16 - 7 = 9 12 - 8 = 4

- HS nêu yêu cầu của bài làm bài

38 81 47 63 36 + - + - +

42 27 35 18 64

80 54 82 45 100

- Nêu yêu cầu

9 + 1 10 +7 17

9 + 8 = 17

- Không cần vì 9 + 8 = 9 + 1 + 7

có thể ghi ngay kết quả

c 9 + 6 = 15

9 + 5 + 1 = 15

Trang 3

Bài 4: Gọi HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng gì?

- Yêu cầu HS tóm tắt, làm bài

Bài 5: Số?

- Yêu cầu HS tự làm bài

HĐ3: Chấm, chữa bài

- GV chấm bài của 1 số em, nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Khái quát nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Đọc đề, tìm hiểu đề và giải

- Bài toán về nhiều hơn

- Tự làm bài làm:

Bài giải Lớp 2B trồng được số cây là:

4 8 + 12 = 60 (cây) Đáp số: 60 cây

- HS nêu yêu cầu, làm bài

72 + 0 = 72 85 - 0 = 85

- HS chữa bài trên bảng, nhẫnét bài của bạn

- VN xem lại bài

Trang 4

Tập đọc

tìm ngọc

I Mục đích yêu cầu :

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nuốt, ngoạm, tráo, toan rỉa thịt

- Nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Nhấn giọng một số giọng kể về sự thông minh, tình nghĩa của chó và mèo

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu từ ngữ: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo

- ý nghĩa: Khen ngợi những con vật nuôi trong nhà thông minh và tình nghĩa

II đồ dùng dạy học :

- GV: Tranh minh hoạ bài đọc SGK, bảng phụ ghi câu cần luyện.

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học :

Tiết 1

A KTBC: Yêu cầu đọc thuộc lòng bài

Đàn gà mới nở.

- Nhận xét, ghi điểm

B bài mới:

* Giới thiệu bài: Giới thiệu qua tranh

Hđ 1: Luyện đọc.

- GV đọc mẫu - hướng dẫn đọc

a Đọc từng câu.

- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai

ghi bảng  Hướng dẫn HS đọc

b Đọc từng đoạn trước lớp.

- Giới thiệu câu dài  Hướng dẫn đọc

+ Xưa / có chàng trai thấy một bọn trẻ

định giết con rắn nước/ liền bỏ tiền ra

mua,/ rồi thả con rắn đi.// Không ngờ/

con rắn ấy là con của long vương.//

+ Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc/

chạy biến.//

- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)

c Đọc trong nhóm.

- 3 HS đọc, nêu nội dung của bài

- Theo dõi đọc thầm

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu đến hết bài

- HS luyện đọc từ khó

- Tiếp nối nhau đọc 6 đoạn của bài

- HS tìm cách ngắt và luyện đọc

- HS đọc chú giải

- Chia nhóm 6, lần lượt từng HS trong nhóm đọc, HS khác nhận xét

Trang 5

d Thi đọc giữa các nhóm

- Theo dõi nhận xét

Tiết 2

Hđ1: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?

- Ai đánh tráo viên ngọc quý?

- Mèo và chó làm cách nào lấy lại viên

ngọc?

- Từ ngữ khen ngợi mèo và chó?

Hđ 3: Luyện đọc lại.

- Gọi HS đọc

- Nhắc HS đọc diễn cảm

- Nhận xét sau mỗi lần đọc

C Củng cố, dặn dò:

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?

- Nhận xét giờ học

- Đại diện nhóm thi đọc bài trước lớp

- Chàng cứu con rắn nước viên ngọc quý

- Một người thợ kim hoàn

- Mèo và chó rình bên sông thấy có người đánh cá được con cá lớn, mổ ruột ra có viên ngọc, mèo chạy tới ngoạm ngọc chạy

- Thông minh, tình nghĩa

- HS đọc theo đoạn, cả bài

- Chó và mèo là những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh thật sự là bạn của con người

- VN luyện đọc thêm và chuẩn bị

kể chuyện

Trang 6

Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2007 Tiết 1 Thể dục:

Trò chơi: bịt mắt bắt dê và nhóm 3, nhóm 7

I Mục tiêu:

