1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 4 - Tiết 10 - Luyện tập (Tiếp)

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 181,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai HS lên bảng Bài 49: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng 1 số thích hợp.. Hai HS lên bảng HS đứng tại chỗ trình bày.[r]

Trang 1

Tuần 4 Ngày soạn: 31/08/10

Tiết 10 Ngày dạy: 01/09/10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS

* Kỹ năng:

- Rèn

* Thái độ:

- Rèn tính

II Chuẩn bị:

- GV:

- HS: <- 1= 1. nhóm và bút &* 1.!

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

-

-

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8phút).

+ HS1: cho 2   nhiên a và b khi

nào ta có phép 9 a – b = x

Áp ()9 tính

425 – 257; 91 – 56

652 – 46 – 46 – 46

+ HS2: có . khi nào U 

  nhiên b không?

Cho ví ()

HS: phát

Ap ()9

425 – 257 = 168

91 – 56 = 35

652 – 46 – 46 –46=606–46-46

=560 – 46 = 514 HS: phép  ^  

ví ()9 91 – 56 = 35

56 không

< 91

Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút).

Dạng 1: Tìm x

a5 1: Tìm x

a) (x -35) –120 = 0

b) 124 + (118 – x) = 217

c) 156 – (x + 61) = 82

7C 3 HS lên 1.  

a) x – 35 = 120

x = 120 + 35 = 155 b) 119 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93 = 25 c) x + 61 = 156 – 82

a) (x – 35) – 120 = 0

x – 35 = 120

x = 120 + 35 = 155 b) 124 + (118 – x) = 217

118 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93 = 25

Trang 2

HS

(tr.24 sgk) Sau > &' ()  tính

< $G làm vào &h i ' xét bài

B 15!

GV

Bài 48: Tính thêm vào  5 này và 1G  thích  !

Hai HS lên 1.

Bài 49: Tính thêm vào  1=  và  

cùng 1  thích  !

Hai HS lên 1.

HS + 5 b trình bày

Bài 48 (tr.24 sgk)

* 35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133

* 46 + 29 = (46 –1) + (29 +1)

= 45 + 30 = 75

Bài 49 (tr.24 sgk)

* 321 – 96 = (321 +4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225

* 1354 – 997=(1354+3)-(997+3) = 1357 – 1000 = 357

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV

phép

 $F * .!

5 / nhóm:

Bài 51 trang 25 (SGK)

GV

Các nhóm treo 1. và trình bày bài

B nhóm mình

425 – 257 = 168

91 – 56 = 35

82 – 56 = 26

73 – 56 = 17

652 – 46 – 46 – 46 = 514 HS:

1d nhau (= 15)

425 – 257 = 168

91 – 56 = 35

82 – 56 = 26

73 – 56 = 17

652 – 46 – 46 – 46 = 514

Bài 51 trang 25 (SGK)

Dạng 4: Ứng dụng thực tế

Bài 71 trang 11 SBT:

8 và Nam cùng   Hà m/ *

Vinh

Tính xem ai  hành trình > lâu D

và lâu

a)

b)

F và * D sau Nam 1 F!

Yêu f HS C p / dung  bài và .!

a)Nam  lâu D 8

3 – 2 = IYFZ 1Z8  lâu D Nam

2 + 1 = 3 YFZ

Bài 71 trang 11 SBT

a)Nam  lâu D 8

3 – 2 = IYFZ 1Z8  lâu D Nam

2 + 1 = 3 (giờ)

Hoạt động 3: Củng cố : (3 phút).

GV:

1)Trong '   các   nhiên khi

nào phép

2)Nêu cách tìm các thành f Y

  1= Z trong phép !

HS: khi  1=  $G D q 1d  !

