GV quan s¸t uèn n¾n - Học sinh yếu đọc dưới sự hướng dẫn của * Giáo viên hớng dẫn học sinh yếu đọc gi¸o viªn * Học sinh yếu đọc đúng đươc một đoạn - Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp - Họ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 13/12/2010
Tiết 1 : Luyện Toán
Ôn: Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện $*+ phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
- GV kiểm tra vở bài tập của học sinh
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H*- dẫn học sinh làm bài:
Bài 1: ( 86/ VBT)
- Dựa vào bảng cộng, bảng trừ để nhẩm kết
quả
- Em có nhận xét gì về 2 phép tính
8 + 9 và 9 + 8
Bài 2: ( 86/ VBT)
- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
Bài 3: ( 86/ VBT) Nêu yêu cầu của bài
- Viết số vào ô trống
- H*- dẫn cách tính nhẩm rồi nêu kết
quả
- Nhận xét đánh giá
Bài 4: ( 86/ VBT)
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết Hoa vót $*+ bao nhiêu QT
ta làm tính gì ?
Bài 5: ( 86/ VBT) Điền số vào ô trống
- 7*ớng dẫn cách chọn số điền vào ô trống
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
- HS nêu yêu cầu của bài Tính nhẩm
- Đều có kết quả bằng 17
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh nêu
- Học sinh làm bài vào VBT
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm vào VBT
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh trả lời
- 2 học sinh lên bảng
Trang 2Ti ết 2 : Luyện tiếng việt
Luyện đọc :Tìm ngọc
I Mục tiêu
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con *\ (trả lời $*+ câu hỏi 1, 2, 3 SGK)
- Học sinh khá, giỏi trả lời $*+ câu hỏi 4
- Giáo dục học sinh yêu quý các con vật nuôi trong gia đình
II Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
B Bài ôn:
1 Giáo viên nêu mục đích yêu cầu giờ học
2 Giáo viên h*- dẫn học sinh đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc từng câu
GV ghi lên bảng những từ HS đọc sai cho
phát âm lại cho đúng
- Đọc đoạn *ớc lớp
GV giảng cho học sinh nghe một số từ
khó hiểu
- Đọc đoạn trong nhóm
GV quan sát uốn nắn
* Giáo viên hớng dẫn học sinh yếu đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc tr*- lớp
- Đọc diễn cảm toàn bài
C Củng cố, dặn dò:
- Em hãy nêu nội dung chính của bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc tiếp sức câu Luyện phát âm
- Học sinh đọc tiếp sức đoạn
- Học sinh đọc nhóm 2
- Học sinh yếu đọc 4*- sự h*- dẫn của giáo viên
* Học sinh yếu đọc đúng $*2 một đoạn
- Học sinh thi đọc
- Nhóm khác nhận xét cho điểm
- 2- 3 học sinh đọc diễn cảm toàn bài
- Học sinh nêu
Trang 3Ti ết 1 : Luyện tiếng việt
Ôn: Khen ngợi Kể ngắn về con vật.
Lập thời gian biểu.
I Mục đích, yêu cầu:
- Dựa vào câu và mẫu cho *- nói $*+ câu tỏ ý khen
- Kể $*+ một vài câu về một con vật nuôi quen thuộc trong nhà Biết lập thời gian biểu ( nói hoặc viết ) một buổi tối trong ngày
II Đồ dùng dạy học :
- Vở BT Tiếng Việt
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
2,3 HS làm bài tập 3 tiết TLV tuần 15
( đọc đoạn văn ngắn kể về anh chị em )
- Giáo viên nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 H*- dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Từ mỗi câu d*- đây đặt một câu mới để
tỏ ý khen
- Giáo viên và học sinh nhận xét
Bài 2:
- Kể về con vật nuôi trong nhà mà em biết
- GV và học sinh nhận xét
Bài 3:
- Lập thời gian biểu buổi tối của em
- GV nhắc học sinh nên lập thời gian biểu
đúng nh* thực tế
- GV nhận xét, ghi điểm
C Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn về nhà chuẩn bị bài sau
- Học sinh đọc bài
- Học sinh khác nhận xét - đánh giá
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài vào vở BT
- Học sinh đọc bài làm của mình
a Chú 3*\ mới khỏe làm sao!
