1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Số học lớp 6 - Tuần 1 - Tiết 1: Ôn tập các dạng toán tính nhanh

20 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 233,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 12 – Ngày soạn: 24-9-2011 ÔN TẬP VỀ CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ I/ Mục tiêu: Giúp học sinh -Kiến thức: Nắm vững cách chia hai lũy thừa cùng cơ số -Kỹ năng: Giải thành thạo các dạng[r]

Trang 1

ÔN TẬP CÁC DẠNG TOÁN TÍNH NHANH

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh

 0 1   2 thành  các 3 toán tính nhanh

-Thái 4, Có ý ! 8 giác  9: tìm  <= cách 2 bài 9 hay

II/ Chuẩn bị:

-HS: Ôn G các tính ( )* phép , và nhân trong N

III/ Tiến trình bài dạy:

" G các tính ( )* phép , và

nhân trong N

15p

-Yêu P= hs " G công ! minh *

cho các tính (

-Tính ( nào T  V #W liên V %*

phép , và phép nhân?

phép nhân có các t/c sau:

1/ Giao hoán: a+b = b+a , a.b = b.a 2/

(a.b).c = a.(b.c) 3/ 5, $A 0: a+0 = 0+a = a 4/ Nhân $A 1: a.1 = 1.a = a 5/ Phân W )* pháp nhân 4$ phép ,  a.(b+c) = a.b + a.c

25p IDJH  2 bài 9

BT1:

-Cho hs 2

 GP G@S hs lên >2 2

 hs 9 xét

BT2:

?A > T= ! _ có phép , và `

nhân và chia thì ta

nào?

?A > T= ! có 3(=  ` tròn, vuông,

-Yêu P= hs 2 theo ! 8 $c* nêu

B/ Bài 9:

BT1: Tính nhanh a/ 35.12 + 12.65 = 12.(35+65) = 12.100 = 1200 b/ 780.31 + 50.31 + 31.170 = 31.(780+50+170) = 31.100 = 31000 c/ 162.48 – 62.48 = 48.(162 – 62) = 48.100 = 4800 d/ 3.8.2.125.5 = 3.(8.125).(2.5) = 3.1000.10=30000 e/ 11+12+13+14+16+17+18+19

= (11+19) + (12+18) + (13+17) + (14+16)

= 30+30+30+30+

=30.4 = 120 BT2: 8  V phép tính:

a/ 48 – 32 + 8 = 16 + 8 = 24 b/ 60:2.5 = 30.5 = 150

2p IDJ[ D@A 3g $< nhà

-Ôn G các tính (

-Xem G các 3 toán tìm x i GA 5

 2 bài 9 Tính nhanh: 1+2+3+4+ +48+49+50

………

Trang 2

ÔN TẬP CÁC DẠNG TOÁN TÌM X

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh

 0 1   2 thành  các 3 toán tìm x 4k /

-Thái 4, Rèn tính n 9 khi tính toán, 8 giác  9: tìm  <= cách 2 bài 9 hay

II/ Chuẩn bị:

-HS: Ôn G các 3 toán tìm x 4k /

III/ Tiến trình bài dạy:

Tính nhanh: a/ 2.7.4.5.25

10p

 hs GP G@S " G các công ! A/ a.x = b  x = b:a ; a:x = b  x = b:a

x:a = b  x = b.a ; a-x = b  x = a-b x-a = b x = b+a ; x+a = b  x = b-a a.b = 0  a = 0 ` b = 0

BT1:

-Cho hs 8 2

 GP G@S hs lên >2 2

-Yêu P= hs 9 xét

BT2:

Câu a:

B=W tìm x ta P tìm 4 G@S nào?

-Tìm x-31

Câu b:

DV ! (x-5)(x-7) = 0 cho ta % > T=

! nào >q 0?

BT3:

-5.x < 39 cho ta x < ? Vây x = ?

