TẬP LÀM VĂN: T10 ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN I/ Mục tiêu: * Kiến thức: Có hiểu biết ban đầu về đoạn văn kể chuyện * Kỹ năng: Biết vận dụng những hiểu biết đã có để tập dựng 1 đoạn v[r]
Trang 1TUẦN 5
Ngày soạn: 22 -9-2013 Ngày dạy:T2-23-9-2013
ĐẠO ĐỨC: ( T5)
BÀY TỎ Ý KIẾN ( Tiết 1 )
I/ Mục Tiêu
* Kiến thức: HS nhận thức được trẻ em cần phải được bày tỏ ý kiến của mình về những vấn đề cĩ
liên quan đến trẻ em
* Kỹ năng: Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân, lắng nghe và tơn trọng ý kiến của người
khác
- Biết trẻ em cĩ quyền bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc sống, ở g/đ, nhà trường
* Thái độ: Mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân biết lắng nghe tơn trọng ý kiến của những người
khác
* Điều chỉnh : không chọn ý phân vân chỉ chọn tán thành hoặc không tán thành
* KNS:
- Kĩ năng trình bày ý kiến ở gia đình và lớp học
- Kĩ năng biết tơn trọng và thể hiện sự tự tin.
* Biển đảo:
- Liên hệ thực tế biết quan tâm, giữ gìn bảo vệ tài nguyên, mơi trường biển đảo.
II/ Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ ghi tình huống ( HĐ 1, 2 - T1 )
- Giấy màu xanh - đỏ - vàng ( HĐ 3 - T1 )
III/ Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2 Bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS
3.Bài mới :
Giới thiệu bài
HĐ 1: Nêu ý kiến
- Yêu cầu lớp thảo luận câu 1,2/9
- GV treo bảng phụ, HD
- Nhận xét, nêu kết luận
HĐ 2: Thảo luận
- GV treo bảng phụ ghi BT 2
- GV hướng dẫn thảo luận
- Nhận xét, chốt ý đúng
HĐ 3: Bày tỏ ý kiến
- GV đọc từng câu
- Nhận xét, chốt ý đúng: ý a, b, c, d là đúng
* Vậy trẻ em cĩ quyền gì?
*Thi đua bày tỏ ý kiến của mình
-Đánh giá thái độ bày tỏ ý kiến của các em
- Nêu kết luận chung :
-Trẻ em cĩ quyền được bày tỏ ý kiến về
những vấn đề cĩ liên quan đến trẻ em…
- Nghe
- Đọc yêu cầu
- Làm việc nhĩm 4
- Đại diện nhĩm trình bày
- Đọc yêu cầu
- Làm việc nhĩm đơi
- Đại diện trình bày
- Đọc yêu cầu
- HS giơ thẻ và giải thích lí do chọn
- Vài HS đọc ghi nhớ
- Bày tỏ ý kiến
Trang 24.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học Dặn về học bài và chuẩn
bị tiết sau
………
TẬP ĐỌC : (T9)
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I/ Mục tiêu
* Kiến thức: Biết đọc bài với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời nhân vật và lời người kể chuyện.
* Kỹ năng: Hiểu nội dung : ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật.
* Thái độ: Giáo dục thái độ trung thực,dũng cảm, dám nói lên sự thật ( trả lời được các CH 1,2,3).
* KNS: - Xác định giá trị.
- Tự nhận thức về bản thân
- Tư duy phê phán
II/ Đồ dùng dạy -học :
GV: Tranh minh hoạ SGK (nếu có)
- Bảng phụ ghi đoạn văn luỵên đọc “ Chôm lo lắng thóc giống của ta ”
- HS: SGK, vở
III/ Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định.
2.KTBC
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài “Tre VN”
và trả lời câu hỏi ở SGK
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
HDD1: Luỵên đọc
- Chia bài thành 4 đoạn
- H/D luyện đọc các từ khó: bệ hạ, sững
sờ, dõng dạc, hiền minh
- H/D giải nghĩa từ
- GV đọc toàn bài
HĐ 2: Tìm hiểu bài.
- Gọi HS đọc câu hỏi
+ Nhà vua chọn người ntn để truyền
ngôi?
+ Nhà vua làm cách nào để chọn được
người như thế?
+ Hành động của chú bé Chôm có gì
khác mọi người?
* Theo em vì sao người trung thực là
người đáng quý?
+ Em nào rút được ý nghĩa câu chuyện?
HĐ 3: Đọc diễn cảm.
- GV đọc diễn cảm (SGV)
- 2 HS lên bảng
- Nghe
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Luyện đọc
- 1 HS đọc chú giải – lớp đọc thầm
- HS đọc câu hỏi và trả lời
- Vua muốn chọn người trung thực để truyền ngôi
- Vua phát cho mỗi người 1 thúng thóc đem về gieo
- Chôm dũng cảm dám nói lên sự thật
* Vì người trung thực là người tốt, dám nói lên
sự thật
- Ca ngợi cậu bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
Trang 3- Treo bảng phụ H/D HS đọc phân vai
- Cho thi đọc
- Nhận xét, sữa chữa
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc bài
- Nghe - Luyện đọc theo vai
- Đại diện thi
……….
TOÁN : (T21)
LUYỆN TẬP
I/ Mục Tiêu:
* Kiến thức: HS nhận biết về số ngày của từng tháng của 1 năm Biết năm nhuận có 366 ngày, năm
không nhuận có 365 ngày
* Kỹ năng: Củng cố về mối quan hệ các đơn vị đo thời gian đã học Chuyển đổi được các đơn vị
đo giữa ngày, giờ, phút, giây Làm được BT1,2,3
* Thái độ: Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào?
II/Đồ dùng dạy -học :
GV: SGK
HS: SGK, vở
III/ Hoạt động dạy- học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định.
2 KTBC
- KTBC: gọi 2 HS
-1/3 phút = giây
- 1 phút 8 giây = giây
- 4 thế kỉ = năm
- 1/2 thế kỉ = năm
- Nhận xét, ghi điểm
3.Luyện tập
BT 1: Gọi HS đọc y/c
- Giao việc
- Nhận xét, chốt ý đúng:
tháng có 30 ngày ( 4, 6, 9 ,11 )
tháng có 31 ngày (1, 3, 5, 7 8, 10, 12 ) tháng
có 28 ( 29 ) ngày là tháng 2 Năm nhuận có
366 ngày, năm không nhuận có 365 ngày
BT 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- GV Ghi bảng, giao việc
- Nhận xét, ghi điểm
BT 3: Đọc đề bài
- Gọi HS làm miệng
- Nhận xét, chốt ý đúng
4.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học , chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS trả lời miệng
- Đọc yêu cầu
- 3 HS làm bảng, lớp làm vở
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Phát biểu ý kiến
………
Trang 4KỂ CHUYỆN: (T5)
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I/ Mục tiêu:
* Kiến thức: Dựa vào gợi ý (SGK), biết kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về tính trung
thực
* Kỹ năng: Hiểu câu chuyện và nêu nội dung chính của chuyện.
* Thái độ: GDHS tính trung thực
II/ Đồ dùng dạy- học :
-GV:Sưu tầm 1 số truyện về trung thực Bảng phụ ghi tiêu chí đánh giá
-HS : SGK, vở
III/ Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định.
2.KTBC
gọi 2 HS kể lại câu chuyện “Một nhà thơ
chân chính”
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
3.Bài mới
HĐ 1: H/D kể chuyện
- Đề bài: Kể một câu chuyện đã được
nghe, được đọc về tính trung thực
- H/D tìm hiểu đề, phân tích đề, gạch chân
những từ ngữ được nghe, được đọc, trung
thực
- Treo bảng phụ ghi tiêu chí đánh giá
HĐ 2: thực hành kể chuyện
- Yêu cầu HS nêu tên câu chuyện
- Cho HS kể theo nhóm
- Yêu cầu HS thi kể và nêu ý nghĩa câu
chuyện
- Nhận xét, tuyên dương
4.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Nghe
- Đọc đề
- 4 HS đọc nối tiếp gợi ý
- HS nêu tên câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm
- Nhận xét, bổ sung
- Thi kể
- Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét bạn kể, bình chọn câu chuyện hay nhất
………
Ngày soạn:23-9-2013
Ngày dạy :T3-24-9-2013
CHÍNH TẢ: ( nghe - viết ) (T5)
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I/ Mục đích :
* Kiến thức: Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn trong bài: “ Những hạt thóc
giống” có lời nhân vật
Trang 5* Kỹ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: l/n, en/eng
- Tự giải được câu đố ở BT3
* Thái độ: GDHS nói, nghe, viết đúng Tiếng Việt.
II/ Đồ dùng dạy- học :
- GV : SGK- Bảng phụ ghi bài tập 2
- HS : SGK, vở
III/Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định.
2.KTBC:
- Gọi 2 HS viết các từ: cần mẫn, thân thiết,
vầng trăng, nâng đỡ
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới : - Giới thiệu bài
HĐ 1: Hướng dẫn nghe viết :
- GV đọc bài
Nêu cách chọn người nối ngôi của Vua ?
- H/D viết các từ : dõng dạc, truyền, giống
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc toàn bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
- Nhận xét chung
HĐ 2: Luỵên tập
BT 2: điền vào chỗ trống: l/n, en/eng
- Treo bảng phụ HD làm bài tập 2
- Nhận xét, chốt ý đúng:
*BT 3: Giải câu đố sau
- GV đọc câu đố
- Nhận xét chốt ý đúng:
a) Con nòng nọc
b) Con chim én
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Nghe
- Nghe
=> chọn người trung thực
- Luỵên viết bảng con
- HS viết bài
- Rà soát lỗi
- Đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng, lớp làm bài tập vào vở
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- HS nêu ý kiến
………
TOÁN: (T22)
TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I/ Mục Tiêu
* Kiến thức: HS bước đầu biết TBC của nhiều số
* Kỹ năng: HS biết cách tìm số TBC của nhiều số(2,3,4 số) Làm BT1(a,b,c ), 2.
* Thái độ: GDHS tính cẩn thận ,chính xác
II/ Đồ dùng dạy -học:
- Bảng phụ ghi tóm tắt BT 2
III/ Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 61.Ổn định.
2.KTBC:
gọi 2 HS: làm BT 5
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới
HĐ 1: Giới thiệu TBC và cách tìm số TBC
Bài toán 1:: GV ghi tóm tắt
- Nêu câu hỏi HD cách giải như SGK
- Nêu câu hỏi để HS nhận xét 5 là số TBC của
6 và 4
Bài toán 2: HD giải như BT 1
+ Muốn tìm số TBC của 2 số ta làm NTN?
+ Muốn tìm số TBC của nhiều số ta làm
NTN?
-KL:Muốn tìm TBC của nhiều số,ta tính
tổng của các số đó,rồi chia tổng đó cho các
số hạng
HĐ 2: Luỵên tập
BT 1(a,b,c) Tìm số TBC của các số sau
- Hỏi HS cách tìm số TBC
- Nhận xét, ghi điểm
BT 2: Cho HS đọc đề bài
Treo bảng phụ ghi tóm tắt
- Nêu câu hỏi HD cách giải
- Nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Đọc đề
- 1 HS lên bảng giải
- .ta tính tổng của 2 số đó, rồi chia tổng
đó cho số các số hạng
- ta tính tổng của các số đó, rồi chia tổng
đó cho số các số hạng
- Vài HS nhắc lại
- Đọc yêu cầu- Trả lời
- 3 HS làm bảng, lớp làm vở
- Đọc yêu cầu
- HS trả lời
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
Cả bốn em cân nặng là :
36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg) Trung bình mỗi em cân nặng là :
148 : 4 = 37 (kg ) ĐS: 37 kg
………
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : (T9)
MRVT: TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I/ Mục đích :
* Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ,tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng )thuộc
chủ điểm: trung thực, tự trọng.(BT4)
* Kỹ năng: Tìm được 1,2 từ cũng nghĩa, trái nghĩa thuộc chủ điểm và đặt câu với một từ vừa tìm
được (BT1,2) Nắm được nghĩa của từ “tự trọng”(BT3)
* Thái độ: Bồi dưỡng HS tính tự trọng, trung thực trong học tập.
II/ Đồ dùng dạy- học :
- Bảng phụ ghi bài tập 2
III/ Hoạt động dạy- học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định.
Trang 72.KTBC:
gọi 2 HS đặt câu với từ : tự tin, tự quyết, tự kiêu, tự
trọng
- Nhận xét, ghi điểm - Giới thiệu bài
3.Bài mới : Giới thiệu bài
Luỵên tập
BT 1: Tìm từ cùng nghĩa và trái nghĩa với từ trung
thực
- Giao việc
- Nhận xét, chốt ý
BT 2: Đặt câu với 1 từ vừa tìm được ở BT 1
- Treo bảng phụ, HD đặt câu
- Giao việc
- Nhận xét, sữa chữa
BT 3: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự
trọng?
- Giao việc
- H/D mở rộng các từ có nghĩa : a, b, d
- Nhận xét, chốt ý đúng: ý c: Tự trọng là coi trọng và
giữ gìn phẩm giá của mình
BT 4: Tìm thành ngữ hoặc tục ngữ nói về lòng trung
thực hoặc tự trọng
- Giao việc
- Nhận xét, giải thích và chốt ý đúng:
* Các thành ngữ, tục ngữ a, c, d: nói về tính trung thực
* Các thành ngữ, tục ngữ b, e: nói về lòng tự trọng
4.Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Nghe
- Đọc yêu cầu
- Làm việc nhóm đôi
- Đại diện trình bày
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Suy nghĩ làm bài
- Nêu ý kiến
- Đọc yêu cầu
- Làm việc cá nhân
- Nêu ý kiến
- Đọc yêu cầu
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày
………
Ngày soạn: 24 -9-2013
Ngày dạy:T4-25-9-2013
TẬP ĐỌC : (T10)
GÀ TRỐNG VÀ CÁO
I/ Mục đích:
* Kiến thức: Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui, dí dỏm
* Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa bài: khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như gà Trống, chớ tin
những lời mê hoặc ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo (TLCH trong SGK, thuộc đoạn thơ khoảng 10 dòng)
* Thái độ: Giáo dục ý thức cảnh giác
II/ Đồ dùng dạy -học :
-GV:Bảng phụ ghi sẵn ghi đoạn 1 và 2 để luyện đọc
-HS: SGK
III/ Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định.
Trang 82.KTBC
Gọi 2 HS đọc 2 đoạn bài: “Một người chính
trực” và trả lời câu hỏi ở SGK
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới :
- Treo tranh giới thiệu bài
HĐ 1: Luyện đọc
- Cho HS luyện đọc theo đoạn (3 đoạn)
- H/D HS đọc các từ khó
- H/D giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu
HĐ 2: Tìm hiểu bài
+ Cáo đã làm gì để dụ Gà Trống xuống đất?
+ Vì sao Gà không nghe lời Cáo?
+ Gà tung tin có cặp chó săn đang chạy đến
để làm gì?
+ Theo em t/g viết bài thơ này nhằm mục
đích gì?
+ Nêu nội dung chính của bài?
HĐ 3 : Đọc diễn cảm
- GV đọc diễn cảm
- Treo bảng phụ H/D luyện đọc
- Thi đọc
- HTL bài thơ
4.Củng cố dặn dò:
- Cho HS nhận xét về cáo và Gà Trống
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- 2 HS lên bảng
- Nghe
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Luyện đọc
- 2 em đọc toàn bài
- 1 em đọc chú giải
- theo dõi
- Đọc đoạn
- Cáo đon đả mời Gà Trống xuống
- Gà biết sau những lời ngon ngọt ấy là ý định xấu xa của cáo : muốn ăn thịt gà
- Cáo rất sợ chó săn
- Khuyên người ta đừng vội tin những lời ngọt ngào
* Khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như Gà Trống
- Nghe
- Luyện đọc phân vai trong nhóm
- Thi đọc diễn cảm
- HT theo nhóm đôi
- Thi HTL từng đoạn ,cả bài thơ
- HS nhận xét
………
TOÁN : (T23)
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
* Kiến thức: Tính được TBC của nhiều số
* Kỹ năng: Bước đầu giải bài toán về tìm số TBC Làm BT 1,2,3.
* Thái độ: GDHS tính cẩn thận, chính xác.
II/ Đồ dùng dạy -học ;
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định.
2 KTBC
- gọi 2 HS
+ Tìm số TBC của:
39, 52, 34, 43 và 35, 73, 37, 20, 65
- 2 HS lên bảng
Trang 9- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới :
- Giới thiệu bài
Luyện tập
BT 1: Tìm số TBC của các số sau
- Ghi lên bảng
- Nhận xét, ghi điểm
BT 2: Ghi tóm tắt
- H/D phân tích đề
- Nhận xét, chấm điểm
BT 3: Ghi tóm tắt
- H/D phân tích đề
- Giao việc
- Nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học chuẩn bị tiết sau
- Nghe
- Đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng
- Lớp làm vở
- Nhận xét
- Đọc đề
- 1 HS làm bảng - Lớp làm vở Tổng số dân tăng thêm trong 3 năm là:
96 + 82 + 71 = 249 (người )
TB mỗi năm số dân của xã đó tăng thêm là:
249 : 3 = 83 ( người )
- Đọc đề
- 1 HS làm bảng
- Lớp làm vở Tổng số đo chiều cao của 5 học sinh là:
138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670 (cm)
TB số đo chiều cao của mỗi học sinh là:
670 : 5 = 134 ( cm )
………
TẬP LÀM VĂN: (T9)
VIẾT THƯ ( Kiểm tra viết )
I/ Mục đích :
* Kiến thức: Viết được một lá thư thăm hỏi ,chúc mừng, hoặc chia buồn đúng thể thức(đủ 3 phần
:đầu thư ,phần chính ,phần cuối thư)
* Kỹ năng: Rèn luỵên kĩ năng viết thư
* Thái độ: BDHS tình cảm quan tâm đến bạn bè, người thân…
II/ Đồ dùng dạy -học:
- GV:- Bảng phụ ghi nhớ - Phong bì
- HS : vở
III/Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Ổn định.
2 KTBC:
- Gọi 2 HS nhắc lại nội dung bức thư
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
3.Bài mới:
- Treo bảng phụ ghi nhớ
- Ghi đề bài
- H/D tìm hiểu đề
+ Em viết thư cho ai ? với mục đích gì?
- 2 HS lên bảng
- Vài HS đọc
- Nghe
- Trả lời
Trang 10- Kiểm tra giấy, phong bì
- Nhắc HS chọn 1 trong 4 đề
- Y/c HS viết bài
- Viết xong bỏ vào phong bì, ghi tên người
viết, người nhận, địa chỉ
- Theo dõi, giúp đỡ
- GV thu bài – chấm điểm – nhận xét
4.Củng cố -dặn dị:
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Nghe
HS viết bài
………
Ngày soạn: 25-9-2013 Ngày dạy:T5-26-9-2013
Luyện từ và câu: (T10)
DANH TỪ
I/ Mục đích :
* Kiến thức: Hiểu được danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng K/N hoặc đơn vị )
* Kỹ năng: Nhận biết được danh từ chỉ khái niệm trong số các danh từ cho trước và tập đặt câu
* Thái độ: Bồi dưỡng HS yêu Tiếng Việt.
* Đ/C : Không học DT chỉ khái niệm , hiện tượng hoặc đơn vị Thay BT 1,2 cho phù hợp.
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ ở BT1 ( nhận xét ), BT 1 ( luyện tập )
- Phiếu ghi sẵn BT ở mục BT 2 ( nhận xét )
III/ Hoạt động dạy -học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định.
2.KTBC:Gọi 2 HS
+ Viết những từ đồng nghĩa và từ trái
nghĩa với từ trung thực?
- Đặt câu với 1 từ bạn vừa tìm được ?
- Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới :
HĐ1: Phần nhận xét
BT 1: Tìm các từ chỉ sự vật trong đoạn
thơ sau:
- Treo bảng phụ
- Giao việc
- Nhận xét, chốt ý đúng
BT 2: Xếp các từ vừa tìm vào nhĩm
thích hợp
- Giao việc
- Phát phiếu
- Nhận xét, chốt ý đúng
- Nêu kết luận
HĐ2: Luỵên tập
- 2 HS lên bảng
- Đọc yêu cầu
- 1 HS dùng phấn lên gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật
- Lớp dùng bút chì gạch vào SGK
- Đọc yêu cầu
- Làm việc nhĩm 4
- Đại diện trình bày
- Vài HS đọc phần ghi nhớ