Chú C*\ khỏe quá
b Lớp mình hôm nay mới sạch làm sao! Lớp mình hôm nay sạch quá
c Bạn Nam học mới giỏi làm sao ! Bạn Nam học giỏi thật
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát tranh SGK 4 , 5 em nói
về con vật em định kể
- Học sinh kể bằng lời của mình Nhà em nuôi một con mèo rất xinh và rất ngoan Bộ lông nó màu trắng, mắt nó tròn xanh biếc Nó đang tập bắt chuột Khi em ngủ, nó th*\ đến nằm sát bên em Em rất yêu quý nó
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp lập thời gian biểu vào vở
4 , 5 em đọc thời gian biểu vừa lập
:
Trang 4Thứ ba ngày 14/12/2010
Tiết 2 : Luyện Toán Ôn: Ôn tập về phép cộng và phép trừ I Mục tiêu: - Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm - Thực hiện $*+ phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải bài toán về ít hơn II Đồ dùng dạy học : - Bảng cộng, trừ III Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A Kiểm tra: - Kiểm tra vở bài tập của học sinh B Bài mới: 1 Giới thiệu thiệu bài: 2 HD học sinh làm bài tập: Bài 1: ( 87/ VBT) Nêu yêu cầu của bài - Tính nhẩm - HD HS dựa vào bảng cộng bảng trừ để làm bài Bài 2: ( 87/ VBT) Đặt tính rồi tính - Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính - GV yêu cầu viết chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị Bài 3: ( 87/ VBT) - Bài tập yêu cầu gì ? Bài 4: ( 87/ VBT) - 7*ớng dẫn học sinh tóm tắt và giải bài toán - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Muốn biết buổi sáng bán $*+ bao nhiêu lít mắm ta làm thế nào? - 1 em đọc yêu cầu của bài - Học sinh làm bài vào VBT 14 - 9 = 5 8 + 8 = 16 16 - 7 = 9 11 - 5 = 6 12 - 8 = 4 13 - 6 = 7 6 + 9 = 15 18 - 9 = 9 - 1 em đọc yêu cầu của bài - Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị , chữ số hàng chục thẳng hàng chục Khi thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái 47 100 90 35
+ - - +
36 22 58 65
83 78 32 100
- 1em đọc YC của bài - 4 - 2
12 8 6
- 3 - 5
14 11 6
- 2 em đọc đề toán Tóm tắt:
Sáng : 64 l Chiều ít hơn sáng :18 l Chiều : l?
Bài giải Buổi chiều bán $*+ là :
Trang 5Thứ năm ngày 16/12/2010
Tiết 1 : Luyện Toán
Ôn: Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
- Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Củng cố thực hiện $*+ phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Kỹ năng giải bài toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của một tổng
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A.Kiểm tra đầu giờ:
B.Bài ôn:
- GV *ớng dẫn học sinh làm bài, chữa
bài
Bài 1 : ( 88/ VBT) Nêu yêu cầu của bài
Bài 2: ( 88/ VBT) Đặt tính rồi tính
Bài 3: ( 88/ VBT) Tìm x
- GV và HS chữa bài
Bài 4 : ( 88/ VBT) Nêu y/c của bài
- Nêu yêu cầu của bài
- Nêu dạng toán, cách giải
Bài 5: ( 88/ VBT) Khoanh vào chữ đặt
tr-ớc kết quả đúng
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
*Tính nhẩm
- Học sinh làm miệng nêu kết quả phép tính
- Làm vào VBT
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài vào bảng con
39 100 45 100 + +
25 88 55 4
64 12 100 96
- 1 em nêu YC của bài toan
x + 17 = 45 x - 26 = 34
x = 45 - 17 x = 34 + 26
x = 28 x = 60
- 1 em đọc YC của bài
Bài giải Thùng sơn cân nặng số ki- lô- gam là :
50- 28 = 22 ( kg ) Đáp số : 22 kg
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát hình và nhận xét
- Có 3 hình tứ giác
Trang 6Thứ 6 ngày 17/12/2010
Tiết 1 : Luyện Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Củng cố nhận dạng $*+ và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật
- Kỹ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho *-