B/ Bài 9:

1/ Tìm x, a/ x+100 = 121 b/ 155+x = 210

x = 121-100 x = 210-155

x = 21 x = 55 c/ x-182 = 68 d/ 200-x = 102

x = 68+182 x = 200 – 102

x = 250 x = 98 e/ x.85 = 170 g/ 150.x = 900

x = 170:2 x = 900:150

x = 2 x = 6 h/ x:8 = 3 i/ 150:x = 15

x = 3.8 x = 150:15

x = 24 x = 10 2/ Tìm x, bi

a/ 7(x-31) = 35 b/ (x-5)(x-7) = 0 x-31 = 35:7 x 5 0

 

  

 x-31 =5 x 5

x = 5+31 ?9 x = 5 ` x = 7

x = 36 3/ Tìm W 8 nhiên x GA ( mà 5.x < 39

x < 39:5 = 7,8 ?9 x = 7 2p IDJ[ D@A 3g $< nhà

-Ôn G các công !

 2 BT: Tìm W 8 nhiên x bé ( mà 2.x > 9

-Xem G khái  V# 9 S: P ^ )* 9 S

………

Trang 3

ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP, PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP, TẬP HỢP N

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh:

 0 1  Rèn L0 1 2 thành  các 3 bài 9 $< 9 S: P ^ )* 9 S: 9 S N -Thái 4, Rèn tính chính xác khi tính toán, ý ! 8 giác  9

II/ Chuẩn bị:

HS: Ôn G các khãi  V# $< 9 S: P ^ )* 9 S: 9 S N, MTBT

III/ Tiến trình bài dạy:

5p

10p

-Khi

-Nêu 8 khác nhau %* 9 S N và 9

S N*?

-Khi nào ta nói A là 9 S con )* B?

A/

1/ Cách

v V kê các P ^

5_ ra tính ( 4` @ )* các P ^ 2/ 9 S N và 9 S N*:

N = 0,1, 2, 3, 4, 5, 

N* = 1, 2, 3, 4, 5, 

3/ 9 S con:

AB

BT1;2;3:

-Cho hs 8 2

 GP G@S hs lên >2 2

-Yêu P= hs 9 xét

BT4:

2 P ^: 3 P ^

v@= ý hs:  @t ta quy @A 9 S R là

con )* # 9 S

BT5:

-Cho hs 8 2

 GP G@S hs lên >2 2

-Yêu P= hs 9 xét

B/ Bài 9

1/

M 56 >q hai cách

A = 51;52;53;54;55

A xN / 50 x 56

2/ Cho A =  1, 2 và B = 2, 4, 6 Hãy 4 < kí  V= vào ô vuông cho 4 

1 A; 6 B; 4 A,  2, 6 B 3/

B, A, C, H.O

4/ Cho 9 S M = a, b, c.Hãy

S con )* M

           

a ; b ; c ; a, b ; a, c ; b, c

a, b, b ; 5/ Tìm W P ^ )* các 9 S sau:

a/ xN / x7

b/ xN / x 3 2

2p IDJ[ D@A 3g $< nhà

-Ôn

 2 BT: Cho A = 1; 2;3Hãy

………

Trang 4

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh:

 0 1  Rèn L0 1 2 thành  các 3 bài 9 $< 9 S: ]^ 3z thành  MTBT -Thái 4, Rèn tính chính xác khi tính toán, ý ! 8 giác  9

II/ Chuẩn bị:

HS: Ôn G các khãi  V# $< 9 S: MTBT

III/ Tiến trình bài dạy:

5p IDJ KTBC: v V kê các P ^ )* 9

Các 9 S con )* 9 S 1; 2;3 là:      1 ; 2 ; 3

     1; 2 ; 1;3 ; 2;3 1; 2;3 ;

BT1:

4{ b có: b-a+1 P ^

9 S !* các W 8 nhiên | ` G}

liên

BT2;3:

-Cho hs 8 2

 GP G@S hs lên >2 2

-Yêu P= hs 9 xét

BT4:

BR 9 S A và B có % P ^ nào?

