1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 2 - Tiết 4 - Bài 4: Số phần tử của một tập hợp – tập hợp con (tiếp theo)

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 207,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập con của một tập hợp[r]

Trang 1

Tuần 2 Ngày soạn: 15/08/10

Tiết 4 Ngày dạy: 16/08/10

§4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số

phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con

* Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc

không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu , 

* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu  và 

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức cũ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút).

- GV nêu câu hỏi kiểm tra:

- Sửa bài 19 tr.5 (SBT)

- Viết giá trị của số abcd trong hệ

thập phân dưới dạng tổng giá trị các

chữ số?

- Đọc các số La Mã: XVII; XXVII?

- Viết bằng chữ số La Mã các chữ

số sau: 19; 25

- HS lên bảng:

Bài 19: 340; 304; 430; 403 Viết:

=1000a +100b +10c+ d

abcd

(a  0) XVII: Mười bảy XXVII: Hai mươi bảy 19: XIX

25: XXV

Hoạt động 2: Số phần tử của một tập hợp (12 phút).

Cho tập hợp:

A = {bút} B = {a, b}

C= {xN/ x  50} N = { 0; 1; 2;

…}

- GV cho HS các tập hợp trên dưới

dạng biểu đồ Ven

- HS nhận xét mỗi tập hợp có bao

Viết thành tập hợp, nêusố phần tử của các tập hợp:

Tập hợp A có 1 phần tử Tập hợp B có 2 phần tử Tập hợp C có 51 phần tử Tập hợp N có vô số phần tử

1 Số phần tử của một tập hợp:

A = {Bút}

B = {a, b}

C = { xN/ x  50}

N = { 0; 1; 2; …}

M = 

Trang 2

- GV tổng kết chung số phần tử của

một tập hợp, yêu cầu HS học phần

đóng khung

- Yêu cầu học sinh làm bài 16 theo

nhóm

HS giải bài 16/13 (SGK) a) A = {20} có 1 phần tử b) B = {0} có 1 phần tử c) C = N có vô số phần tử d) D = 

Hoạt động 3: Tập hợp con (18 phút)

- Dùng biểu đồ Ven minh họa hai

tập hợp sau: K = {cam; quýt,

bưởi}

H = {cam}

Cam ? K Cam ? H

 Mọi phần tử của tập hợp H đều

là phần tử của tập hợp K

- Tiến hành ví dụ 1

- Từ 2 ví dụ hình thành nhận xét

trong SGK

- Yêu cầu học sinh phân biệt , 

-GV yêu cầu học sinh làm ví dụ 2

- Thông qua ví dụ 2 hình thành hai

tập hợp bằng nhau

 Rút ra nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài tập theo

nhóm nhỏ bài 19, 20 trang 13 theo

nhóm nhỏ để điều chỉnh kiến thức

HS viết thành tập hợp

K = {cam; quýt, bưởi}

H = {cam}

Cam  K; Cam  H

H  K

- Vẽ hình xác định ví dụ, làm quen khái niệm tập hợp con

HS giải bài 19 trang 13 vào phiếu học tập

A={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

B={0; 1; 2; 3; 4; 5}

B  A

HS giải nhanh bài 20, phân biệt , 

a) 15  A; b) {15}  A;

c) {15; 24} = A

2 Tập hợp con:

a Ví dụ 1:

A = {a, b}

B = {a, b, c, d, e, g, h}

Ký hiệu: A  B

A là tập hợp con của A hay A chứa trong B

* Nhận xét: SGK trang 13

b Ví dụ 2:

M = {1; 3; 5} ta có M  N

N = {3; 5; 1} và N  M Hay N = M

* Chú ý: SGK trang 13

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố (8 phút).

GV vẽ biểu đồ Ven

Yêu cầu HS viết thành tập hợp

- Có bao nhiêu tập hợp?

HS xác định tập hợp

Yêu cầu học sinh điền vào ô trống

nhằm luyện tập tổng kết

GV yêu cầu HS là bài tập ?3 trang

13 SGK

HS điền vào ô trống xác định đúng hay sai

3 Luyện tập:

F

E E = {a; b; c; 1; 2; 3}

F = {a; b; c} D = {a; b; c}

E F D F

D F 3 E

C E D F

Bài ?3

M  A; M  B; A = B

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

+ Học kĩ bài đã học

+ BTVN: 17  20 tr.13 (SGK)

V Rút kinh nghiệm:

  c d

 e

 a

 b

 g

 h

A

B

 a

 b  c

1  2  3

 a

 b  c

D

Trang 3

Tuần 2 Ngày soạn: 17/08/10 Tiết 5 Ngày dạy: 18/08/10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý trường hợp các phần tử của một tập hợp được viết

dưới dạng dạy số có quy luật)

* Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác

các ký hiệu , 

* Thái độ:

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập

- HS: Bảng phụ, bút dạ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6 phút).

