- GV rèn cho hs đọc đúng, đọc hay - Luyện đọc cá nhân hs cho hs ở từng đoạn: ngắt, nghỉ, nhấn yếu luyện đọc nhiều giọng hợp lí ở 1 số từ ngữ, cách thể Lớp theo dõi, nhận xét hiện giọng [r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Đạo đức Bài : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết 2)
I/ Mục tiêu :
1 Học sinh biết:
- Một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Lí do vì sao cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
2 HS biết làm một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
3 HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II/ Đồ dùng dạy – học :
- Bài hát : Bài ca đi học
- 8 phiếu ghi các tình huống (cột A), cách ứng xử hoặ hậu quả (cột B)
- Vở bài tập Đạo đức 2
III/ Các hoạt động dạy – học:
A Bài cũ:
5’
B Bài mới:
1) Giới thiệu
bài:2’
2) Các hoạt
động chính :
30’
- Vì sao cần giữ gìn trờng lớp sạch
đẹp ?
- Cần làm gì để giữ gìn trờng lớp sạch
đẹp ?
- GV nhận xét và đánh giá
Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (tiết 2)
a) Hoạt động 1: Đóng vai xử lí tình
huống + Mục tiêu : Giúp HS biết cách ứng
xử trong các tình huống cụ thể
- GV giao cho mỗi nhóm đóng vai xử
lí một tình huống : + Tình huống 1 : Mai và An cùng làm trực nhật Mai định đổ rác qua cửa sổ lớp học cho tiện An sẽ
+ Tình huống 2 : Nam rủ Hà :” Mình cùng vẽ hình Đô - rê - mon lên tờng
đi !” Hà sẽ
+ Tình huống 3 : Thứ bảy, nhà trờng
tổ chức trồng cây, trồng hoa trong sân trờng mà bố lại hứa cho Long đi chơi
- 2 học sinh trả lời
Trang 2công viên, Long sẽ
- GV mời các nhóm lên trình bày tiểu phẩm
- GV đặt câu hỏi cả lớp thảo luận:
+ Em thích nhân vật nào nhất ? Tại sao ?
- GV gọi HS trả lời câu hỏi
- GV tổng kết lại các ý kiến của các nhóm
Tình huống 1 : An cần nhắc Mai đổ rác đúng nơi quy định
+ Tình huống 2 : Hà cần khuyên bạn không nên vẽ lên tờng
+ Tình huống 3 : Long nên nói với bố
sẽ đi chơi công viên vào ngày khác và
đi đến trờng để trồng cây cùng các bạn
b.Hoạt động 2: Thực hành làm sạch
đẹp lớp học Mục tiêu : Giúp HS biết được các việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày
để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- GV yêu cầu HS quan sát xung quanh lớp học và nhận xét xem lớp mình đã sạch đẹp cha và yêu cầu HS thực hành xếp dọn lại lớp học cho sạch đẹp Sau đó yêu cầu HS phát biểu cảm tưởng
- GV kết luận : Mỗi HS cần tham gia làm các việc cụ thể, vừa sức của mình
để giữ gìn trường lớp sạch đẹp Đó vừa là quyền vừa là bổn phận của các
em
c) Hoạt động 3: Trò chơi Tìm đôi
Mục tiêu : Giúp HS biết đợc phải làm gì trong các tình huống cụ thể để giữ
gìn trường lớp sạch đẹp
- GV phổ biến luật chơi
- HS chơi trò chơi
- GV kết luận chung : Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi HS để các em đợc sinh hoạt
và học tập trong một môi trường trong lành
- Các nhóm HS đóng tiểu phẩm
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- HS làm việc theo yêu cầu
- HS chơi trò chơi
- HS nhắc lại kết luận và ghi nhớ
Trang 33) Củng cố,
dặn dò:
Trường em, em quý em yêu.
Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên
- Nhận xét giờ học, nhắc HS thực
hiện tốt việc giữ gìn trường lớp sạch
đẹp
TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC: CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA
I Mục tiờu:
- Rốn kĩ năng đọc đỳng, đọc to diễn cảm bài: Cõu chuyện bú đũa
+ Đọc đỳng 1 số từ dễ phỏt õm sai: rể, mỗi, vẫn, sức, chia lẻ, góy dễ dàng,
+ Biết nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ dài
+ Đọc phõn biệt giọng đọc của người dẫn chuyện thong thả, lời người cha ụn tồn
- Rốn đọc nhiều đối với những em đọc yếu
- GD hs anh chị em trong nhà phải đoàn kết, yờu thương lẫn nhau
II Cỏc hoạt động dạy học :
A Bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Gọi hs nờu tờn bài Tập đọc vừa học
* Gọi hs đọc tốt đọc lại toàn bài
* Yờu cầu hs đọc nối tiếp từng cõu
- GV chỳ ý cỏch phỏt õm cho hs đọc yếu
-Yờu cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn (kết hợp đọc đỳng, đọc diễn cảm) ? Bài tập đọc cú mấy nhõn vật?
