1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án môn Toán lớp 3 - Tuần 9

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 109,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV vừa giảng vừa thao tác: - Tìm góc vuông của êke - Đặt một cạnh của góc vuông trong thước trùng với cạnh của góc cần KT - Nếu cạnh góc vuông còn lại của êke trùng với cạnh của góc cầ[r]

Trang 1

Tuần 9

Ngày dạy: / /

Tiết 41: Góc vuông, góc không vuông

A-  tiêu:

-  dùng êke  !  góc vuông và góc không vuông, # góc vuông (theo

- Rèn KN !  và # góc vuông

B- / dùng:

GV : Êke,

HS : SGK

C- Các

1/ AB C

2/ Bài &

a) 5 1: Làm quen  góc

- Yêu

- GV nêu: Hai kim trong &J / / có

chung &: & K ta nói hai kim / /

9% thành &: góc

-

!  góc

- GV

có chung &: K- Góc C 4 có 2 9

OA và OB, chung K O ( Hay còn < là

S O)

- (

* GV HD HS < tên các góc:

- Nêu tên S và các 9 9% thành góc

vuông AOB?

.X; là góc không vuông

- Nêu tên S và các 9 => \ góc?

c)

-

-

góc?

- Hát

- HS quan sát và ! xét: Hai kim

/ / có chung &: & K- 1!; hai kim / / này 9% thành

&: góc

A E C M

O B D P

Góc vuông Góc không vuông N

- Góc vuông S O, 9 OA và OB

- Góc S P, 9 MP và NP

Trang 2

- Tìm góc vuông

- Hai góc còn R9 có vuông không?

không vuông

+ GV \> b \> thao tác:

- Tìm góc vuông => êke

-

trùng  9 => góc  KT

-

 9 => góc  KT thì góc này là góc

vuông và

5) 5 5: AM hành:

* Bài 1: Treo b 3

- Hình d ! có &4; góc vuông?

* Bài 2 (3 hình, dòng 1)

- < Y

- Góc nào vuông, không vuông?

- 7d> bài, cho

&-* Bài 3:

vuông?

* Bài 4:

- Hình bên có bao nhiêu góc?

- Dùng êke

vuông và góc không vuông?

- & HK góc vuông và góc không vuông?

3/ 7= K

- 8 giá QT M hành => HS

* ,! _`J dò: AM hành & tra góc

vuông

-

9 và 3 góc

- HS tìm và

S Hai góc còn R9 không vuông

- HS quan sát

- HS M hành dùng êke  &

tra góc

- HCN có 4 góc vuông

- < - Dùng êke  KT xem góc nào vuông và Ib Rf

a) Góc vuông S A, hai 9 là

AD và AE

- Góc vuông S G, hai 9 là

GX và GY

b) Góc không vuông S B, hai

9 là BG và BH

- Góc S M, S N, S P, S

Q

- Các góc vuông là góc S M,

S Q; góc không vuông: N, P

- Hình bên có 6 góc

- Có 4 góc vuông

- Hai góc không vuông

Trang 3

Ngày dạy: / /

Tiết 42: Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê- ke.

A-  tiêu:

- HS M hành dùng ê-ke  KT góc vuông và góc không vuông  cách dùng ê-ke  # góc vuông

-

3 L b

B- / dùng:

GV : Ê- ke; 34 màu

HS : SGK

C- Các

1/ AB C

2/

- J S góc vuông => ê- ke trùng  O

và &: 9 góc vuông => ê-ke trùng 

9 i cho 1# 9 còn R9 => góc theo

góc vuông S O

-

* Bài 2:

- j hình có &4; góc vuông?

* Bài 3:Treo b 3

- Hình A ghép

-Hình B ghép

3/ 7= K

- 1# hình tam giác có &: góc vuông?

- 1# hình C giác có &: góc vuông?

- 1# hình C giác có &: góc vuông?

* ,! _`J dò: Ôn R9 bài

- Hát

- HS M hành # nháp

- 2 HS # trên b

- ,! xét A

O B

- HS dùng ê-ke  & tra

- Hình C 4 có 4 góc vuông

- Hình C hai có 2 góc vuông

- HS quan sát , ghép hình

+ Hình A ghép + Hình B ghép

- HS thi # hình

Ngày dạy: / /

Tiết 43: Đề- ca- mét héc- tô- mét.

Trang 4

A-  tiêu:

- HS

- Rèn KN !  và B L n % : dài

B- / dùng:

HS : SGK

C- Các

1/ AB C

2/ Bài &

a) 5.? Ôn R9 các L n % : dài i <

- Các em i < d L n % : dài nào?

b) 5 2: GT  ca- mét, héc- tô- mét

- GV GT:  - ca- mét là L n % : dài, kí

- : dài => 1dam o : dài 10m

- Héc-tô-mét là

- : dài => 1hm o : dài => 100m và

o : dài => 10dam

c)

* Bài 1(dòng 1, 2, 3)

- BT yêu

- ,! xét, cho

&-* Bài 2 (dòng 1, 2)

- 4dam 43 &4; R 1dam?

