1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tuần 19 - Tiết 59: Nhân hai số nguyên khác dấu

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN62: LUYỆN TẬP I - Mục tiêu: - Củng cố và khắc sâu cho HS qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu , cách nhận biết dấu của tích, - Biết vận dụng tính nhanh,linh hoạt - Rèn cho H[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19/12/11-Ngày Dạy: 26/12/11

I - Mục tiêu:

-Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi một loạt các hiện tượng liên tiếp -Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu tính đúng tích hai số nguyên khác dấu

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi tính toán

II - Chuẩn bị:

-GV: SGK; SGV; bảng phụ

- HS: Cộng các số nguyên , đọc trước bài

III – Các hoạt động dạy và học:

1) Ổn định tổ chức: (1P)

2) Kiểm tra : ( 5P)

?Thực hiện các phép tính: a) (-3) + (-3) + ( - 3) + ( -3)

b) (-2) + ( -2) + ( -2) + ( - 2) + (-2)

3) Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bổ sung

Hoạt động 1: (13p)

Tích của hai số

nguyên khác dấu

GV: Yêu cầu HS làm ?1

? Hoàn thành phép tính

(-3) 4 =

(-3) + (-3) + (-3) + (-3)

? Có nhận xét gì về dấu

của hai thừa số , dấu

của tích?

GV: Cho HS làm ?2

? Theo cách tính trên

hãy tính:

(-5) 3 ; 2 (-6)

GV: Nhận xét cách thực

hiện

? Có nhận xét gì về giá

trị tuyệt đối và về dấu

của hai số nguyên khác

dấu

GV: Nhận xét và

chuyển ý sang phần 2

HS làm ít phút 1HS trình bày

= - 12 Hai thừa số khác dấu kết quả là số nguyên âm

HS thực hiện nhóm Nhóm 1; 2; 3 câu a Nhóm 4; 5; 6 câu b

Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối

Dấu của tích là dấu ( - )

1) Nhận xét mở Đầu:

?1

?2

?3

Trang 2

Hoạt động 2:

Qui tắc ( 14p)

Nhân hai số nguyên

khác dấu

? Từ nhận xét trên nêu

cách nhân 2 số nguyên

khác dấu

GV: Nhận xét , bổ sung

và thông báo: đó chính

là qui tắc nhân hai số

nguyên khác dấu

? a ( - b) = ? - a

b = ?

? Tính : a 0 ; 0 a

a Z

từ đó có nhận xét gì?

GV: Chốt lại và nêu chú

ý

? Vận dụng qui tắc :tính

5 (-17)

( - 25) 12

GV: Nhận xét và chốt

lại

GV: Treo bảng phụ

nghi nội dung ví dụ -

SGK – T 89

GV: Hướng dẫn giải

? Làm đúng 1SPđược

20000đ lam đúng 40SP

đươc bao nhiêu?

? Làm sai 1SP phạt

10000đ nghĩa là thế

nào?làm sai 10SP phạt

bao nhiêu?

? lương công nhân A

được bao nhiêu?

GV: Gọi 1HS lên trình

bày

GV: Nhân xét - chốt laị

GV: Cho HS làm ?4

GV:Nhân xét và chốt

lại cách nhân hai số

Nhân hai giá trị tuyệt đối

- Đặt dấu (-) trước kết quả

HS : đọc qui tắc

a 0 = 0 ; 0 a = 0

Hai HS lên bảng làm

HS đọc nội dung ví dụ

20000 40 = 800000 (-10 000).10 = 100 000

Hai HS lên làm a) 5 ( -14) = - 70 b) (-5) 12 = -300

2) NHân hai số nguyên khác dấu:

*Qui tắc:

SGK – T 88

*Chú ý : SGK – T89

a 0 = 0 a = 0

a Z

VD:

5 (-17) = - 85 (-25) 12 = -300

* VD: SGK – T 89

Trang 3

nguyên khác dấu

Hoạt động 3: ( 10p)

Củng cố - Luyện tập

? Nêu qui tắc nhân hai

số nguyên khác dấu

GV: Cho HS làm bài 73

– T 89

GV: Nhận xét đánh giá

? Bài 73 – T 89 yêu cầu

điều gì?