? Giọng đọc của mỗi nhõn vật và người dẫn chuyện cần thể hiện như thế nào?
- GV rốn cho hs đọc đỳng, đọc hay cho hs ở từng đoạn: ngắt, nghỉ, nhấn giọng hợp lớ ở 1 số từ ngữ, cỏch thể hiện giọng cỏc nhõn vật (nhất là đối với hs yếu)
Hướng dẫn cụ thể ở cõu:
VD: Một hụm,/ ụng đặt bú đũa/ và
- Cõu chuyện bú đũa
- Lắng nghe
- 1hs đọc
- Nối tiếp đọc
- Luyện phỏt õm, cỏ nhõn, lớp
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- 3 nhõn vật: người dẫn chuyện, cha, cỏc con
- Suy nghĩ và nờu
- Luyện đọc cỏ nhõn ( hs yếu luyện đọc nhiều) Lớp theo dừi, nhận xột
Trang 43 Củng cố, dặn dò:
một túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ gái,/ rể lại/ và bảo://
- Ai bẽ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng cho túi tiền.//
-Người cha bèn cởi bó đũa ra,/
rồi thong thả/ bẽ gãy từng chiếc/
một cách dễ dàng.//
-Như thế là/ các con đều thấy rằng/ chia lẽ ra thì yếu,/ hợp lại thì mạnh.//
- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc
-Tuyên dương hs yếu đọc có tiến
bộ, ghi điểm động viên
* Yêu cầu hs đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc :
- Tổ chức cho hs thi đọc phân vai Cho hs nhắc lại cách đọc lời nhân vật
- Nhận xét, tuyên dương nhóm, cá nhân đọc tốt, đọc có tiến bộ
- Cho hs xung phong đọc đoạn mình thích và nói rõ vì sao?
- Gọi hs đọc lại bài
- Yêu cầu HS tìm các câu ca dao, tục ngữ khuyên anh em trong nhà phải đoàn kết, yêu thương nhau
- Nhận xét giờ học
- Luyện đọc lại bài
- Lắng nghe
- Các nhóm luyện đọc
- Thi đọc phân vai theo 3 đối tượng (giỏi, khá, trung bình) Lớp theo dõi, nhận xét bình chọn bạn đọc tốt
- Đọc và trả lời:
- 1 hs đọc + Môi hở răng lạnh + Anh em như thể tay chân
- Lắng nghe
TOÁN: LUYỆN ĐẶT TÍNH, TÍNH DẠNG 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đặt tính, tính dạng 55– 8; 56– 7; 37 – 8; 68 – 9
- Rèn kĩ năng tính các dạng toán trên
- GD tính cẩn thận, chính xác trong làm toán
II Chuẩn bị : Nội dung luyện tập PBT (bài3)
Trang 5III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ :
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Luyện tập :
Bài 1: => Rèn kĩ
năng đặt tính, tính
Bài 2: Tìm x
Bài 3: Khoanh tròn
chữ đặt trước bài
tính kết quả đúng
Bài 4:
- Gọi hs làm tính: Tìm x:
25 + x = 32 ; x – 35 = 26
Bài 1: => Rèn kĩ năng đặt tính, tính
- Gọi hs đọc yêu cầu
35 và 9 37 và 8 45và 6
56 và 7 78 và 58
67 và 39
- Yêu cầu hs xác định cách tìm hiệu rồi làm bài
- Nhận xét, chữa Bài 2: Tìm x
x + 35 = 56
x – 28 = 19
27 + x = 55
x - 46 = 36
- Cho hs xác định tên gọi thành phần và kết quả của phép tính ( tìm số hạng, số bị trừ chưa biết) Nêu cách tìm sau đó làm bài
- Chấm, nhận xét, chữa
Bài 3: Khoanh tròn chữ đặt trước bài tính kết quả đúng
a 85 – 6 – 9 = ?
b 66 – 8 – 8 = ?
