Những kiến thức học sinh đã biết có liên quan đến bài học - Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm các số tròn chục; bước đầu biết về tính chất của phép cộng, biết giải toán có phép cộng... [r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012.
Tiết 1: Toán
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm
các số tròn chục; bước đầu biết về
tính chất của phép cộng, biết giải
toán có phép cộng
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số
tròn chục, biết giải toán có lời văn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán
có lời văn
2 Kỹ năng: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1,1, vở bài tập
2 Học sinh: vở bài tập Bộ đồ dùng, bảng con, que tính
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
60 90 80
- GV nhận xét
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
+ Bài 1(27): Tính
- Gv hướng dẫn mẫu 2 phép tính
10 60 30 0 40
*/ Bài 2(27) : Tính nhẩm:
40 - 20 = 20 50 - 40 = 10 60 - 40 = 20
80 70 60 40 90
- - - -
70 10 30 40 50
Hát
- Viết bảng con
- HS quan sát
- Hs thực hiện vào bảng con và vở
Trang 270 - 30 = 40 60 - 60 = 0 80 - 20 = 60
80 - 10 = 70 90 - 70 = 20 90 - 30 = 60
*/ Bài 3 (131) : Đọc bài toán?
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Bài giải:
Cả hai tổ gấp được số thuyền là:
20 + 30 = 50 ( cái thuyền)
Đáp số: 50 cái thuyền
Bài 4(27):
+ GV hướng dẫn, HS làm bài
60 - 30 <
90 - 40 >
3 Kết luận:
? Nhắc lại cách trừ các số tròn chục
- Về làm bài 4 Chuẩn bị bài sau
- HS lờn bảng
- HS làm vở, 1HS lờn bảng
- Làm bảng phụ
- Nhận xét, đánh giá
- Nêu miệng
-Tiết 2: Tiếng việt
ÔN TẬP ĐỌC: TRƯỜNG EM
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và
vần đã học
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn HS
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn HS
- Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)
- HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của mình
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu quý trường lớp của mình
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
30 50 70
Trang 31 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1
2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 VBT
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Đọc SGK
- Nhận xột, đỏnh giỏ
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
* Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Luyện đọc cõu, đoạn, cả bài( đọc tiếp nối).
(chỳ ý những HS đọc yếu cho đọc nhiều lần)
- Củng cố nội dung:
+ Trong bài, trường học được gọi là gỡ?
+ Núi tiếp: Trường học là ngụi nhà thứ hai của
em, vỡ
- Gọi HS trả lời
- Nhận xột
* Hoạt động 2: làm bài tập tiếng việt
Bài 1(21):
- Nờu yờu cầu: Viết tiếng trong bài:
- Cú vần ai:
- Cú vần ay:
+ Cho HS đọc thầm bài và làm vào VBT
- 2HS nờu miệng, nhận xột
Bài 2(21):
- GV nờu yờu cầu: Viết tiếng ngoài bài:
- Cú vần ai:
- Cú vần ay:
+ Làm VBT
+ 1 HS làm bảng phụ, trỡnh bày
+ Chữa bài, nhận xột
Bài 3(21):
- Nờu yờu cầu: Trong bài trường học được gọi
là gỡ? Ghi dấu x vào ụ trống trước ý trả lời
đỳng:
n ngụi nhà thứ hai
nơi em học được những điều tốt, điều hay
- HS đọc SGK
- Nhận xét
- HS đọc bài
- HS trả lời
- Nhận xét,bổ sung
- Cả lớp làm vở bài tập
+ Viết tiếng trong bài:
- Có vần ai: hai, mái
- Có vần ay: dạy, hay
- Nhận xét
- HS làm vở bài tập
+ Viết tiếng ngoài bài:
- Có vần ai: thái, nhái,
- Có vần ay: bay, xay, vay,
- HS làm vở bài tập
ngôi nhà thứ hai nơi em học được những …
nơi trẻ em sinh ra x
x
Trang 4nơi trẻ em sinh ra
- Lớp làm VBT, 1HS làm bảng phụ
- Chấm bài
- Nhận xét
3 Kết luận:
- HS nãi c©u chøa tiÕng cã vÇn ai, ay?
- VÒ nãi c©u cã chøa tiÕng cã vÇn ai, ay
- §äc lai bµi SGK
- HS nãi c©u chøa tiÕng cã vÇn
ai, ay
- NhËn xÐt
-Tiết 3: Luyện viết :
TÀU THỦY, HUY HIỆU, HUÂN CHƯƠNG, TRUYỀN HÌNH, DUYỆT BINH
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đó biết viết chữ o, a, nh,
ch, l, x,… các nét cơ bản, các dấu
- HS viết được các chữ : tàu thủy, huy hiệu, huân chương, duyệt binh, truyền hình
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS viết được các từ: tàu thủy, huy hiệu, huân chương, duyệt
binh, truyền hình
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng viết
3 Thái độ: Giáo dục HS có hứng thú trong học tập
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Chữ mẫu
2 Học sinh: Bảng có kẻ ô ly Bảng con, vở thực hành luyện viết
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bút, vở của HS
- GV nhận xét đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lên bảng
2 Phát triển bài
* Quan sát phân tích chữ mẫu
- GV treo bảng chữ mẫu
- Gọi HS đọc bài viết
- HS lấy vở, bút
- HS đọc
Trang 5- Bài viết có chữ ghi âm nào cao 5 li?
- Chữ ghi âm nào có độ cao 2 li?
- Khoảng cách giữa các con chữ ?
- Vị trí của dấu thanh?
* Luyện viết:
+ Viết bảng con:
- GVviết mẫu và hướng dẫn viết
tàu thủy, huy hiệu, huân chương,
duyệt binh, truyền hình
- Nhận xét, sửa sai
+ Viết vở:
- GV hướng dẫn viết từng dòng
- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi, để vở, cầm bút…
- Quan sát giúp HS yếu
- Thu chấm, nhận xét một số bài
3 Kết luận
- Nhắc lại chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
-… l, h, y, k
- u, â, n, ê, v, a
- cách nhau nửa thân chữ
- Đặt trên âm chính
- HS quan sát
- Lớp viết bảng con, bảng lớp
- Nhận xét
- Lớp viết bài vào vở tập viết
tàu thủy, huy hiệu, huân chương, duyệt binh, truyền hình
-Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012
Tiết 1: Toán
ÔN: LUYỆN TẬP
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Biết đặt tính, làm tính, cộng, trừ
nhẩm các số tròn chục; biết giải toán
có lời văn
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số
tròn chục, biết giải toán có lời văn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán
có lời văn
2 Kỹ năng: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Bảng phụ, VBT,
2 Học sinh: VBT,
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 61 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc cỏc số trũn chục
* GV yờu cầu HS thực hiện
60 - 30 90 - 50
- GV nhận xột, đỏnh giỏ
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phỏt triển bài
Bài 1( tr 28):
- Nờu yờu cầu ?
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Làm bài vào vở BT
- Nhận xột, đỏnh giỏ
Bài 2(tr 28): Số ?
- Yờu cầu HS làm bài vào vở BT,
bảng lớp
- Chấm , chữa bài
Bài 3 (tr 28):
- Cho HS nờu yờu cầu
- Yờu cầu HS làm bài vào vở, bảng
lớp
- Chấm , chữa bài
Bài 4( tr 28)
- HS đọc bài toỏn
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
- Chấm , chữa bài
Bài 5( tr 28)
- Nờu yờu cầu?
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
- HS thực hiện
- HS thực hiện
60 90
30 50
30 40
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bài
70 90 50 80 70
20 60 10 20 60
50 30 40 60 10
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc bài toán
- HS làm bài
- HS làm bài vở BT
- Nhận xét Bài giải
2 chục nhãn vở = 20 nhãn vở Mai có tất cả là
10 + 20 = 30 (nhãn vở) Đáp số : 30 nhãn vở
- HS làm bài
40 - 10 = 30 50 + 30 = 80 70- 0 = 70
Trang 7- Chấm , chữa bài.
3 Kết luận:
- Nêu cách trừ các số tròn chục?
- Nhận xét giờ học
- Về ôn lại bài
- HS nêu
-Tiết 3: Tiếng việt:
Những kiến thức học sinh đó biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết đọc bài Trường em - Nhìn bảng chép lại đúng đoạn “Trường
học là anh em”: 26 chữ trong khoảng 15 phút
- Điền đúng vần ai, ay; c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2,3 ( SGK)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Nhỡn bảng chộp lại đỳng đoạn “Trường học là anh em”: 26 chữ trong khoảng 15 phỳt
- Điền đỳng vần ai, ay; c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2,3 ( SGK)
2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng viết
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh cẩn thận
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
1 Giỏo viờn: Sỏch Tiếng Việt 1
- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở BTTV
2 Học sinh: Sỏch Tiếng Việt 1 Bộ đồ dựng, bảng con, vở tập viết
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài
* ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
* Hướng dẫn HS tập chộp
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài viết
Trường em Trường hΟ là ngċ nhà thứ hai của em
ở trường cỳ cụ giỏo hiền như mẹ, cỳ nhiều
bố bạn thừn thiết như anh em
- Đọc mẫu đoạn viết ( chộp bảng)
Trang 8- HS đọc
- Phân tích viết bảng con tiếng khó
- HS nhìn bảng chép bài vào vở:
- Hướng dẫn viết tên phân môn, tên bài
- Bài viết có mấy câu?
- Chữ đầu câu viết như thế nào?
- GV hướng dẫn cách trình bày
- Yêu cầu tư thế ngồi cách cầm bút viết nắn nót
đúng chữ, đúng dấu thanh
- HS viết xong- GV chấm bài- nhận xét
* Hướng dẫn HS làm bài tập:
? Điền vần ai hay ay?
- HS nêu yêu cầu
- 1HS làm miệng, 1HS lên bảng, lớp làm vở
? Điền c hay k?
- HS nêu yêu cầu
- 1HS làm miệng, 1HS lên bảng, lớp làm vở
- Khi nào viết là k?( Đứng trước i, e, ê)
- Gọi HS lên bảng chữa bài
3 Kết luận:
- Khi nào viết là k?
- Khi nào viết là c?
- Viết chữ chưa đẹp, chưa đúng vào vở ô li
- HS nghe và quan sát
- HS phân tích
- Trường: tr + ương + dấu huyền
- Cô giáo: giáo: gi + ao + dấu sắc
- Dạy: d + ay + dấu nặng
- HS viết bảng con tiếng khó trên
- HS viết bài
- 8 bài
- HS quan sát tranh làm bài vào vở,
- Gà mái, máy ảnh
- Cá vàng, thước kẻ, lá cọ
- Khi đứng trước e, ê, i
- Khi đứng trước: a, o, ô,…
-Thø t ngµy 6 th¸ng 3 n¨m 2013
TiÕt 1: To¸n
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học
cần được hình thành
- Biết đặt tính, làm tính, cộng, trừ
nhẩm các số tròn chục; biết giải toán
có phép cộng, biết về điểm, một số
hình
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình
- Biết cộng, trừ số tròn chục, giải toán
có phép cộng
Trang 9I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình
- Biết cộng, trừ số tròn chục, giải toán có phép cộng
2 Kỹ năng: Nhận biết điểm
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Bảng phụ, VBT
2 Học sinh: VBT, vở ô li
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài * Ổn định tổ chức: * Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS lên bảng giải, lớp làm b/c + Đặt tính rồi tính: 70 - 20 50 - 10 - NX, sửa sai * Giới thiệu bài: ghi đầu bài 2 Phát triển bài Bài 1 (29): - Nêu yêu cầu BT? GV đưa ND BT1, HDHS làm bài .A D .M - NX, chữa bài
Bài 2 (29) - Nêu yêu cầu BT? GV đưa ra bảng phụ có NDBT2 - Nêu cách thực hiện? - HD làm bài - NX, chữa bài - Làm b/c, 2 HS làm b/ lớp 70 50
- -
20 10
50 40
- NX
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- HS làm vở, 1 HS lên bảng làm Điểm A, D ở trong hình tròn - s Điểm B, E ở trong hình tròn - đ Điểm M ở ngoài hình tròn - đ Điểm C ở ngoài hình tròn - s
a) Vẽ 2 điểm ở trong hình tam giác
- Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác b) Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông
- Vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông
- HS vẽ VBT, vài hs lên bảng vẽ
.M .P .H
Trang 10Bài 3 (29): Tính
Cho HS làm vở
? Em có NX gì về các cặp p tính?
? Khi đổi chỗ các số trong p.cộng thì kq
ntn?
- Chấm, chữa bài cho HS
Bài 4 (29): Gọi HS đoc bài toán
+ BT cho biết gì? Hỏi gì?
GV nghi tóm tắt:
Băng giấy đỏ: 30cm
Băng giấy xanh: 50cm
Cả hai băng giấydài:…cm?
3 Kết luận:
- GV đưa ra hình vẽ có sẵn 1 số điểm,
y/c HS tìm nhanh điểm ở trong, điểm ở
ngoài 1 hình
- VN học bài
K .I
- HS làm miệng
10 + 20 + 40 = 70 70 - 20 - 10 = 40
30 + 10 + 50 = 90 70 - 10 - 20 = 40
- Vài HSTL
3 HS đọc
- HSTL- HS làm vở, 1 HS lên bảng giải
Bài giải
Cả hai băng giấydài là:
30 + 50 = 80 (cm) Đáp số: 80 cm
- HS thi đua tìm
-Tiết 2: Thể dục
Bài 25: BÀI THỂ DỤC- TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đã biết những quy định
khi tập thể dục Biết cách chơi một
số trò chơi biết tập động tác Vươn
thở, tay, chân, vặn mình, bụng,
phối hợp
- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung (có thể còn quên động tác)
- Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng
cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung.(có thể còn quên động tác)
- Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
2 Kỹ năng: Thực hiện các tư thế
3 Thái độ: HS có thái độ yêu thích môn học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Sân trường sạch sẽ an toàn Chuẩn bị còi TD
2 Học sinh: Trang phục
Trang 11III Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung , yêu cầu
giờ học
- Kiểm tra trang phục
- Khởi động: Xoay các khớp
- Kiểm tra bài cũ: Tập động tác vươn thở,
tay, chân
- Nhận xét, đánh giá
2 Phần cơ bản:
* Ôn bài thể dục đã học:
- GV hô nhịp, lớp tập
- Lớp trưởng hô, lớp tập
- GV quan sát, sửa sai sau mỗi lần
- Lớp trưởng hô lớp tập
- Tập theo tổ (Tổ trưởng hô)
- GV quan sát giúp đỡ các tổ
* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái, dàn hàng, dồn hàng
- GV điều khiển
3 tổ cùng tập
- GV quan sát nhận xét, chỉnh sửa
- Các tổ tự tập
* Trò chơi: Tâng cầu
- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi
- HS chơi
- Nhận xét, đánh giá
3 Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay hát
- Tập hai động tác vươn thở và tay của bài
thể dục
- Các em vừa ôn nội dung gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tập lại 7 động tác thể dục đã học
vào buổi sáng
5 - 7 /
( 2 x 4 nhịp)
17 - 20 /
2 - 3 lần
1 - 2 lần
2 - 3 lần
1 - 2 lần
2 - 3 lần
1 - 2 lần
5/
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
X (GV)
* * * * *
* * * * *
* * * * *
X (GV)
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
X (GV)
-Tiết 2: Tiếng việt
ÔN TẬP ĐỌC: TẶNG CHÁU