- Kỹ năng vẽ hình theo mẫu
II Đồ dùng dạy - học
- Bộ đồ dùng dạy học toán
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
- Kiểm tra VBT của học sinh
B Bài ôn:
1 Giáo viên giới thiệu bài:
2 H*- dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: ( 89/ VBT) Viết tên mỗi hình vào
chỗ chấm:
- Giáo viên quan sát uốn nắn giúp đỡ
- Giáo viên kết luận
Bài 2:
a.Vẽ đoạn thẳng có đọ dài 1dm
b Vẽ đoạn thẳng có độ dài 12cm
- Làm việc cá nhân
- H*- dẫn học sinh vẽ
- GV quan sát uốn nắn
- GV chữa bài
Bài 3:
- GV *ớng dẫn học sinh làm bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
- GV chữa bài nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- HS để VBT lên bàn cho GV kiểm tra
- Học sinh nghe
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm vào VBT : Hình tam giác, Hình tứ giác, Hình vuông, Hình chữ nhật, Hình vuông
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh dùng bút, th*- vẽ trên VBT 1dm
12dm
a Dùng *- thẳng nối 3 điểm thẳng hàng
b Nêu tên 3 điểm thẳng hàng đó
- Học sinh làm vào vở bài tập
- HS vẽ hình theo rồi tô màu vào các hình
đó
Trang 7Ti ết 2 : ễn Luyện từ và câu
Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào?
I Mục đích, yêu cầu:
- Nêu $*+ các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh( BT1); *- đầu thêm
$*+ hình ảnh so sánh vào sau từ cho *- và câu nói có hình ảnh so sánh( BT2, BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- VBT Tiếng việt
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 HD làm bài tập:
Bài 1: ( VBT /70)
- Giáo viên treo tranh minh họa 4 con vật
- Chọn cho mỗi con vật d*- đây một từ
chỉ đặc điểm của nó
- GV cùng học sinh chữa bài
Bài 2: ( VBT/ 71)
- Nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên *ớng dẫn cách làm bài
M : Đẹp * tiên
Bài 3: (VBT/ 71)Dùng cách nói trên để
viết tiếp các câu sau:
a Mắt con mèo nhà em tròn …
b.Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro,
!*ợt …
c Hai tai nó nhỏ xíu …
- Giáo viên và học sinh nhận xét bài làm
của các bạn
- Đánh giá, ghi điểm
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát tranh minh họa
- Làm vào VBT: khoẻ, chậm, trung thành, nhanh
- Học sinh nêu, làm vào VBT
- cao * xào
- khỏe * trâu
- nhanh nh* thỏ
- chậm nh* rùa
- hiền * bụt
- trắng * tuyết
- xanh * tàu lá
- đỏ * son
- 1 HS đọc yêu cầu của bài - cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở BT
- Học sinh đọc bài làm của mình a.Mắt con mèo nhà em tròn nh hòn bi ve ( tròn * hạt nhãn )
b Toàn thân nó phủ một lớp lông màu tro m*+ * nhung( m*+ nh* tơ )
c Hai tai nó nhỏ xíu nh* hai búp lá non
Trang 8Ti ết 1 : Luyện Toán
Ôn tập về đo lường
I Mục tiêu:
- Biết xác định khối E*+ qua sử dụng cân
- Biếu xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là ngày thứ mấy trong tuần
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ 12
II Đồ dùng dạy học:
- Cân đồng hồ, tờ lịch cả năm, đồng hồ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 H*- dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Giáo viên nhận xét kết quả bài làm của
học sinh
Bài 2:
- Xem lịch rồi cho biết
- 7*ớng dẫn học sinh xem lịch
- Em đ*+ nghỉ các ngàythứ bảy và ngày
chủ nhật Trong tháng 12 em $*ợc nghỉ
bao nhiêu ngày ?
Bài 3 : H*- dẫn học sinh xem lịch tháng
10, tháng 11, tháng 12
Bài 4:
- H*- dẫn học sinh quan sát tranh
C Củng cố, dặn dò:
- Muốn biết trọng E*ợng của 1 ng*\ hay
vật ng*\ ta dùng vật gì để đo
- Để biết thời gian trong ngày *\ ta
dùng vật gì để xem
- Để biết thời gian trong tháng, năm
*ời ta dùng vật gì để xem?