- Ôn hai trò chơi “bịt mắt bắt dê” và “nhóm 3, nhóm 7”

- Yêu cầu tham gia chơi chủ động

II đồ dùng dạy học: 1 còi, khăn

III Hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu: (5’)

- GVnhận lớp, phổ biến nd, y/c giờ học

- Khởi động

2 Phần cơ bản: (25’)

- Ôn trò chơi: Nhóm ba , nhóm bảy

+ Quan sát điều khiển HS chơi

- Ôn trò chơi: Bịt mắt bắt dê

+ Quan sát điều khiển HS chơi

3 Phần kết thúc: (5’)

- Nhận xét giờ học, Giao BTVN

- HS chào, báo cáo

- Xoay các khớp, chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc

- Ôn bài thể dục phát triển chung

- HS nhắc lại cách chơi, chơi thử, chơi thật

- Xen kẽ giữa các lần chơi, HS đi thường theo vòng tròn hít thở sâu

- HS nhắc lại cách chơi

- HS chọn 2 dê lạc đàn, người đi tìm và tiến hành chơi

- Đi đều theo 2 hàng dọc và hát

- GV và HS hệ thống bài

Trang 7

ôn tập về phép trừ, phép cộng (tiếp)

(Bỏ câub, d bài 3, bài 5)

I Mục tiêu:

- Cộng, trừ nhẩm và viết các số trong phạm vi 100

- Giải bài toán về ít hơn

iI Hoạt động dạy học :

A KTBC: Yêu cầu HS làm bài:

66 + 34 55 + 45

- Nhận xét, sửa sai

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học

Bài 1: Tính nhẩm

- Theo dõi nhận xét

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Lưu ý cách đặt tính

Bài 3: Số?

- Viết câu a lên bảng, hướng dẫn HS

làm

- Yêu cầu HS làm bài tiếp

Bài 4: Gọi HS đọc đề

? Bài toán cho biết gì

? Bài toán hỏi gì

- Củng cố giải toán về ít hơn

HĐ2: Chấm, chữa bài

- GV chấm bài của 1 số em, nhận xét

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- Tự nhẩm, nối tiếp nhau thông báo kết quả (theo bàn)

12 - 6 = 6 6 + 6 = 12

9 + 9 = 18 13 - 5 = 8

14 - 7 = 7 8 + 7 = 15

17 - 8 = 9 16 - 8 = 8

- HS tự làm bài:

68 90 56 71 82 + - + +

27 32 44 25 48

95 58 100 46 34

- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài

- 3 - 6

a, 17 14 8

17 - 9 = 8

c 16 - 9 = 7

16 - 6 - 3 = 7

- 1 HS đọc đề bài

Bài giải Thùng bé đựng được số lít là:

60 - 22 = 38 (l)

Đáp số: 38 l

Trang 8

C Cñng cè, dÆn dß:

- Kh¸i qu¸t néi dung «n tËp

- NhËn xÐt giê häc

- HS ch÷a bµi trªn b¶ng, nhËn xÐt bµi cña b¹n

- VN xem l¹i bµi

ThÓ dôc (Gi¸o viªn chuyªn tr¸ch d¹y)

Trang 9

kể chuyện

Tìm ngọc

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý của GV kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết thể hiện lời kể tự nhiên với nét mặt điệu bộ, cử chỉ biết thay đổi lời kể cho phù hợp

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Biết theo dõi đánh giá lời kể của bạn

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: 5 HS nối tiếp nhau kể câu

chuyện: Con chó nhà hàng xóm.

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Liên hệ từ câu chuyện

tuần trước để giới thiệu

Hđ 1: Kể lại từng đoạn chuyện theo gợi

ý

B1: Kể trong nhóm

- Yêu cầu HS dựa vào tranh minh hoạ để

kể lại

B2: Kể trước lớp

Nếu HS kể còn lúng túng GV đặt câu hỏi

hướng dẫn

- Theo dõi nhận xét

HĐ2: Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu HS kể nối tiếp

- Nhận xét HS kể

C Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện khen ngợi nhân vật nào?

Khen ngợi về điều gì?