A 60 A 50
B 70 B 40
C 75 C 56
- Nhận xét , chữa
Bài 4:
Năm nay bố 39 tuổi, như thế
bố kém ông 28 tuổi Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi?
- Yêu cầu hs tự làm bài rồi
- 2 hs; Lớp bảng con
- Nghe
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- 4hs làm bảng lớp, lớp làm bảng con
Nêu cách đặt tính và tính
- 1hs nêu yêu cầu
- Trả lời Lớp làm vở
-1em làm vào phiếu lớn, lớp làm PBT, sau đó theo dõi bài chữa của bạn, kiểm tra bài mình
- Đọc bài toán Tự làm bài, đọc bài làm của mình, theo dõi đối chiếu với bài làm của mình
Trang 63 Củng cố, dặn dũ:
chữa
- Gọi hs nờu cỏch đặt tớnh và tớnh 37 - 8
- Nhận xột giờ học
- Xem lại cỏc BT
- 1 em
- Lắng nghe
Thứ ba ngày 23 tháng11 năm 2010
Toán :
Luyện tập : 65- 38, 46- 17 ,57- 28 ,78- 29
I Mục tiêu :
- Củng cố cách trừ số có 2 c/smà c/s hàng ĐV là : 5, 6 ,7 , 8 trừ đi một số có 2 c/s
- Biết vận dụng vào làm tính và giải toán
- Củng cố cách tìm số chưa biết
II Đồ dùng – thiết bị :
- Bảng phụ , VLT
III Các HĐchủ yếu :
1 KT: 4’
2 GTB: 1’
Luyện tập :
* BT1: 10’
*BT2: 8’
* BT3: 7’
- Gọi hs đọc bẩng 15, 16 ,17 ,18trừ
đi một số
- NX, đánh giá
- Trực tiếp + Ghi bảng
- HD hs làm từng BT
* Cho hs đọc và nêu y/c bài tập1
Cho hs làm BT1 vào vở + 1HS làm bảng phụ
- Chấm, chữa Lưu ý cách đặt và
th-c hiện PTth-có th-chữ số hàng ĐV là 5,6,7,8,cho hs
* Tiến hành như bài 1
* GV tổ chức bài 2 thành trò chơi tiếp sức giữa 2 nhóm
- GV nx , tuyên dương bài của nhóm làm đúng , nhanh
- Vài hs đọc bảng trừ
- HS làm từng BT
1 Đặt tính và tính
55 85 45 46
- 26 - 38 - 17 - 39
29 47 28 7
2 Đặt tính rồi tính
65 46 38 57
- 48 - 27 - 19 - 49
17 19 19 8
3 Số ?
- 16 - 9
+25 -29
85
68
Trang 7* BT4: 8’
4 Củng cố ,
dặn dò : 3’
* Cho hs đọc bài ,tóm tắt ,giải bài toán
- Chám , chữa
* Khắc sâu ND bài -Về xem lại các BT
- 18 + 34
-49 +25
4 Đọc đề bài Tóm tắt: Ông: 65 tuổi Bố: 38 tuổi Bố :… năm nữa bằng tuổi ông bây giờ? Bài giải: Số năm bố bằng tuổi ông bây giờ là: 65 – 38 = 27 (năm) Đáp số: 27 năm - HS nghe dặn dò
Chính tả : Câu chuyện bó đũa I Mục tiêu : - Viết đúng , đủ đoạn :Một hôm … một cách dễ dàng
- Biết làm các BT phân biệt giữa :lên /nên;giậc /giặt im/iêm
II Đồ dùng – thiết bị :
- Bảng phụ , VLTV
III Các HĐ chủ yếu :
1 GTB: 2’
2 HD chính
tả : 8’
- Biết NX
chính tả
3 Viết CT’
- Trực tiếp + Ghi bảng
* GV đọc đoạn viết CT’ +Tại sao 4 người con không bẻ gãy
được bó đũa ? + Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào ?