GV: Thu 1; 2 bảng

nhóm cho HS nhận xét

GV: CHốt lại

GV: Cho HS làm bài

75 – T 89

? Để so sánh ta dựa trên

cơ sở nào?

GV: Nhận xét chốt lại

1; 2 HS phát biểu

3 HS lên thực hiện

Tính 125 4 sau đó suy ra kết quả các phép tính

HS: Thực hiện nhóm trong 2 phút

3) Luyện tập

Bài 73 – T 89

a) (-5) 6 = - 30 b) 9 (-3) = - 27 c) (-10) 11 = - 110

Bài 74 – T89

125 4 = 500 Nên:

a) (-125) 4 = -500 b) (-4) 125 = - 500 c) 4 ( -125) = - 500

Bài 75 – T89

a) ( - 67) 8 < 0 b) (-7) 2 < -7

4) Hướng dẫn về nhà: (2p)

- Nắm vững và thuộc qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

- BTVN: 76; 77 ( SGK – T89) 114; 115; 116; 117 ( SBT – T68)

Trang 4

Ngày soạn:19/12/11-Ngày Dạy: 28/12/11

TIẾT 60: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

I - Mục tiêu:

-HS nắm được qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

- Biết vận dụng qui tắc tìm tích hai số nguyên

- Nhận biết dấu của tích 1 cách chính xác

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi nhân hai số nguyên

II - Chuẩn bị:

-GV: SGK; SGV; bảng phụ

- HS: qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, đọc trước bài

III – Các hoạt động dạy và học:

1) Ổn định tổ chức: (1P)

2) Kiểm tra : ( 5P)

? Nêu qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu

Áp dụng tính: a) (-15) 4

b) 32 ( -5) Hoạt động của GV

Hoạt động 1: ( 5p)

Nhân hai số nguyên

dương

? Tính:

a) 12 3

b) 6 120

? Có nhận xét gì về dấu

của các thừa số với dấu

của tích

? Nhân hai số nguyên

dương ta làm như thế

nào

GV: Nhận xét và chốt lại

Hoạt động 2: (13p)

Nhân hai số nguyên âm

GV: Treo bảng phụ nội

dung ? 2

Quan sát kết quả 4 phép

tính đầu dự đoán kết quả

2 phép tính cuối

GV: Hướng dẫn quan sát

các thừa số ở vế trái và

kết quả tương ứng

? Từ kết quả trên hãy cho

biết để nhân hai số

Hoạt động của HS

HS làm ra nháp

2 HS lên làm

Các thừa số và tích đều mang dấu “ + “

Nhân như hai số tự nhiên

HS suy nghĩ độc lập và đưa ra dự đoán

(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8

Nội dung ghi bảng

1)Nhân2số nguyên dương:

VD:

a) 12 3 = 36 b) 5 125 = 600

2)Nhân hai số Nguyên âm

Bổ sung

Trang 5

nguyên âm ta làm như

thế nào

GV: Nhận xét và thông

bào về qui tắc

? Vận dụng tính

+) ( - 4) (-25)

+) (-7) (-24)

GV: Nhận xét và nhấn

mạnh cách làm

GV: Cho HS làm ?3

GV: Thu một vài bảng

cho HS nhận xét

GV: Bổ sung và nhắc lại

qui tắc

? Từ VD và ? 3 cho biết

nhận xét của mình về

tích 2 số nguyên âm

GV: Thông báo đó chính

là nội dung phần nhận

xét

Hoạt động 3:

Kết luận(10p)

GV: Có 2 số nguyên a; b

? a 0 = ?

a b = ? Nếu a; b

cùng dấu

a b = ? Nếu a; b khác

dấu

cho HS nhận xét

GV: Uốn nắn bổ sung và

thông báo đó chính là kết

luận

? Dựa vào kết luận trên

cho biết dấu của tích:

12 4;;(-12) 4;

12 (-4); (-12) (-4)

