A-Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Nắm được định nghĩa vectơ pháp tuyến của đường thẳng,viết được phương trình tổng quát của đường thẳng và các trường hợp đặc biệt 2.Kỷ năng: -Xác định vectơ phá[r]
Trang 1Ngăy
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG(2)
A-Mục tiíu:
-
-Xâc
3.Thâi 8
-Giâo
B-Phương phâp:
-Níu
- 7F hănh E toân
C-Chuẩn bị
1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK
D-Tiến trình lín lớp:
NNU tra băi VQWRS
HS:-Níu câch
- 7F hănh lăm băi ?& 2b/SGK
III-Băi mới:
quât
HOẠT ĐỘNG THẦY VĂ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1(10’)
9Y9K 3( #$% lă #$% phâp )" n
phâp,câc
năo #K nhau ?
HS: Có vô T vă câc #$% năy cùng
phâp
Vectơ phâp tuyến của đường thẳng
vă vuông góc n
b)
vă câc nhau
phâp )" nó
thì có #$% phâp )
b
; a (
u
1 ( b ; -a )
Tiết
30
Trang 2Hoạt động2(22’)
ú
GV:M
mãn
HS:M0M n
là #$% nào ?
HS:u AB ( 4 ; 1 )
bao nhiêu ?
HS: = ( 1 ; 4 )n
Phương trình tổng quát của đường
thẳng
a)
M ( xo ; yo ) có #$% pháp ( a ; b ) có n
a ( x - xo ) + b ( y - yo ) = 0 ax + by -axo - byo = 0 I1 c = -(axo + byo ) ta có
b) Ví
B ( 3; 1 ) 9E
) 1
; 4 ( AB
u
Do X #$% pháp = ( 1 ; 4 )n
d là: (x + 1 ) + 4(y - 2 ) = 0 x + 4y - 7 = 0
c) Các
i, ( a = 0 thì d song song 1 trùng
#K -; Ox
ii, ( b = 0 thì d song song 1 trùng
#K Oy iii,
T 8
iv, ( d hai -; 8 hai U
A ( a ; 0 ) và B ( 0 ; b ) #K a , b 0thì
1
b
y a
x
(pt
-
-
- Làm bài ?& 1 , 3 , 4 /SGK
-
ax + by + c = 0
x
y
n
y 0
x 0
M 0
M ( x ; y )
Trang 3+ Hai + Tìm