-HD hs viết chữ khó :Trai ,gái ,dâu ,rể ,sức , dễ dàng
- NX , sửa sai
- HD hs cách trình bày
* Đọc cho hs viết CT”
- Hai HS đọc lại
- … Vì 4 người con để cả nắm
đũa mà bẻ
- … Bẻ từng chiếc 1 cách dễ dàng
- Luyện viết chữ khó 47
56
Trang 815’
4 Bài tập :
*BT 2 : 4’
* BT 3: 5’
5 Củng cố
– Dặn dò :
3’
Đọc cho hs soát lỗi
* Thu chấm , chữa 1 số bài
- HD hs làm từng BT
* Cho hs đọc và nêu y/c bài tập 2
- Cho hs làm vở luyện
- GV nx sửa sai và khắc sâu cách viết về :lên /nên ; giặc / giặt
* T/C cho hs thi tiếp sức Sau tg 4’
đội nào tìm đc nhiều từ đúng thì đội
đó thắng
- GV nx chốt lại lời giải đúng
* NX giờ học
- Về xem lại BT
- HS viết CT’
- Tự soát lỗi CT’
- HS làm từng BT 2a G chỉ viết trước chữ cái :a,ă,
â,o,ô, ơ,u,ư
VD: gà ,gặp ,gấc ,…
b.Gh chỉ viết trước chữ cái : e, ê ,i
VD: Ghé , ghê , ghi …
3 Hai đội thi tiếp sức Tìm mỗi loại 6 tiếng ghi vào
đúng cột
6 tiếng có vần in 6 tiếngcovầniên
LUYỆN VIẾT CHỮ HOA L
I Mục tiờu :
- HS viết đỳng, đẹp chữ hoa L
- Viết đỳng cụm từ ứng dụng : Lá lành đùm lá rách
- GD tớnh cẩn thận, ý thức rốn chữ, giữ vở sạch đẹp
II.Chuẩn bị: + GV: chữ mẫu + HS: VTV
III Cỏc hoạt động dạy học :
A.Bài cũ :
B.Bài mới :
1.Giới thiệu
bài :
2.Giảng bài :
- Yờu cầu hs viết : L
* Quan sỏt ,nhận xột
- Lần lượt gắn chữ mẫu: L yờu cầu hs nờu lại cấu tạo chữ L
-Viết mẫu,hướng dẫn hs cỏch
viết chữ L
- Yờu cầu viết khụng trung
- Viết bảng
- Nghe
- QS nờu lại cấu tạo chữ L
- Quan sỏt
- Viết 1 lần
Trang 9thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Tập đọc :
Luyện đọc bài : Tiếng võng kêu
I Mục tiêu:
* Giúp HS đọc trơn toàn bài : đọc đúng các từ khó, ngắt đúng nhịp thơ 4 chữ.Đọc đúng,
hay , đọc diễn cảm cả bài thơ
* Hiểu từ mới có trong bài
* HS hiểu được nội dung của bài thơ: Bài thơ cho thấy tình cảm yêu thơng tha thiết của tác giả với quê hương và em gái của mình
* Giáo dục HS biết yêu thương quê hương và người thân của mình
II Đồ dùng – thiết bị :
- Bảng phụ, SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3.Củng cố ,dặn
dũ:
- Yờu cầu hs Lần lượt viết chữ L
cỡ vừa
- Nhận xột, sửa sai
- Hướng dẫn viết chữ L cỡ nhỏ
và yờu cầu viết =>Lưu ý: Điểm bắt đầu, kết thỳc
của con chữ L
* Yờu cầu hs QS cụm từ ứng dụng:
Lá lành đùm lá rách
- Viết mẫu: lá
- Yờu cầu hs viết
- Nhận xột, sửa chữa
* Luyện viết :
- Yờu cầu hs viết bài (nờu yờu cầu viết)
- Theo dừi,hướng dẫn thờm cho một số em viết chậm
=> Lưu ý hs cỏch cầm bỳt, tư thế ngồi viết
- Chấm bài, nhận xột
- Nhận xột giờ học
- Luyện viết thờm
- Viết bảng con (2 lần)
- Viết bảng con (1 lần)
- QS, nờu nghĩa cụm từ ứng dụng, nhận xột về độ cao, khoảng cỏch giữa cỏc tiếng,
cỏch nối nột giữa chữ L và chữ
a
- Viết bảng
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
Trang 10ND- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra
bài cũ:4’
2 GTB: 1’
3 Luyện đọc
12’
- Rèn KN
đọc trơn
4.Tìm hiểu
bài: 10’
- GV cho 3 HS đọc bài nhắn tin
- Cho HS nhận xét , bổ sung
- GV nhận xét chốt lại , cho điểm vào bài
- GV dùng tranh vào bài
*GV đọc mẫu , chú ý giọng đọc cho HS trước khi đọc
* Hướng dẫn luyện phát âm từ khó
, từ dễ lẫn
- GV cho HS đọc nối tiếp, phát hiện
từ HS còn đọc sai , đọc nhầm lẫn ghi bảng để cho HS luyện đọc
- GV cho HS luyện đọc ,uốn sửa cho HS
* Luyện ngắt giọng :
- GV treo bảng phụ cho HS luyện
đọc – GV đọc mẫu cho HS phát hiện cách đọc
- GV cho HS luyện ngắt giọng CN,ĐT GV uốn sửa cho HS
+ GV cho HS đọc từng đoạn thơ
+ Đọc trước lớp + Đọc trong nhóm
- GV kết hợp giải nghĩa từ khó : gian, phất phơ, vấn vương
* GV cho HS thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm HS , GV tuyên dương HS đọc tốt , đọc có tiếnbộ
? Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì?
