-Phaân tích tieáng “ xueâ” Ngoài vần uê kể các vần có âm u đứng ở đầu vần -Treo baûng oân vaàn 2.Hoạt động 2: Ôn tập a/Ôn các vần vừa học: -GV chỉ bảng không theo thứ tự : b/Gheùp aâm th[r]
Trang 11
-KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 22
+++
SH đầu tuần 22 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 22 Em và các bạn (tiết 2)
Học vần 211 Bài 99 : uơ – uya (tiết 1)
Thứ hai
17/1/2011
Sáng
Học vần 212 Bài 99 : uơ – uya (tiết 2)
Luyện đọc 22 Ôn : ươ - uya Luyện viết 43 Viết vở câu ứng dụng
Chiều Luyện
toán
43 Ôn bài toán có lời văn
Học vần 213 Bài 100 : uân - uyên (tiết 1) Học vần 214 Bài 100 : uân - uyên (tiết 2)
Thứ ba
18/1/2011
Sáng
Chiều Nghỉ
Học vần 215 Bài 101 : uât - uyêt (tiết 1) Học vần 216 Bài 101 : uât - uyêt (tiết 2)
Thứ tư
19/1/2011
Sáng
Âm nhạc 22 Ôn tập bài hát : Tập tầm vông Phân biệt …
Luyện viết 44 Ôn : uân – uyên – uât – uyêt Luyện
toán
44 Ôn : Giải toán có lời văn
Chiều
Thể dục 22 Bài thể dục Trò chơi
Học vần 217 Bài 102 : uynh - uych (tiết 1) Học vần 218 Bài 102 : uynh - uych (tiết 2)
Thứ năm
20/1/2011
Sáng
Thủ công 22 Cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
Chiều Nghỉ
Học vần 219 Bài 103 : Ôn tập (tiết 1) Học vần 220 Bài 103 : Ôn tập (tiết 2)
Thứ sáu
21/1/2011
Tập viết 22 Tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, huân
chương,…
HD luyện tập 22 Ôn tập
Chiều
Sinh hoạt lớp 22 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 22
-Thứ hai, ngày 06 tháng 02 năm 2012
Đạo đức
EM VÀ CÁC BẠN ( tiết 2)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU : Xem tiết 1
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Xem tiết 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ
- Trẻ em có quyền được làm gì?
- Muốn có nhiều bạn cùng học ,cùng chơi ta phải làm
gì?
II.Bài mới
1.Hoạt động 1: Đóng vai
-Chia nhóm và yêu cầu H đóng vai 1 tình huống cùng
học, cùng chơi với bạn
-Gọi H nhận xét sau mỗi nhóm đóng vai
-Hỏi: Em cảm thấy thế nào khi em được bạn cư xử tốt
và em cư xử tốt với bạn?
-Kết luận: Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho
bạn và cho chính mình Em sẽ được các bạn yêu quý và
có thêm nhiều bạn
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2:H vẽ tranh về chủ đề “Bạn em”
-Nêu yêu cầu vẽ tranh
-Gọi H trưng bày bài vẽ
-Nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của H
-Kết luận :
+Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi, có
quyền được tự do kết giao bạn bè
+Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt với bạn khi
học khi chơi
3.Củng cố
*.Giáo dục HS : Phải biết đoàn kết với bạn, không trêu
chọc bạn, quan tâm giúp đỡ lúc bạn gặp khó khăn
GDHCM: Đoàn kết, thân ái với các bạn là thực hiện tốt
lời dạy của Bác Hồ.