GV: Nhận xét chốt lại

cho HS nghi chú ý

GV: Treo bảng phụ ghi

nội dung?4

GV: Nhận xét đánh giá

rồi chốt lại

Nhân hai giá trị tuyệt đối

HS: Đọc qui tắc

HS: Làm bài độc lập

2 HS lên trình bày

HS làm theo nhóm NHóm 1; 2; 3 câu a Nhóm 4; 5; 6 câu b

Tích 2 số nguyên âm là

1 số nguyên dương

HS thảo luận nhóm trong 2 phút

a 0 = 0

a b = a b

( a; b cùng dấu)

a b = -(a b ) ( a; b khác dấu)

HS Suy nghĩ thông báo kết quả

12 4 = 48 ( -12) 4 = -48

12 (-4) = -48 (-12) (-4) = 48 HS: Đọc nội dung ?4

HS suy nghĩ trả lời

*Qui tắc: SGK – T90

VD: Tính +) (-4) (-25) = = 4 5 =-100 +) ( - 7) (-24) = = 7 24 = 168

*Nhận xét SGK – T90

3) Kết luận:

SGK – T90

* Chú ý:

SGK – T91

Trang 6

Hoạt động 4) ( 10p)

Củng cố - Luyện tập

? Nêu qui tắc nhân hai số

nguyên cùng dấu

Nêu cách xét dấu của

tích

GV: Cho HS làm bài 78

GV: Nhận xét đánh giá

GV: Cho HS làm bài 79

– T91

? Tính 27 (-5)

? Từ kết quả trên 1 HS

suy ra KQ các phần còn

lại

GV: Treo bảng phụ nội

dung bài 80 – T91

GV: Nhận xét và chốt lại

HS: Suy nghĩ trả lời

HS: làm bài độc lập 3HS lên trình bầy

HS khác nhận xét

Một HS lên tính

27 (-5)

HS đọc nội dung bài Thảo luận nhóm trả lời

4) Luyện tập

Bài 78 – T91 a)(+3) (+9) = 27 b) (-3) 7 = -21 c) 13 (-5) = - 65 d) ( -150) (-4) =

=600 e) (+7) (-5)=

= - 35 Bài 79 – T 91

27 (-5) = - 135

Từ đó suy ra ( + 27) (+5) = =

=135 (-27) (+5) =

= - 135 Bài 80 – T91

4) Hướng dẫn về nhà (2p)

- Nắm vững và thuộc qui tắc nhân 2 số nguyên cùng đấu ; khác dấu

- Nắm vững dấu của tích

- BTVN: 81; 82; 83 ( SGK – T91)

- Đọc phần có thể em chưa biết

Trang 7

Ngày soạn:19/12/11-Ngày Dạy: 30/12/11

TUẦN62: LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu cho HS qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu , cách nhận biết dấu của tích,

- Biết vận dụng tính nhanh,linh hoạt

- Rèn cho HS tính cẩn thận về dấu

II - Chuẩn bị:

-GV: SGK; SGV; bảng phụ.máy tính

- HS: qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, máy tính

III – Các hoạt động dạy và học:

1) Ổn định tổ chức: (1P)

2) Kiểm tra : ( 5P)

Nêu cách nhận biết dấu của tích

Cho a; b thuộc Z , a là số nguyên âm, tích a b là số nguyên âm Hỏi b là số nguyên dương hay số nguyên âm

3) Bài mới:

Hoạt động của GV

Hoạt động 1:

(10p)

Chữa bài tập

GV: Gọi hai hS

chữa bài 81; 82 –

T91

GV: Kiểm tra vở

BT của một số HS

GV: Nhận xét bổ

sung và đánh giá

kết quả

Hoạt động của HS

2 HS lên bảng chữa

HS còn lại theo dõi bài làm của bạn

HS khác nhận xét

Nội dung ghi bảng

Bài 81 – T 91 Tổng điểm Sơn bắn:

5 3 + 1 0 + 2 (-2)

= 15 + 0 + (-4)

= 11 Tổng điểm Dũng bắn:

2 10 + 1 (-2) + 3 (4)

= 20 + ( -2) + ( - 12)

= 6 Vậy Sơn bắn được số điểm cao hơn

Bài 82 – T 92

So sánh a)(-7) (-5) > 0 b) (-17) 6 < (-5) (-2) c) (+19).(+6)<

(-17).(-10

Bổ sung

Trang 8

Hoạt động 2: (

27p)

Luyện tập

GV: Treo bảng

phụ nội dung bài

84

? Bài toán yêu cầu

gì?

