TUẦN62: LUYỆN TẬP I - Mục tiêu: - Củng cố và khắc sâu cho HS qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu , cách nhận biết dấu của tích, - Biết vận dụng tính nhanh,linh hoạt - Rèn cho H[r]
Trang 1Ngày soạn: 19/12/11-Ngày Dạy: 26/12/11
I - Mục tiêu:
-Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra qui luật thay đổi một loạt các hiện tượng liên tiếp -Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu tính đúng tích hai số nguyên khác dấu
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi tính toán
II - Chuẩn bị:
-GV: SGK; SGV; bảng phụ
- HS: Cộng các số nguyên , đọc trước bài
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1P)
2) Kiểm tra : ( 5P)
?Thực hiện các phép tính: a) (-3) + (-3) + ( - 3) + ( -3)
b) (-2) + ( -2) + ( -2) + ( - 2) + (-2)
3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bổ sung
Hoạt động 1: (13p)
Tích của hai số
nguyên khác dấu
GV: Yêu cầu HS làm ?1
? Hoàn thành phép tính
(-3) 4 =
(-3) + (-3) + (-3) + (-3)
? Có nhận xét gì về dấu
của hai thừa số , dấu
của tích?
GV: Cho HS làm ?2
? Theo cách tính trên
hãy tính:
(-5) 3 ; 2 (-6)
GV: Nhận xét cách thực
hiện
? Có nhận xét gì về giá
trị tuyệt đối và về dấu
của hai số nguyên khác
dấu
GV: Nhận xét và
chuyển ý sang phần 2
HS làm ít phút 1HS trình bày
= - 12 Hai thừa số khác dấu kết quả là số nguyên âm
HS thực hiện nhóm Nhóm 1; 2; 3 câu a Nhóm 4; 5; 6 câu b
Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối
Dấu của tích là dấu ( - )
1) Nhận xét mở Đầu:
?1
?2
?3
Trang 2Hoạt động 2:
Qui tắc ( 14p)
Nhân hai số nguyên
khác dấu
? Từ nhận xét trên nêu
cách nhân 2 số nguyên
khác dấu
GV: Nhận xét , bổ sung
và thông báo: đó chính
là qui tắc nhân hai số
nguyên khác dấu
? a ( - b) = ? - a
b = ?
? Tính : a 0 ; 0 a
a Z
từ đó có nhận xét gì?
GV: Chốt lại và nêu chú
ý
? Vận dụng qui tắc :tính
5 (-17)
( - 25) 12
GV: Nhận xét và chốt
lại
GV: Treo bảng phụ
nghi nội dung ví dụ -
SGK – T 89
GV: Hướng dẫn giải
? Làm đúng 1SPđược
20000đ lam đúng 40SP
đươc bao nhiêu?
? Làm sai 1SP phạt
10000đ nghĩa là thế
nào?làm sai 10SP phạt
bao nhiêu?
? lương công nhân A
được bao nhiêu?
GV: Gọi 1HS lên trình
bày
GV: Nhân xét - chốt laị
GV: Cho HS làm ?4
GV:Nhân xét và chốt
lại cách nhân hai số
Nhân hai giá trị tuyệt đối
- Đặt dấu (-) trước kết quả
HS : đọc qui tắc
a 0 = 0 ; 0 a = 0
Hai HS lên bảng làm
HS đọc nội dung ví dụ
20000 40 = 800000 (-10 000).10 = 100 000
Hai HS lên làm a) 5 ( -14) = - 70 b) (-5) 12 = -300
2) NHân hai số nguyên khác dấu:
*Qui tắc:
SGK – T 88
*Chú ý : SGK – T89
a 0 = 0 a = 0
a Z
VD:
5 (-17) = - 85 (-25) 12 = -300
* VD: SGK – T 89
Trang 3nguyên khác dấu
Hoạt động 3: ( 10p)
Củng cố - Luyện tập
? Nêu qui tắc nhân hai
số nguyên khác dấu
GV: Cho HS làm bài 73
– T 89
GV: Nhận xét đánh giá
? Bài 73 – T 89 yêu cầu
điều gì?