- GV nêu câu hỏi kiểm tra:

Câu 1: Mỗi tập hợp có thể có bao

nhiêu phần tử? Tập hợp rỗng là

tập hợp như thế nào?

Sửa bài 29 tr.7 (SBT)

Câu 2: Khi nào tập hợp A được

gọi là tập hợp con của tập hợp B

Sửa bài 32 tr.7 (SBT)

- HS1: Trả lời phần chú ý tr.12

Bài 29 tr.7 (SBT)

a A = {18} b B = {0}

c C = N d D = Þ HS2: Trả lời như SGK Bài 32 tr.7 (SBT)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

A  B

Hoạt động 2: Luyện tập (38 phút).

Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp cho trước.

Bài 21 tr.14 (SGK)

+ GV gợi ý: A là tập hợp các số

tự nhiên từ 8 đến 20

+ Hướng dẫn cách tìm số phần tử

của tập hợp A như SGK

Công thức tổng quát (SGK)

Gọi 1 HS lên bảng tìm số phần tử

HS bằng cách kiệt kê để tìm

số phần tử của tập hợp A

Áp dụng công thức vừa tìm

Bài 21 tr.14 (SGK)

A = {8; 9; 10; … ; 20}

Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử

Tổng quát:

Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b – a + 1 phần tử

B = {10; 11; 12; … ; 99}

Trang 4

phần tử của tập hớp các số chẵn

từ số chẵn a đến số chẵn b(a<b)

- Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n

(m < n)

-Tính số phần tử của tập hợp

D,E

+ GV gọi một đại diện nhóm lên

trình bày

Tập hợp D là tập hợp có tính chất

gì?

- Tập hợp E là tập hợp có tính

chất gì?

Áp dụng công thức nào để có

được số phần tử của tập hợp D và

E

- Gọi HS nhận xét

- Kiển tra bài các nhóm còn lại

trong nhóm

HS nộp bảng nhóm

- Tập hợp các số chẵn từ số a đến số b có:

(n – m):2 + 1 (phần tử)

D = {21, 23, 25, …, 99} có (99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E = {32, 34, 36, …, 96} có (96 – 32):2 + 1 = 33 phần tử

Dạng 2: Viết tập hợp – Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước.

Bài 22 tr.14 (SGK)

- GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng

làm bài

- Các HS khác làm bài và bảng

phụ

Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét

bài làm của bạn, GV thu bài của

5 HS nhanh nhất và nhận xét bài

làm của bạn

- GV yêu cầu thêm: Hãy tính số

phần tử của các tập hợp vừa viết?

Áp dụng công thức nào?

a) Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10?

b) Viết tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20

c) Viết tập hợp A có 3 số chẵn liên tiếp, số nhỏ nhất là 18

d) Viết tập hợp B có bốn số

lẻ liên tiếp trong đó số lớn nhất là 31

Bài 22 tr.14 (SGK)

a C = {0,2,4,6,8}

b L = {11,13,15,17,19}

c A = {18,20,22}

d B = {25,27,29,31}

Dạng 3: Bài toán thực tế

Bài 25 SGK

Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi một HS lên bảng viết tập

hợp A bốn nước có diện tích lớn

nhất

- Gọi một HS lên bảng viết tập

hợp A bốn nước có DT nhỏ nhất

- Thu 3 bài nhanh nhất của HS

HS đọc đề bài

2 HS lên bảng làm bài

HS dưới lớp làm bài vào bảng phụ

Bài 25 SGK

A = {Inđô; Mianma; Thái Lan, Việt Nam}

B = {Xingapo, Brunây, Campuchia}

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1 phút)

BTVN: 34  37; 41, 42 tr.8 (SBT)

V Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tuần 2 Ngày soạn: 22/08/10 Tiết 6 Ngày dạy: 23/08/10

§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Làm được phép cộng và phép nhân với các số tự nhiên Biết các tính chất giao hoán,

kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, tính chất cộng với 0 và tính chấtt nhân với số 1

* Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh.

* Thái độ: HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.

II Chuẩn bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên như SGK tr.15

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài (1 phút)

Ở Tiểu học chúng ta đã học phép toán công và phép toán nhân Trong phép toán công và phép toán nhân có các tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung bài hôm nay

Hoạt động 2: Tổng và tích hai số tự nhiên (15 phút)

+ Hãy tính chu vi và diện tích của

một mảnh vườn hình chữ nhật có

chiều dài 32m, chiều rộng 25m

- Nêu công thức tính chu vi và diện

tích hình chữ nhật?