GV: Hướng dẫn

HS nhận xét dấu

của a b và a b2

GV: Uốn nắn , bổ

sung và chốt lại về

dấu của tích

: Gọi 2 HS lên

bảng làm bài 85 –

T 93

GV nhận xét bổ

sung và nhấn mạnh

lại cách làm

GV: Treo bảng

phụ nội dung bài

86 – T 93

GV: Thu 1; 2 bảng

nhóm cho HS

nhận xét

GV: Nhận xét

đánh giá và chốt

lại cách tìm tích a

b; tìm a; tìm b

GV: Treo bảng

phụ nội dung bài

89 – T93

GV: Hướng dẫn

HS sử dụng máy

tính để tìm tích của

hai số nguyên

HS quan sát tìm hiểu nội dung bài toán

HS suy nghĩ điền

1 HS lên bảng trình bày

HS khác nhận xét

2 HS lên trình bày

HS quan sát nội dung bài tập

HS thực hiện theo nhóm (5p)

HS nhận xét

HS tìm hiểu nọi dung bài toán

HS chú ý nắng nghe

Bài 84 – T 92 Điền dấu “-“ hoắc “ + “ thích hợp vào ô trống

a b a b a b2

-Bài 85 – T 93 a) ( -25) 8 = - 200 b) 18 ( -15) = - 270 c) ( -1500) ( - 100) = 150000

d) ( - 13)2 = 169

Bài 86 – T 93 Điền vào ô vuông cho đúng

Bài 89 – T 93

Trang 9

? Dùng máy tính

bỏ túi tính:

a) (- 1356) 17

b) 39 ( -152)

c) ( -1909) ( - 75)

Qua các bài tập

GV chốt lại kiến

thức vận dụng

trong toàn bài

HS dùng máy tính tính và thông báo kết quả

4) Hướng dẫn về nhà : ( 2p)

- On lại qui tắc phép nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu

- Xem lại T/c phép nhân các số tự nhiên

- Đọc trước bài “ Tính chất phép nhân các số nguyên”

- BTVN: 128; 129; 130; 131 ( SBT – T 70)

Trang 10

Ngày soạn:26/12/11-Ngày Dạy: 02/01/12

I - Mục tiêu:

- Hiểu được tính chất cơ bản của phép nhân

- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

- Biết vận dụng tính chất để tính nhanh, chính xác

- Giáo dục cho HS lòng say mê học tập

II - Chuẩn bị:

-GV: SGK; SGV; bảng phụ

- HS: Tính chất của phép nhân các số tự nhiên, đọc trước bài

III – Các hoạt động dạy và học:

1) Ổn định tổ chức: (1P)

2) Kiểm tra : ( 5P)

? Nhắc lại tính chất của phép nhân các số tự nhiên

3) Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng Bổ sung

Hoạt động 1: (29p)

Tính chất cơ bản của

phép nhân các số

nguyên.

HĐ 1 – 1: Tính chất giao

hoán

? Nếu có 2 số nguyên a; b

thì a b = ?

? Lấy VD minh hoạ

GV: Nhận xét chốt lại tính

chất

HĐ 1 – 2: Tính chất kết

hợp

? ( a b) c = ?

