-mục đích , yêu cầu , cách quan sát và cách làm bài văn giới thiệu danh làm thắng cảnh II.KIẾN THỨC, KỸ NĂNG: 1.Kiến thức: -Sự đa dạng về đối tượng được giới thiệu trogn văn bản thuyết m[r]
Trang 123 Ngày
82 Ngày
CÂU CẦU KHIẾN
TIÊU:
!"# !$ hình %'# và #%'# ) #*+ câu # -%
. / 0 câu # -% phù %31 (4 hồn #5% giao 1
67 89: 6; <=
1 6 %'#
>"# !$ hình %'# #*+ câu # -%
%'# ) #*+ câu # -%
2 6? )
%@ A câu # -% trong () A5
C/ 0 câu # -% phù %31 (4 hồn #5% giao 1
8DE= FG8H 8I
8>68Q >L=
1 R !S% 6$ T: B@ U
2 6$ tra bài #V
- Hãy trình bày những chức
năng khác của câu nghi vấn và
làm bài tập 1a.c (SGK Tr 22)
(hs yW
- Đặt 2 câu nghi vấn
không dùng để hỏi mà để yêu
cầu (bt3)
3 Bài 4 GV Y hs vào
bài
8> HÌNH THÀNH 67
89
HDHS tìm hiểu mục I
- GV gọi HS đọc đoạn trích và
trả lời câu hỏi (SGK Tr 30)
- Xác định câu cầu khiến Đặc
điểm hình thức nhận biết? (hs
yW
- Câu cầu khiến trong đoạn trích
trên để làm gì?
- GV gọi HS đọc bàt tập 2- trả
lời câu hỏi:
\41 B]^ báo cáo
Hs B5 bài
Hs nghe
- HS đọc – trả lời -HSTL: Câu cầu khiến:
a) Thôi đừng lo lắng cứ về đi
b) Đi thôi con
-HSTL:a) khuyên bảo, yêu cầu; b) yêu cầu
- HS đọc – nhận xét cách
I Đặc điểm hình thức và chứ năng:
- Câu cầu khiến là câu có những từ cầu khiến như: hãy, đừng, chớ đi, thôi, nào hay ngữ điệu cầu khiến, dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo
- Khi viết câu cầu khiến thuờng kết thúc bằng dấu chấm than nhưng khi ý cầu khiến không được nhấn mạnh thì có thể kết thúc bằng dấu chấm.
Trang 2- GV đọc lại nếu chưa đúng ngữ
điệu
- Cách đọc câu b) có gì khác so
với câu a) dùng để làm gì? (hs
yW
- Qua đây em hãy nêu đặc điểm
hình thức và chức năng của câu
cầu khiến?
GV gọi HS đọc phần ghi nhớ
_GV gọi HS đọc bt 1 SGK/31
-GV đọc yêu cầu bt1 SGK và
cho HS thực hiện Sau đó sửa
bài (hs yW
đọc
-HSTL: Câu a) dùng để trả lời câu hỏi; Câu b) dùng để đề nghị ra lệnh
-HSTL:
- HS đọc ghi nhớ SGK Tr 31+ghi
HS !d#
HS làm bài
II \NI bc
Bài tập 1: Đặc điểm hình thức
nhận biết câu cầu khiến:
a) có “hãy”
b) “đi”
c) “đừng”
- Chủ ngữ trong 3 câu trên đều chỉ người đối thoại
a) vắng C .C chỉ người đối thọai nhưng phải dựa vào ngữ cảnh mới biết (Lang Liêu)
b) c là ông giáo , ngôi thứ 2 số ít c) c là: chúng ta: ngôi thứ I số nhiều (dạng ngôi gộp: có người đối thọai)
- Có thể thay đổi C của các câu trên
a) Thêm C: Con hãy lấy gạo làm bánh màlễ tiễn vương: không thay đổi ý nghĩa mà chỉ làm cho đối tượng tiếp nhận được thể hiện rõ hơn và lời yêu cầu nhẹ hơn tình cảm hơn
b) Bớt C: Hút trước đi (ý nghĩa cầu khiến dường như mạnh hơn, câu nói kém lịch sự hơn
c) Thay C: “Nay các anh đừng được không (thay đổi ý nghĩa
cơ bản của câu, đối với câu thứ
Trang 3Bài tập 2 SGK tr 32.GV cho HS
xác định câu cầu khiến
-GV nhận xét và sửa bài
Bài tập 3 SGK tr 32
-So sánh hình thức và ý nghĩa
của 2 câu cầu khiến?
8>a g= h Fi DỊ:
Nhắc lại đặc điểm , hình thức
và chức năng của câu cầu
khiến?
- Về học bài, làm bài 4,5 cho
hoàn chỉnh
HS làm bài
HS làm bài
2, trong số những người tiếp nhận lời đề nghị không có người nói)
Bài tập 2: Xác định câu cầu
khiến a) Thôi, im cái điệu hát mưa dần sựt sụt ấy đi
b) Các em đừng khóc c) Đưa tay cho tôi mau Cầm lấy tay tôi này Câu a: có từ cầu khiến : đi; vắngc
b) Từ ngữ “đừng” C ngôi thứ
2 số nhiều c) Có ngữ điệu cầu khiến vắng C
Bài tập 3: So sánh hình thức và
ý nghĩa của 2 câu cầu khiến a) Hãy cố ngồi dậy húp ít cháo cho đỡ xót ruột
b) Thầy em hãy cố ngồi dậy húp
ít cháo xót ruột
Câu a Vắng C, b C ngôi thứ 2 số t1
Câu b nhờ có C nên ý câu cầu khiến nhẹ hơn, thể hiện rõ hơn tình cảm người nói đối với người nghe
Bài tập 4,5:HS về nhà thực
hiện
Trang 4– Chuẩn bị bài “Thuyết minh
về một danh lam thắng cảnh”
+ Giới thiệu một danh lam
thắng cảnh (hs yW
+Chuẩn bị bài tập 1,2,3,4 SGK
phần luyện tập
23 Ngày
83 Ngày
THUYẾT MINH
VỀ MỘT DANH LAM THẮNG CẢNH
TIÊU:
C/ 0 !+ (k !l ]3 !]3# 4 %T trong () A5 % minh
>"# !$ cách làm bài () thuyets minh (k m danh lam % #5%
0# !n#% , yêu # , cách quan sát và cách làm bài () 4 %T danh làm % #5%
67 89: 6; <=
1.6 %'#
CU !+ (k !l ]3 !]3# 4 %T trogn () A5 % minh
>"# !$ cách làm bài () % minh (k danh lam % #5%
0# !n#%: yêu #: cách quan sát và cách làm bài () 4 %T danh lam % #5%
2.6? )
-Quan sát danh lam % #5%
>d# tài eT: tra #': thu %@1: %r tri %'# khách quan (k !l ]3 !$ / 0 trong bài ()
% minh (k danh lam % #5%
e@1 !]3# m () A5 % minh theo yêu # A ( m bài () % minh (k cách
%'#: 1%]s pháp, cách làm cĩ !m dài 300 #%r
8DE= FG8H 8I
8>68Q >L=
R !S% 6$ T: B@ U
6$ tra bài #V
Nêu cách làm bài thuyết minh
về 1 phương pháp ( cách làm) ?
(HS yW
3.Bài 4 GV Y hs vào
bài
8> HÌNH THÀNH 67
\41 B]^ báo cáo
Hs B5 bài
Hs nghe
Trang 5HDHS tìm hểu mục 1.
- Nghiên cứu bài mẫu
- GV cho HS đọc và trả lời câu
hỏi: Bài thuyết minh giới thiệu
mấy đối tượng? Các đối tượng
ấy có quan hệ với nhau như thế
nào?
- Bài giới thiệu đã giúp em hiểu
biết gì về 2 đối tuợng trên? (HS
yW
- Muốn viết bài giới thiệu như
vậy, cần có những kiến thức gì?
- Làm thế nào có được kến thức
về 1 danh lam ?
GVNX chốt ý và cho HS ghi
- Bài viết chia mấy đoạn? (HS
yW
- Bài văn có thiếu xót gì về bố
cục? (có đủ 3 phần: mở bài,
thân bài, kết bài)
- Phương pháp thuyết minh ở
đây còn thiếu những gì?
-GVNX chốt ý và đưa ra phần
- HS đọc văn bản -HSTL: 2 đối tượng: Hồ Hoàn Kiếm và Đền Ngọc Sơn
- Có quan hệ gần gũi, gắn bó
-HSTL: Hồ Hòan Kiếm:
nguồn gốc, di tích;Đền Ngọc Sơn: Nguồn gốc và
sơ lược quá trình XD
-HSTL: Hiểu biết sâu rộng về lịch sử, di tích -HSTL: Phải đọc sách báo, tà liệu, thu thập nghiên cứu, ghi chép xem tranh ảnh .Quan sát nơi, nhìn nghe, hỏi _HSTL: 3 đoạn
a) Giới thiệu Hồ Hòan Kiếm
b) Giới thiệu Đền Ngọc Sơn
c) Giới thiệu bờ hồ -HSTL: Trình tự sắp xếp theo không gian, vị trí từng cảnh vật Hồ – đền – bờ hồ
-HSTL: Thiếu phần mở bài
HSTL: thiếu miêu tả vị trí độ rộng, hẹp của hồ
Vị trí của Tháp Rùa đề Ngọc Sơn, Cầu Thê Húc, quang cảnh xung quanh
I Giới thiệu một danh lam thắng cảnh:
- Muốn viết một bài giới thiệu về một danh lam thắng cảnh thì tốt nhất phải đến nơi thăm thú quan sát hoặc tra cứu sách vở, hỏi han những người hiểu biết về nơi ấy
- Bài giới thiệu nên có bố cục 3 phần Lời giới thiệu có kèm theo miêu tả, bình luận thì sẽ hấp dẫn hơn; tuy nhiên, bài giới thiệu phải dựa trên cơ sở kiến thức đáng tin cậy vàcó phương pháp thích hợp
-Lời văn cần chính xác và biểu cảm
Trang 6ghi nhớ.
Bài tập 1: (HS yW
Theo em có thể giới thiệu Hồ
Hoàn Kiếm và đền Ngọc Sơn
bừng quan sát được không?thử
nêu những quan sát nhận xát mà
em biết?
-Theo em, giới thiệu về một
danh lam thắng cảnh thì phải
chú ý những gì?
GVX sau đó sửa bài
Bài tập 2:
-Tổ chức cho HS thảo luận trong
5 phút
-GV gọi đại diện trình bày
-GVNX chốt ý
Bài tập 3,4:GVHDHS vềø nhà
làm
8>a g= h Fi DỊ:
- Muốn viết bài giới thiệu (Một
danh lam thắng cảnh), cần có
những kiến thức gì? (HS yW
- Làm thế nào có được kến
thức về 1 danh lam ?
- Về học bài
- Chuẩn bị bài: “Oân tập về
văn bản thuyết minh”
+ Thuyết minh là kiểu
văn bản như thế nào? (HS yW
+ Có các kiểu văn bản
thuyết minh nào? Cho mỗi kiểu
một bài minh họa
+ Văn thuyết minh có
-HSTL:
-HSTL:Vị trí địa lí; thắng cảnh có những bộ phận nào;dời sống tình cảm của con người;……
-HS nghe và sửa bài
_HS thực hiện thảo luận
-HS chú ý nghe về nhà làm
Hs B5 ew
Hs B5 ew
HS nghe và %U# %T
I \NI bc
1.Bài tập 1:
-Vị trí địa lí của thắng cảnh.
-Các bộ phận của thắng cảnh -Vị trí của thắng cảnh trog đời sống con người
2.Bài tập 2:
-Vị trí thắng cảnh từ xa.
-Những phần cụ thể của thắng cảnh khi nhìn gần
-Tình cảm của con người đ/v thắng cảnh
- Thắng cảnh có ý nghĩa ntn đối với lịch sử
Trang 7yếu tố, miêu tả, biểu cảm, tự sự
không? tác dụng?
+ Muốn làm tốt bài văn
thuyết minh, cần phải chuẩn bị
những gì?
23 Ngày
84 Ngày
ÔN TẬP
VỀ VĂN BẢN THUYẾT MINH
TIÊU:
-Khái T () A5 % minh
-Các 1%]s pháp % minh
Yêu # #s A5 khi làm () % minh
CU phong phú !+ (k !l ]3 # 4 %T trong () A5 % minh
67 89: 6; <=
3.6 %'#
-Khái T () A5 % minh
-Các 1%]s pháp % minh
-Yêu # #s A5 khi làm bài () % minh
CU phong phú, !+ (k !l ]3 # 4 %T trong () A5 % minh
-Khài quát %T %l %r - %'# !z %d#
4.6? )
>d# – %$ yêu # !k bài () % minh
-Quan sát !l ]3 # % minh
\@1 dàn ý, ( ! () và bài () % minh
8DE= FG8H 8I
8>68Q >L=
R !S% 6$ T: B@ U
6$ tra bài #V
Muốn viết bài giới thiệu (Một
danh lam thắng cảnh), cần có
những kiến thức gì?
3.Bài 4=X Y HS vào
bài
\41 B]^ báo cáo
Hs B5 bài
Hs nghe
Trang 88> HÌNH THÀNH 67
89
GV nêu một số câu hỏi ôn tập,
hệ thống hóa
1 Thuyết minh là kiểu văn bản
như thế nào? (hs yW
GVNX và cho HS ghi lại
2 Có các kiểu văn bản thuyết
minh nào? Cho mỗi kiểu một
bài minh họa?
GVNX nhắc lại
3 Văn thuyết minh có yếu tố,
miêu tả, biểu cảm, tự sự không?
tác dụng?
4 Muốn làm tốt bài văn thuyết
minh, cần phải chuẩn bị những
gì?
GVNX chốt ý
5 Dàn ý chung của bài văn
thuyết minh (hs yW
-GV chỉnh sửa và cho HS ghi
lại
1 Lập dàn ý đề: Giới thiệu 1 đồ
- HS lần lượt trả lời từng câu hỏi theo yêu cầu của
GV – nhận xét – bổ sung
-HS dựa vào kiến thức đã học để thả lời
-HSTL các kiểu VB thuyết minh và cho mỗi kiểu một bài
-HS lắng nghe
-HSTL: Các yếu tố không thể thiếu, làm nổi bật đối tượng cần thuyết minh -HSTL: Học tâp, nghiên cứu tích lũy tri thức bằng phươngphápgián
tiếp;Lập dàn ý, bốcục;
Viết bài sửa chữa;
Trình bày
- HS nêu dàn ý chung
-HS ghi lại dàn ý chung
I.Hệ thống hóa kiến thức:
1 Thuyết minh là kiểu văn bản thông dụng trong đời sống nhằm cung cấp cho người đọc (nghe) tri thức về đặc điểm, nguyên nhân, ý nghĩa của các hiện tượng sự vật trong tự nhiên, XH bằng phương thức trình bày, giới thiệu, giải thích
2 Các kiểu đề văn thuyết minh.
3 Các yếu tố không thể thiếu (miêu tả, biểu cảm, tự sự) nhưng chiếm tỉ lệ nhỏ và sử dụng hợp lí nhằm làm nổi bật đối tượng cần thuyết minh
4 Các bước XD văn bản:
- Học tâp, nghiên cứu tích lũy tri thức bằng phương pháp gián tíep -Lập dàn ý, bốcục
- Viết bài sửa chữa
- Trình bày
5 Dàn ý:
I Mở bài: Giới thiệu khá quát
về đối tượng
II Thân bài:
- Giới thiệu đặc điểm, cấu tạo, công dụng của đối tượng
-Nếu thuyết minh 1 phương pháp thì cần theo 3 bước:
a Chuẩn bị
b Quá trình tiến trình
c Kết quả, thanøh phẩm
III Kết bài: Bày tỏ thái độ, tình
cảm đối với đối tượng
II \NI bc
Trang 9dùng trong học tập và sinh hoạt.
GV cho HS thực hiện 4 phút.Sau
đó sửa (hs yW
2 Giới thiệu 1 danh thắng
thắng cảnh, di tích lịch sử.
GV cho HS thực hiện 4 phút sau
đó sửa
8>a g= h Fi DỊ:
-Muốn làm tốt bài văn
HS %U# %T
HS %U# %T
1 Lập dàn ý đề: Giới thiệu 1 đồ
dùng trong học tập và sinh hoạt.
a Lập ý:
- Tên đồ dùng, hình dáng kích thước, màu sắc, cấu tạo, công dụng,
VD: Thuyết minh cái cặp sách,
b Dàn ý:
I Mở bài: Khái quát tên đồ dùng
và công dụng
II Thân bài: Hình dáng, chất liệu,
kích thước, màu sắc, cấu tạo,
III Kết bài: Những lưu ý khi
mua, khi sử dụng
2.Giới thiệu 1 danh thắng thắng
cảnh, di tích lịch sử:
a Lập ý: Tên danh lam, vị trí
địa lý và ý nghĩa, cấu trúc, quá trình XD, đặc điểm nổi bật, phong tục, lễ hội,
VD: Giới thiệu đình, chùa ở làng quê em
b Dàn ý:
I Mở bài: Vị trí và ý nghĩa văn
hóa lịch sử, XH của danh lam đối với quê hương đất nước
II Thân bài: Vị trí địa lí, quá
trình hình thành, phát triển định hình tu tạo trong quá trình lịch sử cho đến ngày nay
- Cấu trúc, qui mô
- Sơ lược thần tích
- Hiện vật, trưng bày, thờ cúng
- Phong tục, lễ hội
Trang 10thuyết minh, cần phải chuẩn bị
những gì? (hs yW
- Thuyết minh là kiểu văn
bản như thế nào?
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài “Ngắm trăng
;Đi đường”(Đọc bài thơ và trả
lời câu hỏi phần đọc hiểu văn
bản) (hs yW
Hs B5 ew
HS nghe và %U# %T
III Kết bài: Thái độ tình cảm
với danh lam
... #*+ câu # -%2 6? )
%@ A câu # -% () A5
C/ 0 câu # -% phù %31 (4 hồn #5% giao 1
8DE= FG8H 8 I
8& gt;68Q >L=... Bài văn có thiếu xót bố
cục? (có đủ phần: mở bài,
thân bài, kết bài)
- Phương pháp thuyết minh
đây cịn thiếu gì?
-GVNX chốt ý đưa phần
- HS đọc văn -HSTL:...
- Làm có kến
thức danh lam ?
- Về học
- Chuẩn bị bài: “Oân tập
văn thuyết minh”
+ Thuyết minh kiểu
văn nào? (HS yW
+ Có kiểu văn