HĐ 2:Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số GV gọi một HS lên bảng thực Một HS lên bảng biểu diễn hiện ?3 các số ngưyên trên trục số *GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diÔn ®îc sè h÷u t[r]
Trang 1Ngày so n:16/8/2009
Ti ết 1
I- Mục tiêu:
Hc xong bài này, HS:
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II- Chuẩn bị :
n màu
Bng 1:(kim tra bài c )
Bng 2:Trong cỏc tr%&ng h'p sau, tr%&ng h'p nào cú cỏc s* biu di,n cựng m.t s* h/u t0:
A ; B ; C ; D
40
20
;
2
1
;
10
5
;
5
,
0
4
2
; 2
1
; 2
; 4 ,
0 0,5;0,25;0,35;0,45
9
5
; 8
5
; 7
5
;
Hày chin cõu tr l&i =ỳng
Bng 3:Núi m@i ý B c.t A vDi m.t ý B c.t B = =%'c khEng =Fnh =ỳng:
a)
33
0
b)
7
5
c)
11
6
d)
0
8
1)Là s* h/u t0 d%Ing 2)Là s* h/u t0 õm
3)Khụng là s* h/u t0 õm c ng khụng là s* h/u t0 d%Ing
4) Khụng là s* h/u t0
5)VMa là s* h/u t0 õm vMa là s* h/u t0 d%Ing
2 Học sinh : ụn tNp cỏc kiOn thPc =ó hc B lDp 6:
+Phõn s* bTng nhau
+Tớnh cht cI bn cVa phõn s*
+Quy =Xng mYu cỏc phõn s*
+So sỏnh s* nguyờn, so sỏnh phõn s*
Bi,u di,n s* nguyờn trờn tr[c s*
III- Hoạt động dạy học:
1/ổn định lớp (1')
2/ Kiểm tra bài cũ:(4')
Bng 1:Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(2 học sinh )
a) c)
15 3
2
3
10
0 1
0
b) 4 d)
1 2
1 5 ,
38 7
7
19 7
5
\ỏp ỏn: a)1; 6;9;5 ; b) (nhi]u =ỏp ỏn là cỏc s* nguyờn khỏc 0)
c) -2; -2 d)-19; -2
3/ Bài mới:
GV vào bài mDi: GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ
GV ghi tờn ch%Ing , tờn bài
Trang 2Tl Hoạt động của GV Hoạt động của HS N ội dung
H 1:S! h"u t$
10’
H::Các số 3; -0,5; 0; có là hữu tỉ
5
1 2
không?
H:Cỏc s* h/u t0 viOt d%Di d`ng nh% thO
nào?
H:ThO nào là s* h/u t0 ?
Cho học sinh làm ?1;? 2.(Gi HS
tr l&i)
H
GV cho HS làm bài tNp bng 2
GV cho HS nhNn xột cõu tr l&i
cVa b`n
GV cho HS làm bài 1-tr7-SGK
TL:là cỏc s* h/u t0
TL: viết dạng phân số
TL
dạng (a, bb )
a
0
;
b Z
HS thcc hidn cỏc ?1;? 2.
TL: N Z Q
HS theo dừi bài tNp và tr
l&i :Cõu =ỳng là cõu A
HS =i]n vào ch@ tr*ng
1 Số hữu tỉ VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các 7
5
số hữu tỉ
b) Số hữu tỉ đ ợc viết d ới dạng (a, b b )
a
0
;
b Z c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là
Q.
H 2:Bi(u di*n s! h"u t$ trờn tr-c s!
10’
GV gi m.t HS lờn bng thcc
hidn ?3
GV h%Dng dYn HS biu di,n phõn
s* theo cỏc b%Dc nh% SGK
4 5
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn
làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy
1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5
4
5
đv mới
nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
GV cho c lDp làm vớ d[ 2-SGK
và nhn m`nh :tr%Dc hOt phi viOt
phõn s* d%Di d`ng mYu d%Ing
*GV giDi thidu:Trờn tr[c s* =im biu
di,n s* h/u t0 x gi là =im x
H:Em hiu thO nào là =im ?
4 3
M.t HS lờn bng biu di,n cỏc s* ng%yờn trờn tr[c s*
HS làm theo h%Dng dYn cVa GV
HS làm theo h%Dng dYn cVa GV
TL:là =im nTm trờn tr[c s*
cỏch g*c 0 v] bờn trỏi m.t
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn trên trục
4 5
số
4 5
0 1 2 VD2:Biểu diễn trên trục
3
2
số
Ta cú:
3
2 3
2
3
2
-1 0
Trang 3khong =In vF.
4 3
H 3:So sánh hai s! h"u t$
14’
GV cho c lDp làm ?4 và gi 1
HS lên bng làm
*GV:Ta =ã biOt cách so sánh hai phân
s* Vì mi s* h/u t0 =]u viOt d%Di d`ng
phân s* nên = so sánh hai s* h/u t0, ta
có th viOt chúng d%Di d`ng phân s*
có mYu d%Ing rXi so sánh hai phân s*
=ó
GV cho HS tc xem ví d[ SGK rXi
làm bài tNp t%Ing tc
So sánh:
a) ; b) và 0
5
2 2
,
0
3
1 2
GV gi HS =c b*n dòng sau ví
d[ 2 SGK rXi yêu clu c lDp làm
?5.
HS làm ?4
15
12 5
4 15
10 3
Hai HS lên bng làm:
a)
10
4 5
2 5
2 10
2 2 ,
Vì -2>-4 và 10>0 nên:
hay
10
4 10
2
5
2 2 , 0
b)
3
0 0
; 3
7 3
1
Vì -7 < 0 và 3>0 nên
3
0
37
hay <0
3
1 2
HS tr l&i ?5
3 So s¸nh hai sè h÷u tØ:(10')
a) VD: So sánh -0,6 vµ
2
1
gi¶i (SGK) b) C¸ch so s¸nh:
ViÕt c¸c sè h÷u tØ vÒ cïng mÉu
H 4:C4ng c!
5’
GV yêu clu HS tr l&id các câu
hoi:
- ThO nào là s* h/u t0?S*
nguyên có là s* h/u t0? Vì sao?
- Biu di,n phân s* trên
3
2
tr[c s* nh% thO nào?
- Làm bài tâp B bng 3
HS tr l&i:
-Bài tNp B bng 3:
a) – 3; b)-1; c)- 2; d) -4
4/ H íng dÉn häc ë nhµ:(2')
-Làm các bài tNp s* 1,2,3 –SGK trang 7-8
-Ôn tNp các quy tsc c.ng ,trM phân s* ; quy tsc chuyn vO =ã hc B lDp 6
IV-Rút kinh nghi ệm
-
- -
- -
-
Trang 4- -Ngày so n:16/8/2009
Ti ết 2
I- Mục tiêu:
Hc xong bài này , HS phi:
- Nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II- Chuẩn bị :
1 Giáo viên : SGK,SBT, th%Dc thEng cú v`ch chia
2 Học sinh ụn tNp nh/ng kiOn thPc sau :
+quy tsc c.ng ,trM phõn s* ;
+quy tsc chuyn vO =ó hc B lDp 6
III- Hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp (1')
2/ Kiểm tra bài cũ:(6')
HS1: ch/a bài tNp 2 –SGK
HS2: ch/a bài tNp 3a,c-SGK
\ỏp ỏn:
Bài 2-SGK: a)
4
3 36
27
; 7
5 28
20
; 4
3 32
24
; 4
3 20
15
; 5
4 15
Cỏc phõn s* biu di,n s* h/u t0 là:
4
3
36
27
; 32
24
; 20
b)Biu di,n s* h% t0 trờn tr[c s* -1 0
4 3
4 3
Bài 3-SGK
77
21 11
3
; 77
22 7
2 7
x
77
21 77
4
3
; 4
3 75 ,
x
3/ Bài mới:
GV :Phộp tớnh c.ng , trM trờn s* h/u t0 =%'c thcc hidn nh% thO nào? \ú là n.i dung cVa bài hc hụm nay:”C.ng, trM s* h/u t0”
H 1:C5ng , tr7 s! h"u t$
12’
GV yờu cõu HS tớnh x+ y , x-y
vDi x, y là s* h/u t0 trong bài
3a(=ó kim tra bài c B trờn)
H:Qua bài trờn , hóy cho biOt cỏch
thcc hidn tớnh c.ng , trM hai s* h/u
t0?
*Giáo viên chốt:
Hai HS lờn bng thcc hidn
HS nhNn xột
TL :ViOt s* h/u t0 d%Di d`ng phõn s* cú cựng mYu d%Ing rXi
thcc hidn phộp tớnh nh% B phộp
c.ng, trM phõn s* B lDp 6
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) Quy tsc:
m
b y m a
Trang 5H:Phát biu quy tsc c.ng hai phân s*
cùng mYu d%Ing?
H:Pht biu quy tsc quy tsc c.ng hai
phân s* không cùng mYu?
H:Phát biu quy tsc trM hai phân s*?
*GV khEng =Fnh:LM@i s* h/u t0 =]u
có m.t s* =*i
GV gi HS lên ghi quy tsc
GV yêu clu HS theo dõi ví d[
SGK
Gi hai HS lên bng làm ?1
*GV khEng =Fnh:Phép c.ng s* h/u
t0 c ng có các tính chât giao hoán, kOt
h'p, cônghj vDi s* 0
TL :(HS tr l&i theo SGK toán 6- tNp 2)
TL: :(HS tr l&i theo SGK toán 6- tNp 2)
TL : :(HS tr l&i theo SGK toán 6- tNp 2)
HS ghi quy tsc
HS xem ví d[ SGK
Hai HS lên bng thcc
hidn.HS c lDp cùng làm và
nhNn xét
?1
15
11 15
6 15
5 5
2 3 1
4 , 0 3
1 4 , 0 3
1 )
15
1 15
10 15
9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
b a
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)Víd[(SGK)
?1
15
11 15
6 15
5 5
2 3 1
4 , 0 3
1 4 , 0 3
1 )
15
1 15
10 15
9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
b a
H 2 :Quy t:c chuy(n v<
10’
H:Phát biu quy tsc chuyn vO =ã
hc B lDp 6?
GV chuyn qua quy tsc chuyn
vO B lDp 7
GV giDi thidu: Quy tsc chuyn
vO dùng = vNn d[ng gii các bài
toán tìm x liên quan =On phép
tính công, trM
GV yêu clu HS tìm hiu ví d[
và nêu cách làm
GV gi hai HS lên bng làm ?2
TL:Khi chuyn m.t s* h`ng tM
vO này sang vO kia cVa m.t =Eng
thPc ta phi =x du s* h`ng =ó:
du”+” thành du”-“; du “-“
thành du”+”
HS nhsc l`i và ghi quy tsc
HS nêu cách làm:Chuyn
B vO trái sang vO phi thì
7
3
=x du thành
7
3
Hai HS lên bng thcc hidn
HS c lDp làm và nhNn xét
?2
2/Quy t¾c chuyÓn vÕ:
Quy tsc :
Khi chuy n mt s! h ng t" v# này sang v# kia c%a mt &'ng
th (c ta ph*i &+ d-u s! h ng
&ó.
V 1i mo2 x, y, z Q : x+y =z
=>x =z-y
Ví d[ :T ×m x biÕt
1 7
3
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
x x x
Trang 6*GV cln chú ý HS B d`ng bài tNp
câu b
7x 4
74 x
*GV nêu chú ý SGK
28 29 4
3 7 2
4
3 7
2
) 6 1 2
1 3 2
3
2 2
1 )
x
x x
b x
x
x a
*Chú ý(SGK)
H 3 :C4ng c!
15’
H:Quy tsc c.ng trM s* h/u t0 ?
H :Quy tsc chuyn vO ?
Cho HS làm bài tNp 6a,b ;9a,c
Cho HS nhNn xét , sza ch/a
TL :(HS tr l&i nh% SGK)
TL :(HS tr l&i nh% n.i dung B m[c 2)
Hai HS thcc hidn bài 6a,b
TiOp theo hai HS khác thc
hidn bài 9a,c
Bài 6-SGK
1 9
5 9
4 9
5 9
4 27
15 18
8 )
12
1 84
7 84
3 84
4 28
1 21
1 )
b a
Bài 9-SGK
21 4 7
6 3 2
7
6 3
2 )
12 5 3
1 4 3
4
3 3
1 )
x
x
x c
x x
x a
4 H íng dÉn häc ë nhµ:(5')
-Làm bài tNp 6c,d;7;8;9b,d10-SGK
-TiOt sau luydn tNp
IV-Rút kinh nghi ệm
-
- -
- -
- -
- -
-
Trang 7- -Ngày so`n:23/8/2009
Ti ết 3
I- Mục tiêu:
Trong tiOt luyd n tNp này :HS
- \%'c cVng c* l`i quy tsc c.ng,trM s* h/u t0; quy tsc chuyn vO; quy tsc du ngo|c
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế; quy tsc du ngo|c = tớnh toỏn
-BiOt chn cỏch gii nhanh nht và gn nht cho bài toỏn(nO cú nhi]u cỏch gii)
II- Chuẩn bị :
1 Giáo viên : SGK, bng ph[ bài tNp 12-SBT(2 bng)
2 Học sinh
+ụn tNp :quy tsc c.ng ,trM s* h/u t0 ; quy tsc chuyn vO ;quy tsc du ngo|c
+làm bài tNp SGK
III- Hoạt động dạy học:
1/.ổn định lớp (1')
2/ Kiểm tra bài cũ:(7')
HS1:ViOt quy tsc c.ng, trM s* h/u t0 Làm bài tNp 6d-SGK
HS2:Phỏt biu quy tsc chuyn vO.Làm bài tNp 9d-SGK
\ỏp ỏn:
-Quy tsc (SGK)
Bài 6d:
14
11 3 14
53 7
2 2
7 7
2 5 ,
-Quy tsc(SGK)
Bài 9b
35
39
; 5
2 7
5
; 7
5 5
x
3/Luy :n t;p
GV vào bài :VNn d[ng quy tsc c.ng trM s* h/u t0; quy tsc chuyn vO, quy tsc du ngo|c = gii m.t s* bài tNp trong tiOt luydn tNp hụm nay
Tl Ho ạt động của GV Ho ạt động của HS N ội dung
H 1:V=n d-ng quy t:c c5ng, tr7 s! h"u t$ và quy t:c du ngo@c
15’
Cho HS làm bài tNp
8a,c,d-SGK
*Riờng cõu d cú nhi]u cỏch
trỡnh bày
3 HS lờn bng gii
HS cũn l`i quan sỏt nhNn xột
Bài 8-SGK
70
27 70
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
4 )
70
47 2 70 187
70
42 70
175 70
30 5
3 2
5 7
3 )
c a
24
7 3 24
79 24
63 24
16 8
21 3
2
8
3 4 14 3
2 8
3 2
1 4
7 3 2
8
3 2
1 4
7 3
2 )
d
Trang 8H:Phát biu quy tsc du
ngo|c?
Gi 2 hHS lên bng thcc
hidn bài 10-SGK
H:Cách làm nào nhanh hIn?
*GV ch*t l`i cách gii và
chn cách nào cho phù h'p
TL: (HS tr l&i)
M@i HS làm m.t cách
TL:cách 2
Bài 10-SGK Cách1:
2
1 2 2
5 6
15 6
19 6
31 6 35
6
15 14 18 6
9 10 30 6
3 4 36
A
Cách 2:
2
1 2 2
1 0 2
2
5 2
3 2
1 3
7 3
5 3
2 3
5 6
2
5 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
A
H 2: Dng toán tìm x
10’
Gi 2 HS lên bng làm
bài tNp
GV h%Dng dYn Hs cách
làm bài 16a
Hai HS lên bng
thcc hidn
HS làm theo hwongs
dYn
Bài 9d-SGK
3
1 7
4
x
21 5 3
1 7 4
x
x
Bài 16a-SBT
8 3 5
2 4 1 5
2 4 1
5
2 3
2 12 11
3
2 5
2 12 11
x
x x x x
H 3:Bài t=p khác
12’
GV cho HS ho`t =.ng
nhóm bài 7-SGK
HS ho`t =.ng nhóm
và trình bày bng nhóm , các nhóm nhNn xét
Bài 7-SGK
16
21 1 16
5 )
16
3 8
1 16
5 )
b a
Trang 9 Tx chPc cho HS chIi trũ
chIi:Xõy
thỏp(2=.i).Hỡnh thPc
chIi :tiOp sPc
HS cz hai =.i chIi (m@i =.i gXm 5 b`n ) Bài 12-SBT
4/H >1ng d?n h@c A nhà
-Làm bài tNp 13-SBT
-Chun bF bài hc s*3
IV-Rỳt kinh nghi ệm
-
- -
- -
- -
- -
-
- -Ngày so n:23/8/2009
Ti ết 4
I- Mục tiêu: HS hc xong bài này phi:
- Nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II- Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
- HS: chun bF bài B nhà
III-Ho ạt động dạy học:
1/.ổn định lớp (1')
2/ Kiểm tra bài cũ: (5')
- Thực hiện phép tính:
.2
0, 4 :
3
\ỏp ỏn:
5
3 2
3 5
2 3
2 : 4 , 0
; 8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
3
3/Bài m 1i
GV:Nhõn chia hai s* h/u t0 s thcc hidn nh% thO nào?
12 11
12 1 4
1
6 1 4 1
Trang 10Tl Hoạt động của GV Hoạt động của HS N ội dung
H 1:Nhõn hai s! h"u t$
8’
H:Qua bài kim tra bài c hóy nêu
cách nhân hai số hữu tỉ ?
GV yờu clu HS viOt công thức
tính x y.(VDi x, y là hai s* h/u t0)
GV:Các tính chất của phép nhân
với số nguyên đều thoả mãn đối
với phép nhân số hữu tỉ
H: Nêu các tính chất của phép nhân số
hữu tỉ
Giáo viên treo bảng phụ ghi cỏc
tớnh cht
TL:
rồi thực hiện phép toán nhân phân số
-Học sinh lên bảng ghi
HS nhắc lại các tính chất
1 Nhân hai số hữu tỉ Với ;
a c a c
x y
b d b d
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
H 2:Chia hai s! h"u t$
10’
H:Phỏt biu quy tsc chia hai phõn s*?
H:Phỏt biu quy tsc chia hai s* h/u t0?
GV viOt cụng thPc chia hai s* h/u
t0 x: y( y 0)
Gi hai hS lờn bng thcc hidn ?
GV giDi thidu t0 s*
H:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của
hai số với phân số ?
TL:Mu*n chia hai phõn s*
ta nhõn s* bF chia vDi nghFch
=o cVa s* chia
TL:ViOt s* h/u t0 d%Di d`ng phõn s* rXi thcc hidn phộp chia nh% B phõn s*
Hai HS lờn bng thcc
hidn bài tNp.-HS c lDp cựng làm và nhNn xột
TL:-Tỉ số 2 số x và y với x Q; y Q (y 0)
-Phân số (a Z, b Z, b
a
0)
2 Chia hai số hữu tỉ Với ; (y 0)
x y
?: Tính a)
b)
: ( 2)
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là hoặc
5,12
10, 25
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay
x y
H 3:C4ng c!
18’
GV gi 4 HS lờn bng
thcc hidn bài 11-SGK 4 HS lờn bbài tNp 11 ng làm
HS nhNn xột
Bài 11-SGK
2 21 2.21 1.3 3 )
7 8 7.8 1.4 4
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
a b
Trang 11 GV cho HS ho`t =.ng
nhóm bài 12-SGK
GV ch*t l`i bài tNp
12:phép chia là phép toán
ng%'c cVa phép nhân nên
có th viOt =%'c nhi]u kOt
qu (các phân s* phi t*i
gin)
GV cho HS làm bài 13
b,d
H:Nêu cách gii câu b, câu
d?
HS ho`t =.ng nhóm
và trình bày kOt qu
TL:Câu b:VNn d[ng tính
cht giao hoán và tính cht
kOt h'p
Câu d:Thcc hidn trong ngo|c tr%Dc rXi nhân
2HS lên bng thcc
hidn
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).
c
3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1
25 25 6 25.6 25.2 50
d
Bài 12-SGK
a
b
Bài 13-SGK
6
7 6
23 23 7
2
5 3
4 23
7 18
45 6
8 23
7 )
4
19 7
19 4 7
8
3 21
38 8
7 2 8
3 4
7 21
38 )
2 )(
d b
4/ H íng dÉn häc ë nhµ:(2')
- Häc theo SGK
- Lµm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)
Häc sinh kh¸: 22; 23 (tr7-SBT)
HD BT16: ¸p dông tÝnh chÊt phÐp nh©n ph©n phèi víi phÐp céng
råi thùc hiÖn phÐp to¸n ë trong ngoÆc
2 3 4 1 4 4 : : 3 7 5 3 7 7 2 3 1 4 4 : 3 7 3 7 5 IV-Rút kinh nghi ệm -
- -
- -
- -
- -
-