? Lấy VD

? Tương tự tính:

a) 5 ( -5) ( -6) 2

b) (-3) (-3) (-3) (-3)

GV: nhận xét bổ sung

? Từ bài tập trên có nhận

xét gì

GV: Nhận xét bổ sung và

chốt lại đi đến chú ý

a b = b a

HS lên bảng lấy VD

( a b ) c = a ( b c)

HS lấy VD và tính

HS: làm bài độc lập ( 2p)

2 HS lên trình bày

Sử dụng tính chất giao hoán , kết hợp tính cho nhanh

1) Tính chất giao hoán

a b = b a

VD:

( 3) 2 = 2 (3) = -6

2) Tính chất kết hợp

(a b) c = a.(b c)

VD: Tính [9 ( -5) ] 2

= 9 [ (-5) 2]

= 9 (-10) = -90

* Chú ý: SGK – T 94

- Khi nhân nhiều số

Trang 11

? Từ bài tập trên cho biết

tích 1 số chẵn các thừa số

nguyên âm có dấu gì?

tích 1 số lẻ các thừa số

nguyên âm có dấu gì?

GV: Nhận xét v à thông

báo đó chính là nội dung

nhận xét

HĐ 1 – 3 : Nhân với 1

? a 1 = ?

? Tương tự tính:

a ( -1) = ( -1) a = ?

GV: Nhận xét và chốt lại

GV: Treo bảng phụ nội

dung ?4

GV: Cho HS nhận xét

? NGoài ra em nào nghĩ ra

được hai số khác ? Hai số

đó là hai số như thế nào

GV: Chốt lại

HĐ 1 – 4: Tính chất phân

phối của phép nhân đối

với phép cộng

? Nêu dạng tổng quát của

tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép

cộng

? Tính chất trên có đúng

với phép trừ không?

GV: Thông báo đó là nội

dung chú ý

GV: Cho HS làm ? 5

Tính bằng 2 cách và so

sánh

GV: Thu đại diện hai

Dấu dương

Dấu âm

HS đọc nội dung nhận xét

a 1 = 1 a = a

HS: Đọc nội dung

? 4 Thảo luận nhóm đại diện các nhóm thông báo kết quả Bạn Bình nói đúng

2 -2  Nhưng 22 = (-2)2 =

=4

a( b + c) = ab + ac

Đúng với cả phép trừ

HS: làm theo nhóm Nhóm 1; 2; 3 câu a

nguyên có thể nhóm tuỳ ý các thừa số

- Tích của nhiều thừa số nguyên a là luỹ thừa bậc n của

số nguyên a VD:

(-2) (-2) (-2) =

= (-2)3

*Nhận xét : SGK – T94

3) Nhân với 1.

a 1 = 1 a = a

4) Tính chất phân phối

a(b + c) =a b +a.c

Chú ý:

SGK – T 95

Trang 12

Hoạt động 2: (10p)

Củng cố - Luyện tập

? Phép nhân các số

nguyên có tính chất nào?

Viết dạng tổng quát

GV: Cho HS làm bài 90 –

T95

GV: Nhận xét đánh giá

? Ngoài cách nhóm trên

còn cách nào khác

GV: Chốt lại cách làm

GV: Treo bảng phụ nội

dung bài 92

? Với bài tập trên có cách

nào để tính

? Với bài tập này nên

dung cách nào thì nhanh

hơn

GV: Nhận xét - chốt lại

cách làm

2 HS lên viết

HS làm độc lập

2 HS lên bảng trình bày

HS quan sát tìm hiểu nội dung bài toán

- Thứ tự thực hiện

- Áp dụng tính chất phân phối

HS cả lớp làm ít phút

2 HS lên trình bầy

5) Luyện tập

Bài 90 T 95

Thực hiện phép tính a) 15 ( -2) ( -5) (-6)

= [(-2) (-5) ] [15 (-6) ]

= 10 (-90)

= - 900 b) 4 7 (-11) ( -2)

= (4.7) [(-11).(-2) ]

= 28 22 = 616

Bài 92 – T95

a)(37–17).(-5)+23.(-13-17)

= 20 5) + 23 (-30)

= -100 – 690

= - 790

4) Hướng dẫn về nhà : ( 1p)

- Nắm vững các tính chất của phép nhân

- Viết và thuộc dạng tổng quát

- BTVN: 91; 93; 94; 95 ( SGK – T 95)

- Ở bài tập 91 tách 1 thừa số VD: - 57 11 = - 57 ( 10 + 1)

