Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: - Chú ý các từ ngữ : lũ lượt , chiều nay, lật đật, nặng hạt, nàn nước mát, lặn lội, côm lóa … - Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của [r]
Trang 1Tuần 34 :
Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện :
Tiết 102 : Sự tích chú cuội cung trăng
I Mục đích – yêu cầu:
A Tập đọc.
1 Rèn kỹ năng thành tiếng
Chú ý các từ ngữ: Liều mạng, vung rìu, lăn quay, quăng rìu leo tót, cựa quậy, lừng lững…
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Tiểu phu, khoảng ngập, bã trầu, phú ông, sịt …
- Hiểu nội dung bài: Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú cuội
- Giải thích hiện tượng tự nhiên
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào các gợi ý trong SGK , HS kể tự nhiên, chôi chảy từng đoạn của câu chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
1 KTBC: - Đọc bài "Quà đồng đội"? (3HS)
-> HS + GV nhận xét
2 Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.
a) GV đọc bài
- GV hướng dẫn đọc
- Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đối thoại
- 3 tổ nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
3 Tìm hiểu bài.
- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây
- Thuật lại những việc đã xảy ra với - HS nêu
Trang 2chú Cuội.
- Vì sao chú cuội lại bay lên cung
trặng?
- Vì vợ chú cuội quên mất lời chồng dặn, đem nước giải tưới cho cây
- Em tưởng tượng chú cuội sống như
thế nào trên cung trăng? Chon 1 ý em
cho là đúng
- VD chú buồn và nhớ nhà …
4 Luyện đọc lại.
- GV hướng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn
- 1 HS đọc toàn bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ - HS ngh
- HD kể từng đoạn - 1 HS đọc gợi ý trong SGK
- GV mở bảng phụ viết tóm tắt mỗi
đoạn
- HS khác kể mẫu mỗi đoạn
- > NX
- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp
-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét
-> GV nhận xét
5 Củng cố dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
_
Toán Tiết 116: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu:
- Ôn luyện bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000
- Giải bài toán có lời văn về dạng rút về đơn vị
- Suy luận tìm các số còn thiếu
II đồ dùng: sgk, bảng…
III Các hoạt động dạy học.
1.KTBC: Làm BT 3, 4 (T163)
-> HS nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: tt
2.2 Thực hành:
a Bài1: Củng cố về số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK a) 300 + 200 x 2 = 300 + 400
= 700 b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 : 4000 = 10000
Trang 3- GV sửa sai.
b Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã
học
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu câu
- GV yêu cầu làm bảng con 998 3056 10712 4
+ x 27
5002 6 31 2678 32
6000 18336 0 -> Gv nhận xét sửa sai
c Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về
đơn vị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở Bài giải :
Số lít dầu đã bán là :
6450 : 3 = 2150 ( L )
Số lít dầu còn lại là :
6450 - 2150 = 4300 ( L ) Đáp số : 4300 lít dầu -> Gv + HS nhận xét
d Bài 4 : * Củng cố suy luận các sốcòn
thiếu
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm
- HS nêu kết quả
-> GV nhận xét
3 Củng cốdặn dò :
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Đạo đức Tiết 34: Dành cho địa phương
I Mục tiêu:
- Nhằm GD HS về ý thức nhớ đến cội nguồn, nhớ ơn những gia đình và những
ngời có công với đất nớc
II Đồ dùng: xẻng, cuốc…
III Các HĐ dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: đồ dùng…
2 bài mới:
2.1 giới thiệu bài: tt
2.2 Thực hành:
- GV tổ chức cho HS đến một
gia đình có con là liệt sỹ tại tổ, - HS mang cuốc, xẻng để làm cỏ giúp đỡ gia đình
Trang 4xã trên địa bàn thường đóng
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở
3.Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét – Dặn dò
- Tuyên dương
- Tổ1: dãy cỏ trong vườn
- Tổ 2: dãy cỏ trước cửa nhà
- Tổ 3: Khơi thông cống rãnh
Thứ ba ngày11 tháng 5 năm 2010
Tập đọc
I Mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ : lũ lượt , chiều nay, lật đật, nặng hạt, nàn nước mát, lặn lội, cụm lúa …
- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt gia
đình trong cơn mưa, tình cảm yêu thương những người lao động
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : lũ lượt, lật đật …
- Hiểu ND bài : tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống của gia đình tác giả
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - kể chuyện sự tích chú cuội cung trăng ( 3 HS )
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
1 GTB: ghi đầu bài :
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài
b Luyện đọc + giải nghĩa từ :
+ Đọc đoạn trước lớp - HS đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5
- Cả lớp đọc đồng thanh
3 Tìn hiểu bài:
Trang 5- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả cơn
mưa trong bài ? - Mây đen lũ lượt kéo về …
- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa ấm
cúng như thế nào ? - Cả nhà ngồi bên bếp lửa ….
