1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Số học 6 tiết 19 đến 61 - Trường THCS Nguyễn Khuyến

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu − Thông qua tiết luyện tập hs được rèn kĩ năng về thực hiện các phép tính về phân số − Hs luôn tìm được các cách khác nhau để tính tổng hoăc hiệu hai.. − Hs biết vận dụng linh h[r]

Trang 1

Ngày dạy: 22 − 02 − 2010

Tiết 01 ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 3

A Mục tiêu

%! & nguyên

B Phương tiện

C Tiến trình dạy học

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ

Hs1: Phát

a) GHIF + HKFL + H@MF c)  HNNOF + HN@OF – 401 + 12

Hs2: Phát

DE$ bài 7 sau: Tính %! cách 9 lí

a) 18.17 – 3.6.7 c) SS(H@KUF – @KHSSUF

3 Bài mới

Hoạt động 1 Luyện tập

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 1 Tính

a) 215 + HSIF – HUIF @U

b) 231 + 26 –(209+26)

c) U(HSF2 – @QHIF + HQMF

Bài 2:

a) I < x < 8

b) T < x< 4

Bài 3:

Tìm & nguyên x, A

a) 2x SU =15

`< chung toàn +# X a

b) 3x +17 = 2

c) x10

Thêm 4x HKF = 27

Bài 4:

Tìm a Z A

a) a =5 b) a = 0

c) a = S d) a = 5

e) @@ a = NN

Bài 1:

Hs

a) =220 b) = 22 c) = 117

Bài 2:

a)

b)

Bài 3

a)2x = 15 + 35 2x = 50  x = 50: 2 x = 25

b) x = U c) x = 1 d) x = 5

Bài 4:

a) a = 5 b) a = 0 c) Không có & a nào [$ mãn Vì a

& không âm

d) a = 5

Trang 2

Gv: Tr ần Văn Tuyến

2

Bài 5: Giáo viên treo

h vui

Gv yêu

cách

$ 10 = 2a U

Cho HS l +V : a = U  2a = @M

$ 10 = U @M = @U

2a U = @M U = @U

g7 hai & Wf là: H@MF và HUF

Bài 6

Hãy W= các & : 1; @> 2; N ; 3; S> vào các ô

Gv

Tìm

Dạng 3: Bội và ước của số nguyên

Bài 7: a) Tìm

b) Tìm 5

Khi nào a là

Bài 7

Cho hai 7 9 A = { 3; U> 7}

B = { N> 4; T> 8}

a) có bao nhiêu tích ab H# a  A; b B)

b) có bao nhiêu tích > 0; <0

c) có bao nhiêu tích là

d) Có bao nhiêu tích là

GV: Nêu

không?

e) a = 2

Bài 5:

a – 10 = 2a  a

@M + 5 = 2a – a

U = a

Bài 6

Bài 7

3; 4; 6; 12

b

Bài 7

a) Có 12 tích ab b) Có 6 tích +# x 0 và 6 tích [ x 0

c)

Hs nêu Các

vì 6 là

4 Củng cố

Xét xem các bài

1) a = H$F> 2) a =  a

3) x = 5  x = 5

4) x = U x = U

5) 27 –(17 UF = 27 @K U

6) @N – NHQNF = @Q(N = NI

7) g# a  Z thì $ < 0

Hs:

1) 2) Sai vì a = a

3) Sai vì x = 5  x = 5 4) Sai vì không có & nào có `h < 0 5) Sai quy

6) Sai 7) Sai vì H$ ) có  +# x 0, =0, [

x 0

5 Hướng dẫn về nhà

Lop6.net

Trang 3

Tuần: 25 Ngày giảng: 22 − 02 − 2010

Tiết 02: TÍNH CHẤT CƠ BẢN PHÂN SỐ

A Mục tiêu

B Phương tiện

C.Tiến trình dạy học

1.Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Nêu quy

 DE$ bài 7 sau

Rút

156

26 )

;

450

270

)

d

a

+) Hs2:

 DE$ bài 7 sau

25 dm2; 36dm2; 450 cm2; 575 cm2

Yêu

Hs1: Nêu quy

 DE$ bài 7

d <A

6

1 156

26 )

; 5

3 450

270

d a

Hs2: Nêu DE$ bài 7

=>

3 Bài mới.

Bài 1

95

60

; 3

5

; 19

12

;

11

3

;

9

15

;

33

9

Cách làm?