+ Gọi một HS lâng bảng làm bài

- Nếu chiều dài của mảnh vườn

hình chữ nhật là a (m), chiều rộng

là b (m) ta có công thức tính chu vi,

diện tích như thế nào?

+ GV giới thiệu thành phần phép

tính

cộng và nhân: số hạng, dấu +, tổng,

thừa số, dấu x, tích

+ GV đưa bảng phụ ghi bài ?1

+ Yêu cầu một HS đứng tại chỗ trả

lời

- Đọc kỹ đề và tìm cách giải

- Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng với chiều rộng, nhân 2

- Diện tích của hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng

Giải: Chu vi của mảnh vườn

hình chữ nhật là:

(32 + 25) x 2 = 114 (m) Diện tích của hình chữ nhật là: 32 x 25 = 800 (m2)

- Tổng quát:

P = (a + b) 2 S = a b

HS điền vào chỗ trống:

a 12 21 1 0

b 5 0 48 15

1 Tổng và tích 2 số tự nhiên:

+ Phép cộng: a + b = c + Phép nhân: a b = d

Trang 6

+ Gọi 2 HS trả lời ?2

GV chỉ và cột 3 và 5 trên bảng phụ

của ?1

Ap dụng câu b ?2 giải bài tập:

Tìm x biết: (x – 34) 15 = 0

Em hãy nhận xét kết quả của tích

và thừa số của tích

Vậy thừa số còn lại phải như thế

nào?

Tìm x dựa trên cơ sở nào?

thừa số bằng 0

+ HS trao đổi với nhau tìm ra cách giải

- Kết quả tính bằng 0

- Có một thừa số khác 0

- Thừa số còn lại phải bằng 0 (x – 34) 15 = 0

=> x – 34 = 0

x = 0 + 34

x = 34 (Số bị trừ = sốtrừ + hiệu)

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên (10 phút)

+ GV treo bảng phụ tính chất của

phép cộng và phép nhân

+ Phép cộng số tự nhiên có tính

chất gì?

Tính nhanh: 46 + 17 + 54

+ Phép nhân số tự nhiên có tính

chất gì?

Tính nhanh: 4 37 25

+ Tính chất nào liên quan đến cả

phép cộng và nhân?

- Áp dụng tính nhanh: 87.36 +

87.64

- Theo dõi bảng

- Trả lời

HS lên bảng: 46 +17 + 54 = (46 + 54) +17

= 100 + 17 = 117

- Trả lời

HS lên bảng: 4 37 25

= (4 25) 37= 100 37 = 3700

- Tính chất phân phối của phép nhân đối vớp phép cộng

87 36 + 87 64 = 87.(36 + 64) = 87.100 = 8700

2 Tính chất của phép cộng

và phép nhân số tự nhiên:

a+b = b+a a.b = b.a (a+b)+c

= a+(b+c)

(ab)c

= a(bc) a+0 = 0+a

=a

a.1=1.a = a

a (b + c) = ab + aac

* Phát biểu các tính chất: (SGK)

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố (17 phút).

- Phép cộng và phép nhân có tính

chất gì giống nhau?

- Bài 26 tr.16 (SGK)

GV vẽ hình vào bảng phụ

Muốn đi từ Hà Nội lên Yên Bái

phải đi qua những đâu?

- Em hãy tính quãng đường bộ từ

Hà Nội lên Yên Bái

-Em nào có cách tính nhanh tổng đó

Bài 27 tr.16 (SGK)

Hoạt động nhóm

4 nhóm làm cả 4 câu và treo bảng

nhóm cả lớp kiểm tra kết quả, đánh

giá nhanh nhất, đúng nhất

- Phép cộng và phép nhân đều có tính chất kết hợp và giao hoán

- Muốn đi từ Hà Nội lên Yên Bái phải đi qua Vĩnh Yên, Việt Trì

1 HS lên bảng trình bày

(54 + 1) + (19 + 81) = 55 +100

= 155 Bốn nhóm treo bảng

Cả lớp kiểm tra

Bài 26 tr.16 (SGK) Quãng đường bộ Hà Nội – Yên Bái là:

54 + 19 +82 = 155 (km) Bài 27 tr.16 (SGK)

a) 86+ 357+ 14 = (86+14)+357 = 100 + 357 = 457 b) 72+69+128

= (72+128) + 69 = 200 + 69 = 269 c) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100 10 27 = 27000

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

+ Học kĩ bài đã học

+ BTVN: 28 tr.16, 29, 30b tr.17 43, 44, 45, 46 tr.8 (SBT)

+ Tiết sau mỗi HS chuẩn bị một máy tính bỏ túi

+ Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân như SGK (trang 15)

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w