II - Hoạt động dạy và học 1- Giíi thiÖu bµi 2- LuyÖn tËp a-Mức độ 1:H/s chưa hoàn thành bài H/s hoàn thành bài buổi sáng.. b-Dµnh cho h/s giái - NhËn xÐt..[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc Câu chuyện bó đũa
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung bài: Anh em phải đoàn kết
- Đọc trơn &' cả bài, đọc đúng các từ khó Nghỉ hơi đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết đoàn kết, đùm bọc nhau
II - Đồ dùng dạy học
- 1 bó đũa
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III - Hoạt động dạy và học
Tiết 1
1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc
- GV đọc mẫu
+ Một hôm, / ông đặt một bó đũa / và
bàn, / rồi con, / cả trai, / gái, /
dâu, / rể lại / và bảo: //
- Ai bẻ gãy &' bó đũa này / thì cha
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS tự tìm từ khó
+ Ví dụ: dâu, rể, lúc nhỏ, lớn lên
- HS luyện đọc từ khó
- HS luyện đọc câu dài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Đọc cả bài
- Đọc đồng thanh
Tiết 2
- Yêu cầu HS đọc chú giải
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Câu chuyện có những nhân vật nào?
không? Từ ngữ nào cho em thấy điều
đó?
- Va chạm là gì?
+ Gọi HS đọc đoạn 2
- 1 HS đọc
rể
- Hay cãi nhau vì những điều nhỏ nhặt
Trang 2&' bó đũa?
nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3
- Một chiếc đũa ngầm so sánh với gì?
Cả bó đũa &' so sánh với gì?
- GV giảng từ: chia lẻ, hợp lại, đùm bọc,
đoàn kết
gì?
4- Củng cố - Tổng kết
- HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
- Nếu ai bẻ gãy &' bó đũa thì cha
- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
- Tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng
- Anh em trong nhà phải đoàn kết
Tiết 4: Toán
55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
I - Mục tiêu
- Giúp HS thực hiện phép trừ có nhở dạng: 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
- Hứng thú, tự tin trong học tập và giải toán
II - Đồ dùng dạy học
Bảng phụ vẽ sẵn bài tập 3
III - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
2- giới thiệu phép trừ 55 - 8
- GV cho HS tìm cách đăth tính và tính
vào bảng con
- Ta vận dụng bảng trừ nào thể hiện
phép tính này?
- Các phép tính 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9
3- Luyện tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- HS lắng nghe
- Nêu phép trừ 55 - 8
- HS đặt tính và tính vào bảng con
- Nêu cách đặt tính và tính
- Nhận xét
- 15 trừ đi một số
- Gọi 1 em đọc yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con
- 2 HS lên bảng
- Chữa bài - nhận xét
Trang 3Bài 2:
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài
Bài 3: GV cho HS quan sát mẫu trên
bảng phụ
- Mẫu gồm hình gì và hình gì ghép lại
với nhau?
4- Củng cố - Tổng kết
- 1 em đọc yêu cầu
- Giải vào giấy nháp
- Chữa bài nhận xét
- HS quan sát
- Gồm hình tam giác và hình chữ nhật
- 1 HS lên bảng chỉ hình chữ nhật và hình tam giác
- HS tự vẽ hình chữ nhật và hình tam giác thành hình ngôi nhà
- Chữa bài - nhận xét
Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009 Tiết 1: Chính tả (N-V) Câu chuyện bó đũa
I - Mục tiêu
- Làm đúng các bài tập phân biệt chính tả: l / n ; iê / yê
- Có ý thức rèn chữ viết đều đẹp
II - Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
III - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
- GV đọc đoạn viết 1 lần
- Đoạn trên là lời nói của ai với ai?
4- GV đọc cho HS viết bài
- Gv thu chấm
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc lại
- Khuyên các con phải đoàn kết
- Viết sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- HS tự tìm từ khó viết
- HS luyện viết bảng con
- HS viết bài
- Soát bài
- ! HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
Trang 4Bài 3: GV cho HS đọc đề.
6- Củng cố - Tổng kết
- Chữa bài
- HS đọc yêu cầu
- Làm vào vở bài tập
- Chữa bài
Tiết 2: Toán ( dạy 2A tiết 2; 2B tiết 4)
65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29
I - Mục tiêu
- Học sinh biết cách thực hiện các phép trừ có nhớ dạng 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ;
78 - 29
- Vận dụng giải các bài toán có liên quan
- Hứng thú, tự tin thực hành toán
II - Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
2- Giới thiệu phép trừ 65 - 38
- GV nêu tình huống để có phép trừ
- Yêu cầu HS đặt tính và tính vào bảng
con
- GV ghi 65 * 5 không trừ &' 8
- 38
27
3- Các phép trừ 46 -17 ; 57 - 28 ; 78 -
- GV gọi 3 HS lên bảng đặt tính và tính
4- Thực hành
Bài 1:
Gọi 1 HS đọc bài tập 1 phần b
Bài 2:
GV cho HS đọc yêu cầu
- HS lắng nghe, nêu phân tích
- HS đặt tính và tính vào bảng con
- 2 em lên bảng
- HS nêu cách làm
- Nhiều em nhắc lại
-H/s thực hành và nêu cách làm
- HS làm bài tập 1 phần a
- Chữa bài - nhận xét
- 3 HS lên bảng, lớp làm bảng con
- Chữa bài, nêu cách tính
- HS làm bài tập 2 phần b
- 3 HS lên bảng làm
96 - 48 76 - 28
Trang 5Bài 3:
Gọi HS đọc đề bài, xác định dạng toán
5- Củng cố - Tổng kết
98 - 19
- Chữa bài - nêu cách làm
- HS đọc đề
- HS tự tóm tắt - giải
- Chữa bài
_
Tiết 3: Tập đọc Nhắn tin
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu nội dung 2 tin nhắn trong bài Biết viết 1 tin nhắn gọn, đủ ý
- Đọc trơn &' cả bài, đọc đúng các từ khó, biết nghỉ hơi sau dấu câu và giữa các cụm từ
- Có ý thức thái độ đúng khi viết nhắn tin
II - Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc
III - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
2- luyện đọc
- GV đọc mẫu
+ Em nhớ quét nhà, / học thuộc hai khổ
thơ / và làm 3 bài tập toán / chị đã đánh
dấu //
+ Mai đi học, / bạn nhớ mang quyển bài
hát / cho tớ &' nhé //
3- Tìm hiểu bài:
- Những ai nhắn tin cho Linh?
- Nhắn bằng cách nào?
- Vì sao chị Hà và Nga phải nhắn bằng
cách ấy?
- Gọi HS đọc mẩu tin thứ nhất
- Chị Nga nhắn tin cho Linh những gì?
- HS khá đọc lại
- Cả lớp đọc thầm theo
- HS tự tìm từ khó đọc + Ví dụ: quét nhà, lồng bàn, que chuyền
- HS luyện đọc từ khó
- HS luyện đọc câu
- HS đọc lần 7&' từng tin nhắn
- HS đọc cả bài
- Chị Nga và bạn Hà
- Viết tin nhắn vào 1 tờ giấy
còn lúc Hà đến Linh không có nhà
- Dặn Linh các việc cần làm và quà
Trang 6- Hà nhắn Linh những gì?
- Gọi HS đọc bài tập 5:
- Bài yêu cầu em làm gì?
- Vì sao em phải viết tin nhắn?
- Nội dung tin nhắn là gì?
4- Củng cố - Tổng kết
sáng chị để trong lồng bàn
- Hà đến chơi, Linh không có nhà Hà nhắn Linh mang cho Linh bộ que chuyền và mang cho Hà &' quyển bài hát
- Viết nhắn tin
sắp đến giờ đi học
- Em cho cô Phúc &' xe đạp
- HS thực hành viết nhắn tin
- Một số em đọc bài
- Nhận xét
Tiết 5: Kể chuyện Câu chuyện bó đũa
I - Mục tiêu
- Học sinh nhìn tranh minh hoạ và gợi ý kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
- Phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
II - Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ trong SGK
III - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
- HS quan sát tranh 1
?/ Tranh vẽ cảnh gì?
- HS quan sát tranh 2:
- HS quan sát tranh 3:
- Tranh 4:
Tranh 5:
?/ Kết thúc câu chuyện ra sao?
- Gọi HS kể lại từng đoạn cho đến hết
- Các con cãi nhau khiến cha rất đau
đầu và buồn bã
- Gọi các con đến và đố các con: Ai bẻ túi tiền
- Cố gắng hết sức mà không sao bẻ gãy
&' bó đũa
- Tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc
dễ dàng
của cha
Trang 7câu chuyện.
4- Kể theo vai
5- Củng cố - Tổng kết
- HS kể chuyện theo vai
- 1 HS kể lại cả chuyện
Tiết 6: toán*
Ôn phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
I - Mục tiêu
- Luyện đặt tính dạng: 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 – 9
- Tìm số hạng, số bị trừ, giải toán
- Ôn tập nhận dạng hình tam giác, tứ giác, đọc tên hình
II - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập
Bài 1: Tính
74 - 28 + 16 =
97 - 69 + 48 =
80 - 35 - 26 =
63 - 7 - 39 =
Bài 2: Tìm y
a-Dành cho h/s TB,K
y + 26 = 65
y - 19 = 46
b-Dành cho h/s giỏi
y+ 59 = 74 +8
y - 28 = 41 - 25
Bài 3:
Trong &X có 48 cây hoa, trong đó có
9 cây hoa cúc còn lại là hoa hồng Hỏi
có mấy cây hoa hồng?
Bài 4:
Kể thêm 1 đoạn thẳng vào hình sau để
&'
a) 3 hình tam giác(H/s TB ,K)
b) 2 hình tam giác và 1 hình tứ giác(H/s
G)
3- Củng cố - Tổng kết
- HS làm bảng con
- Chữa bài
- Nhận xét
- HS giải vào nháp
- 1 em chữa bài
- Nhận xét
- HS giải vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- HS làm vào nháp
- Chữa bài, nêu cách kẻ
Trang 8Tiết 7 : tự học Hoàn thành bài kiến thức các môn: Toán, Tiếng Việt, TNXH
I Mục tiêu
- Giúp h/s hoàn thiện ,củng cố & mở rộng kiến thức đã học ở các môn , Toán , Tiếng Việt,TNXHđã học trong tuần
- Rèn kỹ năng thực hành
- Tích cực học tập
II - Đồ dùng
- Sách vở , đồ dùng môn toán ,Tiếng Việt , TNXH
III – Hoạt động dạy học
1 – Hoàn thành bài
Cho h/s tự kiểm tra xem còn bạn nào
Toán , Tiếng Việt , TNXH
tiếp tục hoàn thành các bài tập trong
SGK, vở BT
2 – Củng cố , mở rộng KT, rèn KN
Y/c h/s khá giỏi phát triển các dạng BT
đã học thành các BT khó hơn
VD: a, 15- 9 = 6 15 + 7 – 9 =13
b , x +6 = 28 x +6 = 28 - 9
c x – 15 = 60 x – 15 = 60
– 27
Giải bài toán : Dũng có 18 viên bi và có
nhiều hơn Nam 5 viên bi Hỏi Nam có
bao nhiêu viên bi ?
3 _ Chấm , chữa bài Nhận xét tiết học
H/s tự kiểm tra bài của nhau
H/ s tự giải quyết các BT & sự giúp
đỡ của GV
H/s tự phát triển bài học theo khả năng riêng của mình
H /s làm BT
Số bi của Nam là :
18 – 5 = 13 ( viên bi ) Đáp số 13 viên bi
Tiết 5: tiếng việt*
Ôn: Luyện từ và câu - Tập làm văn
I - Mục tiêu
- Học sinh củng cố từ ngữ về công việc gia đình và kiểu câu dạng : Ai làm gì?
- Biết kể về gia đình của mình theo câu hỏi gợi ý
II - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập
Bài 1: Hãy tìm một số từ chỉ hoạt động
và ghi lại
- Gọi một số em đọc bài làm
Bài 2: Dùng một số từ chỉ hoạt động vừa
tìm &' đặt 3 câu theo mẫu : Ai làm
gì?
- HS tìm và ghi vào nháp
- HS đọc bài
- Nhận xét, bổ sung
- HS đặt câu theo mẫu
- 1 em lên bảng
- Lớp làm vào vở
Trang 9Bài 3: Đánh dấu x vào ô trống $& câu
theo mẫu: Ai làm gì?
Em phải chăm học để bố mẹ vui
lòng
Lan đang làm các bài tập cô giáo
giao cho
Bài 4: Kể về gia đình
1& 1:GV cho HS mở SGK dựa theo
câu hỏi (trang 110)
cần theo thứ tự câu hỏi
+ Ví dụ: Tôi rất yêu quý gia đình tôi vì
ở đó tôi có ông bà, cha mẹ
3- Củng cố - Tổng kết
- Chữa bài - nhận xét
- HS đánh dấu vào câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Lớp nhận xét
- Chữa bài
- HS làm miệng theo câu hỏi (HS trung bình, khá)
- Nhận xét, bổ sung
- HS làm miệng
- Nhận xét bạn kể hay nhất
tiết 6 + 7: năng khiếu tự chọn Luyện viết: Viết câu ứng dụng có chứa A, Ă, Â
I Mục tiêu
- Củng cố cho h/s cách viêt chữ hoa A, Ă, Â
- Luyện viết 1 số câu ứng dụng có chứa A, Ă, Â
- Có ý thức viết đúng, viết đẹp
II Đồ dùng
- Bảng phụ viết các câu ứng dụng
III Hoạt động dạy học
1 Nêu yêu cầu giờ học
2 Giới thiệu ND bài viết
Anh đi anh nhớ quê nhà
Ăn vóc học hay
Ân sâu nghĩa nặng
*Giáo viên cùng giúp h/s giải nghĩa từ
H/s viết vở GV quan sát uốn nắn cá nhân
h/s
4 Củng cố , nhận xét
HS đọc bài viết
HS cùng tham gia giải nghĩa câu ứng dụng
HS quan sát nêu cách viết các con chữ chữ
HS viết vở từng dòng
Trang 10Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009 tiết 1: hoạt động ngoài giờ lên lớp
Kể chuyện về tấm EP bộ đội anh hùng
I - Mục tiêu
- Học sinh có thêm hiểu biết về công việc và nhiệm vụ của các chú bộ đội
- Nghe kể về anh hùng liệt sĩ Phạm Xuân Huân
- Yêu quý các chú bộ đội
II - Hoạt động trên lớp
1) Giới thiệu bài
2) Cho HS tìm hiểu về chú bộ đội
- Em có biết các chú bộ đội làm nhiệm
vụ gì không?
+ KL: Các chú bộ đội không quản hy
sinh gian khổ, để bảo vệ Tổ quốc Vì
vậy chúng ta phải yêu quý và biết ơn
các chú bộ đội
- Em làm thế nào để học tập và noi
3.Nghe kể chuyện về anh hùng liệt sĩ
Phạm Xuân Huân
4- Củng cố - Tổng kết
- Bảo vệ Tổ quốc
- Gian khổ, vất vả, nguy hiểm
- Học tốt, rèn luyện thân thể để có sức khoẻ sau này sẵn sàng bảo vệ Tổ quốc
- H nghe và cùng tìm hiểu
tiết 2: Luyện từ và câu
Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu: Ai làm gì? - Dấu chấm, dấu chấm hỏi
I - Mục tiêu
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tình cảm
- Rèn kĩ năng sắp xếp các từ cho $& thành câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi
II - Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, 3
III - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
Bài 1:
Gọi HS đọc đề bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tìm từ ngữ nói về tình cảm yêu
mến
Trang 11Bài 2: GV treo bảng phụ
- Gọi HS đọc đề và mẫu
Chú ý HS xếp câu
Là câu không đúng mẫu
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu và đoạn văn
cần điền dấu
3- Củng cố - Tổng kết
- HS làm vào vở bài tập
- 1 em đọc các từ của mình tìm &'"
- Nhận xét, bổ sung
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vào giấy nháp
- 3 em lên bảng
- 1 em đọc y/ cầu
- HS làm bài vào vở bài tập
- Chữa bài (1 em lên điền vào bài tập trên bảng)
- Nhận xét (ô trống 1, 3 điền dấu chấm,
ô trống 2 điền dấu chấm hỏi vì là câu hỏi)
Tiết 3: Toán Bảng trừ
I - Mục tiêu
- Củng cố các bảng trừ có nhớ đã học (tính nhẩm)
- Hứng thú, tự tin trong học tập và giải toán
II - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
2- Học sinh lập bảng trừ đã học
- GV cho HS đọc nối tiếp các phép tính
để thành lập từng bảng trừ
Bài 2:
GV cho Học sinh làm vở bài tập
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- GV cho HS quan sát, phân tích mẫu
3- Củng cố - Tổng kết:
Nhận xét tiết học
- Học sinh lập bảng trừ
- Học sinh đọc bảng trừ vừa lập
- Học sinh mở vở bài tập làm bài tập 2
- Đổi bài kiểm tra chéo
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát, nhận xét
- Cả lớp vẽ vào vở
- 1 em lên bảng
- Nhận xét
Trang 12
Tiết 4: Chính tả (TC) Tiếng võng kêu
I - Mục tiêu
- Chép lại chính xác, không mắc lỗi khổ thơ thứ 2 của bài
- Làm đúng các bài tập phân biệt chính tả
- Có ý thức viết đúng, đẹp
II - Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi lại đoạn cần chép
III - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
- GV treo bảng phụ
- Gv đọc đoạn thơ
?/ Đoạn vừa đọc cho ta biết điều gì?
? Mỗi câu thơ có mấy chữ?
- Gv cho HS chép bài vào vở
- GV thu chấm - nhận xét
- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập
4- Củng cố - Tổng kết
- 1 HS đọc lại đoạn chép
- Bạn nhỏ đang ngắm em ngủ và đoán giấc mơ của em
- 4 chữ
- Viết vào giữa trang giấy
- Viết hoa
- HS tự tìm từ khó viết vào bảng con + Ví dụ: Giang, phơ phất, gian,
- HS luyện viết từ khó
- HS chép bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài vào vở bài tập
- Chữa bài - nhận xét
Tiết 5: Tự học tiết 7: hướng dẫn học bài Hoàn thành kiến thức môn Tiếng Việt, Đạo đức.
I.Mục tiêu
Giúp h/s :Củng cố ,hoàn thiện những kiến thức ,kỹ năng đã học của các môn TV,
Đạo đức
III Hoạt động dạy học
1 Hoàn thành kiến thức
- Y/c h/s hoàn thành bài T.V trong vở BT
GV trực tiếp KT cá nhân h/s
- Củng cố cho h/s luật chính tả của BT
H/s tự hoàn thành bài
H hoàn thành nốt các BT chính tả, sửa
Trang 13chính tả trong tuần.
2 Củng cố luật chính tả: n/l; ăt / ăc
3 Hoàn thành bài tập môn Đạo đức
4 Chữa bài ,nhận xét giờ học
các lỗi viết sai trong các bài chính tả
H bị điểm kém chép lại bài
Cho h/s thi tìm tiếng chứa các âm, vần trên.H thi đặt câu phân biệt các cặp từ
có chứa âm, vần trên H/s tự hoàn thành bài: Quan tâm giúp
đỡ bạn
Tiết 6: Toán*
Ôn : Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
I - Mục tiêu
- Luyện tập các dạng phép trừ có nhớ đã học Củng cố cách tìm số bị trừ, số hạng
II - Hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài
2- Luyện tập
buổi sáng làm tiếp phần còn lại
b-Mứcđộ 2:H/s đã hoàn thành bài làm
các BT sau:
Bài 1: Tính
76 - 38 + 29 =
45 + 25 - 16 =
92 - 8 - 7 =
75 + 9 - 43 =
Bài 2: Tìm y
a-Dành cho h/s TB,K
y + 56 = 57
y - 19 = 26
b-Dành cho h/s giỏi
y + 48 = 9 + 74
y - 26 = 56 + 17
Bài 3:
Cửa hàng có một số vải Hôm nay đã
bán &' 36 m thì còn lại 47 m Hỏi lúc
đầu cửa hàng có bao nhiêu mét vải?
Bài 4:
Hình sau có bao nhiêu hình tam giác,
bao nhiêu hình tứ giác?
A B
H/s hoàn thành bài buổi sáng
- Học sinh giải vào vở nháp
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Học sinh giải vào bảng con
- Chữa bài
- Nhận xét
- 1 HS đọc đề
- Tóm tắt - giải vào vở
- Chữa bài, nhận xét
- Học sinh tìm hình và đọc tên từng hình