Hoạt động 4: Dặn dò: (1 phút)

+ BTVN: 64  67 tr.11 (SBT) 74, 75 tr.11 (SBT)

V Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tuần 4 Ngày soạn: 02/09/10 Tiết 11 Ngày dạy: 03/09/10

LUYỆN TẬP (TT)

I Mục tiêu:

*

*

*

* Thái

II Chuẩn bị:

- GV: :f màu, 1. ) máy tính 1r túi

- HS: <- 1= 1. nhóm và bút &* máy tính 1r túi

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

-

-

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút).

HS1: khi nào   nhiên a chia

* cho   nhiên b (b  0)

Bài '9 Tìm x 1*9

a) 6.x – 5 = 613

b) 12.(x – 1) = 0

HS1:   nhiên a chia * cho   nhiên b khác 0

m* có   nhiên q sao cho a=b.q

Bài '9 a) 6 x – 5 = 613

6 x = 613 + 5

x = 618 : 6

x = 103 b) 12 (x – 1) = 0

x – 1 = 0 : 12 x = 1

Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút).

Dạng 1: Tính Nhẩm

Bài 52 Trang 25 (SGK)

a)Tính

  này và chia   kia

cho cùng

Ví ()9

26.5 = (26:2)(5.2)=13.10=130

7C 2 HS lên 1. làm câu a

bài 52

HS1: 14 50=(14:2)(50.2)

=7.100 = 700 HS2: 16 25 =(16:4)(25.4)

Bài 52 Trang 25 (SGK)

Trang 4

em, nhân hai  1= chia và 

chia &G  nào là thích  !

+ GV:

1400:25

c)Tính

() tính ;9 (a+b):c=a:c+b:c

7C 2 HS lên 1. làm

132:12 ; 96:8

2100 : 50=(2100.2)(50.2)

= 4200 : 100 = 42 HS2:

1400 :25 = (1400.4): (25.4)

= 5600: 100 = 56 HS1:

132 : 12 =(120 +12) : 12

=120 : 12 + 12: 12

= 10 +1 = 11 HS2:

96 : 8 = (80 + 16):8

= 80 : 8 + 16 : 8

= 10 + 2 = 12

=7.100 = 700

16 25 = (16:4)(25.4) = 4 100 = 400 b) 2100 :50=(2100.2)(50.2) = 4200 : 100 = 42 +1400:25 =(1400.4): (25.4) = 5600: 100 = 56 c) 132 : 12 =(120 +12) : 12 =120 : 12 + 12: 12 = 10 +1 = 11

96 : 8 = (80 + 16):8

= 80 : 8 + 16 : 8

= 10 + 2 = 12

Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế

Bài 53 trang 25 (SGK)

+ GV: sC  bài, C * 1

HS C $5  bài, yêu f 1 HS

tóm t $5 / dung bài toán

r9

a) Tâm

 ; bao nhiêu %W

b) Tâm

 ; bao nhiêu %W

HS: m* ^ mua &h $5 I ta

 &h f tìm

II ta $;% 21000 : IP]] !

HS: làm bài trên 1.

HS:

Tóm t9

  Tâm có: JI]]]

Giá  1 % $5 I: J]]]

Giá  1 % $5 uu9IP]]

HS: m* ^ mua &h $5 I ta $;% 21000 :

HS: làm bài trên 1.

Bài 53 trang 25 (SGK)

21000 : 2000 = 10 Tâm mua

21000 : 1500 = 14 Tâm mua

II

21000 : 2000 = 10 Tâm mua

&h $5 I

21000 : 1500 = 14 Tâm mua

&h $5 II

Hoạt động 3: Dặn dò: (2 phút)

+ Ôn $5 các * + & phép  phép nhân

+ sC “Câu % & $= x (SGK)

+ BTVN: 76  80, 83 tr.12 (SBT)

+

V Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Tuần 4 Ngày soạn: 01/09/10

Tiết 12 Ngày dạy: /09/10

SỐ

I Mục tiêu:

*

$U%  cùng D !

*

B các $U% !

* Thái

II Chuẩn bị:

- GV:

- HS: <- 1= 1. nhóm và bút &*!

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

-

-

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 phút).

HS1: Hãy &* các A

sau thành tích:

5+5+5+5+5

a+a+a+a+a+a

+ GV: @A  

5 1d nhau ta có 

&* C 1d cách dùng

phép nhân Còn tích

   1d nhau

ta có

sau: 2.2.2 = 23 a.a.a.a

=a4

Ta C 23, a4 là

!

HS1:

5+5+5+5+5 = 5.5 a+a+a+a+a+a = 6.a

Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (15 phút).

+ GV:

()

2.2.2 = 23 ; a.a.a.a = a4

Em hãy &* C các tích

sau: 7.7.7 ; b.b.b.b

a.a … a (n  0) n  

+ GV

C 73

HS1: 7.7.7 = 73

HS2: b.b.b.b = b4

a.a … a = an (n  0)

n  

C sinh C 9

C sinh C 9

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

a Khái niệm:SGK tr 26

b Ví dụ:

72 = 7.7 = 49

25 = 2.2.2.2.2 = 32

33 = 3.3.3 =27

Trang 6

8* (5 A quát

+ GV: Phép nhân 

  1d nhau C là

phép nâng lên $U% !

+ GV

Bài ?1 trang 27 (SGK)

7C  HS C * 

 vào ô !

+

nhiên (0):

- <D  cho 1* giá =

-

các   1d nhau

+ GV: 3  2.3

mà là 23 = 2.2.2 = 8

n  

HS làm ?1

yU%

 <D   Giá = B $U% 

72

23

34

7 2 3

2 3 4

49 8 81

c Chú ý:

+ a2

+ a3

+ a1 = a

Hoạt động 3: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số (15 phút).

+ GV: 8* tích B hai



a) 23.22 b) a4.a3

7  ý: áp () =

z $U%   làm bài

' trên

7C 2 HS lên 1.!

+ GV: Em có ' xét gì

+ GV: Qua hai ví () trên

em có

nhân hai $U%  cùng D

 ta làm * nào?

+ GV

/ + không nhân

+ GV

HS t $5 chú ý >!

+ GV: m* có am.an thì

công + A quát

HS1:

a) 23.22 = (2.2.2).(2.2) = 25

HS2:

b) a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7

HS:

 !

Câu a) Câu b) 7=4+3 HS:  nhân hai $U%  cùng D 

- Ta  nguyên D 

-HS: am.an = am+n (m, n N* )

2 Nhân hai lũy thừa cùng

cơ số:

a Tổng quát: am.an = am+n

Chú ý: SGK tr.27

b Ví dụ: 32.33 = 35

a3.a4 = a7

a.a.a.b.b.b.a.a = a3.b3.a2

= a5.b3

Hoạt động 4: Dặn dò: (7 phút).

+ C / = z $U%  1' n B a 8* công + A quát

+ Không

+

+ BTVN: 57  60 tr.28 (SGK) 86  90 tr.13 (SBT)

V Rút kinh nghiệm:

...

Ap ()9

42 5 – 257 = 168

91 – 56 = 35

65 2 – 46 – 46 – 46 = 6 06? ?? 4 6- 46

= 560 – 46 = 5 14 HS: phép  ^  

ví ()9 91 – 56 = 35

56 khơng

<...

42 5 – 257 = 168

91 – 56 = 35

82 – 56 = 26

73 – 56 = 17

65 2 – 46 – 46 – 46 = 5 14 HS:

1d (= 15)

42 5 – 257 = 168

91 – 56 = 35

82 – 56. .. 10 +1 = 11 HS2:

96 : = (80 + 16) :8

= 80 : + 16 :

= 10 + = 12

=7 .100 = 700

16 25 = ( 16: 4) (25 .4) = 100 = 40 0 b) 2100 :50=( 2100 .2)(50.2) = 42 00 : 100 = 42

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w