- Nhận xét giờ học

- Thực hiện yêu cầu

- HS kể theo nhóm 6, mỗi HS kể 1 bức tranh HS khác nghe nhận xét

- Mỗi nhóm chọn 1 HS kể về một bức tranh do GV yêu cầu

- Nhận xét bạn kể

- 6 HS nối tiếp nhau kể hết câu chuyện

- HS nhận xét bạn kể

- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Khen ngợi chó và mèo vì chúng thông minh, tình nghĩa

- VN tập kể chuyện

Trang 10

chính tả

tuần 17 - Tiết 1

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung câu chuyện Tìm ngọc.

- Viết đúng 1 số tiếng có vần, âm đầu ui/uy; r/ d/ gi

II đồ dùng dạy học :

- GV: Nội dung bài tập chính tả trên bảng phụ

- HS: Vở ô li chính tả, bảng con

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: Gọi 2 HS lên bảng viết từ

do GV đọc

- Nhận xét, sửa sai

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học

Hđ 1: Hướng dẫn viết chính tả.

1 Hướng dẫn chuẩn bị

- Đọc đoạn viết

+ Ai tặng cho chàng trai viên ngọc?

+ Nhờ đâu chó mèo lấy lại được ngọc?

+ Đoạn văn có bao nhiêu câu?

+ Nêu chữ phải viết hoa? Vì sao?

- GV đọc từ khó cho HS viết bảng lớp

bảng con

2 Viết bài

- GV đọc cho HS viết bài

3 Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài, chữa lỗi phổ biến

Hđ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống ui/uy

- Yêu cầu tự làm bài

Bài 3a: Điền vào chỗ trống r/ d / gi

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

C Củng cố,dặn dò:

- con trâu, châu báu, buổi tra, cha ăn

- 1 HS đọc lại

- Long Vương

- Nhờ sự thông minh và mưu mẹo

- 4 câu

- Tên riêng và chữ cái đứng đầu câu

- Long Vương, mưu mẹo

- Nghe viết bài vào vở

- HS soát lỗi ghi ra lề

- Đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở: Thứ tự cần điền: thuỷ, quý, ngửi, ủi, chui, vui

- Đọc yêu cầu, làm và chữa bài +rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm

- VN làm lại BT chính tả, viết lại

Trang 11

- NhËn xÐt giê häc nh÷ng tõ viÕt sai

Trang 12

Thứ năm, ngày 25 tháng 12 năm 2008

Luyện từ và câu

tuần 17

I Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng hệ thống hoá vốn từ về loài vật

- Biết dùng đúng từ chỉ đặc điểm của mỗi loài vật

- Bước đầu biết so sánh đặc điểm

- Biết nói câu có dùng ý so sánh

II đồ dùng dạy học :

- GV:Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ BT2,3

- HS: vở ô li, SGK

III Hoạt động dạy học :

A KTBC: Gọi HS lên bảng đặt câu có

từ chỉ đặc điểm

- Nhận xét, sửa sai

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học

HĐ1: Giúp HS mở rộng hệ thống hoá

vốn từ về loài vật Biết dùng đúng từ chỉ

đặc điểm của mỗi loài vật Bước đầu biết

so sánh đặc điểm

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ và

trao đổi cặp đôi

- Yêu cầu HS tìm câu tục ngữ, thành

ngữ, ca dao nói về loại vật

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS đọc câu mẫu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4

- Theo dõi nhận xét

HĐ2: Giúp HS biết nói câu có dùng ý so

sánh

Bài 3: Dùng cách nói trên để viết nốt

câu

- 3 HS đặt câu

- Chọn cho mỗi con vật 1 từ chỉ đặc

điểm của nó

- Quan sát tranh thảo luận cặp đôi

để nêu từ chỉ đặc điểm của con vật

- 4 HS lên bảng làm

- Khoẻ như trâu

- Nhanh như thỏ

- Đọc đề

- Đẹp như tiên

- Thảo luận nhóm 4 để thêm hình

ảnh so sánh vào sau các từ

- Đại diện trả lời

- Đọc yêu cầu

Trang 13

- Yêu cầu đọc câu mẫu.

HĐ3: Chấm, chữa bài.

