DÊU PHÈY i.Mục đích yêu cầu - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu BT1, BT2; nói được 2, 3 câu về ho[r]
Trang 1Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: chào cờ
Tiết 3+4: tập đọc
Sự tích cây vú sữa
I MĐYC
- HS hiểu nội dung câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)
HS K-G trả lời được CH 5
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
HS K-G bước đầu biết đọc diễn cảm
- HS yêu quý mẹ
II đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III hoạt động dạy học
Tiết 1
A KTBC: 3'
- HS đọc và trả lời CH bài Cây xoài của ông em
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: 1'
2 Luyện đọc: 35'
- GV đọc diễn cảm bài
- GV giới thiệu tranh minh hoạ
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó trong bài
- GV yêu cầu HS đọc nối câu
- Hớng dẫn HS đọc câu khó và lời nhân vật:
Một hôm, / vừa đói vừa rét, / lại bị trẻ lớn hơn
đánh, / cậu mới nhớ đến mẹ, / liền tìm đường về
nhà.//
Hoa tàn, / quả xuất hiện, / lớn nhanh, / da
căng mịn, / xanh óng ánh, / rồi chín.//
- GV yêu cầu HS đọc nối đoạn, giải nghĩa từ:
mỏi mắt chờ mong, trổ ra, đỏ hoe, xoà cành
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn trong cặp
- GV hướng dẫn HS yếu đọc
- Thi đọc giữa các cặp
- Đọc cả bài
3 Nhận xét tiết học: 1'
- 1 HS K-G đọc
- HS quan sát tranh
- HS tìm và luyện đọc: ham chơi,
la cà, khắp nơi, chẳng nghĩ, kì lạ thay, trổ ra, nở trắng, nhìn lên tán lá.
- HS đọc nối câu
- HS K-G phát hiện cách ngắt, nghỉ, nhấn giọng, giọng đọc từng nhân vật
- HS luyện đọc câu khó
- 2 HS đọc nối đoạn
- HS giải nghĩa từ
- HS đọc trong cặp
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét
- 1 HS đọc
Tuần 12
Trang 2Năm học 2010 - 2011
Tiết 2
1 Giới thiệu bài: 1'
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: 17'
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài, trao đổi cặp đặt và trả
lời câu hỏi tìm hiểu nội dung bài
Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã làm gì?
Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?
Theo em, nếu được gặp lại mẹ, cậu bé sẽ nói gì?
- GV chốt bài
3 Luyện đọc lại: 18'
- Nêu cách đọc từng đoạn?
- GV yêu cầu HS đọc trong nhóm
- GV yêu cầu HS K-G bước đầu đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS Y
- HS trao đổi cặp, đặt và trả lởi câu hỏi
- Trao đổi trớc lớp
- Nhận xét
- HS K-G trả lời
- HS đọc nối đoạn 1 lần
- 1 HS nêu cách ngắt nghỉ, nhấn giọng
- HS luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: 2'
- GV tóm tắt bài
- GV nhận xét
-Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010 Buổi sáng tiết 1: toán
Tìm số bị trừ
I mục tiêu
- HS biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ); Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
HS K-G làm hết các BT, lấy được VD tương tự
- Rèn kĩ năng tính, vẽ đoạn thẳng
- HS tự phát hiện, tìm tòi kiến thức mới
II đồ dùng dạy học: - Hình vẽ 10 ô vuông
III hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: 1'
2 Giới thiệu cách tìm số bị trừ chưa biết: 7'
- GV gắn 10 ô vuông: Có bao nhiêu ô vuông?
- GV tách 4 ô vuông ra còn mấy ô vuông? Ta có phép
tính gì?
- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ?
- Nếu xoá đi số bị trừ, làm thế nào tìm được số bị trừ?
- Ta gọi số bị trừ là x, ta viết được: x - 4 = 6
- Nêu cách tìm số bị trừ?
