1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Dạy học Tuần 8 - Khối 1

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 120,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp a/Bài 1: Đọc yêu cầu bài toán -Hướng dẫn cách làm -Gọi H đọc kết quả b/Bài 2: Đọc yêu cầu bài toán -Nhaéc H vieát sao cho thaúng coät -Gọi H lên bảng chữa bài -T nhaän xeùt c[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 8

+++

SH đầu tuần 8 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 8 Gia đình em (tiết 2) Học vần 71 Bài 34 : ui – ưi (tiết 1)

Thứ hai

03/10/2011

Sáng

Học vần 72 Bài 34 : ui – ưi (tiết 2)

Luyện đọc 29 Ôn : ui – ưi Luyện viết 15 Ui – ưi

Chiều

Luyện toán 15 Ôn : phép cộng trong phạm vi 4

Học vần 73 Bài 35 : uôi – ươi (tiết 1) Học vần 74 Bài 35 : uôi – ươi (tiết 2)

Thứ ba

04/10/2011

Sáng

Mĩ thuật 8 Vẽ hình vuông và hình chữ nhật

Chiều Nghỉ

Học vần 75 Bài 36 : ay , â – ây (tiết 1) Học vần 76 Bài 36 : ay , â – ây (tiết 2) Toán 30 Phép cộng trong phạm vi 5

Thứ tư

05/10/2011

Sáng

Âm nhạc 8 Học hát : Bài “Lí cây xanh”

Luyện viết 16 Ôn : uôi – ươi – ay – ây Luyện toán 16 Luyện tập

Chiều

Thể dục 8 ĐHĐN – TD rèn luyện tư thế cơ bản

Học vần 77 Bài 37 : Ôn tập (tiết 1) Học vần 78 Bài 37 : Ôn tập (tiết 2)

Thứ năm

06/10/2011

Sáng

Thủ công 8 Xé, dán hình quả cam (tiết 2)

Chiều Nghỉ

Học vần 79 Bài 38 : eo – ao (tiết 1) Học vần 80 Bài 38 : eo – ao (tiết 2) Toán 32 Số 0 trong phép cộng

Thứ sáu

07/10/2011

Tập viết 8 đồ chơi, tươi cười, ngày hội,……

HD luyện tập 8 Ôn : eo – ao

Chiều

Sinh hoạt lớp 8 Kiểm điểm cuối tuần

Trang 2

Thứ hai, ngày 03 tháng 10 năm 2011

Đạo đức GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)

I MỤC TIÊU: Như tiết 1

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: Như tiết 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I.Kiểm tra bài cũ

+ Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái nhà?

(Hỏi những em không bị mất nhà lần nào)

+ Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà? (GV hỏi

những em đã có lần bị mất nhà)

Kết luận:

Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người

trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi

dưỡng, dạy bảo.

II.Bài mới

1.Giới thiệu bài : Gia đình em (tiêt 2)

2.Hoạt động 1:Tiểu phẩm“Chuyện của bạn Long”

* Đóng vai theo tiểu phẩm

* Nội dung:

Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn Long:

- Long ơi, mẹ đi làm đây Hôm nay trời nắng, con ở

nhà học bài và trông nhà cho mẹ!

- Vâng ạ! Con chào mẹ!

Long đang ngồi học bài, thì các bạn đến rủ đi đá

bóng

- Long ơi, đi đá bóng với bọn tớ đi! Bạn Đạt vừa

được bố mua cho quả bóng đá đẹp lắm

- Tớ chưa học bài xong, với lại mẹ tớ dặn phải ở

nhà trông nhà

- Mẹ cậu có biết đâu mà lo, đá bóng rồi học bài sau

cũng được

Long lưỡng lự một lát rồi đồng ý chơi cùng các

bạn…

* Thảo luận sau khi xem tiểu phẩm:

+ Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?

(Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa?)

+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không vâng lời

mẹ?

( KNS )

- HS trả lời

Do một số HS trong lớp đóng

- Phân vai: Long, Mẹ Long, các bạn Long

+ Bạn Long không vâng lời mẹ

+ Không dành thời gian học bài nên chưa làm đủ bài tập cô giáo cho +Đá bóng xong có thể bị ốm, có thể phải nghỉ học…

Trang 3

3.Hoạt động 2: Tự liên hệ

- GV nêu yêu cầu tự liên hệ:

+ Sống trong gia đình, em được cha mẹ quan tâm

như thế nào?

+ Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng?

- GV khen những HS biết lễ phép, vâng lời cha mẹ

và nhắc nhở cả lớp học tập các bạn

* Kết luận chung:

+Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha

mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc,

nuôi dưỡng, dạy bảo.

+Cần cảm thông, chia sẻ với nhưng bạn thiệt thòi

không được sống cùng gia đình.

+Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình, kính

trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.

4.Nhận xét – dặn dò

Nhận xét tiết học

Dặn dò: Chuẩn bị bài 5: “Lễ phép với anh chị,

nhường nhịn em nhỏ”

-HS từng đôi một tự liên hệ -Một số HS trình bày trước lớp

Học vần Bài 34: ui – ưi

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU

- Đọc được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Đồi núi

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-T : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- H : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 4

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS vần, từ và câu ứng dụng Kết hợp

phân tích và tìm tiếng có vần ôi, ơi

- Viết bảng con : ôi – ơi, đồ chơi, cái chổi

II.Bài mới

Hôm nay các em học vần ui – ưi

1 Dạy vần

a/ Vần : ui

+ Đọc trơn mẫu vần ui

+ Phân tích vần ui

+ T đánh vần mẫu : u – i – ui

+ Cài vần ui

+ Đọc trơn vần ui

+ Muốn có tiếng núi, thêm vào dấu gì?

+ Đánh vần mẫu : n – ui – nui – sắc – núi

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng núi

+ Cài tiếng núi

+ Đọc trơn tiếng núi

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ đồi núi)

+ GV đọc trơn : đồi núi

* Luyện viết : ui – đồi núi

+ ui :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

+ đồi núi

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

b/Vần : ưi

+ Đọc trơn mẫu vần ưi

+ Phân tích vần ưi

+ T đánh vần mẫu : ư – i – ưi

+ Cài vần ưi

+ Đọc trơn vần ưi

+ Muốn có tiếng gửi, thêm vào âm gì và dấu

gì?

+ Đánh vần mẫu : g – ưi – gưi – hỏi – gửi

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng gửi

HS đọc

3 dãy viết b/c

- 3H đọc trơn ui + Vần ui …………

+ u – i – ui (c/n, tổ, đt) + Cài vần ui

+ Đọc trơn ui + Thêm vào âm n và dấu sắc trên âm u + Đánh vần : : n – ui – nui – sắc – núi

(c/n, đ/t )

+ Tiếng núi có âm n đứng trước, … + Cài tiếng núi

+ Đọc trơn núi (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ đồi núi

+ Đọc trơn: đồi núi (c/n, đ/t )

- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh

- Viết vần ui – đồi núi ( b/c)

- 3H đọc trơn ưi + Vần ưi …………

+ ư – i – ưi (c/n, tổ, đt) + Cài vần ưi

+ Đọc trơn ưi + Thêm vào phía trước âm g……

Trang 5

+ Cài tiếng gửi

+ Đọc trơn tiếng gửi

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ gửi thư)

+ GV đọc trơn : gửi thư

*Luyện viết : ưi – gửi thư

+ ưi :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

+ gửi thư

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

2.Dạy từ ứng dụng

- Giới thiệu 4 từ ứng dụng :

cái túi – gửi quà

vui vẻ – ngửi mùi

- HD đọc 4 từ trên

+ cái túi ( vật dùng để đựng đồ)

+ ngửi mùi (hít vào bằng mũi để nhận biết,

phân biệt mùi)

3.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

2.Luyện đọc

- YC đọc các vần ở tiết 1

- YC đọc các từ ứng dụng

- Gắn câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

GV: Thư của ai mà cả nhà lại rất vui ngồi

nghe mẹ đọc?Để hiểu rõ nội dung tranh,

chúng ta sẽ cùng đọc câu ứng dụng bên dưới

bức tranh

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Tìm tiếng chứa vần vừa học

- Gọi H đọc câu ứng dụng

- Chỉnh sửa phát âm cho H

3.Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: ui, ưi, đồi núi, gửi thư

-Viết mẫu, nói lại cách viết

-Chấm 1 số vở

4 Luyện nói

+ Đánh vần : : g – ưi – gưi – hỏi – gửi

(c/n, đ/t )

+ Tiếng gửi có âm g ……

+ Cài tiếng gửi + Đọc trơn gửi (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ gửi thư + Đọc trơn: gửi thư (c/n, đ/t )

- Viết bc : ưi – gửi thư

- Đọc CN, ĐT

- HS đọc lại bài

- Lần lượt đọc : ui, ưi, đồi núi, gửi thư

- Đọc từ ứng dụng (CN, ĐT)

- HS trả lời + Đọc (CN, ĐT)

- Cả nhà nghe mẹ đọc thư

- HS viết VTV

Trang 6

- Treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?

- Đồi núi thường có ở đâu?

- Nước ta ở đâu có nhiều đồi núi ?

- Trên đồi núi thường có những gì?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

- GV chốt: khí hậu ở đồi núi rất mát mẻ, ở đó

có nhiều loại gỗ quý và thú vật quý hiếm

5.Củng cố, dặn dò

- Đọc SGK

-Thi đua viết vần, tiếng

- Đồi núi và sông nước

- Suy nghĩ trả lời

- HS: tự kể

- gỗ quý và thú vật + Đồi núi

- H S đọc

- HS tham gia

Thứ ba, ngày 04 tháng 10 năm 2011

Học vần Bài 35: uôi – ươi

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU

- Đọc được : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng

- Viết được : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chuối, bưởi, vú sữa

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-T : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- H : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 7

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS vần, từ và câu ứng dụng Kết hợp

phân tích và tìm tiếng có vần ui, ưi

- Viết bảng con : ui – ưi, nải chuối, múi bưởi

II.Bài mới

Hôm nay các em học vần uôi – ươi

1 Dạy vần

a/ Vần : oi

+ Đọc trơn mẫu vần uôi

+ Phân tích vần uôi

+ T đánh vần mẫu : u – ô – i – uôi

+ Cài vần uôi

+ Đọc trơn vần uôi

+ Muốn có tiếng chuối, thêm vào âm gì và

dấu gì?

+ Đánh vần mẫu : ch – uôi – chuôi – sắc –

chuối

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng chuối

+ Cài tiếng chuối

+ Đọc trơn tiếng chuối

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ nải chuối)

+ GV đọc trơn : nải chuối

* Luyện viết : uôi – nải chuối

+ uôi :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

+ nải chuối :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

b/Vần : ươi

+ Đọc trơn mẫu vần ươi

+ Phân tích vần ươi

+ T đánh vần mẫu : ư – ơ – i – ươi

+ Cài vần ươi

+ Đọc trơn vần ươi

+ Muốn có tiếng bưởi, thêm vào âm gì và dấu

gì?

HS đọc

3 dãy viết b/c

- 3H đọc trơn uôi + Vần uôi …………

+ u - ô – i – uôi (c/n, tổ, đt) + Cài vần uôi

+ Đọc trơn uôi + Thêm vào phía trước âm ch, dấu hỏi trên âm ô

+ Đánh vần : ch – uôi – chuôi – sắc – chuối (c/n, đ/t )

+ Tiếng chuối …

+ Cài tiếng chuối + Đọc trơn chuối (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ múi bưởi

+ Đọc trơn: trái ổi (c/n, đ/t )

- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh

- Viết vần uôi – nải chuối ( b/c)

- 3H đọc trơn ươi + Vần ươi …………

+ ư – ơ – i – ươi (c/n, tổ, đt) + Cài vần ươi

+ Đọc trơn ươi + Thêm vào phía trước âm b……

Trang 8

+ Đánh vần mẫu : b – ươi – bưởi

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng bưởi

+ Cài tiếng bưởi

+ Đọc trơn tiếng bưởi

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ múi bưởi)

+ GV đọc trơn : múi bưởi

*Luyện viết : ươi – múi bưởi

+ ươi :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

+ múi bưởi :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

2.Dạy từ ứng dụng

- Giới thiệu 4 từ ứng dụng :

tuổi thơ – túi lưới

buổi tối – tươi cười

- HD đọc 4 từ trên

+ túi lưới ( đồ dùng để đựng đồ, đan, dệt bằng

sợi), tuổi thơ( chỉ đứa bé còn nhỏ)

3.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

2.Luyện đọc

- YC đọc các vần ở tiết 1

- YC đọc các từ ứng dụng

- Gắn câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

- Chị đang chơi với bé vào lúc nào?

- Làm sao em biết buổi tối?

- HD đọc câu ứng dụng :Buổi tối, chị Kha rủ

bé chơi trò đố chữ

- Tìm từ có tiếng có vần mới học (gạch chân

tiếng HS tìm)

- GV chỉ từ khó

- Gọi HS đọc từng cụm từ , từng câu

- GV gọi HS đọc cả câu ứng dụng

- Chỉnh sửa phát âm cho H

3.Luyện viết

+ Đánh vần : : b – ươi – bươi – hỏi - bưởi (c/n, đ/t )

+ Tiếng bưởi có âm b ……

+ Cài tiếng bưởi + Đọc trơn bưởi (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ múi bưởi + Đọc trơn: múi bưởi (c/n, đ/t )

- Viết bc : ươi – múi bưởi

- Đọc CN, ĐT

- HS đọc lại bài

- Lần lượt đọc : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.

- Đọc từ ứng dụng (CN, ĐT)

- Chị đang chơi đố chữ với bé

- Vào buổi tối

- Vì có mặt trăng

Trang 9

Bài viết có 4 dòng: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

-Viết mẫu, nói lại cách viết

-Chấm 1 số vở

4 Luyện nói

- Treo tranh hỏi : Tranh vẽ gì?

- Nêu hình dáng và màu sắc các trái trong

tranh ?

- Hãy nêu tên những quả em biết?

- Em thích ăn quả nào nhất ? Vì sao?

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

5.Củng cố, dặn dò

- Đọc SGK

-Thi đua viết vần, tiếng

- HS viết VTV

- HS trả lời

- Bưởi có dạng hình tròn, màu vàng.vú sữa có dạng hình tròn, màu xanh Chuối có dạng hình dài , màu vàng

- Suy nghĩ và kể

- Chuối ,bưởi , vú sữa

- H S đọc

- HS tham gia

Toán LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4 ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh vẽ SGK, bảng phụ…

Hộp đồ dùng Toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4

- Làm tính : 2 + 2 = 3 + 1 = 1 + 3 =

II.Bài mới

a/Bài 1 : GV nêu yêu cầu bài toán

-Hướng dẫn H nêu cách giải bài toán : 3 thêm 1

là mấy?

-YC HS làm bài

b/Bài 2 ( dòng 1 ) : GV nêu yêu cầu bài toán

-Hỏi: 1 cộng 1 bằng mấy ?

-YC HS ghi kết quả

-Nhận xét

Nghỉ giữa tiết

c/Bài 3 : GV nêu yêu cầu

“Bài toán này yêu cầu chúng ta làm gì?”

-Hướng dẫn: từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu cộng

H thi đua

H tính kết quả

- Nêu : 3 thêm 1 là 4

HS lên bảng làm, cả lớp làm b/c -Nhận xét bài của bạn

H làm bài -Chữa bài, nhận xét

Trang 10

lại với nhau, được bao nhiêu ta cộng với số còn

lại

-Nhận xét, cho điểm

2.Củng cố

- YC HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3, phạm

vi 4

T nhắc lại cách chơi và luật chơi

- Vài HS đọc

Mĩ thuật

Giáo viên chuyên

Thứ tư, ngày 05 tháng 10 năm 2011

Học vần Bài 36: ay , â - ây

I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU

- Đọc được : ay, â – ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ay, â – ây, máy bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chạy, bay, đi bộ, đi xe

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-T : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- H : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 11

TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS vần, từ và câu ứng dụng Kết hợp

phân tích và tìm tiếng có vần uôi, ươi

- Viết bảng con : uôi, ươi, tuổi thơ, túi lưới

II.Bài mới

Hôm nay các em học vần ay , â – ây

1 Dạy vần

a/ Vần : ay

+ Đọc trơn mẫu vần ay

+ Phân tích vần ay

+ T đánh vần mẫu : a – y – ay

+ Cài vần ay

+ Đọc trơn vần ay

+ Muốn có tiếng bay, thêm vào âm gì ?

+ Đánh vần mẫu : b – ay – bay

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng bay

+ Cài tiếng bay

+ Đọc trơn tiếng bay

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ máy bay)

+ GV đọc trơn : máy bay

* Luyện viết : ay – máy bay

+ ay :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

+ máy bay :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

b/Vần : â – ây

+ Đọc trơn mẫu vần ây

+ Phân tích vần ây

+ T đánh vần mẫu : â – y – ây

+ Cài vần ây

+ Đọc trơn vần ây

+ Muốn có tiếng dây, thêm vào âm gì ?

+ Đánh vần mẫu : d – ây – dây

+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng dây

+ Cài tiếng dây

HS đọc

3 dãy viết b/c

- 3H đọc trơn â – ây + Vần â – ây …………

+ â – y – ây (c/n, tổ, đt) + Cài vần ây

+ Đọc trơn ây + Thêm vào phía trước âm b.

+ Đánh vần : b – ay – bay (c/n, đ/t ) + Tiếng bay …

+ Cài tiếng bay + Đọc trơn bay (c/n, đ/t )

+ Tranh vẽ máy bay + Đọc trơn: máy bay (c/n, đ/t )

- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh

- Viết vần uôi – nải chuối ( b/c)

- 3H đọc trơn â – ây + Vần ây…………

+ â – y – ây (c/n, tổ, đt) + Cài vần ây

+ Đọc trơn ây + Thêm vào phía trước âm d……

+ Đánh vần : d – ây – dây (c/n, đ/t ) + Tiếng dây có âm d ……

+ Cài tiếng dây

Trang 12

+ Đọc trơn tiếng dây

+ Tháo chữ

- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?

+ Em rút ra từ gì? (gắn từ nhảy dây)

+ GV đọc trơn : nhảy dây

*Luyện viết : ây – nhảy dây

+ ây :

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

+ nhảy dây

- HD viết (lưu ý nối nét )

Nhận xét

2.Dạy từ ứng dụng

- Giới thiệu 4 từ ứng dụng :

cối xay – vây cá

ngày hội – cây cối

- HD đọc 4 từ trên

- GV chỉ từng từ cho HS đọc + phân tích

3.Củng cố : YC HS đọc lại bài

TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước

2.Luyện đọc

- YC đọc các vần ở tiết 1

- YC đọc các từ ứng dụng

- Gắn câu ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

-Bạn nam làm gì?

-Bạn nữ làm gì?

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng

- Tìm từ có tiếng có vần mới học (gạch chân

tiếng HS tìm)

- GV chỉ từ khó

- Gọi HS đọc từng cụm từ , từng câu

- GV gọi HS đọc cả câu ứng dụng

- Chỉnh sửa phát âm cho H

3.Luyện viết

Bài viết có 4 dòng: ay, ây, máy bay, nhảy

dây

-Viết mẫu, nói lại cách viết

-Chấm 1 số vở

4 Luyện nói

+ Đọc trơn dây (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ nhảy dây

+ Đọc trơn: nhảy dây (c/n, đ/t )

- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh

- Viết bc : ây – nhảy dây

- Đọc CN, ĐT

- HS đọc lại bài

- Lần lượt đọc : ay, ây, máy bay, nhảy dây

- Đọc từ ứng dụng (CN, ĐT)

- Chị đang chơi đố chữ với bé

- Vào buổi tối

- Vì có mặt trăng

- HS viết VTV

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w