1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sáng kiến kinh nghiệm phụ đạo học sinh yếu kém môn Ngữ Văn lớp 8 ở trường THCS Nhất Hoà

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 160,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÑ3 : Củng cố cộng hai số đối nhau H/S : Tính các giá trị a+b tương ứng điền vào ô trống và bài toán tổng hợp hai quy trong phần đóng khung taéc : G/V : Kết quả khi thực hiện tính cộng t[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn :22/11/2010 Tuaàn : 15

Ngaứy daùy :29/11/2010 Tieỏt : 43

LUYEÄN TAÄP I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

Cuỷng coỏ khaựi nieọm veà taọp hụùp Z vaứ Taọp hụùp N

Cuỷng coỏ caựch so saựnh hai soỏ nguyeõn , caựch tỡm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn,

caựch tỡm soỏ ủoỏi, soỏ lieàn trửụực, lieàn sau cuỷa moọt soỏ nguyeõn

Reứn luyeọn kú naờng tỡm giaự trũ tuyeọt ủoỏi, soỏ ủoỏi, so saựnh vaứ tớnh giaự trũ bieồu thửực coự

chửựa daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi

H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh

Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập,

hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc

II /CHẨN BỊ :

GV : SGK , giaựo aựn soaùn vaứ chuaồn bũ trửụực , phaỏn maứu

HS : Hoùc kú baứi trửụực xem baứi taọp luyeọn taọp sgk : tr 73

III /PHƯƠNG PHÁP :

Hoaùt ủoọng nhoựm , cuỷng coỏ kieỏn thửực reứn luyeọn kú naờng laứm baứi taọp ,

reứn luyeọn tớnh chớnh saực , trửùc quan vaỏn ủaựp

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (6 phuựt)

HS 1 : Baứi taọp 16 (sgk : tr 73)

7  N ẹ ; 7  Z ẹ ; 0  N ẹ ; 0  Z ẹ

- 9  Z ẹ ; - 9  N ẹ ; 11,2  Z S

HS 2 : Baứi taọp 17 (sgk : tr 73)

Noựi taọp hụùp Z bao goàm hai boọ phaọn laứ soỏ tửù nhieõn vaứ soỏ nguyeõn aõm coự ủuựng khoõng ?Taùi sao ?

Sai vỡ taọp hụùp caực soỏ nguyeõn goàm coự ba boọ phaọn : Soỏ nguyeõn aõm

Soỏ khoõng (0)

Soỏ nguyeõn dửụng

C Daùy baứi mụựi : LUYEÄN TAÄP (35 phuựt)

Hẹ1 :

Cuỷng coỏ soỏ nguyeõn aõm ,

nguyeõn dửụng, soỏ tửù nhieõn

dửùa vaứo truùc soỏ

G/V veừ moọt truùc soỏ leõn baỷng

sau ủoự duứng caực hửụựng cuỷa

truùc soỏ ủeồ chổ cho hoùc sinh

hieồu vaứ phaõn tớch ủửụùc caực

nhaọn xeựt veà caực soỏ a, b , c , d

H/S : Laàn lửụùt ủoùc, traỷ lụứi caực caõu hoỷi sgk dửùa theo truùc soỏ vaứ giaỷi thớch

BT 18 (sgk : tr 73).

a) Soỏ nguyeõn a lụựn hụn 2 chaộc chaộn laứ soỏ nguyeõn dửụng vỡ a > 2 > 0)

b) Soỏ nguyeõn b nhoỷ hụn 3 khoõng chaộc chaộn laứ soỏ nguyeõn aõm vỡ ( b coự theồ laứ : 0; 1; 2)

c) Soỏ nguyeõn c lụựn hụn -1 khoõng chaộc chaộn laứ soỏ nguyeõn dửụng vỡ c coự theồ baống 0 maứ soỏ 0 khoõng paỷi laứ soỏ

Trang 2

HĐ2:

Củng cố số nguyên có thể

xem gồm hai phần :

phần dấu và phần số

_Củng cố tính chất thứ tự trên

trục số

G/V : Trên trục số : số nhỏ

hơn số b khi nào ?

G/V : Chú ý có thể có nhiều

đáp số

HĐ3 :

Củng cố tính giá trị tuyệt đối

của một số nguyên , áp dụng

tính giá trị biểu thức đại số

G/V : Thứ tự thực hiện biểu

thức ở câu a là gì ?

G/V : Nhận xét kết quả tìm

được ở bài tập 20 và khẳng

định lại thứ tự thực hiện với

biểu thức có dấu giá trị tuyệt

đối

HĐ 4 :

Củng cố nhận xét :hai số đối

nhau có giá trị tuyệt đối bằng

nhau

G/V: Định nghĩa hai số đối

nhau ?

G/V : Điểm giống nhau và

khác nhau của hai số đối

nhau là gì ?

G/V : Chú ý tìm số đối của số

có dấu giá trị tuyệt đối

H/S : Khi điểm a nằm bên trái điểm b thì điểm a biểu diễn số nguyên lonû hơn số nguyên được biểu diễn bởi điểm b

H/S : Giải tương tự phần bên

H/S : 8 = 8 ; 4 = 4 a) 8 - 4 = 8 – 4 = 4 _ Thực hiện tương tự cho các câu còn lại

H/S : Phát biểu định nghĩa tương tự sgk

H/S : Giống nhau phần số , khác nhau phần dấu H/S : Giải tương tự phần bên

BT 19 (sgk : tr 73).

a) 0 < +2 b) -15 < 0 c) -10 < -6 ; -10 < + 6 d) +3 < + 9 ; -3 < + 9

BT 20 (sgk : tr 73).

a) 4 b) 21 c) 3 d) 206

BT 21 ( sgk : 73).

Số -4 là số đối của + 4 Số 6 là số đối của - 6 = 5 , có số đối của - 5 5

│3│ có số đối là -3 Số 4 có số đối là -4

4 Củng cố: (1 phút)

Ngay sau phần bài tập có liên quan

Nhấn mạnh lại các vấn đề cần nắm vũng đó là :Khi nào thì số nguyên a lớn hơn số nguyên b ? , giá trị tuyệt đối của số nguyên là một sối như thế nào

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Giải bài tập 22 (sgk : tr 74) , tương tự tìm số liền sau, liền trước trong N Chuẩn bị bài 4 “ §4.Cộng hai số nguyên cùng dấu “.

Về nhà ôn lại bài 1 Tập hợp ,phần tử của một tập hợp Bài 4 Số phần tử của một tâp hợp ,

tập hợp con ,xem lại các kí hiệu ,, ,, ∩ để chuẩn bị cho kiểm tra học kì I

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

Ngaứy soaùn : 22/11/2010 Tuaàn : 15

Ngaứy daùy : 30/11/2010 Tieỏt : 44

Baứi 4 : COÄNG HAI SOÁ NGUYEÂN CUỉNG DAÁU I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

H/S bieỏt coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu

Bửụực ủaàu hieồu ủửụùc raống coự theồ duứng soỏ nguyeõn bieồu thũ thửự tửù thay ủoồi

theo hửụựng ngửụùc nhau cuỷa moọt ủaùi lửụùng bieỏt coọng caực soỏ nguyeõn baống caựch sửỷ duùng truùc soỏ Coự yự thửực lieõn heọ nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vào thửùc tieón

Reứn luyeọn kú naờng tỡm giaự trũ tuyeọt ủoỏi, soỏ ủoỏi, coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu tớnh giaự trũ bieồu thửực coự H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo caực baứi taọp veà thửùc hieọn caực pheựp tớnh

Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập, hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc

II/CHUẨN BỊ :

G/V : Moõ hỡnh (hay baỷng phuù) veà truùc soỏ ,giaựo aựn , SGK

H/S : Hoùc kú baứi cuừ , xem trửụực vaứ chuaồn bũ baứi mụựi ụỷ nhaứ

III/PHƯƠNG PHÁP :

Trửùc quan ,hoaùt ủoọng nhoựm,thửùc haứnh baứi taọp,aựp duùng caực baứi toaựn trong tửù nhieõn

cuoọc soỏng haứng ngaứy ,gụùi mụỷ ,vaỏn ủaựp

IV/HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS ?) (1 phuựt) 6A1: 6A2:

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt) H/S1 :Tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moói soỏ nguyeõn sau : 2 ; -8 ; 0 ; -1

ẹaựp aựn : Soỏ lieàn sau cuỷa soỏ 2 laứ soỏ 3

Soỏ lieàn sau cuỷa soỏ -8 laứ soỏ -7 Soỏ lieàn sau cuỷa soỏ 0 laứ soỏ 1 Soỏ lieàn sau cuỷa soỏ -1 laứ soỏ 0

H/S2 : Tỡm soỏ lieàn trửụực cuỷa moói soỏ nguyeõn sau : -4 ; 0 ; 1 ; 25

ẹaựp aựn : Soỏ lieàn trửụực cuỷa soỏ -4 laứ soỏ -5

Soỏ lieàn trửụực cuỷa soỏ 0 laứ soỏ -1 Soỏ lieàn trửụực cuỷa soỏ 1 laứ soỏ 0 Soỏ lieàn trửụực cuỷa soỏ 25 laứ soỏ 24

H/S3 : tỡm soỏ nguyeõn a bieỏt soỏ lieàn sau a laứ moọt soỏ nguyeõn dửụng vaứ

soỏ lieàn trửụực a laứ moọt soỏ nguyeõn aõm ,veừ truùc soỏ nguyeõn

ẹaựp aựn :Soỏ a caàn tỡm laứ soỏ 0 (veừ truùc soỏ nguyeõn)

3 Daùy baứi mụựi : Baứi 4 : COÄNG HAI SOÁ NGUYEÂN CUỉNG DAÁU (32 phuựt)

Hẹ1 : H/S : Dửùa vaứo truùc soỏ , xaực I Coọng hai soỏ nguyeõn dửụng :

Trang 4

Từ trục số học sinh hiểu

phép cộng tốt hơn

HĐ2 :

G/V :Hình thành quy tắc cộng

hai số nguyên âm :

Đưa ví dụ trong SGK cho học

sinh thảo luận nhóm

G/V : Giới thiệu quy tắc tăng

âm trong thực tế đối với

nhiệt

độ hay tiền

G/V : Khi nhiệt độ tăng 20C ,

ta nói nhiệt độ tăng 20C Khi

nhiệt độ giảm 30C , ta có thể

nói nhiệt độ tăng

-30C

Tương tự khi tiền giảm

10 000 đồng, ta có thể nói số

tiền tăng – 10 000 đồng

G/V : Giải thích thêm ví dụ

sgk và cho học sinh phát biểu

thành quy tắc

G/V : Em có nhận xét gì về

hai kết quả vừa tìm được ?

G/V : Hãy phát biểu quy tắc

cộng hai số nguyên cùng dấu

G/V : Aùp dụng quy tắc vừa

học làm ?2

Gv : Quy tắc trên có đúng khi

cộng hai số nguyên dương

hay không ?

cộng

H/S : Nghe giảng Tổ chức hoạt động nhóm làm bài tập ví dụ

Trực quan hình cách sử dụng hình trục số để làm phép cộng

Đọc ví dụ sgk : tr 74

Phát biểu quy tắc SGK/75

H/S : và làm ?1 (-4) + (-5) = -9 (cộng trên trục số )

+ = 9 4

H/S : Tổng hai số nguyên âm bằng số đối của tổng hai giá trị tuyệt đối của chúng H/S : Phát biểu tương tự sgk H/S : làm ?2 tương tự ví dụ

H/S : Trả lời và tìm ví dụ minh hoạ

Hoặc : (+37) + (+81) = 37 + 81 = 118

II Cộng hai số nguyên âm :

Ví dụ:(SGK/74)

Nhận xét: Ta có thể coi giảm 20C có nghĩa là tăng -20C , nên ta cần tính (-2) + (-3) = ?

(sủ dụng trục số ta có thể thấy được)

Quy tắc :

_ Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-“ trước kết quả

Vd1 : (-17) + (-54) = -(17 + 54 ) = -71

Vd2 : (-23) + (-17) = -(23 + 17) = -40

?2 thực hiện các phép tính:

a) (+137) + (+281) = 137 + 281 = 418 b) (-23) + (-17) = -(23 +17) = - 40

4 Củng cố: (5 phút)

Bài tập : 23, 24 ( sgk : tr 75) bằng cách áp dụng quy tắc

Bài tập 25 (sgk : tr75)

Nhận xét, tổng hợp cách cộng hai số nguyên cùng dấu

Cộng hai giá trị tuyệt đối (phần số )

Dấu là dấu chung

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Học lý thuyết như phần ghi tập, hoàn thành phần bài tập còn lại ( sgk : tr 75) Chuẩn bị bài 5

“ Cộng hai số nguyên khác dấu “.Tiếp tục ôn tập :thứ tự thực hiện phép tính , luỹ thừa vo8í số mũ

tự nhiên

các phép toán về luỹ thừa , ôn kĩ lí thuyết , xem và làm lại các bài tập

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 5

Ngaứy soaùn : 24/11/2010 Tuaàn : 15

Ngaứy daùy : 01/12/2010 Tieỏt : 45

Baứi 5 : COÄNG HAI SOÁ NGUYEÂN KHAÙC DAÁU I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

H/S naộm vửừng quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

Hieồu ủửụùc vieọc duứng soỏ nguyeõn ủeồ bieồu thũ sửù taờng hoaởc giaỷm cuỷa moọt ủaùi lửụùng

Coự yự thửực lieõn heọ nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vụựi thửùc tieón

Bửụực ủaàu bieỏt caựch dieón ủaùt moọt tỡnh huoỏng thửùc tieón baống ngoõn ngửừ toaựn hoùc

AÙp duùng quy taộc vaứo vieọc giaỷi thaứnh thaùo caực baứi taọp veà coọng hai soỏ nguyeõn

Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập,

hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc

II /CHẨN BỊ :

G/V : hỡnh truùc soỏ ,giaựo aựn ,SGK

H/S : hoùc kú baứi cuừ , xem trửụực baứi mụựi, baỷng phuù nhoựm

III /PHƯƠNG PHÁP :

Trửùc quan , thửùc haứnh luyeọn taọp ,hoaùt ủoọng nhoựm

Cho hoùc sinh leõn baỷng laứm , nhaọn xeựt , cuỷng coỏ kieỏn thửực chung

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (6 phuựt)

Neõu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn aõm ? coọng hai soỏ nguyeõn dửụng ?

Cho vớ duù ? Tớnh 37 + 15 ; (-37) + (-12)

= 37 + 15 = - (37 + 12)

= 52 = - 49

Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn laứ moọt soỏ nhử theỏ naứo ?

3 Daùy baứi mụựi :Baứi 5 : COÄNG HAI SOÁ NGUYEÂN KHAÙC DAÁU (32 phuựt)

Hẹ1 :

Neõu vaỏn ủeà nhử sgk vaứ

cuỷng coỏ moọt quy ửụực thửùc teỏ

( nhieọt ủoọ giaỷm nghúa laứ

taờng aõm ) qua vớ duù sgk

G/V : Nhaọn xeựt vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi dửùa vaứo truùc soỏ

G/V : Haừy vaọn duùng tửụng

tửù ủeồ laứm ?1

G/V : yeõu caàu hoùc sinh trỡnh

baứy caực bửụực di chuyeồn nhử

phaàn vớ duù sgk

H/S : ẹoùc vớ duù sgk : tr 75

H/S : Quan saựt hỡnh veừ truùc soỏ vaứ nghe giaỷng

H/S : Thửùc hieọn treõn truùc soỏ vaứ tỡm ủửụùc hai keỏt quaỷ ủaàu baống 0

Moọt hoùc sinh leõn baỷng thửùc hieọn vớ duù vụựi truùc soỏ

I Vớ duù :

?1 (+3) + (-5) = -2 (-3) + (+3) = 0,

( coọng treõn truùc soỏ ).

Trang 6

G/V : Yêu cầu thực hiện ?2

G/V : Lưu ý cách tính trị

biểu thức có dấu giá trị

tuyệt đối

G/V: Rút ra nhận xét chung

_ Trong trường hợp a) do

> nên dấu của tổng

6

là dấu của (-6)

_ Trong trường hợp b) do

> nên dấu của tổng

4

là dấu của (+4)

_ Các kết quả trên minh

họa cho quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu

HĐ2 :

Quy tắc cộng hai số nguyên

khác dấu :

G/S : Khẳng định lại quy tắc

và áp dụng vào ví dụ

Cho học sinh thực hiện các

ví dụ trong sách giáo khoa

G/V: Nêu đề bài ?3 viết lên

bảng cho học sinh hoạt

động nhóm

Cho các nhóm lên bảng

trình bày

G/V nhận xét bài làm củng

cố các dề mục nội dung

chiùnh

H/S : a) 3 + (-6) = -(6 – 3) = -3,

(cộng trên trục số )

- = 6 – 3 = 3 6

_ Kết quả nhận được là hai số đối nhau

_ Tương tự với câu b

H/S : Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu tương tự sgk

Thực hiện các ví dụ minh hoạ

H/S : Làm ?3 tương tự ví dụ _ Chú ý thực hiện đầy đủ các bước như quy tắc

H/S khác nêu nhận xét bài làm của các nhóm

?2 a) 3 + (-6) = -3 │-6│- │3│= 3 Vậy 3 + (-6) và │-6│- │3│

là hai số đối nhau b) (-2) + (+4) = -2 │+4│ - │-2│= 2 Vậy (-2) + (+4) và │+4│-│-2│

Là hai số đối nhau

II Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu :

Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng ( số lớn trừ số nhỏ ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

Ví dụ:

(-273) + 55 = -(273 – 55) = -218 (vì 273 < 55)

?3 Tính : a) (-38) + 27 = -(38 – 27) = -11 b) 273 + (-123) = (273 – 123) = 150

4 Củng cố: (4 phút)

Làm các bài tập : 27/a) 26 + (-6) = 26 – 6 = 20

28/b) │-18│+ (-12) = 18 + (-12) = 18 – 12 = 6

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Học lý thuyết như phần ghi tập, chú ý phân biệt điểm khác nhau của hai quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và khác dấu Làm các bài tập về nhà :29 và 30 ( sgk : tr 76) Chuẩn bị bài tập luyện tập (sgk : tr 77)

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

Ngaứy soaùn :24/11/2010 Tuaàn : 15

Ngaứy daùy : 03/12/2010 Tieỏt : 46

LUYEÄN TAÄP I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

Cuỷng coỏ quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

Reứn luyeọn kú naờng aựp duùng quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu hoaởc traựi daỏu,

qua keỏt quaỷ pheựp tớnh bieỏt ruựt ra nhaọn xeựt

Bieỏt duứng soỏ nguyeõn ủeồ bieồu thũ sửù taờng hay giaỷm cuỷa moọt ủaùi lửụùng thửùc teỏ

Coự yự thửực lieõn heọ nhửừng ủieàu ủaừ hoùc vụựi thửùc tieón

Rốn luyện caựch dieón ủaùt moọt tỡnh huoỏng thửùc tieón baống ngoõn ngửừ toaựn hoùc

AÙp duùng quy taộc vaứo vieọc giaỷi thaứnh thaùo caực baứi taọp veà coọng hai soỏ nguyeõn

Rốn luyện tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , tớnh nghiờm tỳc trong học tập,

hăng say nhiệt tỡnh trong việc làm cỏc bài toỏn nhận thấy được ớch lợi của bài hoc

II /CHẨN BỊ :

GV : Giaựo aựn , SGK , baỷng truùc soỏ

HS : xem laùi quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn Baứi taọp luyeọn taọp sgk : tr 77

III /PHƯƠNG PHÁP :

Trửùc quan , thửùc haứnh luyeọn taọp ,hoaùt ủoọng nhoựm

Cho hoùc sinh leõn baỷng laứm , nhaọn xeựt , cuỷng coỏ kieỏn thửực chung

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (6 phuựt)

H/S1: Phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn aõm

Baứi taọp 31 (sgk : tr 77)

a) (-30) + (-5) b) (-7) + (-13) c) (-15) + (-235)

= -(30 + 5) = -(7 + 13) = -(15 + 235)

= - 35 = - 20 = - 250

H/S2: Phaựt bieồu quy taộc coọng hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ?

BT 32 (sgk : tr77)

a) 16 + (-6) b) 14 + (-6) c) (-8) + 12

= 16 – 6 = 14 – 6 = 12 – 8

= 10 = 8 = 4

Caõu hoỷi chung : So saựnh ủaởc ủieồm cuỷa hai quy taộc treõn

C Daùy baứi mụựi :LUYEÄN TAÄP (34 phuựt)

Hẹ1 :

Cuỷng coỏ quy taộc coọng hai soỏ

nguyeõn cuứng daỏu , khaực daỏu :

G/V : Haừy phaựt bieồu quy taộc

H/S : Phaựt bieồu quy taộc vaứ aựp duùng vaứo baứi taọp 31

( chuự yự coự theồ giaỷi nhanh

BT 29 ( sgk : tr 76).

a) 23 + (-13) = 23 – 13 = 10 (-23) + 13

Trang 8

HĐ2 :

Củng cố quy tắc cộng hai số

nguyên khác dấu và phân

biệt hai quy tắc vừa học

G/V : Bài tập 31, 32 khác

nhau ở điểm nào trong cách

thực hiện ?

HĐ3 :

Củng cố cộng hai số đối nhau

và bài toán tổng hợp hai quy

tắc :

G/V : Kết quả khi thực hiện

tính cộng từ một số đã cho với

số nguyên dương, nguyên âm

khác nhau thế nào ?

HĐ4 :

Hình thành bước đầu tính giá

trị biểu thức đại số

G/V : Hãy trình bày các bước

thực hiện BT 34 ?

HĐ5 :

Vận dụng phép cộng số

nguyên vào bài toán thực tế :

G/V : Hãy giải thích ý nghĩa

thực tế trong các câu phát

biểu trong BT 35 ?

như phần bên (có thể giải nhanh )

H/S : Phát biểu sự khác nhau của hai quy tắc cộng

H/S : Thực hiện điền vào ô trống và nhận xét kết quả tìm được (tăng khi cộng số nguyên dương và ngược lại với số nguyên âm)

H/S : Tính các giá trị a+b tương ứng điền vào ô trống trong phần đóng khung

H/S : Đọc đề bài sgk và giải thích đi đến kết quả như phần bên

có kết quả là hai số đối nhau b) (-15) + (+15) = 0

27 + (-27) = 0 Tổng của hai số đối thì bằng 0

BT 30 (sgk : tr 76).

a)Ta thấy 1763 + (-2) = 1761

vì 1761 < 1763 nên 1763 + (-2) < 1763 b) Ta thấy (-105) + 5 = -100

vì -100 > -105 nên (-105) + 5 > -105 c) (-29) + (-11) = -(29 + 11) = -40

vì – 40 < - 29 nên (-29) + (-11) < -29

BT 33(sgk : tr 77).

Kết quả lần lượt như sau :

a = -2 ;

b = -12 ; -5 ;

a + b = 1 ; 0

BT 34 (sgk : tr 77)

a x + (-16) (với x = -4) ta được:

(-4) + (-16) = -20

b (-102) + y (với y = 2) ta được (-102) + 2

= -100

BT 35 (sgk : tr 77)

a x = 5 ; b x = -2

4 Củng cố: (2 phút)

Ngay sau phần bài tập có liên quan ,nhắc lại toàn bộ kiến thức từ các bài tập

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Xem lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên

Nắm vững quy tắc cộng hai số nguyên , tự ôn tập các bài tìm ƯCLN,và tìm BCNN

và chuẩn bị bài 6 “ Tính chất của phép cộng các số nguyên “.

RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w