- GV yêu cầu HS làm bài tìm x trên
- GV hướng dẫn HS Y
- GV yêu cầu HS lấy VD và làm
- HS trả lời
- 10 - 4 = 6
- HS nêu
- Nhận xét
- HS K-G rút ra cách tìm
- HS khác nhắc lại
- HS làm bài tìm x
- HS K-G lấy VD
Trang 33 Thực hành
Bài 1: HĐ cả lớp: 11'
- GV yêu cầu HS làm bảng con phần a, b, d, e, HS K-G
làm cả bài
- Củng cố tìm số bị trừ
Bài 2: HĐ nhóm đôi: 12'
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và điền bảng; HS K-G làm
thêm BT3
- Củng cố tìm số bị trừ, tên gọi các thành phần và kết
quả của phép trừ
Bài 4: HĐ cá nhân: 7'
- GV yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB, CD và ghi tên
điểm cắt
- Củng cố vẽ đoạn thẳng và đặt tên điểm
- 1 HS đọc bài
- HS làm bài, HS K-G làm cả bài
- Chữa bài
- 1 HS đọc bài
- 1 HS nêu
- HS làm nhóm đôi, HS K-G làm thêm BT3
- Chữa bài
- 1 HS đọc bài
- HS thực hành vẽ
4 Củng cố dặn dò: 2'- GV tóm tắt bài - Nhận xét tiết học
Tiết 4: kể chuyện
Sự tích cây vú sữa
I MĐYC
- HS dựa vào ý kể lại được từng đoạn câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
HS K-G nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng
- Rèn kĩ năng nói, nghe
- HS yêu quý mẹ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa SGK
iII các hoạt động dạy học
A KTBC: 3'- GV yêu cầu 3 HS tiếp nối kể từng đoạn câu chuyện Bà cháu
B Dạy bài mới 1 Giới thiệu bài: 1'
2 Hướng dẫn kể chuyện
Bài 1: Kể lại đoạn 1 bằng lời của em: 10'
- GV yêu cầu HS đọc mẫu
- GV yêu cầu HS nhớ lại nội dung đoạn 1 và kể
- Nhận xét, chốt
Bài 2: Kể lại phần chính theo ý tóm tắt: 20'
- GV yêu cầu HS đọc các ý tóm tắt
- GV yêu cầu HS kể trong nhóm đôi
- GV tổ chức thi kể trước lớp
- GV đưa tiêu chí đánh giá
- GV chốt
Bài 3: HS K-G: Kể lại kết thúc câu chuyện theo
mong muốn
- Em muốn câu chuyện kết thúc như thế nào?
- GV yêu cầu HS kể theo mong muốn của mình
- GV chốt
- 1 HS đọc bài
- 1 HS đọc mẫu
- 1 HS K-G kể
- HS kể đoạn 1
- Nhận xét
- 1 HS đọc bài
- HS đọc các ý tóm tắt
- HS kể trong nhóm
- HS thi kể trước lớp
- Nhận xét, bình chọn
- HS K-G kể
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: 2'-Nhận xét tiết học - Kể lại cho bố mẹ, ông bà, bạn bè nghe
Trang 4Năm học 2010 - 2011
Buổi chiều Tiết 1: Luyện Tiếng Việt
Luyện viết bài: bà cháu
I - Mục tiêu:
- HS nghe-viết chính xác, trình bày đúng đoạn đầu của bài "Bà cháu "
- Viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn do cách phát âm địa phương
- Có ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy học: Phấn màu
III – Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện viết
- GV đọc mẫu đoạn viết 1 lượt
- Tình cảm của chiếc trống trường đối với
các em HS ntn?
- Trình bày bài thơ cần viết như thế nào?
- GV đọc những tiếng khó
- GV đọc bài từng cụm từ
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
- GV chấm bài
3- Hướng dẫn làm bài tập:
- Điền vào chỗ chấm l hay n:
- ấp ló, chúng ó, ên bảng, ên người
4- Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc lại
HS nêu
- HS nêu
- HS tự viết vào bảng con: giàu sang, sung sướng,
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi
- HS lên bảng điền
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Tiết 2: toán
13 trừ đi một số: 13 - 5
I mục tiêu
- HS biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 - 5, lập được bảng 13 trừ đi một số Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 - 5
HS K-G thuộc bảng trừ ngay tại lớp, làm hết bài tập và lấy được các VD tương tự
- Rèn kĩ năng tính, giải toán
- HS phát hiện kiến thức mới, vận dụng linh hoạt vào tính, giải toán
II đồ dùng dạy học- 1 bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: 1'
2 Hướng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 13 - 5 và lập bảng trừ 13 trừ đi một số: 7'
- GV nêu bài toán dẫn đến phép tính 13 - 5 = ? và
yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm ra kết quả
- GV chọn một cách thực hiện trên bảng cài
- GV yêu cầu HS đặt tính
- GV yêu cầu HS tính
- GV yêu cầu HS tìm các phép tính khác thiết lập
bảng 13 trừ đi một số
- GV luyện bảng cho HS
- HS nêu phép tính và thao tác trên que tính tìm ra kết quả
- HS K-G đặt tính
- HS thực hiện tính
- HS lập bảng 13 trừ đi một số
và luyện bảng
- HS K-G đọc thuộc
Trang 5- Bạn nào thuộc bảng?
3 Thực hành
Bài 1: HĐ cả lớp: 10'
- GV yêu cầu HS tính nhẩm nhanh phần a, HS K-G
làm thêm phần b và nhận xét từng cột
- Củng cố bảng trừ 13 trừ đi một số, mối liên hệ giữa
phép cộng và phép trừ
Bài 2: HĐ cá nhân: 10'
- GV yêu cầu HS làm bài, HS K-G làm thêm BT3
- Củng cố phép trừ dạng 13 - 5
Bài 4: HĐ cá nhân: 10'
- GV yêu cầu HS phân tích đề toán
- GV yêu cầu HS làm vở, HS K-G lấy thêm VD
tương tự
- GV hướng dẫn HS Y
- Củng cố giải toán bằng một phép trừ
- 1 HS đọc bài
- HS tính nhẩm nhanh, HS
K-G làm cả bài
- Chữa bài
- 1 HS đọc bài
- HS làm bài, HS K-G làm thêm BT3
- Chữa bài
- 1 HS đọc bài
- 2 HS phân tích đề toán
- HS làm vở, HS K-G lấy thêm
VD tương tự và làm
- Chữa bài
4 Củng cố, dặn dò: 2'
- GV tóm tắt bài
- Nhận xét tiết học
tiết 3: Luyện toán
Luyện tập phép trừ dạng 52-28 I.Mục tiêu
-Củng cố các phép tính dạng 52- 28.Củng cố về giải toán có lời văn Tìm số hạng chưa biết trong 1 tổng
-Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác
II Đồ dùng dạy học:Phấn màu
III.Hoạt động dạy –học:
1.G/V nêu y/c nội dung tiết học: kiểm tra bảng trừ của 12 (4’ )
2.H/S thực hành:30’
*Bài1: Đặt tính và tính
52-18; 62- 8; 92- 7; 32- 27
-Y/C h/s nêu cách đặt tính và tính/s
*Bài 2:Đặt tính rồi tìm hiệu biết số bị trừ
lần lượt là ;42 và 8 ; 32và 7; 62và 6 Lưu ý
h/s cách đặt tính và tính
*Bài 3:Tìm x
x+18 = 42 25+x= 61 65+x = 82
-Y/C h/s nêu cách tìm x
*Bài 4: Lớp 2A có 32 bạn h/s Trong đó có
8 h/s giỏi Hỏi lớp đó còn lại bao nhiêu h/s
khá?
*Bài 5 Mai có 6 bi xanh và 7 bi đỏ; Mai
cho Tùng 8 viên Hỏi Mai còn lại bao
nhiêu viên bi?
-1h/s lên bảng làm, lớp làm vào vở nháp
-Nêu cách tìm hiệu sau đó đặt tính và tính
-Nêu cách tìm x, 1h/s lên bảng, Lớp làm vở
-H/S đọc đề, phân tích đề và giải vào vở
- H/S đọc đề
- H/S giải
3 Củng cố, dặn dò 2’ - GV tóm tắt bài Nhận xét tiết
Trang 6Năm học 2010 - 2011
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiết : Tập đọc
Mẹ i.Mục đích yêu cầu
- Đọc rành mạch, trôi chảy; Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/ 4 và 4/ 4; riêng dịng 7, 8 ngắt 3/ 3 v 3/ 5)
-Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 6 dịng thơ cuối)
- Giúp các em trực tiếp cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ
ii.Chuẩn bị :-Bảng phụ viết các từ , các câu thơ luyện đọc
iii Lên lớp :
1.Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc bài “ Sự tích cây vú sửa”
-Nhận xét đánh giá ghi điểm
2.Bài mới
A Luyện đọc:*GV đọc mẫu :
* Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ :
a H nối tiếp nhau đọc từng câu
-Luyện đọc:kẽo, tiếng võng,
b Đọc từng đoạn trước lớp
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
-Luyện đọc cách ngắt nhịp 1 số câu thơ
-Giảng: nắng oi, giấc tròn
c Đọc từng đoạn theo nhóm
-Theo dõi đọc theo nhóm
d.Thi đọc
B Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu một em đọc bài
- Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi
bức ?
-Mẹ đã làm gì cho con ngủ ngon giấc ?
- Người mẹ được so sánh với hình ảnh
nào ?
- Em hiểu hai câu thơ : Những chúng
con như thế nào ?
- Em hiểu câu : Mẹ là ngọn gió của con
suốt đời như thế nào ?
C Thi đọc thuộc lòng :
- Tổ chức cho học sinh thi đọc thuộc
lòng bài thơ -
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học thuộc bài và xem trước
bài
-2 em lên đọc bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc theo yêu cầu
-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầm theo
-Mỗi em đọc một câu cho đến hết bài -Luyện đọc theo yêu cầu
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Thực hành ngắt nhịp từng câu thơ theo hình thức nối tiếp
- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân
-Một em đọc bài lớp đọc thầm theo
- Lặng rồi cả tiếng ve Con ve cũng mệt vì hè nắng oi
- Mẹ ngồi đưa võng , quạt mát cho con
- Mẹ được so sánh với các ngôi sao , với ngọn gió mát lành
-Mẹ đã phải thức rất nhiều , nhiều hơn cả các ngôi sao vẫn thức hàng đêm
- Mẹ mãi mãi thương yêu con , chăm lo cho con , mang đến cho con những điều tốt lành như ngọn gió mát
- Đọc thuộc lòng từng đoạn thơ
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp
- Hai em nhắc lại nội dung bài học
Trang 7Tiết 3 : Toán
33 - 5 I.Mục đích yêu cầu :
- HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 33- 5; Biết tìm số hạng chưa biết của 1 tổng (đưa về phép trừ dạng 33- 5);
HS K-G làm hết các bài tập và lấy được các VD tương tự
- Rèn kĩ năng tính, vẽ hình vuông
- HS tự phát hiện, tìm tòi kiến thức mới về tính trừ dạng 33- 5
II đồ dùng dạy học- 3 bó 1 chục que tính và 8 que tính rời
IIi hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: 1'
2 GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép trừ 53- 15: 7'
- GV nêu bài toán dẫn tới phép trừ 53- 15
và yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm ra
kết quả
- GV chọn một cách và thực hiện trên bảng
gài
- Nêu cách đặt tính và tính?
- GV hướng dẫn HS cách đặt tính và tính
* Luyện tập :25’
Bài 1: Tính.
-Yêu cầu lớp làm bảng con
-H nêu cách tính và kết quả
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: a
Đặt tính rồi tính H SBT và ST lần lượt là :
-Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3 a, b
- x là gì trong phép tính cộng ?
-Nêu cách tìm x ?
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2 em lên bảng , lớp vở nháp
- Yêu cầu lớp nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh
3 Củng cố - Dặn dò:2’
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
- HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả
- HS K-G nêu
- HS thực hiện phép tính
- HS nhắc lại cách tính
- Một em đọc đề bài -Yêu cầu lớp làm bảng con -H nêu kết quả
- Em khác nhận xét bài bạn
- HS làm bài HS chữa bài
- x là số hạng trong phép cộng
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
a x + 6 = 33
x = 33 - 6
x = 27
- Em khác nhận xét bài bạn
- Hai em nhắc lại nội dung bài
Trang 8Năm học 2010 - 2011
Tiết 4 : chính tả
Nghe - viết: Sự tích cây vú sữa
I MĐYC
- HS nghe viết chính xác bài chính tả; trình bày đúng đoạn văn xuôi
Làm được bài tập 2, 3 (a/b): luyện viết đúng các bài tập phân biệt ng / ngh, tr / ch hoặc ac / at
- Rèn kĩ năng viết chữ cho HS
- HS yêu quý mẹ
II đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: 3'
- GV yêu cầu HS viết bảng con con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: 1'
2 Hướng dẫn nghe - viết: 25'
- GV đọc đoạn viết
Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như thế
nào?
Quả trên cây xuất hiện ra sao?
Bài chính tả có mấy câu?
Những câu văn nào có dấu phẩy? Em hãy đọc lại
từng câu đó.
- Tìm những từ dễ viết sai
- GV đọc cho HS viết
- GV chấm một số bài và nhận xét
3 Hướng dẫn làm BT: 10'
Bài 2: Điền ng / ngh
- GV yêu cầu HS làm thi giữa các nhóm
- Nhắc lại quy tắc chính tả với ng, ngh
Bài 3:
- GV chọn bài giao cho từng nhóm
- Củng cố ch / tr, ac / at
- 3-4 HS đọc
- HS trả lời
- Nhận xét
- HS tìm và viết: cành lá, trổ
ra, đài hoa, nở trắng, xuất hiện, căng mịn, óng ánh, trào
ra, ngọt thơm.
- HS viết vở
- HS soát lỗi
- 1 HS đọc bài
- HS thi tiếp sức
- Nhận xét, bình chọn
- Các nhóm làm bài
- Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò: 2'
- GV tóm tắt bài
- Nhận xét tiết học
Trang 9Buổi chiều Tiết 1 : chính tả
Tập chép: Mẹ
I MĐYC
- HS chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng các dòng thơ lục bát
Làm được bài tập 2, 3 (a/b): luyện tập phân biệt iê / yê / ya; gi / r; thanh hỏi / thanh ngã
- Rèn kĩ năng viết cho HS
- HS kính yêu mẹ
II đồ dùng dạy học- Bảng phụ
III hoạt động dạy học
A KTBC: 2'
- HS viết bảng con nghé, người cha, suy nghĩ, con trai, cái chai
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: 1'
2 Hướng dẫn tập chép: 25'
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
Người mẹ được so sánh với những hình ảnh nào?
Đếm và nhận xét số chữ của các dòng thơ trong
bài chính tả
Nêu cách viết những chữ đầu ở mỗi dòng thơ
- Tìm những từ ngữ dễ viết sai
- GV yêu cầu HS chép vở
- GV theo dõi, uốn nắn
- GV chấm một số bài và nhận xét
3 Hướng dẫn làm BT: 10'
Bài 2: Điền iê / yê / ya
- GV yêu cầu HS điền miệng
Bài 3:
- GV chọn và giao bài cho các nhóm
- Củng cố gi / r; thanh hỏi / thanh ngã
- HS theo dõi
- HS trả lời
- Nhận xét
- HS tìm và viết: lời ru, bàn tay, quạt, ngôi sao, ngoài kia, chẳng bằng, giấc tròn, suốt đời
- HS chép vở
- HS soát lỗi
- HS làm bài
- Chữa bài
- HS làm nhóm đôi
- Trình bày trước lớp
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: 2'
- Tóm tắt kiến thức cần nhớ
- Nhận xét tiết học
Trang 10
-Năm học 2010 - 2011
Tiết : toán
53 - 15
I mục tiêu
- HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 53- 15; Biết tìm số bị trừ dạng x - 18 = 9; Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)
HS K-G làm hết các bài tập và lấy được các VD tương tự
- Rèn kĩ năng tính, vẽ hình vuông
- HS tự phát hiện, tìm tòi kiến thức mới về tính trừ dạng 53- 15
II đồ dùng dạy học
- 5 bó 1 chục que tính và 3que tính rời
IIi hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: 1'
2 GV tổ chức cho HS tự tìm kết quả của phép trừ 53- 15: 7'
- GV nêu bài toán dẫn tới phép trừ 53- 15 và yêu cầu
HS thao tác trên que tính tìm ra kết quả
- GV chọn một cách và thực hiện trên bảng gài
- Nêu cách đặt tính và tính?
- GV hướng dẫn HS cách đặt tính và tính
3 Thực hành:
Bài 1: HĐ cả lớp: 10'
- GV yêu cầu HS làm dòng 1, HS K-G làm cả bài và
lấy thêm các VD rồi tính
- GV hướng dẫn HS Y
- Củng cố tính trừ dạng 53- 15
Bài 2: HĐ nhóm đôi: 9'
- GV yêu cầu HS nêu cách làm?
- GV yêu cầu HS làm nhóm đôi phần, HS K-G lấy
VD tương tự và làm
- Củng cố số bị trừ, số trừ, hiệu
Bài 3: HĐ cá nhân: 5'
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ
- GV yêu cầu HS làm phần a, HS K-G làm thêm phần
b, c
- Củng cố tìm số bị trừ
Bài 4: HĐ cá nhân: 5'
- GV yêu cầu HS quan sát kĩ mẫu
- GV yêu cầu HS vẽ hình theo các điểm chấm
- Củng cố vẽ hình vuông
- HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả
- HS K-G nêu
- HS thực hiện phép tính
- HS nhắc lại cách tính
- 1 HS đọc bài
- HS làm bài, HS K-G lấy thêm VD
- Chữa bài
- 1 HS đọc bài
- HS K-G nêu cách làm
- HS làm nhóm đôi, HS K-G lấy thêm VD
- Chữa bài
- 1 HS đọc bài
- HS nêu
- HS làm bài, HS K-G làm thêm phần b, c
- Chữa bài
- 1 HS đọc bài
- HS quan sát mẫu
- HS vẽ hình
4 Củng cố, dặn dò: 2'
- GV nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài sau