Nhận xét
-Được học tập, vui chơi, kết bạn -Cư xử tốt với bạn khi học ,khi chơi
-Chia nhóm 6 H, thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai
-H lên đóng vai trước lớp -2 H trả lời
- H vẽ tranh
- H trưng bày tranh lên bảng
- Cả lớp cùng đi xem và nhận xét
-H thực hiện theo T
Học vần
Bài 99: u ơ – uya
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Trang 33
Đọc được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc vần + từ khóa + từ ứng dụng
-Gọi HS đọc câu ứng dụng
-Viết bc 3 từ
Nhận xét
II.Bài mới
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em học 2 vần mới
: uơ – uya
1 Dạy vần
a/ Vần : uơ
+ GV cài vần uơ – đọc trơn uơ
+ Viết bảng lớp : uơ
+ YCHS phân tích vần uơ (Vần uơ được tạo nên
từ những âm nào?)
+ GV đánh vần mẫu : u – ơ – uơ
+ Đọc trơn vần uơ
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng huơ thêm vào trước âm gì? Dấu
gì ?
+ GV cài thêm h và dấu.
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : huơ
+ YCHS đọc trơn : huơ
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : huơ vòi
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : huơ vòi
- Đọc lại cả cột : uơ – huơ – huơ vòi
* Luyện viết : uơ – huơ
Thư giãn
-3HS đọc + phân tích tiếng -2HS đọc + Tìm và phân tích tiếng
- Cả lớp viết bc
- 3H đọc trơn uơ – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần oang
- Thêm vào trước âm h (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng huơ (dơ bảng cài – đánh
vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : huơ
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+1HS trả lời: tranh vẽ huơ vòi
+ Đọc trơn huơ vòi: C/n– nhóm – ĐT
(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại
- Viết vần uơ – huơ ( b/c)
Trang 44
-b/ Vần : uya
+ GV cài vần uya – đọc trơn uya
+ Viết bảng lớp : uya
+ YCHS phân tích vần uya (Vần uya được tạo nên
từ những âm nào?)
+ So sánh : vần uơ và uya giống & khác nhau ở
điểm nào ?
+ GV đánh vần mẫu : u – y – a – uya
+ Đọc trơn vần uya
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng khuya vào trước âm gì? Dấu gì ?
+ GV cài thêm kh vào trước vần
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : khuya
+ YCHS đọc trơn : khuya
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : đêm khuya
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : đêm khuya
- Đọc lại cả cột : uya – khuya – đêm khuya
* Luyện viết : uya - khuya
2.Dạy từ ứng dụng
- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng lớp
- HD đọc và tìm tiếng chứa các vần mới
- HD đọc trơn từ
- Giảng từ :
3.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
- Ở tiết 1 các em học vần gì ?
2.Luyện đọc
a/ YC mở SGK
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 1
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 2
- YC đọc 4 từ ứng dụng
- YC đọc hết trang bên trái
- YC dãy 1 đọc đồng thanh cả trang - CL
b/HD đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì ?
- Từ bức tranh ta có câu ứng dụng trong sách
- 3H đọc trơn uya – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Giống : ………
+ Khác : ………
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần uya
- Thêm vào trước âm kh (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng khuya (dơ bảng cài –
đánh vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : khuya
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+1HS trả lời: tranh vẽ đêm khuya
+ Đọc trơn đêm khuya: C/n– nhóm – ĐT
(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại
- Viết vần uya - khuya ( b/c)
- CN – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
- Vần ua và uya
- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)
- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)
- 3HS đọc
- 1HS đọc
- ĐT theo dãy – cả lớp
- Quan sát và trả lời :
Trang 55
Gọi HS đọc câu ứng dụng
- YC quan sát tìm tiếng có vần uơ và uya
- YC đánh vần tiếng vừa tìm
- YC phân tích tiếng.
- Mỗi bạn đọc 1 câu
- Nêu : Để đọc tốt hơn, các em nghe cô đọc
- YC đọc lại cả 2 trang
3.Luyện viết
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
+ Dòng thứ I là gì ?
+ Dòng thứ II là gì ?
+ Dòng III là gì ?
+ Dòng IV là gì ?
-Bây giờ chúng ta sẽ viết 4 dòng :
+ Dòng I : gọi phân tích vần (GV hướng dẫn độ
cao, cách nối nét, khoảng cách)
+ Các dòng còn lại (tt)
- Chấm bài, nhận xét
Thư giãn
4 Luyện nói
-Treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
+Hãy chỉ tranh và gọi tên đúng thời điểm trong
tranh?
+Buổi sáng sớm có đặc điểm gì? Em và mọi
người xung quanh làm những công việc gì?
+Hỏi tương tự với cảnh chiều tối, đêm khuya
-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
5.Củng cố, dặn dò
-Đọc SGK trang chẳn, lẻ
-Chỉ tiếng có vần uơ và uya
-Thi đua viết vần uơ và uya
+ 1HS G đọc
+ HS Y đọc theo & tìm tiếng có vần uơ và uya
- 1HS Y phân tích
- 2HS K đọc
- Đọc nhóm – ĐT cả lớp
- Gọi 3HS G đọc (chọn bạn đọc hay nhất)
- 3HS K , G đọc – ĐT cả lớp
- Có 4 dòng
+ Vần uơ + Vần uya + Từ : huơ vòi + Từ : đêm khuya
+ 1HS Y phân tích – Viết bc
-Thảo luận : vẽ sáng sớm, chiều tối,đêm khuya
+1 H chỉ tranh -H thảo luận, cá nhân trình bày
-HS G đọc chủ đề
- 2H S đọc
- HS Y chỉ
- 4HS tham gia
Thứ ba, ngày 07 tháng 02 năm 2012
Học vần
Bài 100: uân – uyên
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Trang 66
-TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc vần + từ khóa + từ ứng dụng
-Gọi HS đọc câu ứng dụng
-Viết bc 3 từ
Nhận xét
II.Bài mới
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em học 2 vần mới
: uân – uyên
1 Dạy vần
a/ Vần : uân
+ GV cài vần uân – đọc trơn uân
+ Viết bảng lớp : uân
+ YCHS phân tích vần uân (Vần uân được tạo
nên từ những âm nào?)
+ GV đánh vần mẫu : u – â – n – uân
+ Đọc trơn vần uân
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng xuân thêm vào trước âm gì? Dấu
gì ?
+ GV cài thêm x và dấu.
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : xuân
+ YCHS đọc trơn : xuân
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : mùa xuân
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : mùa xuân
- Đọc lại cả cột : uân – xuân – mùa xuân
* Luyện viết : uân – xuân
Thư giãn
b/ Vần : uyên
+ GV cài vần uyên – đọc trơn uyên
+ Viết bảng lớp : uyên
+ YCHS phân tích vần uyên (Vần uyên được tạo
nên từ những âm nào?)
+ So sánh : vần uân và uyên giống & khác nhau ở
-3HS đọc + phân tích tiếng -2HS đọc + Tìm và phân tích tiếng
- Cả lớp viết bc
- 3H đọc trơn uân – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần uân
- Thêm vào trước âm x (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng xuân (dơ bảng cài – đánh
vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : xuân
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+1HS trả lời: tranh vẽ mùa xuân
+ Đọc trơn mùa xuân: C/n– nhóm – ĐT
(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại
- Viết vần uân – xuân ( b/c)
- 3H đọc trơn uyên – đồng thanh
+ HS Y phân tích + Giống : ………
+ Khác : ………
Trang 77
-điểm nào ?
+ GV đánh vần mẫu : u – y – ê – n – uyên
+ Đọc trơn vần uyên
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng chuyền vào trước âm gì? Dấu gì
?
+ GV cài thêm ch vào trước vần
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : chuyền
+ YCHS đọc trơn : chuyền
- GV treo tranh minh họa, hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Rút từ : bóng chuyền
+ Giảng từ
+ Gọi HS đọc : bóng chuyền
- Đọc lại cả cột : uyên – chuyền – bóng chuyền
* Luyện viết : uyên – chuyền
2.Dạy từ ứng dụng
- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng lớp
- HD đọc và tìm tiếng chứa các vần mới
- HD đọc trơn từ
- Giảng từ :
3.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
- Ở tiết 1 các em học vần gì ?
2.Luyện đọc
a/ YC mở SGK
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 1
- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 2
- YC đọc 4 từ ứng dụng
- YC đọc hết trang bên trái
- YC dãy 1 đọc đồng thanh cả trang - CL
b/HD đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì ?
- Từ bức tranh ta có câu ứng dụng trong sách
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- YC quan sát tìm tiếng có vần uân và uyên
- YC đánh vần tiếng vừa tìm
- YC phân tích tiếng.
- Mỗi bạn đọc 1 câu
- Nêu : Để đọc tốt hơn, các em nghe cô đọc
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần uyên
- Thêm vào trước âm kh (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng chuyền (dơ bảng cài –
đánh vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : khuya
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+1HS trả lời: tranh vẽ bóng chuyền
+ Đọc trơn bóng chuyền: C/n– nhóm – ĐT
(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại
- Viết vần uyên – chuyền ( b/c)
- HS đđọc lần lượt
- CN – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
- Vần uân và uyên
- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)
- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)
- 3HS đọc
- 1HS đọc
- ĐT theo dãy – cả lớp
- Quan sát và trả lời :
+ 1HS G đọc
+ HS Y đọc theo & tìm tiếng có vần uân và uyên
- 1HS Y phân tích
- 2HS K đọc
- Đọc nhóm – ĐT cả lớp
Trang 88
YC đọc lại cả 2 trang
3.Luyện viết
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
+ Dòng thứ I là gì ?
+ Dòng thứ II là gì ?
+ Dòng III là gì ?
+ Dòng IV là gì ?
-Bây giờ chúng ta sẽ viết 4 dòng :
+ Dòng I : gọi phân tích vần (GV hướng dẫn độ
cao, cách nối nét, khoảng cách)
+ Các dòng còn lại (tt)
- Chấm bài, nhận xét
Thư giãn
4 Luyện nói
-Treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
+Các em có thích đọc truyện không?
+Hãy kể tên 1 số truyện mà em biết?
+Hãy kể cho cả lớp nghe câu chuyện mà em thích
nhất?
-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
5.Củng cố, dặn dò
-Đọc SGK trang chẳn, lẻ
-Chỉ tiếng có vần uân – uyên
-Thi đua viết vần uân – uyên
- Gọi 3HS G đọc (chọn bạn đọc hay nhất)
- 3HS K , G đọc – ĐT cả lớp
- Có 4 dòng
+ Vần uân + Vần uyên + Từ : mùa xuân + Từ : bóng chuyền
+ 1HS Y phân tích – Viết bc
-HS trả lời
-H thảo luận, cá nhân trình bày
-HS G đọc chủ đề
- 2H S đọc
- HS Y chỉ
- 4HS tham gia
Toán
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Hiểu đề toán : cho gì? Hỏi gì? Biết bài toán giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: ĐD dạy toán, SGK
- HS: ĐD học toán, SGK, bảng con, phấn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.Kiểm tra bài cũ
Trò chơi : Viết câu hỏi bài toán
1/ Có 5 bạn trai và 5 bạn gái Hỏi……
2/ Có 16 con cá, thả vào bể 2 con nữa Hỏi ……
Nhận xét
II Bài mới
1.Giới thiệu cách và cách trình bày bài giải
a) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán và giải toán
*Tìm hiểu bài toán :
-Hướng dẫn xem tranh
-GV đọc bài toán
H làm vào bảng con
-Xem tranh
Trang 99
HD xem tóm tắt
Hỏi :
+Bài toán cho biết gì ?
+Bài toán hỏi gì ?
*Hướng dẫn giải toán :
+Muốn biết nhà An có mấy con gà ta thực hiện
phép tính gì ?