- GV chấm bài của 1 số em, nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Khái quát nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Mắt con mèo nhà em tròn như hòn bi ve

- HS làm bài tiếp

- Yêu cầu HS nói câu có từ so sánh

- Về nhà xem lại bài

Trang 14

Tập viết

tuần 17

I Mục đích yêu cầu :

* Rèn kĩ năng viết chữ:

- Biết viết chữ cái hoa Ô, Ơ cỡ chữ vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ,chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Chữ mẫu, bảng phụ viết câu ứng dụng

III Hoạt động dạy học :

A KTBC: Gọi 3 HS lên bảng viết

chữ O, Ong

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học

Hđ1: Hướng dẫn viết chữ hoa.

1 Quan sát, nhận xét

- Gắn chữ mẫu

? Chữ ô, Ơ cao mấy li, gồm có mấy

nét

? So sánh sự giống nhau giữa chữ ô và

chữ ơ

- GV vừa viết vừa nêu qui trình viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

Hđ2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng

dụng

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu nêu nghĩa cụm từ

- Yêu cầu quan sát cụm từ nêu độ cao

của các chữ, khoảng cách

- Yêu cầu HS viết bảng chữ Ơn

Hđ3 : Hướng dẫn HS viết vào vở:

- Nêu yêu cầu viết

- Lưu ý: Cách trình bày tư thế ngồi

HĐ4 : Chấm, chữa bài:

- Chấm 1 số bài – Nhận xét

- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- HS quan sát

- Cao 5 li,

- Cơ bản là giống nhau ở nét cong khép kín

- HS quan sát, lắng nghe

- Viết 2 lần chữ Ô, Ơ

- Đọc: Ơn sâu nghĩa nặng

- Có tình nghĩa sâu nặng với nhau

- Ơ, h, g: 2,5 li, s: 1,25 li còn lại 1 li

- Viết 2 lần

Viết theo yêu cầu

Trang 15

C Cñng cè, dÆn dß

- NhËn xÐt giê häc

- VN viÕt bµi cßn l¹i

Trang 16

ôn tập về phép cộng, phép trừ

(Bỏ cột 4 bài 1, cột 3 bài 2)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng trừ viết (có nhớ) trong phạm vi 100

- Củng cố về tìm 1 thành phần chưa biết của phép tính cộng, trừ

- Củng cố về giải toán và nhận dạng hình tứ giác

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: Gọi HS chữa bài:

x+ 24 =100 95 - x = 36

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

* Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Tính nhẩm

- Theo dõi nhận xét

- Củng cố cách nhẩm

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Theo dõi nhận xét - Lưu ý đặt tính

Bài 3: Tìm x:

- Củng cố tìm số bị trừ, số trừ

- Lưu ý cách trình bày

Bài 4: Gọi HS đọc đề

- Yêu cầu tóm tắt bằng sơ đồ rồi giải

- Củng cố giải toán có lời văn

- 2 HS thực hiện yêu cầu, lớp làm vào bảng con

- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài:

9 + 5 = 14 8 + 6 = 14

5 + 9 = 14 6 + 8 = 14

14 - 7 = 7 12 - 6 = 6

16 - 8 = 8 18 - 9 = 9

- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài 36 100 100 45

+ - - +

36 2 75 45

72 98 25 90

- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài

x - 16 = 20 x - 28 = 14

x = 20 + 16 x = 14 + 28

x = 36 x = 42

35 - x = 15

x = 35 - 15

x = 20

- 1 HS đọc bài, tóm tắt, tự làm bài: Bài giải

Em cân nặng số ki lô gam là:

Trang 17

Bài 5: Yêu cầu nêu đề bài.

- Vẽ hình lên bảng đánh số từng phần

- Yêu cầu HS kể tên các hình tứ giác

ghép: đôi, ba, tư

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

HĐ2: Chấm, chữabài

C Củng cố, dặn dò:

- Khái quát nội dung ôn tập

- Nhận xét giờ học

50 - 16 = 34 (kg) Đáp số: 34kg

- Đọc đề bài: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

- HS quan sát, đánh số vào rồi nêu:

- D 4

- VN xem lại bài

Âm nhạc (Giáo viên chuyên trách dạy)

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w