Trang 13

Ngày soạn:26/12/11-Ngày Dạy: 04/01/12

TIẾT 63: LUYỆN TẬP

I - Mục tiêu:

- HS biết vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân để làm các phép tính

- Rèn cho HS có kĩ năng tính nhanh , chính xác

- Giáo dục HS tính cẩn thận khi tính toán

II - Chuẩn bị:

-GV: Nội dung bài tập luyện tập; bảng phụ

- HS: Làm bài tập cho về nhà

III – Các hoạt động dạy và học:

1) Ổn định tổ chức: (1P)

2) Kiểm tra :

Nêu các tính chất của phép nhân

Làm bài tập: a)(-4) 2 (-25).8 (-50)

b) 12.(32-20) + 12.( 18 – 30)

3) Bài mới:

Hoạt động 1:

Chữa bài tập

GV: Gọi 2 HS chữa

bài 93; 94 –T95

GV: Kiểm tra việc

chuẩn bị bài của một

số HS

GV: Uốn nắn , bổ

sung và chốt lại cách

tính nhanh và viết

dưới dạng luỹ thừa

Hoạt động 2:

Luyện tập

GV: Cho HS làm bài

96

? Bài tập trên gồm

phép tính nào

? Có nhận xét gì về 2

Hai HS lên bảng chữa bài tập

HS khác theo dõi

HS nhận xét bổ sung

Nhân và cộng

Bài 93 – T95

Tính nhanh:

a)(-4).(+125).(-25).(-6) .(8)

= [(-4) (-25) ] [(-8) 125] 9-6)

= 100 (-1000) (-6) = 600 000

b) (-98).(1–246)– 246 98 = -98 –246.(-98) –246

98 = -98 + 246.98 – 246.98 = -98

Bài 94 – T 95

a) ( -5) (-5).(-5) (5) (-5)= (-5)5

Bài 96 – T 95

a) 237 (-26) + 26 137 = -237 26 + 26 137 = 26( -237 + 137) = 26( - 100) = - 2600

Trang 14

? Nếu đổi dấu 2 thừa

số của tích cho nhau

tích có thay đổi

không

? Đổi dấu và tính

GV: Nhận xét đánh

giá

? Ngoài cách làm

trên còn cách nào

khác?

GV: Nhấn mạnh cách

làm

GV: Treo bảng phụ

nội dung bài 97 –

T95

? Để so sánh trước

hết cần làm gì?

GV: Treo bảng phụ

nội dung bài 38 – T

96

? Yêu cầu của bài

toán là gì?

? Để tính giá trị của

biểu thức ta làm như

thế nào

GV: Uốn nắn bổ

sungvà chốt lại cách

làm

GV: Treo bảng phụ

nội dung bài 99 – T

96

GV: Thu một hai

bảng cho HS nhận

xét

? Để diền vào ô

vuông ta đã vận dụng

tính chất cơ bản nào?

GV: Uốn nắn - Chốt

lại

Một HS trình bày

HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán

Xét dấu của tích

HS thông báo kết quả

HS: Quan sát nội dung bài toán

Thay giá trị a =

8 vào biểu thức rồi tính

Hai HS lên trình bày

HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán

HS thảo luận nhóm và điền vào bảng

Bài 97 – T 95

So sánh a) (-16) 1253 (-8)

(-4) (-3) > 0 b) 13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0

Bài 98 – T 96

a) (-125) (-13) (-8) = [(-125) (-8) ] (-13)

= 1000 (-13) = -13000 b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b với b = 20

= (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20

= (-120) 20 = -2400

Bài 99 – T96

Điền số thích hợp vào ô trống

a)  (-13) + 8 (-13)=

= (-7 +8) (-13) = 

b) (-5) (-4- ) = (-5) (-4) – (-5) (-14) = 

4) Hướng dẫn về nhà: (1p)

- Ôn lại tính chất phép nhân , bội ước của số tự nhiên

- BTVN: 95; 100 ( SGK – T96)

- Đọc trước bài bội ước của một số nguyên

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm