1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Dạy học Tuần 14 - Khối 1

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Hướng dẫn H lần lượt làm các bài tập trong SGK Bài 1: cột 1, 2 Gọi H đọc yêu cầu bài toán -Gọi H lên bảng chữa bài -Gọi H dưới lớp nhận xét bài của bạn Nhaän xeùt , cho ñieåm Bài 2: G[r]

Trang 1

1

-KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 14

+++

SH đầu tuần 14 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 14 Đi học đều và đúng giờ (tiết 1) Học vần 121 Bài 61 : ăm – âm (tiết 1)

Thứ hai

21/11/2011

Sáng

Học vần 122 Bài 61 : ăm – âm (tiết 2)

Luyện đọc 14 Ôn : ăm – âm Luyện viết 27 ăêm – âm

Chiều

Luyện toán 27 Ôn phép cộng trong phạm vi 8

Học vần 133 Bài 62 : ôm – ơm (tiết 1) Học vần 134 Bài 62 : ôm – ơm (tiết 2)

Thứ ba

22/11/2011

Sáng

Mĩ thuật 14 Vẽ màu vào các họa tiết ở hình vuông

Chiều Nghỉ

Học vần 135 Bài 63 : em – êm (tiết 1) Học vần 136 Bài 63 : em – êm (tiết 2)

Thứ tư

23/11/2011

Sáng

Âm nhạc 14 Ôn tập bài hát : Sắp đến Tết rồi

Luyện viết 28 Ôn : ôm – ơm – em – êm Luyện toán 28 Ôn : Phép trừ trong phạm vi 8

Chiều

Thể dục 13 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi

Học vần 137 Bài 64 : im – um (tiết 1) Học vần 138 Bài 64 : im – um (tiết 2)

Thứ năm

24/11/2011

Sáng

Thủ công 14 Gấp các đoạn thẳng cách đều

Chiều Nghỉ

Học vần 139 Bài 65 : iêm – yêm (tiết 1) Học vần 140 Bài 65 : iêm – yêm (tiết 2)

Thứ sáu

25/11/2011

Tập viết 14 Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, ….

HD luyện tập 14 Ôân : im – um – iêm – yêm

Chiều

Sinh hoạt lớp 14 Kiểm điểm cuối tuần

Trang 2

2

-Thứ hai, ngày 21 tháng 11 năm 2011

Đạo đức

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ(Tiết 1)

I MỤC TIÊU

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

# Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

* kĩ năng sống : Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ ; Kĩ năng quản lí

thời gian để đi học đều và đúng giờ.

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Vở bài tập Đạo đức 1

- Tranh minh họa

- Dụng cụ hóa trang

I II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I.KTBC : bài “Nghiêm trang……”

+Khi đứng chào cờ em đứng như thế nào ?

+Đứng nghiêm trang khi chào cờ thể hiện điều

gì?

- GDHS : Phải đứng nghiêm trang khi chào cờ

để tỏ lòng tôn kính lá Quốc kì và để thể hiện

tình yêu của mình đối với đất nước

Nhận xét

II.Bài mới : Đi học đều và đúng giờ (tiết 1)

Ở bài này chúng ta sẽ tiến hành 3 hoạt động :

1.Hoạt động 1: Quan sát tranh

-Hướng dẫn quan sát tranh

+Tranh vẽ hình gì ?

+ GV nêu : Tranh vẽ Thỏ và Rùa là hai bạn

học cùng lớp Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa vốn

tính chậm chạp Chúng ta hãy đón xem chuyện

gì xảy ra với hai bạn?

-YC thảo luận nhóm đôi : 1 bạn hỏi – 1 bạn trả

lời (thời gian 3 phút)

-Cho HS trình bày nội dung tranh

+Khi đứng chào cờ em phải đứng nghiêm

+Đứng nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn kính lá Quốc kì

-HS làm việc theo nhóm 2 người

-Cả lớp quan sát tranh

- HS trả lời

-Thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày (kết hợp chỉ tranh) +1 bạn hỏi – 1 bạn trả lời (Tranh vẽ gì? Chuyện gì có thể xảy ra với Thỏ và Rùa) : “Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học Thỏ

Trang 3

3

YC quan sát lại bức tranh & hỏi :

+Vì sao Rùa chậm chạp nhưng vẫn đến lớp

muộn ?

+Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn ?

+Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng

khen? Vì sao?

*Kết luận:

-Thỏ đang la cà nên đi học muộn

-Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học

đúng giờ

-Bạn Rùa thật đáng khen

* Liên hệ : Ở lớp mình có bạn nào giống như

bạn Rùa không ?

Thư giãn

2.Hoạt động 2: Đóng vai

-Cho HS quan sát tranh :

+Tranh vẽ gì ?

+Mẹ và con đang làm gì ?

+ Bạn nào có thể đoán được lời của mẹ nói với

con

-YC thảo luận đóng vai theo tình huống trong

tranh BT2 (1 bạn đóng vai mẹ – 1 bạn đóng

vai con) (4 phút)

-Gọi các nhóm trình bày

Nhận xét

*Kết luận : Khi mẹ hoặc người nhà gọi thức

dậy đi học thì em cần thức dậy ngay để chuẩn

bị đi học

*Liên hệ : Ở lớp mình có bạn nào khi mẹ gọi

mà không thức dậy đi học không?

3.Hoạt động 3: HS liên hệ

+Bạn nào trong lớp mình luôn đi học đúng

giờ?

+Có bạn nào đi học muộn không ?

+Nếu trong lớp mình có bạn khi mẹ gọi mà

không thức, em sẽ khuyên bạn điều gì ?

+Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?

+Khi nào thì mới nghỉ học? Khi nghỉ học phải

đang la cà, nhở nhơ ngoài đường hái hoa, bắt bướm chưa vào lớp học”

+Rùa tuy chậm chạp nhưng Rùa cố gắng đến lớp đúng giờ

+Thỏ đang la cà nên đi học muộn

+Bạn Rùa đáng khen Vì Rùa có cố gắng đến lớp đúng giờ

+ (HSTB) Tranh vẽ mẹ và con + (HS K) Mẹ đang gọi con thức dậy + (HS G) Mẹ nói : Con ơi thức dậy đi học kẻo muộn

-Các nhóm thảo luận đóng vai : Hai HS ngồi cạnh nhau làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống

- (G-K-TB-Y) Các nhóm lên trước lớp đóng vai

-HS giơ tay

+(G-K-TB-Y) HS giơ tay +(G-K-TB-Y) HS giơ tay +Em sẽ khuyên bạn thức dậy đi học ngay kẻo muộn

+Không thức khuya; chuẩn bị bài từ hôm trước ; Để đồng hồ reo ; Nhờ mẹ gọi dậy sớm

+Khi có việc cần thiết Khi nghỉ học

Trang 4

4

-làm gì?

*GV kết luận:

-Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học

đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền được

đi học của mình.

-Để đi học đúng giờ cần phải:

+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm

trước.

+ Không thức khuya.

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi

dậy đúng giờ.

4.Củng cố – dặn dò

-Đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?

- Để đi học đều và đúng giờ em cần làm gì ?

-Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2

Nhận xét

phải nhờ ba mẹ xin phép

- Giúp em tiếp thu bài đầy đủ

+Không thức khuya; chuẩn bị bài từ hôm trước ; Để đồng hồ reo ; Nhờ mẹ gọi dậy sớm

Học vần

Bài 61: ăm – âm

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Thứ, ngày, tháng, năm

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 5

5

-TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc :

+ Vần : om – làng xóm ; am – rừng tràm

+ Từ ứng dụng :

+ Câu ứng dụng :

- Viết bc 2 từ :

Nhận xét

II.Bài mới

Hôm nay cô sẽ hướng dấn các em học 2 vần

mới : ăm – âm

1 Dạy vần

a/ Vần : ăm

+ GV cài vần ăm – đọc trơn ăm

+ Viết bảng lớp : ăm

+ YCHS phân tích vần ăm (Vần ăm được

tạo nên từ những âm nào?)

+ GV đánh vần mẫu : ă – m – ăm

+ Đọc trơn vần ăm

+YC cài bảng cài

- Muốn có tiếng tằm thêm vào trước âm gì?

Dấu gì ?

+ GV cài thêm t và dấu.

+ YCHS vài tiếng

+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?