Ngoài cách trên còn có cách nào khác?

 Hs W nhóm làm bài 2

Trong các ps sau tìm các ps không

& còn +V(

24

14

; 15

10

; 54

9

;

18

3

;

18

12

;

42

7

Bài 3:

Rút

49

49 7 49

)

;

15

14

21

3

)

18

3 9 6

9

)

;

32

9

7

4

)

c

b

d

a

còn

Bài 1

 Ta còn có  0$ vào W 2ps = n

Bài 2

Hs

Ta có:

15

10 18

12

; 54

9 18

3 42

7

Do

20 14

Bài 3:

+) Hs trình bày bài

72

7 8 9

7 8 4 9

7 4 32 9

7 4

a

2

3 2 9

) 3 6 ( 9 18

3 9 6 9

d

b)

10

3 5 3 7 2

7 3 3 15 14

21 3

Trang 4

Gv: Tr ần Văn Tuyến

4

Bài 4

60

6

5

;

60

5

4

60

4

3

;

60

3

2

Bài 5

Gv yêu

Toán: 600

Còn +V là , tranh

 Gv hd làm %j @+V (hs nêu cách làm)

 V sao ps

1400

297 không rút (Hãy phân tích l và %j thành nhân lF(

Bài 27 (16 SGK)

2

1 10

5

10

10

5

10

Hãy rút

49

) 7 1 ( 49 49

49 7 49

=> Hs 7 xét

Bài 4

+) Hs làm bài 4

Hs làm

 Ví 

3

60 2 60

3

2  xx 

Cách 2:

60

40 20 3

20 2 3

2

Bài 5

Hs: i , tranh là:

1400 – (600+360+108+35)= 297

7

3

1400600  Còn +VA 9 ; 27 ; 1 ; 297

35 350 40 1400

 Hs vì: 297 = 33.11; 1400= 23.52.7

phân

Bài 27 SGK

Sai vì

4

3 20

15 10 10

5 10

4 Củng cố.

5 Hướng dẫn về nhà.

 Làm bài 7 23, 25, 26 trang 16 SGK và 29, 31, 32, 34 trang 7 SBT

Lop6.net

Trang 5

Ngày dạy: 01 − 03 −2010

Tiết 03: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

A Mục tiêu

B Phương tiện

C Tiến trình dạy học

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

DE$ bài 7 sau 5 6

44

DE$ bài 7 sau 5 4

86

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập Bài 1:

6

5 ) 2 )(

4

7 5

3 ) 5

2

6

1

c b

a

Bài 2

28

1 21

1 ) 39

12 13

4 ) 8

5

8

1

a

Gv cho 3hs lên

 Hs "# +# cùng làmvà 7 xét

Bài 3

bài và nx

nên làm ntn? Vì sao?

27

15 18

8 ) 45

36 40

8 )

58

16

39

3

c b

a

Bài 4: Giáo viên treo

Toán W

Bài 1: Hs

6

17 6

5 6

12 6

5 ) 2 (

20

23 20

35 20

12 4

7 5

3 )

30

17 30

12 30

5 5

2 6

1 )

c b a

Bài 2: 3 hs lên

12

1 84

7 28

1 21

1 )

0 39

12 13

4 ) 4

3 8

6 8

5 8

1 )

c

b a

Bài 3: 3hs

1 9

9 27

15 18

8 )

5

3 45

36 40

8 ) 29

5 29

16 29

3 58

16 29

3 )

c

b a

Bài 4

Trang 6

Gv: Tr ần Văn Tuyến

6

bao nhiêu

Bài 5

Gv cho hs

`9 ý: B< tìm các (&

b

a

sao cho

8

1

7

b

a có l S => phân &

b

a

4

1 công

3

1 công

12

7 3

1 4

1  công

Bài 5

Hs

24

3 8

1

; 21

3 7

1     

=> các ps:

23

3

; 22

3 

506

135 506

66 506

69 23

3 22

3       

4 Củng cố:

vòng 3 phút

Hoàn

2

1

3

2

6

5

4

3

@

)

12

1

(

12

7

12

7

4

3

6

5

12

13

5 Hướng dẫn về nhà:

 Bài 7 61; 65 SBT

Ôn

Lop6.net

Trang 7

Ngày dạy: 01 − 03 − 2010

Tiết 04: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

A Mục tiêu

(&

B Phương tiện

C Tiến trình dạy học

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

Hs1: Phát

DE$ bài 7 sau: 5 25

856 Hs2: DE$ bài 7 sau

a

27

6

5

3

14

5

3

4

5 2

b

27

5

23

4

10

7

7

2

3 2

a+b

23

11

5 8

Hs1: Phát

DE$ bài 7 chép

Hs2: DE$ bài 7

a

27

6

) 23

7 (

5

3

14

5

3

4

5 2

b

27

5

23

4

10

7

7

2

3

2

) 5

6 (

27

11 (

23

11

) 10

13

14

9

5 8

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập Bài 1: Giáo viên nêu

“Xây

 Gv: Hãy nêu cách xây?

Bài 1: Hs trình bày cách xây => tìm ps

Gv

Hs "# +# cùng làm và nx kq?

Bài 2

Trang 8

Gv: Tr ần Văn Tuyến

8

Bài 2: Giáo viên nêu

 Gv cho hs W nhóm tìm +o sai

Bài 3: Giáo viên nêu

Bài 4: Giáo viên nêu

Gv

3 hs lên

Bài 5:

Phân &

15

8

3 phân

30

1 6

1 3

1 30

) 1 ( ) 5 ( ) 10 ( 30

16

15

8            

em có

 Gv -% tra +V cho hs

Sai câu a và d &l$ +V :

15

16

; 5

2 

Bài 3:

Hs W nhóm 2 8 làm bài và lên W= vào

Bài 4: 3 hs lên

0 1 1 1 ) 11

6 11

5 (     

A

7

5 7

5 0 7

5 ) 3

2 3

2 (     

B

0 4

1 4

1 4

1 ) 8

3 8

5 (     

C

Bài 5:

 Hs W"$ ra - <

 Các nhóm 7 xét

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn về nhà:

 Bài 7 57 (31 SGK)

 Bài 69, 70, 71, 73 tr 14 (SBT)

Ôn

Lop6.net

Trang 9

Ngày giảng: 08 − 03 − 2010

Tiết 05: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

A Mục tiêu:

B Phương tiện:

C.Tiến trình dạy học

2 Kiểm tra:

;

5 4

JDE$ bài 7 sau: Tính 3 5; 7 4

46 38

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài



ta làm ntn?

 Trong phép a % tìm & a ta làm

"  nào?

Bài 2: Giáo viên nêu

=> Gv cho hs nx và

Bài 3:

Gv

Gv: †  Bình có W o gian W xem

 phim không ta làm "  nào?

Em hãy trình bày

Bài 4

Bài 1:

Hs:

13

8 )

; 5

1 )

; 15

11 )

; 4

3

d c b

a

 Z & 1 a a W ,(

Bài 2: Hs nêu cách làm W"$ các (& = cùng

%j(

7

4 )

; 21

19

b a

Bài 3:

+) Hs

 T/g Bình có: 21h30 – 19h = 5/2h

6

13 12

26 4

3 1 6

1 4

1

 Tg có x tg làm:

3

1 6

13 2

5

 g7 Bình có W tg xem  phim

Bài 4: Hs W nhóm => Hs nx

b

a

3

2

5

3

7

6

b

a

3

2

5

3

7

6



b

a

3

2

5

3

7 6

Trang 10

Gv: Tr ần Văn Tuyến

10

b

a

b a 



Bài 5

Yêu

Bài 5

Hs sinh

12

7 6

1 4

1 3

1 2

1 )

20

29 20

13 10

7 5

3 )

b a

4 Củng cố:

  nào là hai phân & W nhau?

 

24

7 2

1 24

19

2

3

; 1

; 24

25

x

5 Hướng dẫn về nhà:

 Bài 7 = nhà: Bài 68 (b,c) (35 SGK); bài 78, 79, 80, 82 (15, 16 SBT)

Lop6.net

Trang 11

Ngày dạy: 08 − 03 − 2010

Tiết 06: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

A M ục tiêu:

nhân phân &(

b P hương tiện:

C.Tiến trình dạy học

1.Tổ chức

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Gv

Theo quy

 Ta có - < ntn?

nhân phân & ntn?