- Vì sao mọi người thương bác ếch ? - Vì bacá lặn lội trong mưa …
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ
4 Học thuộc lòng :
- HS thi học thuộc lòng -> GV nhận xét ghi điểm
5 Củng cố dặn dò :
- Củng cố chuẩn bị bài sau
_
Toán Tiết 167: Ôn Tập về đại lượng
I Mục tiêu:
- Củng cố về các ĐV của các đại lượng: Độ dài, khối lượng, thời gian …
- Làm tính với các số đo theo các đơn vị đại lượng đã học
- Giải toán liên quan đến các đơn vị đo đại lượng đã học
II Đồ dùng: sgk, bảng…
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: Làm BT 1 + 2 (T166) 2 HS.
-> HS + GV nhận xét
2 Bài tập:
a) Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK - HS làm SGK
- Nêu KQ
B 703 cm -> Nhận xét
- GV nhận xét
b) Bài 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- NX
- 2 HS nêu yêu cầu
- Nêu kết quả
a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g
c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g
c) Bài 3 (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS gắn thêm kim phút vào các đồng
Trang 6-> Nhận xét + Lan đi từ nhà đến trờng hết 30'
d) Bài 4: (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
Bài giải
Bình có số tiền là:
2000 x 2 = 4000đ
Bình còn số tiền là:
4000 - 2700 = 1300(đ)
Đ/S: 1300(đ) -> GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội :
I Mục tiêu:
- Mô tả bề mặt lục địa
- Nhận biết được suối, sông, hồ
II Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK
- Tranh, ảnh
III Các HĐ dạy học:
1 HĐ 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa
* Tiến hành :
+ Bước 1 : GV HD HS quan sát - HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời
câu hỏi + Bước 2 : gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời
- HS nhận xét
* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao, có chỗ bàng phẳng, có những dòng nước chảy và những nơi chứa nước
2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : HS nhận biết được suối, sông, hồ
* tiến hành :
+ Bước 1 : GV nêu yêu cầu - HS làm việc trong nhóm, quan sát H1
trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk
- HS nhận xét
* Kết luận : Nước theo những khe chảy thành suối, thành sông rồi chảy ra biển
đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ
3 Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp
Trang 7* Mục tiêu : Củng cố các biểu tượng suối, sông, hồ
* Cách tiến hành :
+ Bước 1 : Khai thác vốn hiẻu biết của
HS đẻ nêu tên một số sông, hồ …
+ Bước 3 : GV giới thiệu thêm 1 số
sông, hồ …
4, Củng cố dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
Tập viết Tiết 34: Ôn chữ hoa: a, n, m, o, v
I.mục đích – yêu cầu:
Củng cố cách viết chữ hoa: A, N, M, O, V (khổ 2) thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng An Dương Vương bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ứng dụng Tháp Mười Đẹp Nhất Bông Sen/ Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ băng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng:
- Mẫu chữ
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 HD viết lên bảng con
a) luyện viết chữ hoa
- Tìm chữ viết hoa ở trong bài - A, M, N, V, D, B, H
- GV kẻ bảng viết mẫu và nhắc lại cách
viết
- HS quan sát
- HS viết bảng con: A, N, M, O, V
- GV nhận xét
b) luyện viết từ ứng dụng
- GV: An Dương Vương là tên hiệu của
Thục Phán
- HS nghe
- HS viết bảng con
-> GV nhận xét
c) Luyện đọc viết câu ứng dụng
- Đọc câu úng dụng
- GV: Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là người
Việt Nam đẹp nhất - HS nghe.- HS viết : Tháp Mười Việt Nam -> Nhận xét
Trang 8- GV nêu yêu cầu - HS viết vở.