-Các

B/ v=V 9:

1/ Tính W P ^ )* các 9 S sau:

a/ 3; 4; ; 99 có 99-3+1 = 97 P ^ b/ 2; 4; 6;8; ;100có (100-2):2+1 = 50 P ^ c/ 3; 5; 7; 9; ;103có (103-3):2+1 = 51 P ^ 2/ v V kê các P ^ )* các 9 Sp

a/ xN / 10 x 15 G V kê là: 11;12;13;14

c/ xN / 18 x 21 G V kê là:18;19; 20; 21

3/ BR 9 S sau có bao nhiêu P ^

a/ xN / x 12 12có 1 P ^ b/ xN / x 7 14 có 1 P ^ c/ xN / 0.x0

d/ xN / 0.x3

4/ a/

0; 2;3; 6;8;10

b/

1;3; 5; 7; 9;11

c/ Dùng kí  V= 4T T  V quan V %* hai 9  9 S A và B $A 9 S N

A  N và B  N 2p IDJ[ D@A 3g $< nhà

-Ôn G các công ! tính W P ^ )* #, 9 S i BT1

 2 bài 9 Tìm W P ^ )* 9 S 1; 4; 7;10;13;16; ; 40

-Xem G phép , và phép nhân W 8 nhiên

………

Trang 5

ÔN TẬP VỀ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP, TẬP HỢP CON,

PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN TRONG N

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh:

 0 1  Rèn L0 1 2 thành  các 3 bài 9 $< P ^ )* 9 S: 9 S con

-Thái 4, Rèn tính n 9: chính xác khi tính toán, ý ! 8 giác  9

II/ Chuẩn bị:

GV: @A: ( màu, MTBT

HS: Ôn

III/ Tiến trình bài dạy:

10p

-A là 9 S con )* B khi nào?

nhiên  là gì?

-Cho hs xem G các tính ( )* phép ,

và phép nhân

v@= ý hs: Tính ( phân W có T #i

., 4$ phép c

A/

1/ 9 S con:

A  B 2/ Phép , và phép nhân:

a + b = c a b = c

sh sh t ts ts t 3/ Tính ( )* phép , và phép nhân: sgk/15,16 (

uBi ,  a.(b-c) = ab – ac Y?A a,b,c N và b c) 

BT1:

v( 1 P ^ )* A ghép $A 1 P ^ )*

B

-Cho 2 GA cùng 2 :  1 hs lên >2 2

BT2:

~8* theo 4 9 S con 4T 2

BT3:

-Cho hs 8 2

D@A 3g câu g: Tông r có bao nhiêu W

 : chia thành nhóm #R nhóm 2 W 

thì có

bao nhiêu?

BT4:

#, W khác 0 thì @M có hay 4 không?

-VD: 95:5 = (95.2).(5.2) = 190:10 = 19

B/ Bài 9:

1/ Cho A =  x, y và B = x, y, z, t

Hãy

có 1 P ^ =, A, 1 P ^ =, B

 2          x, y ; x, z ; x, t; ; y, z y, t 2/ Cho M = 1; 2;3; 4và N = 2; 4; 6;8 Hãy

2 các 9 S $c* là con )* M, $c* là con )* N

 2      2 ; 4 2; 4 ; 3/ Tính nhanh:

a/ 327+515+673 = (327+673)+515 = 1000+515 = 1515 b/ 146+121+54+379 (hs 8 2 Z c/ 25.9.2.4.5 = (25.4).(2.5).9 = 100.10.9 = 9000 d/ 4.36-4.26 = 4.(36-26) = 4.10 = 40

e/ 42.19+42.81 = 42.(19+81) = 42.100 = 42000 g/ 1+2+3+4+…+47+48+49+50 = 51.25 = 1275 4/ Tính n# >q cách nhân 2 W >€ chia và W chia

$A cùng #, W khác 0:

a/ 3000:125 = (3000.8):(125.8) = 24000:1000 = 24 b/ 550:50 = (550.2):(50.2) = 1100:100 = 11

2p IDJ[ D@A 3g $< nhà

-Ôn

 2 bài 9 Cho G =  1; 2 và H =  3; 4

G và 1 P ^ =, H

-Xem G phép , và phép nhân W 8 nhiên

Trang 6

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh:

 0 1  Rèn L0 1 2 thành  các 3 bài 9 $< P ^ )* 9 S: 9 S con

-Thái 4, Rèn tính chính xác khi ]^ 3z kí  V=

II/ Chuẩn bị:

