Mục tiêu: Học xong bài này HS cần phải biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch 2.. Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải các bài về đại lượng tỉ lệ nghịch 3.[r]
Trang 1TIẾT 27: MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
Ngày soạn: 24/11/2008 Ngày dạy…………
1 Kiến thức:
2 Kỹ năng: Rèn
3 Thái độ: Áp
B Phương pháp:
C Chuẩn bị: -
1)
2) Trò
D Tiến trình lên lớp:
I Ổn định lớp( 1phút):
II: Bài cũ : (7phút)>? @AB>? 7D………
Nội dung kiểm tra Cách thức thực hiện
HS1: Nêu
HS2: Nêu tính
Gọi 1 học sinh lên bảng trả lời .Và làm viết công thức
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài dạy.
a/ Hoạt động 1(10phút):
G1-1: HS bài toán 1
H1-1 to bài toán 1
G1-2
và v2 (km/h)
là t1 và t2 (h) Hãy tóm Z bài ,[ 7 ! " M
VH bài toán T\ < tìm t2
H1-2 tóm Z bài toán và 7 ! " M
G1-3
t2
b/ Hoạt động 2(15phút):
H2-1: và tóm Z bài toán 2
x2, x3, x4 (máy) ta có / gì?
- Cùng
và
nào?
- Áp
1 Bài toán 1:
Giải:
Ôtô
1 thì X gian là t1
2 thì X gian là t2
mà t1 = 6; v2 = 1,2.v1
1 2 2
1
v
v
t t
2 , 1
6 2
, 1
6
2 2
t
B 5h
E/ v2 = 0,8v1 thì: = 0,8
1 2 2
1
v
v
t t
hay: = 0,8 t2 = 6: 0,8 = 7,5
t
6
2 Bài toán 2:
Tóm tắt bài toán:
m0 1 HTCV trong 4 ngày
m0 2 HTCV trong 6 ngày
Trang 2- Hãy
G2-2: ý: 4x1 =
4 1
1
x
Áp
các giá ,# VH x1, x2, x3, x4
G2-3:yêu / HS làm ?2
Cho ba
a/ x và y
G2-4:
b/ x và y
m0 3 HTCV trong10 ngày
m0 4 HTCV trong 12 ngày
q f 0 có bao nhiêu máy?
Giải:
1, x2, x3,
x4 (máy)
Ta có: x1 + x2 + x3 + x4 = 36
Vì nhau nên ta có:
4x1 = 6x2 = 10x3 = 12x4 hay
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
x
Theo tính
12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
x
60 36 36 12
1 10
1 6
1 4 1
4 3 2
x
47 x1 = 15, x2 = 10, x3 = 6, x4 = 5
?2:
y a
z b
b a z b
a
x
y a
x = hay xz = :
bz
a
b
a
z b a
IV Củng cố(10phút): - Làm bài 7 16, 17, 18 tr 60; 61/sgk
- Nêu các
V Dặn dò(2phút) - Xem
sang toán chia
- Ôn
- Bài 7 nhà: 19, 20, 21 tr61/sgk và 25, 26, 27 tr46/sbt
Trang 3-