- Học sinh nghe
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát hình vẽ đặt trên cân và nêu
-
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát lịch
- Học sinh quan sát tranh Học sinh nêu
- Dùng cân
- Đồng hồ
- Dùng lịch
Trang 9Tiết 2 : Luyện tiếng Việt Luy ện viết : Trâu ơi
I Mục đích, yêu cầu:
- Nghe – viết chính xác trình bài chính tả, trình bày đúng bài ca dao thuộc thể thơ lục bát
- Làm $*+ bài tập 2, BT(3) a/ b
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra:
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng
Giáo viên đọc
- Giáo viên nhận xét - đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giáo viên nêu yêu cầu của giờ học
2 H*- dẫn nghe viết:
a 7*ớng dẫn học sinh chuẩn bị
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả
+ Bài ca dao có mấy dòng ?
+Bài ca dao viết theo thể thơ nào ?
+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết * thế
nào ?
+ Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở ?
- H*- dẫn viết chữ khó
- GVđọc học sinh viết trên bảng con
- GV đọc bài
- GV quan sát uốn nắn
- GVđọc lần 2
Chấm chữa bài
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
- 2 học sinh viết bảng lớp - cả lớp viết bảng con
múi bởi, tàu thủy , đen thui , khuy áo, quả núi, cái túi
- Học sinh nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Bài ca dao có 6 dòng
- Thể thơ lục bát dòng trên 6 chữ dòng d*- 8 chữ
- Viết hoa
- Dòng trên 6 chữ viết lùi vào 3 ô
- dòng 4*ới 8 chữ viết lùi vào 2 ô
- Viết bảng con
- HS viết bài
- HS soát bài
-
Trang 10Tiết 2 : Luyện Tiếng việt Luyện đọc : Gà “tỉ tê” với gà
I mục đích yêu cầu
Giỳp cỏc em
- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng
Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau dấu cõu, giữa cỏc cụm từ dài
- Rốn kỹ năng đọc hiểu
Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng biết núi với nhau, cú tỡnh cảm với nhau, che chở, bảo
vệ, yờu thương nhau như con người
* Đọc trơn được 1, 2 đoạn của cõu chuyện, đọc đỳng cỏc từ ngữ khú trong bài
** Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ mới Biết đọc bài với giọng kể tõm tỡnh, thay đổi giọng phự hợp với nội dung từng đoạn
II Đồ DùNG DạY HọC
Bảng phụ chộp nội dung đoạn rốn đọc
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1, Bài ụn
- Giỏo viờn nờu mục đớch yờu cầu của tiết học
- Giỏo viờn đọc mẫu lần 1
- Đọc từng cõu
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn đọc đỳng một số cõu
- Luyện đọc từng đoạn trong nhúm
- Gà con biết trũ chuyện với mẹ từ khi nào?
- Khi đú, gà mẹ và gà con núi chuyện với
nhau bằng cỏch nào?
- Núi lại cỏch gà mẹ bỏo cho con biết “Khụng
cú gỡ nguy hiểm”
- Cỏch gà mẹ bỏo cho con biết “Lại đõy mau
cỏc con, mồi ngon lắm!”
- Cỏch gà mẹ bỏo tin cho con biết “Tai hoạ !
Nấp nhanh !”
- Yờu cầu cỏc nhúm thi đọc
Nhận xột, cho điểm
- Nhận xột giờ học
- Chuẩn bị trước cho bài sau
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh lắng nghe và theo dừi sỏch
- Nối tiếp nhau đọc cõu, tỡm từ khú đọc
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn, tỡm từ khú hiểu và giải nghĩa từ
- Luyện đọc cỏ nhõn, nhúm, tổ
- Học sinh đọc trong nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Gà con biết trũ chuyện với mẹ từ khi chỳng cũn nằm trong trứng
- Gà mẹ gừ mỏ lờn vỏ trứng, gà con phỏt tớn hiệu nũng nịu đỏp lời mẹ
- Gà mẹ kờu đều đều “cỳc, cỳc, cỳc”
- Gà mẹ vừa bới vừa kờu nhanh “cỳc, cỳc, cỳc”
- Gà mẹ xự lụng, miệng kờu liờn tục, gấp gỏp “roúc roúc”
- Cỏc nhúm thi đọc lại bài
- Bỡnh chọn cỏc nhõn, nhúm đọc hay