-

R4; 10m x 4 = 40m

- 74& bài, ! xét

* Bài 3 (dòng 1, 2)

- BT yêu

+

- Hát

- HS nêu: mm, cm, dm, m, km

- HS <

- HS nghe- < dam

- HS < 1 dam = 10m

- HS nghe- < hm

- HS < 1hm = 100m 1hm = 10dam

-  HK vào j 4&

- Làm &] Nêu KQ

- 1dam = 10 m

- 4dam 43 4 R 1dam

- Làm

4dam = 40m 7hm = 700m 9dam = 90m 9hm = 900m

25 dam + 50 dam = 75 dam

8 hm + 12 hm = 20 hm

45 dam – 16 dam = 29 dam

67 hm – 25 hm = 42 hm

Trang 5

- 74& bài , ! xét.

3/ 7= K

- < b L n % : dài?

* ,! _`J dò:- Ôn R9 b L n % :

dài

Ngày dạy: / /

Tiết 44: Bảng đơn vị đo độ dài.

A-  tiêu:

-

-  &K quan ] d> các L n % thông  (km và m; m và mm)

  làm các phép tính  các HK % : dài

- GD HS w& <  C  vào M

-B- / dùng:

GV :

HS : SGK

C- Các

1/ AB C

2/ +& tra:

1hm = dam

1dam = m

1hm = m

- ,! xét, cho

&-3/ Bài &:

a) 5 1: GT b L n % : dài

-

 thông tin)

- Em hãy  các L n % : dài i <Y

+ GV nêu: Trong các L n % : dài thì mét

- E L mét có d L n % nào?

+ Ta  d L n này vào bên trái =>

: mét

- L n nào 43 mét 10 RY

- Hát

- 3 HS àm trên b

- HS khác ! xét

- HS 

- Là : km, hm, dam

- Là : dam

Trang 6

+ GV ghi: 1dam = 10m

- L n nào 43 mét 100 RY

- 1hm o bao nhiêu dam?

+ GV ghi: 1hm = 10dam = 100 m

+

b) 5 2: AM hành

- Bài 1 (dòng 1, 2, 3): Làm &]

- Bài 2(dòng 1, 2, 3): Làm &]

- 7d> bài, cho

&-* Bài 3 (dòng 1, 2)

-

- 74& bài, ! xét

4/ 7= K

- < b L n % : dài?

* ,! _`J dò: Ôn R9 bài

- HS <

- Là hm

- 1hm = 10dam

- HS <

- HS < b L n % : dài

- HS M làm bài- 2 HS làm trên b

- B O +& tra

L n vào

25 m 2 = 50m, 15km 4 = 60km 

36hm : 3 = 12hm ,70km : 7 = 10km

Ngày dạy: / /

Tiết 45: Luyện tập

A-  tiêu:

  các B HK % : dài có hai tên L n % thành HK % : dài có &: tên L n %

$x,y L L n % kia)

- Rèn KN tính toán và B L n

%-B- / dùng:

GV :

C- Các

1/ AB C

2/ +& tra:

- < tên các L n  : dài trong b L

n % : dài?

3/ Bài &

* Bài 1(b): GT  HK % có hai L n %

- Ghi b 3m2dm 0< HS <Y

-

- 3 m o bao nhiêu dm?

- Hát

- HS <

- ,! xét

- 3m = 30dm

- 3m2dm = 32dm

- 4m7dm = 47dm

Trang 7

+ !; 3m2dm o 30dm :  2dm o

32dm

+ GV KL: Khi

thành HK % có &: L n ta B \ thành

3 => HK % có hai L n sau  : các

thành 3 i B  nhau

* Bài D 7: I\ nhân, chia các HK % : dài

- HD :

thêm L n % vào KQ

- 74& bài, ! xét

* Bài 3 $: 1) :So sánh các HK % : dài

-

- 74& bài, ! xét

4/ 7= K:

* Trò L Ai nhanh L

5cm2mm = mm 6km4hm = hm

* ,! _`J dò: Ôn R9 bài

- 4m7cm = 407cm 3m2cm = 302 cm + 2 HS d> bài + Làm

8dam + 5dam = 13dam 57hm - 28hm = 29hm

27mm : 3 = 9mm

403 cm – 52 cm = 351 cm

720 m + 43 m = 763 m

- Làm O 6m3cm < 7m 6m3cm > 6m

6 m 3 cm < 630 cm

6 m 3 cm = 603 cm

- HS thi  HK nhanh

... dị: Ơn R9

- 4m7cm = 407cm 3m2cm = 30 2 cm + HS d> + Làm

8dam + 5dam = 13dam 57hm - 28hm = 29hm

27mm : = 9mm

4 03 cm – 52 cm = 35 1 cm

720 m + 43 m = 7 63 m

-. .. nào?

b) 2: GT  ca- mét, héc- t? ?- mét

- GV GT:  - ca- mét L n % : dài, kí

- : dài => 1dam o : dài 10m

- Héc-tô-mét

- : dài => 1hm o :...

- BT yêu

+

- Hát

- HS nêu: mm, cm, dm, m, km

- HS <

- HS nghe- < dam

- HS < dam = 10m

- HS nghe- < hm

- HS <

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w