GV: Thu 1; 2 bảng
nhóm cho HS nhận xét
GV: CHốt lại
GV: Cho HS làm bài
75 – T 89
? Để so sánh ta dựa trên
cơ sở nào?
GV: Nhận xét chốt lại
1; 2 HS phát biểu
3 HS lên thực hiện
Tính 125 4 sau đó suy ra kết quả các phép tính
HS: Thực hiện nhóm trong 2 phút
3) Luyện tập
Bài 73 – T 89
a) (-5) 6 = - 30 b) 9 (-3) = - 27 c) (-10) 11 = - 110
Bài 74 – T89
125 4 = 500 Nên:
a) (-125) 4 = -500 b) (-4) 125 = - 500 c) 4 ( -125) = - 500
Bài 75 – T89
a) ( - 67) 8 < 0 b) (-7) 2 < -7
4) Hướng dẫn về nhà: (2p)
- Nắm vững và thuộc qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- BTVN: 76; 77 ( SGK – T89) 114; 115; 116; 117 ( SBT – T68)
Trang 4Ngày soạn:19/12/11-Ngày Dạy: 28/12/11
TIẾT 60: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
I - Mục tiêu:
-HS nắm được qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Biết vận dụng qui tắc tìm tích hai số nguyên
- Nhận biết dấu của tích 1 cách chính xác
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi nhân hai số nguyên
II - Chuẩn bị:
-GV: SGK; SGV; bảng phụ
- HS: qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, đọc trước bài
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1P)
2) Kiểm tra : ( 5P)
? Nêu qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
Áp dụng tính: a) (-15) 4
b) 32 ( -5) Hoạt động của GV
Hoạt động 1: ( 5p)
Nhân hai số nguyên
dương
? Tính:
a) 12 3
b) 6 120
? Có nhận xét gì về dấu
của các thừa số với dấu
của tích
? Nhân hai số nguyên
dương ta làm như thế
nào
GV: Nhận xét và chốt lại
Hoạt động 2: (13p)
Nhân hai số nguyên âm
GV: Treo bảng phụ nội
dung ? 2
Quan sát kết quả 4 phép
tính đầu dự đoán kết quả
2 phép tính cuối
GV: Hướng dẫn quan sát
các thừa số ở vế trái và
kết quả tương ứng
? Từ kết quả trên hãy cho
biết để nhân hai số
Hoạt động của HS
HS làm ra nháp
2 HS lên làm
Các thừa số và tích đều mang dấu “ + “
Nhân như hai số tự nhiên
HS suy nghĩ độc lập và đưa ra dự đoán
(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8
Nội dung ghi bảng
1)Nhân2số nguyên dương:
VD:
a) 12 3 = 36 b) 5 125 = 600
2)Nhân hai số Nguyên âm
Bổ sung
Trang 5nguyên âm ta làm như
thế nào
GV: Nhận xét và thông
bào về qui tắc
? Vận dụng tính
+) ( - 4) (-25)
+) (-7) (-24)
GV: Nhận xét và nhấn
mạnh cách làm
GV: Cho HS làm ?3
GV: Thu một vài bảng
cho HS nhận xét
GV: Bổ sung và nhắc lại
qui tắc
? Từ VD và ? 3 cho biết
nhận xét của mình về
tích 2 số nguyên âm
GV: Thông báo đó chính
là nội dung phần nhận
xét
Hoạt động 3:
Kết luận(10p)
GV: Có 2 số nguyên a; b
? a 0 = ?
a b = ? Nếu a; b
cùng dấu
a b = ? Nếu a; b khác
dấu
cho HS nhận xét
GV: Uốn nắn bổ sung và
thông báo đó chính là kết
luận
? Dựa vào kết luận trên
cho biết dấu của tích:
12 4;;(-12) 4;
12 (-4); (-12) (-4)
GV: Nhận xét chốt lại
cho HS nghi chú ý
GV: Treo bảng phụ ghi
nội dung?4
GV: Nhận xét đánh giá
rồi chốt lại
Nhân hai giá trị tuyệt đối
HS: Đọc qui tắc
HS: Làm bài độc lập
2 HS lên trình bày
HS làm theo nhóm NHóm 1; 2; 3 câu a Nhóm 4; 5; 6 câu b
Tích 2 số nguyên âm là
1 số nguyên dương
HS thảo luận nhóm trong 2 phút
a 0 = 0
a b = a b
( a; b cùng dấu)
a b = -(a b ) ( a; b khác dấu)
HS Suy nghĩ thông báo kết quả
12 4 = 48 ( -12) 4 = -48
12 (-4) = -48 (-12) (-4) = 48 HS: Đọc nội dung ?4
HS suy nghĩ trả lời
*Qui tắc: SGK – T90
VD: Tính +) (-4) (-25) = = 4 5 =-100 +) ( - 7) (-24) = = 7 24 = 168
*Nhận xét SGK – T90
3) Kết luận:
SGK – T90
* Chú ý:
SGK – T91
Trang 6Hoạt động 4) ( 10p)
Củng cố - Luyện tập
? Nêu qui tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu
Nêu cách xét dấu của
tích
GV: Cho HS làm bài 78
GV: Nhận xét đánh giá
GV: Cho HS làm bài 79
– T91
? Tính 27 (-5)
? Từ kết quả trên 1 HS
suy ra KQ các phần còn
lại
GV: Treo bảng phụ nội
dung bài 80 – T91
GV: Nhận xét và chốt lại
HS: Suy nghĩ trả lời
HS: làm bài độc lập 3HS lên trình bầy
HS khác nhận xét
Một HS lên tính
27 (-5)
HS đọc nội dung bài Thảo luận nhóm trả lời
4) Luyện tập
Bài 78 – T91 a)(+3) (+9) = 27 b) (-3) 7 = -21 c) 13 (-5) = - 65 d) ( -150) (-4) =
=600 e) (+7) (-5)=
= - 35 Bài 79 – T 91
27 (-5) = - 135
Từ đó suy ra ( + 27) (+5) = =
=135 (-27) (+5) =
= - 135 Bài 80 – T91
4) Hướng dẫn về nhà (2p)
- Nắm vững và thuộc qui tắc nhân 2 số nguyên cùng đấu ; khác dấu
- Nắm vững dấu của tích
- BTVN: 81; 82; 83 ( SGK – T91)
- Đọc phần có thể em chưa biết
Trang 7Ngày soạn:19/12/11-Ngày Dạy: 30/12/11
TUẦN62: LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
- Củng cố và khắc sâu cho HS qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu , cách nhận biết dấu của tích,
- Biết vận dụng tính nhanh,linh hoạt
- Rèn cho HS tính cẩn thận về dấu
II - Chuẩn bị:
-GV: SGK; SGV; bảng phụ.máy tính
- HS: qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, máy tính
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1P)
2) Kiểm tra : ( 5P)
Nêu cách nhận biết dấu của tích
Cho a; b thuộc Z , a là số nguyên âm, tích a b là số nguyên âm Hỏi b là số nguyên dương hay số nguyên âm
3) Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động 1:
(10p)
Chữa bài tập
GV: Gọi hai hS
chữa bài 81; 82 –
T91
GV: Kiểm tra vở
BT của một số HS
GV: Nhận xét bổ
sung và đánh giá
kết quả
Hoạt động của HS
2 HS lên bảng chữa
HS còn lại theo dõi bài làm của bạn
HS khác nhận xét
Nội dung ghi bảng
Bài 81 – T 91 Tổng điểm Sơn bắn:
5 3 + 1 0 + 2 (-2)
= 15 + 0 + (-4)
= 11 Tổng điểm Dũng bắn:
2 10 + 1 (-2) + 3 (4)
= 20 + ( -2) + ( - 12)
= 6 Vậy Sơn bắn được số điểm cao hơn
Bài 82 – T 92
So sánh a)(-7) (-5) > 0 b) (-17) 6 < (-5) (-2) c) (+19).(+6)<
(-17).(-10
Bổ sung
Trang 8Hoạt động 2: (
27p)
Luyện tập
GV: Treo bảng
phụ nội dung bài
84
? Bài toán yêu cầu
gì?
GV: Hướng dẫn
HS nhận xét dấu
của a b và a b2
GV: Uốn nắn , bổ
sung và chốt lại về
dấu của tích
: Gọi 2 HS lên
bảng làm bài 85 –
T 93
GV nhận xét bổ
sung và nhấn mạnh
lại cách làm
GV: Treo bảng
phụ nội dung bài
86 – T 93
GV: Thu 1; 2 bảng
nhóm cho HS
nhận xét
GV: Nhận xét
đánh giá và chốt
lại cách tìm tích a
b; tìm a; tìm b
GV: Treo bảng
phụ nội dung bài
89 – T93
GV: Hướng dẫn
HS sử dụng máy
tính để tìm tích của
hai số nguyên
HS quan sát tìm hiểu nội dung bài toán
HS suy nghĩ điền
1 HS lên bảng trình bày
HS khác nhận xét
2 HS lên trình bày
HS quan sát nội dung bài tập
HS thực hiện theo nhóm (5p)
HS nhận xét
HS tìm hiểu nọi dung bài toán
HS chú ý nắng nghe
Bài 84 – T 92 Điền dấu “-“ hoắc “ + “ thích hợp vào ô trống
a b a b a b2
-Bài 85 – T 93 a) ( -25) 8 = - 200 b) 18 ( -15) = - 270 c) ( -1500) ( - 100) = 150000
d) ( - 13)2 = 169
Bài 86 – T 93 Điền vào ô vuông cho đúng
Bài 89 – T 93
Trang 9? Dùng máy tính
bỏ túi tính:
a) (- 1356) 17
b) 39 ( -152)
c) ( -1909) ( - 75)
Qua các bài tập
GV chốt lại kiến
thức vận dụng
trong toàn bài
HS dùng máy tính tính và thông báo kết quả
4) Hướng dẫn về nhà : ( 2p)
- On lại qui tắc phép nhân hai số nguyên khác dấu, cùng dấu
- Xem lại T/c phép nhân các số tự nhiên
- Đọc trước bài “ Tính chất phép nhân các số nguyên”
- BTVN: 128; 129; 130; 131 ( SBT – T 70)
Trang 10Ngày soạn:26/12/11-Ngày Dạy: 02/01/12
I - Mục tiêu:
- Hiểu được tính chất cơ bản của phép nhân
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Biết vận dụng tính chất để tính nhanh, chính xác
- Giáo dục cho HS lòng say mê học tập
II - Chuẩn bị:
-GV: SGK; SGV; bảng phụ
- HS: Tính chất của phép nhân các số tự nhiên, đọc trước bài
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1P)
2) Kiểm tra : ( 5P)
? Nhắc lại tính chất của phép nhân các số tự nhiên
3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND ghi bảng Bổ sung
Hoạt động 1: (29p)
Tính chất cơ bản của
phép nhân các số
nguyên.
HĐ 1 – 1: Tính chất giao
hoán
? Nếu có 2 số nguyên a; b
thì a b = ?
? Lấy VD minh hoạ
GV: Nhận xét chốt lại tính
chất
HĐ 1 – 2: Tính chất kết
hợp
? ( a b) c = ?
? Lấy VD
? Tương tự tính:
a) 5 ( -5) ( -6) 2
b) (-3) (-3) (-3) (-3)
GV: nhận xét bổ sung
? Từ bài tập trên có nhận
xét gì
GV: Nhận xét bổ sung và
chốt lại đi đến chú ý
a b = b a
HS lên bảng lấy VD
( a b ) c = a ( b c)
HS lấy VD và tính
HS: làm bài độc lập ( 2p)
2 HS lên trình bày
Sử dụng tính chất giao hoán , kết hợp tính cho nhanh
1) Tính chất giao hoán
a b = b a
VD:
( 3) 2 = 2 (3) = -6
2) Tính chất kết hợp
(a b) c = a.(b c)
VD: Tính [9 ( -5) ] 2
= 9 [ (-5) 2]
= 9 (-10) = -90
* Chú ý: SGK – T 94
- Khi nhân nhiều số
Trang 11? Từ bài tập trên cho biết
tích 1 số chẵn các thừa số
nguyên âm có dấu gì?
tích 1 số lẻ các thừa số
nguyên âm có dấu gì?
GV: Nhận xét v à thông
báo đó chính là nội dung
nhận xét
HĐ 1 – 3 : Nhân với 1
? a 1 = ?
? Tương tự tính:
a ( -1) = ( -1) a = ?
GV: Nhận xét và chốt lại
GV: Treo bảng phụ nội
dung ?4
GV: Cho HS nhận xét
? NGoài ra em nào nghĩ ra
được hai số khác ? Hai số
đó là hai số như thế nào
GV: Chốt lại
HĐ 1 – 4: Tính chất phân
phối của phép nhân đối
với phép cộng
? Nêu dạng tổng quát của
tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
cộng
? Tính chất trên có đúng
với phép trừ không?
GV: Thông báo đó là nội
dung chú ý
GV: Cho HS làm ? 5
Tính bằng 2 cách và so
sánh
GV: Thu đại diện hai
Dấu dương
Dấu âm
HS đọc nội dung nhận xét
a 1 = 1 a = a
HS: Đọc nội dung
? 4 Thảo luận nhóm đại diện các nhóm thông báo kết quả Bạn Bình nói đúng
2 -2 Nhưng 22 = (-2)2 =
=4
a( b + c) = ab + ac
Đúng với cả phép trừ
HS: làm theo nhóm Nhóm 1; 2; 3 câu a
nguyên có thể nhóm tuỳ ý các thừa số
- Tích của nhiều thừa số nguyên a là luỹ thừa bậc n của
số nguyên a VD:
(-2) (-2) (-2) =
= (-2)3
*Nhận xét : SGK – T94
3) Nhân với 1.
a 1 = 1 a = a
4) Tính chất phân phối
a(b + c) =a b +a.c
Chú ý:
SGK – T 95
Trang 12Hoạt động 2: (10p)
Củng cố - Luyện tập
? Phép nhân các số
nguyên có tính chất nào?
Viết dạng tổng quát
GV: Cho HS làm bài 90 –
T95
GV: Nhận xét đánh giá
? Ngoài cách nhóm trên
còn cách nào khác
GV: Chốt lại cách làm
GV: Treo bảng phụ nội
dung bài 92
? Với bài tập trên có cách
nào để tính
? Với bài tập này nên
dung cách nào thì nhanh
hơn
GV: Nhận xét - chốt lại
cách làm
2 HS lên viết
HS làm độc lập
2 HS lên bảng trình bày
HS quan sát tìm hiểu nội dung bài toán
- Thứ tự thực hiện
- Áp dụng tính chất phân phối
HS cả lớp làm ít phút
2 HS lên trình bầy
5) Luyện tập
Bài 90 T 95
Thực hiện phép tính a) 15 ( -2) ( -5) (-6)
= [(-2) (-5) ] [15 (-6) ]
= 10 (-90)
= - 900 b) 4 7 (-11) ( -2)
= (4.7) [(-11).(-2) ]
= 28 22 = 616
Bài 92 – T95
a)(37–17).(-5)+23.(-13-17)
= 20 5) + 23 (-30)
= -100 – 690
= - 790
4) Hướng dẫn về nhà : ( 1p)
- Nắm vững các tính chất của phép nhân
- Viết và thuộc dạng tổng quát
- BTVN: 91; 93; 94; 95 ( SGK – T 95)
- Ở bài tập 91 tách 1 thừa số VD: - 57 11 = - 57 ( 10 + 1)
Trang 13Ngày soạn:26/12/11-Ngày Dạy: 04/01/12
TIẾT 63: LUYỆN TẬP
I - Mục tiêu:
- HS biết vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân để làm các phép tính
- Rèn cho HS có kĩ năng tính nhanh , chính xác
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi tính toán
II - Chuẩn bị:
-GV: Nội dung bài tập luyện tập; bảng phụ
- HS: Làm bài tập cho về nhà
III – Các hoạt động dạy và học:
1) Ổn định tổ chức: (1P)
2) Kiểm tra :
Nêu các tính chất của phép nhân
Làm bài tập: a)(-4) 2 (-25).8 (-50)
b) 12.(32-20) + 12.( 18 – 30)
3) Bài mới:
Hoạt động 1:
Chữa bài tập
GV: Gọi 2 HS chữa
bài 93; 94 –T95
GV: Kiểm tra việc
chuẩn bị bài của một
số HS
GV: Uốn nắn , bổ
sung và chốt lại cách
tính nhanh và viết
dưới dạng luỹ thừa
Hoạt động 2:
Luyện tập
GV: Cho HS làm bài
96
? Bài tập trên gồm
phép tính nào
? Có nhận xét gì về 2
Hai HS lên bảng chữa bài tập
HS khác theo dõi
HS nhận xét bổ sung
Nhân và cộng
Bài 93 – T95
Tính nhanh:
a)(-4).(+125).(-25).(-6) .(8)
= [(-4) (-25) ] [(-8) 125] 9-6)
= 100 (-1000) (-6) = 600 000
b) (-98).(1–246)– 246 98 = -98 –246.(-98) –246
98 = -98 + 246.98 – 246.98 = -98
Bài 94 – T 95
a) ( -5) (-5).(-5) (5) (-5)= (-5)5
Bài 96 – T 95
a) 237 (-26) + 26 137 = -237 26 + 26 137 = 26( -237 + 137) = 26( - 100) = - 2600
Trang 14? Nếu đổi dấu 2 thừa
số của tích cho nhau
tích có thay đổi
không
? Đổi dấu và tính
GV: Nhận xét đánh
giá
? Ngoài cách làm
trên còn cách nào
khác?
GV: Nhấn mạnh cách
làm
GV: Treo bảng phụ
nội dung bài 97 –
T95
? Để so sánh trước
hết cần làm gì?
GV: Treo bảng phụ
nội dung bài 38 – T
96
? Yêu cầu của bài
toán là gì?
? Để tính giá trị của
biểu thức ta làm như
thế nào
GV: Uốn nắn bổ
sungvà chốt lại cách
làm
GV: Treo bảng phụ
nội dung bài 99 – T
96
GV: Thu một hai
bảng cho HS nhận
xét
? Để diền vào ô
vuông ta đã vận dụng
tính chất cơ bản nào?
GV: Uốn nắn - Chốt
lại
Một HS trình bày
HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán
Xét dấu của tích
HS thông báo kết quả
HS: Quan sát nội dung bài toán
Thay giá trị a =
8 vào biểu thức rồi tính
Hai HS lên trình bày
HS đọc tìm hiểu nội dung bài toán
HS thảo luận nhóm và điền vào bảng
Bài 97 – T 95
So sánh a) (-16) 1253 (-8)
(-4) (-3) > 0 b) 13 (-24) (-15) (-8) 4 < 0
Bài 98 – T 96
a) (-125) (-13) (-8) = [(-125) (-8) ] (-13)
= 1000 (-13) = -13000 b) (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) b với b = 20
= (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) 20
= (-120) 20 = -2400
Bài 99 – T96
Điền số thích hợp vào ô trống
a) (-13) + 8 (-13)=
= (-7 +8) (-13) =
b) (-5) (-4- ) = (-5) (-4) – (-5) (-14) =
4) Hướng dẫn về nhà: (1p)
- Ôn lại tính chất phép nhân , bội ước của số tự nhiên
- BTVN: 95; 100 ( SGK – T96)
- Đọc trước bài bội ước của một số nguyên