+Gọi H nêu cách tính
2.Hướng dẫn viết bài giải của bài toán
-YC ghi câu lời giải ( dựa vào câu hỏi để ghi )
-Số con gà có tất cả
-Viết phép tính thêm đơn vị trong ngoặc đơn : 5+4 =
9 (con gà)
-Viết đáp số : ghi kết quả bài toán : Đáp số : 9con gà
-Kết luận gồm 4 bước :
+ Viết “ Bài giải”
+ Viết câu lời giải
+ Viết phép tính
+ Viết đáp số
Nghỉ giữa tiết 3.Thực hành
Bài 1: GV H đọc bài toán
-Gọi HS đọc bài toán
-Điền số vào tóm tắt (ghi bảng)
-Viết bài giải và câu lời giải rồi, ghi phép tính, điền
kết quả vào đáp số
-Sửa bài
Bài 2: GV H đọc bài toán
-Gọi HS đọc bài toán
-Điền số vào tóm tắt (ghi bảng)
-Viết bài giải và câu lời giải rồi, ghi phép tính, điền
kết quả vào đáp số
-Sửa bài
Bài 3: GV H đọc bài toán
-Gọi HS đọc bài toán
-Điền số vào tóm tắt (ghi bảng)
-Viết bài giải và câu lời giải rồi, ghi phép tính, điền
kết quả vào đáp số
-Sửa bài
3 Củng cố dặn dò
Hỏi lại 4 bước giải bài toán
-2HS đọc lại bài toán (HS G)
-An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà (HS Y-TB)
-Hỏi nhà An có mấy con gà? (HS K) -Thực hiện tính + (HS G)
- 5 + 4 = 9 (con gà) Lấy 5 cộng 4 bằng 9
- Nêu : nhà an có, nhà an có tất cả, số con gà nhà an có tất cả
- 5+4 =9 ( con gà )
- Đáp số : 9 ( con gà )
- Nhắc lại các buớc
-Lắng nghe -3H đọc bài toán (HS G)
-Cả lớp ĐT -Cả lớp điền số vào bài tóm tắt -Làm bài SGK (G-K-TB-Y)
4 + 3 = 7 ( quả bóng) Đáp số : 7 quả bóng
-Lắng nghe -3H đọc bài toán (HS G)
-Cả lớp ĐT -Làm bài SGK (G-K-TB-Y) Tổ em có tất cả là :
6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số : 9 bạn -Lắng nghe
-3H đọc bài toán (HS G)
-Cả lớp ĐT -Làm bài SGK (G-K-TB-Y) Đàn vịt có tất cả là :
5 + 4 = 9 (con) Đáp số : 9 con
Trang 1010
-Nhận xét
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Thứ tư, ngày 08 tháng 02 năm 2012
Học vần
Bài 101: uât – uyêt
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc vần + từ khóa + từ ứng dụng
-Gọi HS đọc câu ứng dụng
-Viết bc 3 từ
Nhận xét
II.Bài mới
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em học 2 vần mới
: uât – uyêt
1 Dạy vần
a/ Vần : uât
+ GV cài vần uât – đọc trơn uât
+ Viết bảng lớp : uât
+ YCHS phân tích vần uât (Vần uât được tạo nên
từ những âm nào?)
+ GV đánh vần mẫu : u – â – t – uât
+ Đọc trơn vần uât
+YC cài bảng cài
- Muốn có tiếng xuất thêm vào trước âm gì? Dấu
gì ?
+ GV cài thêm x và dấu.
+ YCHS cài tiếng
+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?
+ GV ghi BL : xuất
+ YCHS đọc trơn : xuất
-3HS đọc + phân tích tiếng -2HS đọc + Tìm và phân tích tiếng
- Cả lớp viết bc
- 3H đọc trơn uât – đồng thanh
+ HS Y phân tích
+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)
+ Cài bảng vần uât
- Thêm vào trước âm x (HS G)
+ Cả lớp cài tiếng xuất (dơ bảng cài – đánh
vần : c/n – nhóm – đt)
+ HS nêu tiếng : xuất
+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)