3 Chấm chữa bài
- Thu vở chấm điểm
- Nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 12 tháng 5 năm 2010
Toán Tiết 168: Ôn về hình học
I Mục tiêu:
- Ôn tập về cách tính chu vi HCN và chu vi HV
- Ôn tập biểu tượng về DT và cách tính DT
- Sắp sếp hình
II Đồ dùng: sgk, bộ đồ dùng…
III Các hoạt động:
1 KTBC: làm BT 2 + 3 trang 168
-> NX
2 Bài mới:
a) Bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nêu kết quả
+ Hình A và D có hình dạng khác nhau nhưng có diện tích bằng nhau vì đều có
8 ô vuông có diện tích 1cm2 ghép lại
- GV nhận xét
b) Bài 2:
- GV goi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
- GV gọi HS lên bảng giải a) chu vi HCN là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm) chu vi HV là
9 x 4 = 36 cm chu vi hai hình là băng nhau
Đ/S: 36 cm; 36 cm b) diện tích HCN là:
12 x 6 = 72 (cm2) diện tích HV là:
9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN
Đ/S: 74 (cm2); 81 (cm2)
- GV nhận xét
Bài 3:
Trang 9- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng
Diện tích hình CKHF là
3 x 3 = 9 (cm2) Diện tích hình ABEG là
6 x 6 = 36 (cm2) Diện tích hình là
9 + 36 = 45 (cm2)
Đ/S: 45 (cm2)
- GV nhận xét
d) Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS sếp thi
- NX
3 Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu Tiết 34: Từ ngữ về thên nhiên
I Mục đích – yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ về thiên nhiên
2 Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - Làm bài tập 1+ 3 ( T33 )
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
2.1 GTB: Ghi đầu bài
2.2 HD làm bài tập
a Bài 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm nêukết quả
- HS nhận xét
a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi …
b Trong lòng đất : than, vàng, sắt …
b Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm
- HS đọc kết quả
VD : Con người làm nhà, xây dựng
đường xá, chế tạo máy móc …
Trang 10-> GV nhận xét - HS nhận xét
c Bài 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào Sgk
- HS nêu kết quả
- HS nhận xét -> Gv nhận xét
3 Củng cố dặn dò: Chốt lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả ( nghe viết)
Thì thầm
I.mục đích – yêu cầu:
1 nghe viết chính xác bài thơ thì thầm
2 Viết đúng tên một số nước Đông Nam á
3 Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: Viết : loanh quanh, rối rít
2 Bài mới:
2.1 GTB.
2.2 HD viết chính tả.
a) HS chuẩn bị
- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con vật,
sự vật biết trò chuyện, đó là những sự
- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?
b) GV đọc, theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở
3 Làm bài tập.
a) Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp nêu kết quả
- HS đọc tên riêng 5 nước
- HS đọc đối thoại
b) Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở - thi làm bài a) Trước , trên (cái chân)
4 Củng cố dặn dò.
- Nêu lại ND bài
Trang 11- Chuẩn bị bài sau.
Thứ năm ngày 13 tháng 5 năm 2010
Toán Tiết 169: Tiết 169: ôn tập về hình học (tiếp)
I Mục tiêu:
- Ôn tập về cách tính chu vi HCN và chu vi HV
- Ôn tập biểu tượng về DT và cách tính DT
- Sắp sếp hình
II Đồ dùng: sgk, bộ đồ dùng…
III Các hoạt động:
1 KTBC: làm BT 2 + 3 trang 174
-> NX
2 Bài mới:
a) Bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nêu kết quả
+ Hình A có diện tích 8 cm + Hình B có diện tích 10 cm + Hình C có diện tích 18 cm + Hình D có diện tích 8 cm
- GV nhận xét
b) Bài 2:
- GV goi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
- GV gọi HS lên bảng giải a) chu vi HCN là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm) chu vi HV là
9 x 4 = 36 cm chu vi hai hình là băng nhau
Đ/S: 36 cm; 36 cm b) diện tích HCN là:
12 x 6 = 72 (cm2) diện tích HV là:
9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN
Đ/S: 74 (cm2); 81 (cm2)
- GV nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng
Diện tích hình CKHF là
Trang 123 x 3 = 9 (cm2) Diện tích hình ABEG là
6 x 6 = 36 (cm2) Diện tích hình là
9 + 36 = 45 (cm2)
Đ/S: 45 (cm2)
- GV nhận xét
d) Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS sếp thi
- NX
3 Dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội Tiết 68: Tiết 68: bề mặt lục địa( Tiếp)
I Mục tiêu:
- Nhận biết được núi đồi, đồng bằng , cao nguyên…
- Nhận ra sự khác nhau giữa núi và đồi , giữa cao nguyên và đồng bằng
II Đồ dùng: sgk, tranh…
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.
* MT: Nhận biết được núi và đồi, biết sự khác nhau giữa núi và đồi
* Tiến hành:
+B1:
- GV yêu cầu - HS quan sát hình 1, 2 SGK và thảo luận theo nhóm và hoàn thành vào
nháp
- NX
* KL: Núi thường cao hơn đồi và có đỉnh nhọn sườn dốc còn đồi có đỉnh tròn sườn thoải
2 HĐ2: Quan sát tranh theo cặp.
* MT: - Nhận biết được đồng băng và cao nguyên
- Nhận ra được sự giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên
* Tiến hành
- B1: GV HD quan sát - HS quan sát hình 3, 4 và trả lời câu
hỏi SGK
- B2: Gọi một số trả lời - HS trả lời
* KL: Đồng bằng và cao nguyên đều tương đối phẳng, nhưng cao nguyên cao hơn đồng bằng và có sườn dốc
3 HĐ3: Vẽ hình mô tả núi , đồi, đồng bằng, cao nguyên
* MT: Giúp HS khắc sâu biểu tượng núi , đồi, đồng bằng, cao nguyên
* Tiến hành
- B1: GV yêu cầu - HS vẽ vào nháp mô tả núi , đồi, đồng
Trang 13bằng, cao nguyên
- B3: GV trưng bày bài vẽ
GV + HS nhận xét
4 Củng cố dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau
Thể dục
I Mục tiêu:
- Ôn tập động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2, 3 người, yêu cầu biết cách thực hiện động tác ở mức độ tương đối chủ động chính xác
- Chơi trò chơi "Chuyển đồ vật" yêu cầu biết cách trơi tương đối chủ động
II Địa điểm - phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: Bóng
III Các hoạt động dạy học:
Nội dung Đ/lg Phương pháp tổ chức
A Phần mở đầu
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND x x x
- Soay các khớp cổ tay cổ chân
- Chạy chậm theo một hàng dọc
B Phần cơ bản.
1 Ôn tung và bắt bóng. - HS thực hiện động tác
- GV quan sát
khu vực quy định
2 Trò chơi "Chuyển đồ vật" - GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi
- HS chơi trò chơi
- GV nhận xét
- GV + HS hệ thống bài x x x
- Chuẩn bị bài sau x x x
TậP LàM VĂN
Trang 14TIếT 34: nGHE Kể: VƯƠN TớI CáC Vì SAO Ghi chép sổ tay
I mục đích – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nghe kể
- Nghe đọc từng mục trong bài : Vươn tới các vì sao, nhớ được ND, nói lại , kể
được thông tin chuyến bay đầu tiên của con người vào vũ trụ, người đầu tiên đạt chân lên mặt trăng, người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ
2 Rèn kỹ năng viết :
- Tiếp tục luyện cách gh vào sổ tay những ý cơ bản nhất cảu bài vừa nghe
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC: - Đọc sổ tay của mình ( 3 HS )
- > GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 GTB : Ghi đầu bài
2.2 Bài tập
- HS đọc yêu cầu
- HS quan sát tranh
- GV nhắc nhở HS chuẩn bị giấy, bút…
+ Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô
phóng thành công tàu vũ trụ Phương
+ Ai là người bay trên con tàu vũ trụ
đó?
- Ga - ga - nin
+ Anh hùng Phạm Tuân tham gia
chuyến bay vũ trụ trên tàu liên hợp của
Liên Xô năm nào ?
- 1980
- HS thực hành nói
- HS trao đổi theo cặp
- Đại diẹn nhóm thi nói -> GV nhận xét
- GV nhắc HS : ghi vào sổ tay những ý
- HS đọc bài -> HS + GV nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
Thứ sáu ngày 14 tháng 5 năm 2010