+ GV ghi BL : tằm

+ YCHS đọc trơn : tằm

- GV treo tranh minh họa, hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Rút từ : nuôi tằm

+ Giảng từ

+ Gọi HS đọc : nuôi tằm

- Đọc lại cả cột : ăm – tằm – nuôi tằm

* Luyện viết : ăm – nuôi tằm

+ ăm

+ nuôi tằm

Nhận xét

Thư giãn

- 1HS đọc

- 1HS đọc

- 2HS đọc

- Cả lớp viết bc

- 3H đọc trơn ăm – đồng thanh

+ HS Y phân tích

+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

+ Cài bảng vần ăm

- Thêm vào trước âm t (HS G)

+ Cả lớp cài tiếng tằm (dơ bảng cài – đánh

vần : c/n – nhóm – đt)

+ HS nêu tiếng : tằm

+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

+1HS trả lời: tranh vẽ nuôi tằm

+ Đọc trơn nuôi tằm : C/n– nhóm – ĐT

(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại

-HS phân tích -Quan sát

- Viết vần ăm ( b/c)

Trang 6

6

-b/ Vần : âm

+ GV cài vần âm – đọc trơn âm

+ Viết bảng lớp : âm

+ YCHS phân tích vần âm (Vần âm được

tạo nên từ những âm nào?)

+ So sánh : vần ăm và âm giống & khác

nhau ở điểm nào ?

+ GV đánh vần mẫu : â – m – âm

+ Đọc trơn vần âm

+YC cài bảng cài

- Muốn có tiếng nấm thêm vào trước âm gì?

Dấu gì ?

+ GV cài thêm n vào trước vần và dấu

+ YCHS vài tiếng

+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?

+ GV ghi BL : nấm

+ YCHS đọc trơn : nấm

- GV treo tranh minh họa, hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Rút từ : hái nấm

+ Giảng từ

+ Gọi HS đọc : hái nấm

- Đọc lại cả cột : âm – nấm – hái nấm

* Luyện viết : âm – hái nấm

+ âm

+ hái nấm

Nhận xét

2.Dạy từ ứng dụng

- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng lớp :

- HD đọc và tìm tiếng chứa các vần mới

- HD đọc trơn từ

- Giảng từ :

3.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

- Ở tiết 1 các em học vần gì ?

2.Luyện đọc

a/ YC mở SGK

- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 1

- 3H đọc trơn âm – đồng thanh

+ HS Y phân tích

+ Giống : Cả 2 vần có âm cuối là m

+ Khác : vần ăm bắt đầu bằng âm ă, vần âm bắt đầu bằng âm â

+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

+ Cài bảng vần âm

- Thêm vào trước âm n (HS G)

+ Cả lớp cài tiếng nấm (dơ bảng cài –

đánh vần : c/n – nhóm – đt)

+ HS nêu tiếng : nấm

+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

+1HS trả lời: tranh vẽ hái nấm

+ Đọc trơn hái nấm : C/n– nhóm – ĐT

(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại

-HS phân tích -Quan sát

- Viết vần âm ( b/c)

- CN – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

- Vần ăm và âm

Trang 7

7

YC đọc vần + tiếng + từ : cột 2

- YC đọc 4 từ ứng dụng

- YC đọc hết trang bên trái

- YC dãy 1 đọc đồng thanh cả trang - CL

b/HD đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì ?

- Từ bức tranh ta có câu ứng dụng trong

sách

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- YC quan sát tìm tiếng có vần ăm và âm

- YC đánh vần tiếng vừa tìm

- YC phân tích tiếng.

- Mỗi bạn đọc 1 câu

- Nêu : Để đọc tốt hơn, các em nghe cô đọc

- YC đọc lại cả 2 trang

3.Luyện viết

-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?

+ Dòng thứ I là gì ?

+ Dòng thứ II là gì ?

+ Dòng III là gì ?

+ Dòng IV là gì ?

-Bây giờ chúng ta sẽ viết 4 dòng :

+ Dòng I : gọi phân tích vần (GV hướng dẫn

độ cao, cách nối nét, khoảng cách)

+ Các dòng còn lại (tt)

- Chấm bài, nhận xét

Thư giãn

4 Luyện nói

-Tranh vẽ gì ?

+Quyển lịch dùng để làm gì?

+Thời khoá biểu dùng để làm gì?

+Vào thứ bảy hoặc chủ nhật con thường làm

gì?

+Hãy đọc thứ, ngày, tháng hôm nay

-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

5.Củng cố, dặn dò

-Đọc SGK trang chẳn, lẻ

-Chỉ tiếng có vần ăm – âm

-Thi đua viết vần ăm – âm

- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)

- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)

- 3HS đọc

- 1HS đọc

- ĐT theo dãy – cả lớp

- Quan sát và trả lời :

+ 1HS G đọc

+ HS Y đọc theo & tìm tiếng có vần ăm và âm

- 1HS Y phân tích

- 2HS K đọc

- Đọc nhóm – ĐT cả lớp

- Gọi 3HS G đọc (chọn bạn đọc hay nhất)

- 3HS K , G đọc – ĐT cả lớp

- Có 4 dòng

+ Vần ăm + Vần âm + Từ : nuôi tằm + Từ : hái nấm

+ 1HS Y phân tích – Viết bc

- Tấm lịch và thời khoá biểu +Để xem ngày tháng

+Để biết thời gian trong 1 tuần em học môn nào vào ngày nào

+HS trả lời +HS đọc -Thứ, ngày, tháng, năm

- 2H S đọc

- HS Y chỉ

- 4HS tham gia

Thứ ba, ngày 22 tháng 11 năm 2011

Học vần

Trang 8

8

-Bài 62: ôm – ơm

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Đọc được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Bữa cơm

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ , vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

Trang 9

9

-TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc :

+ Vần : ăm – nuôi tằm ; âm – hái nấm

+ 4 từ ứng dụng

+ Câu ứng dụng

- Viết bc 2 từ ứng dụng

Nhận xét

II.Bài mới

Hôm nay cô sẽ hướng dấn các em học 2 vần

mới : ôm – ơm

1 Dạy vần

a/ Vần : ơm

+ GV cài vần ơm – đọc trơn ơm

+ Viết bảng lớp : ơm

+ YCHS phân tích vần ơm (Vần ơm được tạo

nên từ những âm nào?)

+ GV đánh vần mẫu : ơ – m – ơm

+ Đọc trơn vần ơm

+YC cài bảng cài

- Muốn có tiếng tôm thêm vào trước âm gì?

+ GV cài thêm t

+ YCHS vài tiếng

+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?

+ GV ghi BL : tôm

+ YCHS đọc trơn : tôm

- GV treo tranh minh họa, hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Rút từ : con tôm

+ Giảng từ

+ Gọi HS đọc : con tôm

- Đọc lại cả cột : ôm – tôm – con tôm

* Luyện viết : ôm – con tôm

+ ôm

+ con tôm

Nhận xét

Thư giãn

b/ Vần : ơm

- 1HS đọc

- 1HS đọc

- 2HS đọc

- Cả lớp viết bc

- 3H đọc trơn ơm – đồng thanh

+ HS Y phân tích

+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

+ Cài bảng vần ơm

- Thêm vào trước âm t (HS G)

+ Cả lớp cài tiếng tôm (dơ bảng cài –

đánh vần : c/n – nhóm – đt)

+ HS nêu tiếng : tôm

+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

+1HS trả lời: tranh vẽ con tôm

+ Đọc trơn con tôm : C/n– nhóm – ĐT

(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại

-HS phân tích -Quan sát

- Viết vần ôm ( b/c)

Trang 10

10

-+ GV cài vần ơm – đọc trơn ơm

+ Viết bảng lớp : ơm

+ YCHS phân tích vần ơm (Vần ơm được tạo

nên từ những âm nào?)

+ So sánh : vần ôm và ơm giống & khác nhau

ở điểm nào ?

+ GV đánh vần mẫu : ơ – m – ơm

+ Đọc trơn vần ơm

+YC cài bảng cài

- Muốn có tiếng rơm thêm vào trước âm gì?

+ GV cài thêm r vào trước vần

+ YCHS vài tiếng

+ Tiếng em vừa cài là tiếng gì ?

+ GV ghi BL : rơm

+ YCHS đọc trơn : rơm

- GV treo tranh minh họa, hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Rút từ : đống rơm

+ Giảng từ

+ Gọi HS đọc : đống rơm

- Đọc lại cả cột : ơm – rơm – đống rơm

* Luyện viết : ơm – đống rơm

+ ơm

+ đống rơm

Nhận xét

2.Dạy từ ứng dụng

- GV viết 4 từ ứng dụng lên bảng lớp :

- HD đọc và tìm tiếng chứa các vần mới

- HD đọc trơn từ

- Giảng từ :

3.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

- Ở tiết 1 các em học vần gì ?

2.Luyện đọc

a/ YC mở SGK

- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 1

- YC đọc vần + tiếng + từ : cột 2

- YC đọc 4 từ ứng dụng

- YC đọc hết trang bên trái

- 3H đọc trơn ơm – đồng thanh

+ HS Y phân tích

+ Giống : Cả 2 vần có âm cuối là m

+ Khác : vần ơm bắt đầu bằng âm ơ, vần

ơm bắt đầu bằng âm ơ

+ Đ/vần : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y) + Đọc trơn : c/n – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

+ Cài bảng vần ơm

- Thêm vào trước âm r (HS G)

+ Cả lớp cài tiếng rơm (dơ bảng cài –

đánh vần : c/n – nhóm – đt)

+ HS nêu tiếng : rơm

+ Đọc trơn : cá nhân – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

+1HS trả lời: tranh vẽ đống rơm

+ Đọc trơn đống rơm : C/n– nhóm – ĐT

(G-K-TB-Y) -Vài HS đọc lại

-HS phân tích -Quan sát

- Viết vần ơm ( b/c)

- CN – nhóm – ĐT (G-K-TB-Y)

- Vần ôm và ơm

Trang 11

11

YC dãy 1 đọc đồng thanh cả trang CL

b/HD đọc câu ứng dụng

- Tranh vẽ gì ?

- Từ bức tranh ta có câu ứng dụng trong sách

- Gọi HS đọc câu ứng dụng

- YC quan sát tìm tiếng có vần ôm và ơm

- YC đánh vần tiếng vừa tìm

- YC phân tích tiếng.

- Mỗi bạn đọc 1 câu

- Nêu : Để đọc tốt hơn, các em nghe cô đọc

- YC đọc lại cả 2 trang

3.Luyện viết

-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?

+ Dòng thứ I là gì ?

+ Dòng thứ II là gì ?

+ Dòng III là gì ?

+ Dòng IV là gì ?

-Bây giờ chúng ta sẽ viết 4 dòng :

+ Dòng I : gọi phân tích vần (GV hướng dẫn

độ cao, cách nối nét, khoảng cách)

+ Các dòng còn lại (tt)

- Chấm bài, nhận xét

Thư giãn

4 Luyện nói

-Treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?

+Trong bữa cơm có những ai?

+Trước khi vào bàn ăn con phải làm gì?

+Trước khi ăn cơm con phải làm gì?

-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

5.Củng cố, dặn dò

-Đọc SGK trang chẳn, lẻ

-Chỉ tiếng có vần ôm – ơm

-Thi đua viết vần ôm – ơm

- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)

- 4 đối tượng đọc (G-K-TB-Y)

- 3HS đọc

- 1HS đọc

- ĐT theo dãy – cả lớp

- Quan sát và trả lời :

+ 1HS G đọc

+ HS Y đọc theo & tìm tiếng có vần ôm và ơm

- 1HS Y phân tích

- 2HS K đọc

- Đọc nhóm – ĐT cả lớp

- Gọi 3HS G đọc (chọn bạn đọc hay nhất)

- 3HS K , G đọc – ĐT cả lớp

- Có 4 dòng

+ Vần ôm + Vần ơm + Từ : con tôm + Từ : đống rơm

+ 1HS Y phân tích – Viết bc

-Nhóm đôi trả lời : Cả nhà đang ngồi ăn cơm

- bà, bố, mẹ, bạn gái và em bé

- rửa tay sạch sẽ

- mời mọi người ăn cơm

- Bữa cơm

- 2H S đọc

- HS Y chỉ

- 4HS tham gia

Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Các mẫu vật Bộ đồ dùng toán 1

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w