HS: Ôn G các khái  V# $< P ^ )* 9 S: 9 S con, MTBT

III/ Tiến trình bài dạy:

Cho G =  1; 2 và H =  3; 4 Các 9 S P tìm là:

       1;3 ; 1; 4 ; 2;3 ; 2; 4

-Cho hs 8 2

 GP G@S hs lên >2 2

-Yêu P= hs 9 xét

uD@A 3g BT1 câu c:

h^ 3z kí  V= 4T T  V quan V 

%* các 9 S theo yêu P= )* BT

?} M 4ƒ Ven: VD: C B

B

.10 C .17

13

.31

.41 61

B/ v=V 9:

1/ Cho A = 1; 2;3

a/ A có bao nhiêu P ^ b/

c/ 9 S B !* ( 2 các 9 S con )* A có bao nhiêu P ^

 2 : a/ A có 3 P ^ b/             1 ; 2 ; 3 ; 1; 2 ; 1;3 ; 2;3 ; 1; 2;3 ;

c/ B có 8 P ^ 2/ Cho A = 10;13;17; 20; 2531; 41;58; 61; 70

a/

% W 1 b/

% W 3 c/

C, C và A >q kí  V= và >q M 4ƒ Ven

 2 : a/ B = 10;13;17;31; 41; 61

b/ C = 13;31

c/ B  A ; C  B; C  A 3/ Cho M = 1; 2;3; 4và N = 2;3; 4;5 Hãy

S H có 3 P ^ sao cho H M và H N 

 2 :

H = 2;3; 4

-Xem G các 3 bài 9 4k 2

xN / x 0 0 -Xem G các tính ( )* phép , và phép nhân trong N

Trang 7

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh:

 0 1  Rèn L0 1 2 thành  các 3 bài 9 $< phép , và phép nhân trong N

-Thái 4, Rèn tính n 9: chính xác khi tính toán, tìm tòi  <= cách 2 toán

II/ Chuẩn bị:

HS: Ôn G các tính ( $< phép , và phép nhân trong N, MTBT

III/ Tiến trình bài dạy:

xN / x 0 0

-Cho hs 8 2 BT1

 GP G@S hs lên >2 2

-Yêu P= hs 9 xét

D@A 3g BT 2:

h^ 3z tính ( phân W )* phép nhân

4W $A phép ,

-Cho hs 8 2 BT3

 GP G@S hs lên >2 2

-Yêu P= hs 9 xét

D@A 3g BT4:

-Kí  V= n! 4 là n giai c*

-Tính: n! = 1.2.3.4 … n

-VD: 7! = 1.2.3.4.5.6.7 = 5040

B/ v=V 9:

1/ Áp a/ 993+48 = 993+(7+41) = (993+7)+41 = 1041 b/ (524+12)+86 =(524+86)+12 = 600+12 = 612 c/ 427+354+373+246 = (427+373)+(354+246) = 800+600 = 1400 d/ 52.5 = (26.2).5 = 26.(2.5) = 26.10 = 260 e/ 53.7+17.7+7.30 = 7.(53+17+30) = 7.100 = 700

2/ Cho a+b = 5, tính:

a/ 5a+5b = 5.(a+b) = 5.5 = 25 b/ 13a+5b+13b+5a = 18a+18b = 18.(a+b) = 18.5 = 80 3/ J < W vào ô trông sao cho  các W i #R dòng, #R , : #R 4@t chéo 4<= >q 27:

13 4

12

4/ Tính:

a/ 6! = 1.2.3.4.5.6 = 720 b/ 5!-3! = 1.2.3.4.5-1.2.3 = 120-6 = 114 c/ 2!+4! = 1.2+1.2.3.4 = 2+24 = 26 5/ Tìm x,

a/ 15.(x-7) = 0 b/ 16.(x-8) = 16 x-7 = 0 x-8 = 1

x = 7 x = 9

-Xem G các 3 bài 9 4k 2

 2 bài 9 Tình nhanh 13.20+13.80+15.40+15.60

-Xem G phép c và phép chia trong N

………

Trang 8

ÔN TẬP VỀ PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA TRONG N

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh:

 0 1  Rèn L0 1 2 thành  các 3 bài 9 $< phép c và phép chia trong N

-Thái 4, Rèn tính chính xác khi tính toán, tìm tòi  <= cách 2 toán

II/ Chuẩn bị:

GV: @A: ( màu, MTBT

HS: Ôn G các tính ( $< phép c và phép chia trong N, MTBT

III/ Tiến trình bài dạy:

10p

-Yêu P= hs " G 4 phép c và phép

chia

J <= L V 4T có  V= a-b là gì?

J <= L V )* phép chia a:b là gì?

-Khi nào ta có phép chia

A/

cóphép c a-b = x J <= L V 4T có a-b là a b

thì ta có phép chia

*TQ: Cho a;b N,b 0, bao t † tìm 4@S hai

W q,rN duy (  a = b.q + r ( 0 r b)

-Cho 2 GA 2

 GP G@S hs lên >2 2

uD@A 3g BT3:

Câu a:

B=W tìm x ta P tìm gì @AU

c 9x = 18, tìm x

Câu b:

- B=W tìm x ta P tìm gì @AU

c x-3 = 4, tìm x

uD@A 3g BT4:

Câu a:

c 4x< 9 cho ta x< ?

Câu b:  2 @ câu a

A/ Bài 9:

1/ Tính nhanh:

a/ 523-177-23 = 523-(177+23) = 523-200 = 323 b/ 519-(419-91) = (519-419)+91 = 100+91 = 191 c/ (714+328)-128 = 714+(328-128) = 714+200 = 914 d/ 312.28-18.312 = 312.(28-28) = 312.10 = 3120

2/ Tính nhanh:

a/ 675:25 = (600+75):25 = 600:25+75:25 = 24+3=27 b/ 835:5 = (800+35):5 = 800:5+35:5=160+7 = 167 3/ Tìm x,

a/ 9x + 2 = 20 b/ (x-3) + 5 = 9 9x = 18 x-3 = 4

x = 3 x = 7

4/ a/ Tìm W 8 nhiên x GA ( sao cho: 4x< 9 4x< 9 x<9:4 = 2,5 – ?9 x = 2

b/ Tìm W 8 nhiên x bé ( sao cho: 6x> 13 6x> 13 x>13:6 = 6,5 – ?9 x = 7

-Xem G các 3 bài 9 4k 2

 2 BT: D V= )* hai W >q 862, khi chia W GA cho W w ta 4@S @M 11 và 3@ 12 Tìm hai

W 46

-Xem G ! 8 8  V các phép tính trong > T= !

Trang 9

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh:

 0 1  Rèn L0 1 2 thành  các 3 bài 9 W S các phép toán trong :]^ 3z MTBT

-Thái 4, Rèn tính chính xác khi tính toán, tìm tòi  <= cách 2 toán

II/ Chuẩn bị:

GV: @A: ( màu, MTBT

HS: Ôn G các tính ( $< các phép toán trong N, MTBT

III/ Tiến trình bài dạy:

D@A 3g hs $} M 4ƒ

 1 hs ^* và 2 thích

A/ E^* bài 9:

EW GA 85.11+12 = 947

EW bé: 85.1 = 85

-Cho 2 GA 2

 GP G@S hs lên >2 2

D@A 3g BT1:

8  V tính i 4-= @AU

D@A 3g BT2:

B=W tính ta P tính các 4 G@S nào

@AU

D@A 3g BT4:

 có bao nhiêu W  U

EW W  )*  = YW  =W – W

 4P=Z L2 cách %* hai W  I

-Tính

 = YW  =W IW  4P=Z W W

 

A/ v=V 9:

1/ 8  V phép tính:

a/

261 (36 31).2 9 1001 261 10 9 1001

251 9 1001 242.1001 242242

b/ (46 32) (54 42) 36 14 12 36

c/ (1200+60):12 = 1200:12+60:12 = 100+5 = 105 d/ (2100-42):21 = 2100:21-42:21 = 100-2 = 98 2/Tìm

a/ (2x-5) +8 = 19 2x-5 = 112x = 16 x = 8

3/ Tính n# >q cách nhân 2 W >€ chia và W chia

$A cùng #, W

a/ 2000:25 = (2000.4):(25.4) = 8000:100 = 8 b/ 470:5 = (470.2):(5.2) = 940:10 = 94

 có (35-1):2+1 = 18 W 

 = (35+1).18:2 = 324 5/

c* )* 10:

a/ abcd = a.103 + b.102 + c.101 + d.100 (a0) b/ 27348 = 2.104+7.103+3.102+4.101+8.100

-Xem G các 3 bài 9 4k 2

-Ôn

………

Trang 10

ÔN TẬP VỀ LŨY THỪA, NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

I/ Mục tiêu: Giúp  sinh:

-Thái 4, Rèn tính chính xác khi tính toán, tìm tòi  <= cách 2 toán

II/ Chuẩn bị:

HS: Ôn G 4€  ‡* G† c*: nhân hai G† c* cùng M W:BC

III/ Tiến trình bài dạy:

10

v† %* >9 n )* a là ;UJ <= L V )* n

là gì?

-Khi nhân hai G† c* cùng M W ta 8

" G quy @A

A/

1/ v† c*

a.a.a .a = a (nN )(n ts a)

2/ Nhân hai G† c* cùng M W

am.an = am+n – Bi ,  (am)n = am.n +Quy @A ao = 1 ( a0), a1 = a

-Cho 2 GA 2

 GP G@S hs lên >2 2

D@A 3g BT3:

D@A 3g BT4:

EW % W 0 có quan V ntn $A W #† i G†

c*U

D@A 3g BT5:

-Tính giá € các G† c* @A

-Tìm x @ các 3 toán 4k 

B/ v=V 9:

a/ 7.7.7.7.7.7 = 76 ; b/ 2.2.2.8 = 23.23 = 23+3 =26 b/ 3.15.9.3 = 3.3.5.3.3.3 = 35.5

c/ 1000.10.10 = 103.102 = 103+2 = 105 2/ Tính giá € )* các G† c* sau:

a/ 26 = 64; 34 = 81; 43 = 64; 53 = 125; 61 = 6; 7o = 1 b/ 23.2 = 23+1 = 24 = 16; 32.31.3o = 9.3.1 = 27

22.82 = 4.64 = 256; 3.92 = 3.81 = 243 3/ Trong các

c* )* #, W 8 nhiên $A W #† GA M 1:

9; 100; 18; 125; 20; 16

9 = 32; 100 = 102; 125 = 53; 16 = 42 = 24 4/

10000 = 104; 1000000000 = 109

12 % W 0 n % W 0 5/ Tìm x,

a/ x + 42 = 102 b/ 103 – 5x = 750

x + 16 = 100 1000 – 5x = 750

x = 100 – 16 5x = 1000 – 750 = 250

x = 84 x = 250:5 = 50 c/ x:23 = 22 d/ 32:x = 3

x:8 = 4 9:x = 3

x = 4.8 x = 9:3

x = 32 x = 3

 2 BT: Tìm x: a/ 2x = 8, b/ 5x-1 = 125 YD@A 3g am = an thì m = n, $A a 0) 

………

... 48.( 16 2 – 62 ) = 48 .10 0 = 4800 d/ 3.8.2 .12 5.5 = 3.(8 .12 5).(2.5) = 3 .10 00 .10 =30000 e/ 11 +12 +13 +14 + 16 + 17 +18 +19

= (11 +19 ) + (12 +18 ) + (13 +17 ) + (14 + 16 )

= 30+30+30+30+

=30.4 = 12 0...

-u P= hs theo ! $c* nêu

B/ Bài 9:

BT1: Tính nhanh a/ 35 .12 + 12 .65 = 12 .(35 +65 ) = 12 .10 0 = 12 00 b/ 780. 31 + 50. 31 + 31. 170 = 31. (780+50 +17 0) = 31. 100 = 310 00 c/ 16 2 .48 – 62 .48...

-5 .x < 39 cho ta x < ? Vây x = ?

B/ Bài 9:

1/ Tìm x, a/ x +10 0 = 12 1 b/ 15 5+x = 210

x = 12 1- 1 00 x = 21 0 -1 55

x = 21 x = 55 c/ x -1 8 2 = 68 d/ 200-x

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm