Những kiến thức mới trong bài học cần được hình thành - Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu biết cấu tạo các số tròn chục 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị.... Kiến thức: Biết đọc[r]
Trang 1TUẦN 24
Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2012.
Tiết 1: Toán
ÔN TẬP: CÁC SỐ TRÒN CHỤC
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- HS đã biết về bài toán có lời văn,
biết về đoạn thẳng, giải toán
- Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số
tròn chục
2 Kỹ năng: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1,1, vở bài tập
2 Học sinh: vở bài tập Bộ đồ dùng, bảng con, que tính
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- GVđọc cho HS viết b/c, b/l: 10, 30,
50,60
- GV nhận xét
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
Bài 1(23): Viết (theo mẫu)
GV treo bảng phụ viết NDBT1
- Gọi hs đoc
? Năm mươi được viết = mấy chữ số? Là
những chữ số nào?
- Cho HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ
- Đọc lại bài vừa làm
b, HD tương tự
Bài 2(23): - HS nêu yêu cầu ?
- HDHS làm bài
- Chữa bài, NX
Bài 3(23): Điền dấu (>, <, =)?
- HS làm bài: - NX
10, 30, 50, 60
Quan sát -…2 chữ sốlà chữ số 5 & chữ số 0
- NX
a Năm mươi: 50 30: ba mươi Hai mươi: 20 60: sáu mươi
b Sáu chục: 60 50: Năm chục
- HS nêu: Số tròn chục?
- HS làm vở, 2 HS làm b/lớp
a.10->20->30->40->50->60->70->80->90 b
90 80 70 60 50 40 30 20 10
Trang 2- Muốn điền dấu đỳng em thực hiện qua
mấy bước?
- HDHS làm bài, chấm bài, nhận xột
Bài 4(23):Nối với số thớch hợp (theo
mẫu)
3 Kết luận:
- Đọc, viết cỏc số trũn chục: 50, 80, 70
- VN học bài
…3 bước: b1.tớnh, b2.so sỏnh 2 vế, b3 chọn dấu để điền
80 > 70 10 < 60 80 > 50
20 < 40 70 > 40 50 < 80
50 < 90 30 < 80 50 = 50
- HS làm vở, 1 HS lờn bảng làm
-Tiết 2: Tiếng việt
ễN BÀI 100: UÂN, UYấN
Những kiến thức học sinh đó biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết đọc và viết cỏc chữ
và vần đó học
- Luyện đọc bài 100 HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt )
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Luyện đọc bài 100
- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)
2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng cú kẻ ụ ly
2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng con, vở ụ ly, vở BTTV1
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- HS viết: huơ vũi, đờm khuya
- Đọc bài 99
- GV nhận xột- ghi điểm
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
a Luyện đọc:
- HS đọc bài 100: cỏ nhõn, nhúm, lớp.
- GV chỉnh sửa cho những HS đọc
chưa đỳng
- HS viết: huơ vũi, đờm khuya
- HS đọc
- HS đọc
Trang 3b Làm bài tập:
* Nối: - GV cho HS đọc các chữ sau đó
hướng dẫn HS nối
* Điền uõn hay uyờn
- Gv hướng dẫn HS làm bài
* Luyện viết: huõn chương, kể chuyện
- GV viết mẫu:
huõn chương, kể chuyện
- GV chỉnh sửa cho HS
- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở tư
thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở,
- GV quan sát, uốn nắn
- GV chấm bài, nhận xét
3 Kết luận:
- HS đọc lại bài 100 (SGK)
- Về xem trước bài 101
- HS đọc chữ và làm bài
- HS đọc và quan sỏt và đọc sau đú nối
từ với từ:
Một tuần lễ cú 7 ngày
Giờ kể chuyện cụ kể rất hay
Cỏc anh chị đang chơi búng chuyền
HS điền đúng: khuyờn tai, lũ luyện thộp, khuõn vỏc
- HS luyện viết bảng con
- HS luyện viết vào vở
huõn chương, kể chuyện
-Tiết 3: Luyện viết :
UÂN, UYÊN, KHUÂN VÁC, LUYỆN TẬP
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đó biết viết chữ o, a, nh,
ch, l, x,… các nét cơ bản, các dấu
- HS viết được các chữ : uân, uyên, khuân vác, luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS viết được các từ: uân, uyên, khuân vác, luyện tập
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng viết
3 Thái độ: Giáo dục HS có hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Chữ mẫu
2 Học sinh: Bảng có kẻ ô ly Bảng con, vở thực hành luyện viết
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 41 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bút, vở của HS
- GV nhận xét đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lên bảng
2 Phát triển bài
* Quan sát phân tích chữ mẫu
- GV treo bảng chữ mẫu
- Gọi HS đọc bài viết
- Bài viết có chữ ghi âm nào cao 5 li?
- Chữ ghi âm nào có độ cao 2 li?
- Khoảng cách giữa các con chữ ?
- Vị trí của dấu thanh?
* Luyện viết:
+ Viết bảng con:
- GVviết mẫu và hướng dẫn viết
uân, uyên, khuân vác, luyện tập
- Nhận xét, sửa sai
+ Viết vở:
- GV hướng dẫn viết từng dòng
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi, để vở, cầm bút…
- Quan sát giúp HS yếu
- Thu chấm, nhận xét một số bài
3 Kết luận
- Nhắc lại chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
- HS lấy vở, bút
- HS đọc
-… l, h, y, k
- u, â, n, ê, v, a
- cách nhau nửa thân chữ
- Đặt trên âm chính
- HS quan sát
- Lớp viết bảng con, bảng lớp
- Nhận xét
- Lớp viết bài vào vở tập viết
uân, uyên, khuân vác, luyện tập
-Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2012
Tiết 1: Toán
ÔN: LUYỆN TẬP
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- HS đã biết đọc, viết các số tròn
chục, so sánh các số tròn chục
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu biết cấu tạo các số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
I Mục tiêu:
Trang 51 Kiến thức: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu biết cấu tạo các số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
2 Kỹ năng: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Bảng phụ, VBT,
2 Học sinh: VBT,
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc các số tròn chục từ 10 đến 90, từ 90 đến 10.-
GV nhận xột đỏnh giỏ
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
* Bài 1 (24): Nối (theo mẫu):
H.S làm vào V - Chữa bài
* Bài 2 (24): Viết (theo mẫu)
- H.S làm vào V - Chữa bài:
a, Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
b, Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
c, Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị
* Bài 3 (24): H.S tự làm - Nêu kết quả:
a, Khoanh vào số bé nhất:
60 , 30 , 50 , 90 , 40
b, Khoanh vào số lớn nhất:
40 , 70 , 20 , 80 , 50
* Bài 4 (24):
H.S quan sát hình vẽ - Làm bài - Chấm, chữa bài:
a, Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
b, Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
50 < < 70
- HS đọc
- HS làm bài vào vở
- HS nêu yêu cầu, HS làm bài
- HS làm bài và đọc kết quả
10 30 40 60 80
90 70 50 40 20
Số tròn chục
60
Trang 63 Kết luận
- Đọc cỏc số trũn chục từ 10 đến 90
- Xem trước bài tiết 91
- HS đọc
-Tiết 2: Tiếng việt
ễN BÀI 101: UÂT, UYấT
Những kiến thức học sinh đó
biết cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết đọc và viết cỏc
chữ và vần đó học
- Luyện đọc bài 101
- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Luyện đọc bài 101
- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)
2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1- Bảng cú kẻ ụ ly
2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng con, vở ụ ly, vở BTTV1
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Hs viết bảng con: uừn, uyờn
- Đọc bài 100
- GV nhận xột- ghi điểm
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
a Luyện đọc:
- HS đọc bài 101: cỏ nhõn, nhúm, lớp.
- GV chỉnh sửa cho những HS đọc chưa
đỳng
b Làm bài tập:
* Nối: - GV cho HS đọc cỏc chữ sau đú
hướng dẫn HS nối
* Điền uừt hay uyờt
- HS viết: uừn, uyờn
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc chữ và làm bài Phải tụn trọng luật giao thụng
Trong ngày Quốc khỏnh cỳ duyệt binh
Lý thuyết cần phải đi đụi với thực hành
HS điền đỳng: phong cảnh tuyệt đẹp,
Trang 7- Gv hướng dẫn HS làm bài
* Luyện viết: nghệ thuật, băng tuyết
- GV viết mẫu:
nghệ thuật, băng tuyết
- GV chỉnh sửa cho HS
- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở tư
thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở,
- GV quan sát, uốn nắn
- GV chấm bài, nhận xét
3 Kết luận:
- HS đọc lại bài 101 (SGK)
- Về xem trước bài 102
biểu diễn nghệ thuật
- HS luyện viết bảng con
- HS luyện viết vào vở
nghệ thuật, băng tuyết
-Thứ tư ngày 27 tháng 2 năm 2013
Tiết 1: Toán
ÔN TẬP: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn
chục; bước đầu biết cấu tạo các số
tròn chục
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90
- Biết giải toán có phép cộng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các
số tròn chục trong phạm vi 90
- Biết giải toán có phép cộng
2 Kỹ năng: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Bảng phụ, VBT
2 Học sinh: VBT, vở ô li
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Hs làm b/c, b/lớp:
Viết theo TT từ bé đến lớn: 50, 30,
60, 90, 20
- NX, sửa sai
- Làm b/c, 2HS làm b/ lớp
20, 30, 50, 60, 90
- NX
Trang 8* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
Bài 1 (25):
- Nêu yêu cầu BT?
HDHS làm bài
- NX, chữa bài
Bài 2 (25)
- Nêu yêu cầu BT?
- Nêu cách thực hiện?
40 là mâý chục? 10 là mấy chục?
Vậy 4 chục + 1 chục = mấy chục?
- HD làm bài
- NX, chữa bài
Bài 3 (25): Cho HS đọc BT
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
GV ghi TT lên bảng
Có: 20 viên bi
Thêm: 10 viên bi
Có tất cả:…viên bi?
Bài 4 (25): Y/ c gì?
- Chấm, chữa bài cho HS
3 Kết luận
- Nêu cách đặt tính & thực hiện
p.tính cộng các số tròn chục
- VN học bài
2 HS nêu: Tính
- HS làm b/c, vài HS làm bảng lớp
50 20 60 20 30 70 + + + + + +
10 20 30 60 40 20
60 40 90 80 70 90
- Chữa bài, NX
- Tính nhẩm - HS làm vở, 3 HS lên bảng giải
40 + 10 =50 30 + 40 = 70 50 + 30 = 80
30 + 30 = 60 60 + 20 = 80 30 + 50 = 80
20 + 50 = 70 10 + 80 = 90 40 + 20 = 60
3HS đọc
- HSTL
- HS ghi TT và giải Bài giải Bình có tất cả là:
20 + 10 = 30 (viên bi) Đáp số: 30 viên bi
- HS nêu: Điền dấu ( >,<,=)?
- HS làm & nêu miệng
40 + 20 < 80 50 = 30 + 20
60 + 10 > 60 70 = 30 + 40
-TiÕt 2: ThÓ dôc
Bµi 23: BÀI THỂ DỤC - ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đã biết những quy định
khi tập thể dục Biết cách chơi một
số trò chơi biết tập động tác Vươn
thở, tay, chân, vặn mình, bụng,
phối hợp
- Biết cách thực hiện 6 động tác: Vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, toàn thân của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác điều hòa của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo tổ
và cả lớp
Trang 9I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện 6 động tác: Vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, toàn thân của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác điều hòa của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo tổ và cả lớp
2 Kỹ năng: Thực hiện các tư thế
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Sân trường sạch sẽ an toàn Chuẩn bị còi TD
2 Học sinh: Trang phục
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung , yêu cầu
giờ học
- Kiểm tra trang phục
- Khởi động: Xoay các khớp
- Kiểm tra bài cũ: Tập động tác vươn thở,
tay, chân
- Nhận xét, đánh giá
2 Phần cơ bản:
* Ôn 6 động tác thể dục đã học:
- GV hô nhịp, lớp tập
- Lớp trưởng hô, lớp tập
- GV quan sát, sửa sai sau mỗi lần
* Học động điều hòa:
- GV nêu động tác, phân tích động tác
+ G.V nêu tên động tác - làm mẫu - Giải
thích
- Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang, rộng
bằng vai, đồng thời đưa hai tray ra trước,
bàn tay sấp, lắc hai bàn tay
- Nhịp 2: Đưa hai tay dang ngang, bàn tay
sấp, lắc hai bàn tay
- Nhịp 3: Đưa hai tay về trước bàn tay sấp,
lắc hai bàn tay
- Nhịp 4: Về TTĐCB
- Nhịp 5, 6, 7, 8 như trên nhưng ở nhịp 5
bước chân phải sang ngang
- H.S cả lớp luyện tập: 3 lần
- Tập phối hợp 7 động tác: Vươn thở, tay,
chân, vặn mình, bụng, toàn thân, phối hợp
- Tập mẫu - HS tập theo
5 – 7 /
( 2 x 4 nhịp)
17 – 20 /
3 - 5 lần
1- 2 lần 2- 3 lần
1- 2 lần 2- 3 lần
1- 2 lần
5/
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
X (GV)
* * * * *
* * * * *
* * * * *
X (GV)
Trang 10- Lớp trưởng hụ lớp tập
- Tập theo tổ (Tổ trưởng hụ)
- GV quan sỏt giỳp đỡ cỏc tổ
* Điểm số hàng dọc theo tổ.
- GV giải thớch, kết hợp chỉ dẫn 1 tổ làm
mẫu, lớp quan sỏt
3 tổ cựng tập
- GV quan sỏt nhận xột, chỉnh sửa
- Cỏc tổ tự tập
* Trũ chơi :
Nhảy đỳng, nhảy nhanh.
- GV hướng dẫn cỏch chơi, luật chơi
- HS chơi
- Nhận xột, đỏnh giỏ
3 Phần kết thỳc:
- Đứng vỗ tay hỏt
- Cỏc em vừa ụn nội dung gỡ?
- Học nội dung gỡ?
- Nhận xột giờ học
- Về nhà tập lại 7 động tỏc thể dục đó học
vào buổi sỏng
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
X (GV)
-Tiết 3: Tiếng việt
ễN BÀI 102: UYNH, UYCH
Những kiến thức học sinh đú biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết đọc và viết cỏc chữ
và vần đó học
- Luyện đọc bài 102 HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)
I Mục tiờu
1 Kiến thức: Luyện đọc bài 102
- HS làm bài tập (Vở Bài tập Tiếng Việt)
2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng nghe, đọc, núi, viết
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng cú kẻ ụ ly
2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bảng con, vở ụ ly, vở BTTV1
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con: nghệ thuật, duyệt
Trang 11- Đọc bài 101
- GV nhận xét, ghi điểm
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
a Luyện đọc:
- HS đọc bài 102: cá nhân, nhóm, lớp.
- GV chỉnh sửa cho những HS đọc
chưa đúng
b Làm bài tập:
* Nối: GV cho HS đọc các chữ sau đó
hướng dẫn HS nối
* Điền uynh hay uych
- Gv hướng dẫn HS làm bài
* Luyện viết: luýnh quýnh, huỳnh
huỵch
- GV viết mẫu:
luýnh quýnh, huỳnh
huỵch
- GV chỉnh sửa cho HS
- HS viết bài theo mẫu GV nhắc nhở tư
thế ngồi viết, cách cầm bút, để vở,
- GV quan sát, uốn nắn
- GV chấm bài, nhận xét
3 Kết luận:
- HS đọc lại bài 102 (SGK)
- Về xem trước bài 103
- HS viết: nghệ thuật, duyệt binh
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc chữ và làm bài Hội phụ huynh lớp em dành nhiều phần thưởng cho các bạn HS giỏi
Quai dép bị tuột, bạn Châu cứ luýnh quýnh mói không gài lại được
HS đọc chữ , quan sát tranh sau đó điền: huỳnh huỵch đào đất, họp phụ huynh
- HS luyện viết bảng con
- HS luyện viết vào vở
-Thứ sáu ngày 2 tháng 3 năm 2012
Tiết 1: Toán
ÔN: LUYỆN TẬP
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số
tròn chục, cộng nhẩm các số tròn
chục trong phạm vi 90
- Biết giải toán có phép cộng
- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm các
số tròn chục; bước đầu biết về tính chất của phép cộng, biết giải toán có phép cộng
I Mục tiêu: