Laäp baûng taàn soá duøng GV: Neâu caùc baøi taäp sau cho để tính số trung bình HS thực hiện: coäng cuûa daáu hieäu: 4 Baøi 1: coät Giá trị có tần số lớn nhất HS: Giải miệng bài tập Giá [r]
Trang 1Giáo án Đại số 7 Năm học 2009 - 2010
GV: Hoàng Văn Lục - 131 - Trường THCS Hữu Liên
17/4/2010 - 7B
A/ Mục tiêu :
Kiến thức :Củng cố những kiến thức cơ bản của chương III và chương IV
Kĩ năng : Lập bảng tần số , tính số trung bình cộng ; cộng , trừ đa thức một biến
Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
B/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ
Học sinh : Phiếu học tập, bảng nhóm
C/ Tiến trình
1ph 1/ Ổn định
6ph 2/ Kiểm tra bài cũ : GV kiểm tra việc chuẩn bị ôn tập ở nhà của HS Nhận xét việc học ở
nhà của các em
30ph 3/ Ôn tập :
Đặt vấn đề : Để giúp các em nắm được những vấn đề cơ bản của chương III và IV một cách vững chắc chuẩn bị cho thi HK II Hôm nay ta tiến hành ôn tập cuối năm ở hai chương trên
10ph
10ph
HĐ 1: Chương III
GV: Cho HS xem lại bảng
tóm tắt trang 6 SGK tập II
GV: Cấu tạo bảng tần số dùng
để tính số trung bình cộng của
dấu hiệu?
GV: Nêu lại công thức tính số
TBC, giải thích các kí hiệu?
GV: Mốt của dấu hiệu là gì?
GV: Nêu các bài tập sau cho
HS thực hiện:
Bài 1:
Giá trị có tần số lớn nhất
trong bảng giá trị là:
A Giá trị
B Mốt
C Tần số
D Số trung bình cộng Bài 2:
Một vận động viên bắn 20
phát súng, kết quả điểm ghi ở
HS: Đọc bảng tóm tắt
HS: Nhắc lại được
HS: Nêu công thức tính và giải thích các kí hiệu
HS: Là giá trị có tần số lớn nhát trong bảng tần số
HS: Giải miệng bài tập trắc nghiệm, chọn câu đúng HS:
A) Chương III: Thống kê
I) Lí thuyết:
1 Bảng tóm tắt trang 6 SGK tập II
2 Lập bảng tần số dùng để tính số trung bình cộng của dấu hiệu:( 4 cột)
Giá trị(x) Tần số
(n)
Các tích (x.n)
N= Tổn g
X
Lop7.net
Trang 2Giáo án Đại số 7 Năm học 2009 - 2010
GV: Hoàng Văn Lục - 132 - Trường THCS Hữu Liên
10ph
bảng sau:
6 7 8 9 10 8 9 7
6 8 8 10 9 9 8 9 a) Lập bảng tần số?
Tính điểm bắn trung bình của
vận động viên đó? HĐ 2:
Chương IV
GV: Cho HS xem lại bảng
tổng kết chương IV vừa rồi đã
ôn
GV: Cho HS làm các bài tập
sau:
Bài 1:
Đa thức P(x) = 4x2 –5x2y2+2y3
có bậc là:
A.1; B.2 ; C 3 ; D 4
Bài 2: Đa thức P(x) = 2x + 6
có nghiệm là:
A.6; B.3; C –3 ; D –6
Bài 3:Đơn thức nào đồng
dạng với đơn thức –3x2y3
A.9x2y3; B.-3x3y2;
C.7(xy)3;D.6x2y2
Bài 4: Giá trị của đa thức P(x)
= x2 –4x + 3 tại x = -1 là:
A 0; B.8; C.-8; D Một kết
quả khác
Bài 5: Cho đa thức P(x) = 5x3
+2x4-x2 +3x2 -x3 -x4 + 1 –4x3
a) Sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến?
b) Tính P(-1) c) Tính P(x) – Q(x) ; với Q(x) = x4 + x2 + 1
Hoạt động nhóm bài tập 2
HS: Cử đại diện nhóm trình bày ( 1 nhóm)
HS: Xem lại bảng tổng kết chương IV
HS: Giải miệng trên bảng phụ các bài tập trắc nghiệm từ bài tập 1 đến bài tập 4
HS: Hoạt động nhóm bài tập 5
+) Công thức tính số trung bình cộng:
N
n x n
x n x
1 1 2 2
_
( k < N) +) Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số , kí hiệu là Mo
II) Bài tập:
B) Chương IV: Biểu thức đại số
I Lí thuyết:( Xem bảng
tổng kết chương IV- vừa rồi đã ôn )
II Bài tập:
Bài tập5:
a) P(x) = x4 +2x2 + 1 b) P(-1) = (-1)4 + 2(-1)2 + 1
= 1 +2+1 = 4 c) P(x) – Q(x) = x2
6ph 4/ Củng cố : Khi nào a là nghiệm của đa thức f(x)? Cách tìm nghiệm của đa thức?
Cách tính giá trị của một biểu thức?
2ph 5/ Dặn dò : Học ôn 2 chương III và IV để chuẩn bị thi HK II
Làm các bài tập: Phần ôn tập cuối năm môn đại số trang 88 đến 91 SGK
Rút kinh nghiệm
Lop7.net