Bài 2: Gv

tính

bài toán?

Bài 3: Gv

Bài 4: Gv

- <v

Bài 1

) (

) (

q d b

p c a q

p d b

c a q

p d

c b

a

= b a.d c.q p

 Hs < +o và ghi +V t/c

Bài 2

0 0 117

15 33

2 111 67

12

1 12

3 12

4 117

15 33

2 111 67

12

1 4

1 3

1 117

15 33

2 111 67













  





C

Bài 3:

a, 2 3

;

b,

35

24 5

2 7

2 15

14 7

5 7

2

3

1 3

1 3 1

1 1 3

1 15

4 4

5 3

1

2

4 22

16 4

11 22

12 22

4 4

14 4

3

 

 

Bài 4:

2

32

1 8

1 4

1

km

S  

Trang 12

Gv: Tr ần Văn Tuyến

12

Bài 5: Gv

KL gì?

4

3 8

3 2 8

1 4

1

 

Bài 5

18km / h

1000

3600 5

IV Luyện tập củng cố

 Bài 83 – sgk:

g, + Nam W là: 14km

3

1 12 5

2

V Hướng dẫn về nhà

 Làm +V BT

 Bài 91, 92, 93 SBT 19

Lop6.net

Trang 13

Ngày giảng: 15 – 03 - 2010

Tiết 07: PHÉP CHIA PHÂN SỐ

A M ục tiêu:

B P hương tiện:

C Tiến trình dạy học

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

+ DE$ bài 7

Bài 1: Gv

Bài 2: Gv

Trình bày câu a trên

Câu b,c

Bài 3: Gv

Hs

o , %n hs làm 1 bài

Bài 4: Gv

Yêu

Bài 5: Gv

+) Hs lên

Bài 1 ) 4 4: 5 ) 3 1: 3

a x  b x 

Bài 2: Hs

2; 8 ; 8

7 21 35

Bài 3:

2 3 14

3 7 9

a x  ) 2: 1 8

c x  

)

   

) :

g x   x

Bài 4:

+) Hs < +oA g# quan ,A s = v.t

 DX tính s => t Quãng

10 1 2( )

 

2 :12 2 1 1

12 6h

  

Bài 5: Hs W nhóm làm bài

Trang 14

Gv: Tr ần Văn Tuyến

14

 Gv W"$ ra W án cho hs

7 3 7 7 21 2

) : 5

a

b

4 Củng cố:

Bài 1:

4

1 3

1  là A: @N ; B:12; C:

12

1 ; D:

4 3

Bài 2: Bài

4 2 1 4 2 4 1 4 3 4 3

7 3 3 7 3 7 3 7 2 7 1

6 4 10

7 7 7

  

(& sang phép chia (&(

+) Hs

=> Câu

 Hs 7 xét

+) Hs

 Sai ko có t/c phân  => Làm +V

4: 2 1 4:1 4

   

=> Phép chia ps là bài toán nhân phân &(

5 Hướng dẫn về nhà:

 Bài 7 SGK: Bài 89, 91 (43 , 44 SGK)

 Bài 7 SBT: 98, 99, 100, 105, 106, 107, 108 SBT (20, 21)

Lop6.net

Trang 15

Ngày giảng: 15 − 03 − 2010

Tiêt 08: ÔN CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ

A Mục Tiêu

7 phân

tính giá

B Phương tiện

C Tiến trình dạy học

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra: Xen +j bài

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập

+ DE$ bài 7

Hs2:



Trình bày câu a trên

Câu b,c

Làm bài 2: GV nêu

Hs

Bài 3: GV nêu

nào?

Yêu

Bài 4: GV nêu

 Gv W"$ ra W án cho hs

Bài 1: Hs

2; 8 ; 8

7 21 35

Bài 2:

Hs làm các X a, c, e, g bài 2

Bài 3

Hs < +oA g# quan ,A s = v.t

 DX tính s => t Quãng

10 1 2( )

 

2 :12 2 1 1

12 6h

  

Bài 4: Hs W nhóm làm bài

7 3 7 7 21 2

) : 5

a

b

4 Củng cố:

Trang 16

Gv: Tr ần Văn Tuyến

16

Bài 1:

4

1 3

1  là A: @N ; B:12; C:

12

1 ; D:

4 3

Bài 2: Bài

4 2 1 4 2 4 1 4 3 4 3

7 3 3 7 3 7 3 7 2 7 1

6 4 10

7 7 7

  

(& sang phép chia (&(

+) Hs

=> Câu

 Hs 7 xét

+) Hs

 Sai ko có t/c phân  => Làm +V

4: 2 1 4:1 4

   

=> Phép chia ps là bài toán nhân phân &(

5 Hướng dẫn về nhà:

 Bài 7 SGK: Bài 89, 91 (43, 44 SGK)

 Bài 7 SBT: 98, 99, 100, 105, 106, 107, 108 SBT (20,21)

Lop6.net

Trang 17

Ngày giảng: 22 − 03 − 2010

Tiêt 09: LUYỆN TẬP

A Mục Tiêu

phép a = phân &(

tính giá

B Phương tiện

C Tiến trình dạy học

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra: Xen +j bài

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập Bài 1: Làm tính nhân

a) 1 5

3 7

b)15 8

16 25

c) 21 8

24 14

Bài 2: Tính:

a) 5.26

13

b)

2

2

7

 

 

 

c) 2 1 3 1

     

Bài 3: Tính:

a)2 1 10

35 7

b) 7 27 1

12 7 18

c) 23 15 41

41 82 25

d) 4 1 3 8

5 2 13 13

     

Bài 1:

a) 1 5 =

3 7

21

b)15 8 =

16 25

( 3).1 3 3 2.( 5) 10 10

c) 21 8 =

24 14

( 3).1 1 3.( 2) 2

Bài 2: Tính:

a) 5.26= 13

.2 10 1

  

2

2 7

 

 

 

7 7 49

 

c) 2 1 3 1 =

     

4 1 3 2 3 1 3

Bài 3: Tính:

a)2 1 10 =

35 7 2 2 14 6 20

b) 7 27 1 =

12 7 18 7 3 49 18 31

c) 23 15 41=

41 82 25

46 15 41 31 41 31

82 82 25 82 25 50

d) 4 1 3 8 ==

5 2 13 13

     

10 10 13 10 13 2

4 Củng cố:

Hãy

Trang 18

Gv: Tr ần Văn Tuyến

18

5 Hướng dẫn về nhà:

 Bài 7 85, 87 trang 17, 18 SBT

Lop6.net

Trang 19

Ngày giảng: 22 − 03 − 2010

Tiêt 10: LUYỆN TẬP 2

A Mục Tiêu

tính giá

B Phương tiện

C Tiến trình dạy học

1 Tổ chức :

2 Kiểm tra: Xen +j bài

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập Bài 1: Tính nhanh giá

sau:

A = 6 1 2 1 5

77 77 7

B = 4 13 4 40

9 3 3 9

Bài 2: Áp

nhân phân & W tính nhanh:

M=8 2 3 .10.19

3 5 8 92

N = 5 5 5 2 5 14

7 117 117 11

Bài 3:

16 theo

1

18

nhiêu mét

17 m2?

Bài4: Tính nhanh:

3.55.77.9 97.99

Bài 1:

77 77 7 6 1 2 5

7 7 7 7

   

6 1

7 7 B=4 13 4 40

9 3 3 9  4 13 40 4 27

4 ( 9)

9 

= Q

Bài 2

M=8 2 3 .10.19= =

3 5 8 92

.10

=1.4.19 = 92

19 23

N = 5 5 5 2 5 14 = =

7 117 117 11 5 5 2 14

7 11 11 11

= 5 7 =

7 11

11

Bài 3:

h8 80cm = 0,8m = m8

10 Sau khi

+VA

= (m2) <

15 17 8

16 18 10

17 24

<(

Bài 4:

3.55.77.9 97.99

           

Trang 20

Gv: Tr ần Văn Tuyến

20

= 1 1 32

39999

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn về nhà:

 Bài 7 SBT: 92, 94 tr 19 SBT

Lop6.net

...

3

; 22

3 

5 06

135 5 06

66 5 06

69 23

3 22

3      ...

36 40

8 )

58

16

39

3

c b

a

Bài 4: Giáo viên treo

Toán W

Bài 1: Hs

6< /small>... class="page_container" data-page="4">

Gv: Tr ần Văn Tuyến

4

Bài 4

60

6

5

;

60

5

4

60

4

3

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w