? Câu thơ nào cho thấy bạn nhỏ
đang ru em ngủ?
+ a ? + b ? + c
? Tại sao nói ban gian nhà nhỏ, đầy tiếng võng kêu?
- HS lên bảng đọc bài : Nhắn tin
và trả lời câu hỏi
- HS nhận xét bổ sung
- HS nghe
- 2HS đọclại
-HS đọc nối đoạn(ngắt nhịp 2/ 2)
-HS luyện đọc từ : Phất phơ, nụ cười, mênh mông, kẽo kẹt,
- HS luyện đọc
- HS nghe
- HS phát hiện cách đọc Câu : Em ơi/ cứ ngủ
Tay anh đa đều/
Ba gian nhà nhỏ/
Đầy tiếng võng kêu./
Kẽo cà kẽo kẹt//
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn thơ
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS đọc trong nhóm
- HS nghe giảng từ mới
- Các nhóm cử đại diện thi đọc + HS đọc và làm việc theo cặp
đôi: Đọc và trả lời câu hỏi
- Đang ru em ngủ
- Tay anh đa đều
- Bé Giang ngủ rồi,….vương
v-ương nụ cười
- Trong giấc mơ em có gặp con cò…mênh mông,…
- Vì bạn nhỏ luôn kéo võng nên khắp nhà đều có…
- Bé Giang ngủ rồi/ tóc bay phơ
Trang 115 Luyện đọc
thuộc lòng
: 8’
6 Củng cố
dặn dò:3’
? Câu thơ nào cho thấy bạn nhỏ
đang ngắm em của mình ?
? Bạn nhỏ đoán em mơ thấy gì?
- Theo em , em bé có mơ
nh-ư vậy không ? Vì sao bạn nhỏ lại nghĩ những cảnh vật này ?
- GV cho HS nêu nội dung bài thơ ?
* GV chốt , liên hệ thực tế cho HS
- ở nhà em đã từng ru em bé của mình ngủ cha? Bản thân em ngày
bé đã đợc ai ru ngủ? Em thuộc những bài hát ru nào Em hãy hát , hoặc đọc những bài thơ về hát ru
mà em thuộc cho cả lớp nghe
*- GV yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ GV tuyên dơng HS đọc thơ
hay , đọc tiến bộ
*- GV cho HS đọc bài thơ
? Em thích nhất khổ thơ nào? Vì
sao?
- GVnhận xét giờ học
- Dặn dò HS về nhà đọc bài cho ngời thân nghe
phất
vương vương nụ cười
- … gặp con cò lội sông
…… gặp cánh bướm
+ Vì đây là những hình ảnh thân thuộc gần gũi,…
- HS nêu :
* Bài thơ cho thấy tình cảm yêu thơng tha thiết của tác giả với quê hơng và em gái của mình
- HS nêu, HS khác nhận xét bổ sung
- HS đọc thuộc lòng bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- HS lựa chọn đọc đoạn thơ yêu thích
- HS nghe dặn dò
Luyện từ và câu :
Lt :từ ngữ về t/cgia đình- câu kiểu :ai làm gì?
Dấu chấm , dấuchấm hỏi
I Mục tiêu :
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từvề t/c gia đình
- Rèn kn đặt câu theo mẫu : Ai làm gì
- Rèn kn sử dụng dấu câu ( dấu chám , dấu chấm hỏi )
II Đồ dùng – thiết bị :
- Bảng phụ , VLTV
III Các HĐ chủ yếu :
1 GTB : 2’
2 Luyện tập
:
* BT1: 8’
- Trực tiếp + Ghi bảng
- HD hs làm từng BT
* Cho hs đọc đề , nêu y/c bài tập và làm vào vở luyện
- HS làm từng BT
1 Những từ thường dùng nói về t/c anh em trong gđ: yêu quý