1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học Số học lớp 6 - Tuần 22 - Tiết 65: Bài 13 : Bội và ước của một số nguyên

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 KÜ n¨ng : Vận dụng các tính chất đã học vào việc giải các bài tập tính giá trị của biểu thức , kết hơp nhuần Nhiễn giữa các quy tắc vối các tính chất sao cho bài toán có lời giải ngắn [r]

Trang 1

Ngaứy soaùn :10/01/2011 Tuaàn : 22 Ngaứy daùy : 16/01/2011 Tieỏt : 65

Baứi 13 : BOÄI VAỉ ệễÙC CUÛA MOÄT SOÁ NGUYEÂN

I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

H/S bieỏt caực khaựi nieọm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn , khaựi nieọm “chia heỏt cho “

Hieồu ủửụùc ba tớnh chaỏt lieọn quan vụựi khaựi nieọm “ chia heỏt cho “

Bieỏt tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ ngueõn

Vận dụng cỏc tớnh chất đó học vào việc giải cỏc bài tập tớnh giỏ trị của biểu thức , kết hơp nhuần Nhiễn giữa cỏc quy tắc vối cỏc tớnh chất sao cho bài toỏn cú lời giải ngắn gọn và sỳc tớch dẽ hiểu

H/S hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo caực tỡnh chaỏt vaứo vieọc giaỷi baứi taọp cú ý thức cố gắng tỡm tũi lời giải sỏng tạo , học tập nghiờm tỳc chăm chỉ sự cẩn thận chớnh xỏc trong làm bài tập

II /CHẨN BỊ :

GV : giaựo aựn , SGK

HS : xem laùi caực khaựi nieọm boọi , ửụực vaứ “chia heỏt cho “trong taọp hụùp N

Theỏ naứo laứ 2 soỏ ủoỏi nhau

III /PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm , hoùc sinh leõn baỷng laứm caực vớ duù

giaựo vieõn sửỷa chửừa caực baứi laứm vaứ nhaộc laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn cho hoùc sinh nhụự

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ : (5 phuựt)

Nhaộc laùi caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn caực soỏ nguyeõn

Giao hoaựn : a b = b a

Keỏt hụùp : (a b) c = a (b c)

Nhaõn vụựi 1: a 1 = 1 a = a

Phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn vụựi pheựp coọng : a(b + c) = ab + ac

3 Daùy baứi mụựi : (30 phuựt)

Baứi13 : BOÄI VAỉ ệễÙC CUÛA MOÄT SOÁ NGUYEÂN

Hẹ1 :

Boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn :

G/V :ẹaởt vaỏn ủeà ủieồm khaực bieọt cuỷa

boọi caực soỏ nguyeõn vaứ soỏ tửù nhieõn

G/V : Hỡnh thaứnh boọi vaứ ửụực cuỷa soỏ

H/S : Thửùc hieọn ?1 : Vieỏt caực soỏ 6 , -6 thaứnh tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn (chuự yự vieỏt caực

I Boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn :

_ Cho a, b Z , b 0 Neỏu coự soỏ  

nguyeõn q sao cho a = b.q thỡ ta noựi a chia heỏt cho b Ta coứn noựi a laứ boọi

Trang 2

G/V : Liên hệ ước và bội trong N

giới thiệu ước và bội trong Z tương

tự

G/V :Chính xác hóa định nghĩa (như

sgk : tr 96)

_ Giới thiệu ví dụ tương tự sgk

G/V : Yêu cầu hs làm ?3

G/V : Có thể tìm tất cả các Ư(6)

không ? Cách làm ?

G/V : Tương tự khi tìm bội

G/V : Hướng dẫn phần ví dụ tương tự

sgk Yêu cầu hs tìm ví dụ minh họa

HĐ2 :

Tính chất của ước và bội của một số

nguyên :

G/V : Củng cố các tính chất chia hết

của một tổng trong N và liên hệ giới

thiệu tương tự trong Z

G/V : Chú ý minh hoạ các tính chất

qua ví dụ và giải thích cách thực

hiện

_ Củng cố qua bài tập ?4

nghĩa khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b H/S : Phát biểu định nghĩa ước và bội của một số nguyên

H/S : Đọc ví dụ sgk H/S : Thực hiện ?3 tương tự như trên (chú ý có nhiều câu trả lời)

H/S : Tìm như trong N và bổ

sung các ước là các số đối (các số âm)

H/S : Nghe giảng và minh họa với số cụ thể

H/S : Tiếp thu các tính chất như sgk : tr 97 và minh họa bằng ví dụ cụ thể

H/S : Thực iện ? 4 tương tự việc tìm ước và bội ở bài tập

? 3

Vd1 : -12 là bội của 3 vì -12 = 3 (-4)

* Chú ý : (sgk : tr 96)

Vd2 : Các ước của 6 là :

1 , -1 , 2 , -2 , 3 , -3 , 6 , -6

II Tính chất :

 a b và b c    a c

Ví dụ : (-16) 8 và 8 4    (-16) 

4

 a b   am b (m Z)  

Ví dụ : (-3) 3 5 (-3) 3   

 a c và b c    (a + b) c

và ( a - b ) c

Ví dụ :12 4 và -8 4  

[12 + (-8)] 4 và [12 - (-8)]   

4

4 Củng cố: (7 phút)

Bài tập 101 (sgk : tr 97) : Năm bội của 3 và -3 là : 0, 3, 6 , 9 , 12

Bài tập 102 (sgk : tr 97) : Các ước của -3 là : 1; -1; 3; -3

Các ước của 6 là : 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6

Các ước của 11 là : 1; -1; 11; -11

Các ước của -1 là : -1 ; 1

Bài tập 103 (sgk : tr 97) : Cho hai tập hợp :

A = {2;3;4;5;6} và B = {21;22;23}

a) Vì tập hợp A có 5 phần tử ,tập hợp B có 3 phần tử nên có thể

lập được : 3 5 = 15 dạng tổng (a + b) với a A , b B

b) Trong các tổng nói trên có 7 tông là chia hết cho 2

Chú ý tính chất chia hết của một tổng và giá trị tuyệt đối của số nguyên

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Ôn tập phần lý thuyết như sgk : tr 98 ( câu 1, 2 , 3)

Giải các bài tập (sgk : tr 98, 99)

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 3

Ngaứy soaùn : 10/01/2011 Tuaàn : 22 Ngaứy daùy : 17/01/2011 Tieỏt : 66

LUYỆN TẬP

I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

H/S naộm vuừng caực khaựi nieọm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn , khaựi nieọm “chia heỏt cho “ Hieồu ủửụùc ba tớnh chaỏt lieọn quan vụựi khaựi nieọm “ chia heỏt cho “

Bieỏt tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ ngueõn

Vận dụng cỏc tớnh chất đó học vào việc giải cỏc bài tập tớnh giỏ trị của biểu thức , kết hơp nhuần Nhiễn giữa cỏc quy tắc vối cỏc tớnh chất sao cho bài toỏn cú lời giải ngắn gọn và sỳc tớch dẽ hiểu

H/S hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo caực tỡnh chaỏt vaứo vieọc giaỷi baứi taọp cú ý thức cố gắng tỡm tũi lời giải sỏng tạo , học tập nghiờm tỳc chăm chỉ sự cẩn thận chớnh xỏc trong làm bài tập

II /CHẨN BỊ :

GV : giaựo aựn ,SGK

HS : xem laùi quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu

III /PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm , hoùc sinh leõn baỷng laứm caực vớ duù

giaựo vieõn sửỷa chửừa caực baứi laứm vaứ nhaộc laùi caực kieỏn thửực cụ baỷn cho hoùc sinh nhụự

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ (5 phuựt)

H/S1: baứi 104 SGK/97 Tỡm soỏ nguyeõn x , bieỏt

a) 15.x = - 75 = > x = - 5 b) 3 |x| = 18 => x = - 3 hoaởc x = 3

H/S2: baứi 105 SGK/97 ẹieàn vaứo oõ troỏng cho ủuựng

3 Daùy baứi mụựi : LUYỆN TẬP (35 phuựt)

Hẹ1 :

Cuỷng coỏ quy taộc daỏu ngoaởc vaứ

thửự tửù thửùc hieọn pheựp tớnh

G/V : Haừy xaực ủũnh thửự tửù thửùc

hieọn pheựp tớnh ?

H/S : Tớnh trong ngoaởc hay boỷ ngoaởc vaứ aựp duùng tớnh chaỏt keỏt hụùp (neỏu coự theồ)

BT 111 (sgk tr 99).

a) -36 b) -390 c) -279

Trang 4

bài tập

HĐ2 :

Tìm x liên quan đến thứ tự trong

số nguyên :

G/V : Xác định các giá trị thỏa

yêu cầu ?

G/V : Ta có thể tính nhanh như

thế nào ?

G/V : Giải tương tự cho các câu

còn lại

HĐ3 :

Củng cố quy tắc chuyển vế , tìm

a

G/V : Hướng dẫn hs tìm hiểu bài

.Chú ý xác định số thứ nhất và số

thứ hai

G/V : Tìm a bằng cách nào ?

G/V : Hướng dẫn hs kiểm tra kết

quả tìm được

HĐ4 :

Củng cố giá trị tuyệt đối của một

số nguyên , tìm giá trị tuyệt đối

G/V : Phát biểu định nghĩa giá trị

tuyệt đối của số nguyên a ?

_ Chú ý bài e)

= (-22) : (-11) = 2

a

HĐ5 :

Tìm x theo quy tắc chuyển vế :

G/V : Em hãy phát biểu quy tắc

chuyển vế ?

_ Chuyển vế sao cho có thể đưa

bài toán đã cho thành bài toán

dạng căn bản như tiểu học

H/S : -7 , -6, ……,0, … , 6 , 7

H/S : Kết hợp các số đối nhau

H/S Đọc đề bài (sgk : tr 99) _ Số thứ nhất là : 2a

_ Số thứ hai là : a H/S : Aùp dụng quy tắc chuyển vế

H/S : Thay các giá trị a và 2a vào biểu thức đã cho , nếu hai vế bằng nhau là đúng )

H/S : Phát biểu như sgk H/S : Aùp dụng “quy tắc” tìm giá trị tuyệt đối vào bài tập H/S : Tìm = ?, sau đó giải a

tương tự các câu trên

H/S Phát biểu như sgk

H/S : Aùp dụng tương tự cho các câu hỏi Chú ý việc chia số nguyên âm (chia dấu như nhân dấu )

BT 114 (sgk : tr 99).

a) -8 < x < 8 Các số x thỏa mãn điều kiện trên là : -7 , -6, ……,0, … , 6 , 7 (-7) + (-6) + + 6 + 7 = 0 Tổng bằng 0

b) -6 < x < 4 Tương tự : Tổng bằng -9 c) -20 < x < 21

Tương tự : Tổng bằng 20

BT 112 (sgk : tr 99).

a – 10 = 2a – 5 -10 + 5 = 2a – a -5 = a Suy ra a = -5 ; 2a = -10 Thử lại : a – 10 = 2a – 5 = -15

BT 115 (sgk tr 99).

a) a = 5 hoặc a = -5 b) a = 0

c) a  

d) a = 5 hoặc a = -5 e) a = 2 hoặc a = -2

BT 118 (sgk : tr 99).

a) x = 25 b) x = (-15) : 3 = -5 c) x = 1

4 Củng cố: (2 phút)

Nhắc lại nội dung kiến thức phần luyện tập

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Về chuẩn bị ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chương II chuẩn bị tiết sau ôn tập tiếp

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 5

Ngaứy soaùn :11/012011 Tuaàn : 22 Ngaứy daùy :20/01/2011 Tieỏt : 67

OÂN TAÄP CHệễNG II

I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

OÂn taọp cho hs khaựi nieọm veà taọp Z caực soỏ nguyeõn , giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ nguyeõn , quy taộc coọng , trửứ , nhaõn hai soỏ nguyeõn vaứ caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng , pheựp nhaõn soỏ nguyeõn H/S vaọn duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo baứi taọp veà so saựnh soỏ nguyeõn , thửùc hieọn pheựp tớnh , baứi taọp veà giaự trũ tuyeọt ủoỏi , soỏ ủoỏi cuỷa soỏ nguyeõn

Vận dụng cỏc tớnh chất đó học vào việc giải cỏc bài tập tớnh giỏ trị của biểu thức , kết hơp nhuần Nhiễn giữa cỏc quy tắc vối cỏc tớnh chất sao cho bài toỏn cú lời giải ngắn gọn và sỳc tớch dẽ hiểu

H/S cú ý thức hăng say học tập , đoàn kết tập thể , thi đua , cố gắng tỡm tũi lời giải sỏng tạo Học tập nghiờm tỳc chăm chỉ sự cẩn thận chớnh xỏc trong làm bài tập

II /CHẨN BỊ :

GV: Baỷng phuù , giaựo aựn , SGK

H/S: xem laùi caực kieỏn thửực coự lieõn quan nhử phaàn hửụựng daón tieỏt trửụực

Baứi taọp oõn taọp chửụng II

III /PHƯƠNG PHÁP :

ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ , vaỏn ủaựp , hoaùt ủoọng nhoựm OÂn taọp kieỏn thửực cuừ , luyeọn taọp , cuỷng coỏ

IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 OÅn ủũnh toồ chửực :(KTSS :?) (1 phuựt)

6A1 : 6A2 :

2 Kieồm tra baứi cuừ: (5 phuựt)

Caực caõu hoỷi 1, 2, 3 (sgk : tr 98).(Giaựo vieõn duứng baỷng phuù vieỏt saỹn ủeồ cuỷng coỏ)

3 Daùy baứi mụựi :OÂN TAÄP CHệễNG II (35 phuựt)

Hẹ1 :

Kieồm tra tớnh thửự tửù trong taọp

hụùp soỏ nguyeõn , bieồu dieón soỏ

nguyeõn treõn truùc soỏ

G/V : Xaực ủũnh a vaứ b laứ soỏ

nguyeõn dửụng hay nguyeõn aõm

?

G/V : Treõn truùc soỏ , soỏ a lụựn

hụn b khi naứo ?

G/V : Xaực ủũnh caực vũ trớ –a,

-b treõn truùc soỏ

G/V : Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ

nguyeõn a laứ gỡ ? Aựp duùng vaứo

H/S : Veừ truùc soỏ H.53 (sgk : tr

98 )

H/S : a : nguyeõn aõm , b : nguyeõn dửụng

H/S : Tuứy thuoọc vaứo a naốm beõn traựi hay beõn phaỷi b

H/S : Tỡm vũ trớ caực soỏ ủoỏi tửụng ửựng cuỷa a vaứ b H/S : Phaựt bieồu ủũnh nghúa

BT 107 (sgk : tr 98).

a, b) Veừ truùc soỏ thửùc hieọn nhử sgk c) a < 0 vaứ –a = a = > 0 a

b = = bb > 0 vaứ -b < 0

Trang 6

HĐ2 :

Củng cố thứ tự , so sánh các

số nguyên :

G/V : Sắp xếp các năm sinh

theo thứ tự thời gian tăng dần

, ta thực hiện thế nào ?

G/V:Trong các nhà toán học

đó ai là người ra đời trước

tiên

HĐ3 :

Củng cố quy tắc cộng , nhân

hai số nguyên

G/V : Hướng dẫn theo từng

câu hỏi thứ tự như sgk : tr 99 ,

chú ý tìm vd minh hoạ

HĐ4 :

Củng cố phần ứng dụng lý

thuyết vào bài tính

Gv : Hãy trình bài các cách

giải có thể thực hiện được và

xác định cách nào là hợp lí

hơn ?

HĐ5 :

Củng cố định nghĩa lũy thừa

và nhận xét dấu của lũy thừa

một số âm dựa vào mũ số

G/V : Yêu cầu hs trình bày

cách làm

G/V : Em có nhận xét gì về

dấu của lũy thừa của một số

âm với mũ lẻ và mũ chẵn

H/S : Sắp xếp các số âm rồi đến các số dương (chú ý số âm : phần số càng lớn thì giá trị càng nhỏ )

H/S : Xác định số bé nhất trong các năm sinh

H/S : Khẳng định các câu kết luận đã cho là đúng hay sai , tìm vd minh họa

H/S : Xác định thứ tự thực hiện các phép tính và giải nhanh nếu có thể (áp dụng tính phân phối , kết hợp)

H/S : Tính từng lũy thừa theo định nghĩa : (-7)3 , 24

_ Tìm tích hay kết quả vừa nhận được

_ Thực hiện tương tự với câu b)

H/S : Mũ lẻ kết quả âm , số mũ chẵn thì ngược

BT 109 (sgk : tr 98).

Theo thứ tự tăng dần : -624 ; -570 ; -287 ; 1 441 ;

1 596 ; 1 777 ; 1 850

BT 110 (sgk : tr 99).

Câu a, b đúng Câu c) sai

vd : (-2) (-3) = 6

Câu d) đúng

BT 116 (sgk : tr 99).

a) -120 b) -12 c) -16 d) -18

BT 117 (sgk : tr 99).

a) (-7)3 24 = - 5 488 b) 54 (-4)2 = 10 000

4 Củng cố: (2 phút)

Ngay sau mỗi phần lý thuyết và bài tập đã ôn tập liên quan

5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Học thuộc lại các câu hỏi lí thuyết để phát biểu cho chính xác

Làm hết các bài tập còn lại phần ôn tập chương II ( sgk : tr 98 ; 99 ; 100)

RÚT KINH NGHIỆM :

Trang 7

Ngày soạn :11/01/2011 Tuần : 22 Ngày dạy : 20/01/2011 Tiết : 67

ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt)

I Mục tiêu :

Tiếp tục củng cố các tính chất trong Z , quy tắc dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế ,

bội ước của một số nguyên

Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính , tính nhanh giá trị biểu thức , tìm x ,

tìm bội , ước của một số nguyên

Rèn luyện tính chính xác , tổng hợp cho học sinh

II Chuẩn bị :

GV : Giáo án , bảng phụ , SGK

H/S : Lý thuyết và bài tập còn lại của phần ôn tập chương II

III Phương pháp :

Hoạt động nhóm , cho học sinh lên bảng làm , giáo viên nhận xét củng cố lại

các kiến thức liên quan đến từng dạng bài tập , hướng dẫn học sinh tự về ôn tập

và làm các dạng bài cơ bản chuẩn bị cho kiểm tra

IV Hoạt động dạy và học :

A Ổn định tổ chức :(KTSS ?) (1 phút)

6A4: 6A5:

B Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu 4 , 5 (sgk : tr 98)

Giáo viên chuẩn bị sẵn bảng phụ để củng cố kiến thức của bài tập

C Dạy bài mới :ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt) (35 phút)

HĐ1 :

Củng cố quy tắc dấu ngoặc và

thứ tự thực hiện phép tính

G/V : Hãy xác định thứ tự thực

hiện phép tính ?

G/V: Phát biểu hai quy tắc cộng

trừ các số nguyên và áp dụng vào

bài tập

HĐ2 :

Tìm x liên quan đến thứ tự trong

số nguyên :

G/V : Xác định các giá trị thỏa

yêu cầu ?

G/V : Ta có thể tính nhanh như

thế nào ?

G/V : Giải tương tự cho các câu

còn lại

H/S : Tính trong ngoặc hay bỏ ngoặc và áp dụng tính chất kết hợp (nếu có thể)

H/S : Phát biểu quy tắc như sgk

H/S : -7 , -6, ……,0, … , 6 , 7

H/S : Kết hợp các số đối nhau

BT 111 (sgk tr 99).

a) -36 b) -390 c) -279 d) 1130

BT 114 (sgk : tr 99).

a) -8 < x < 8 Các số x thỏa mãn điều kiện trên là : -7 , -6, ……,0, … , 6 , 7 (-7) + (-6) + + 6 + 7 = 0 Tổng bằng 0

b) -6 < x < 4 Tương tự : Tổng bằng -9

Trang 8

HĐ3 :

Củng cố quy tắc chuyển vế , tìm

a

G/V : Hướng dẫn hs tìm hiểu bài

.Chú ý xác định số thứ nhất và số

thứ hai

G/V : Tìm a bằng cách nào ?

G/V : Hướng dẫn hs kiểm tra kết

quả tìm được

HĐ4 :

Củng cố giá trị tuyệt đối của một

số nguyên , tìm giá trị tuyệt đối

G/V : Phát biểu định nghĩa giá trị

tuyệt đối của số nguyên a ?

_ Chú ý bài e)

= (-22) : (-11) = 2

a

HĐ5 :

Tìm x theo quy tắc chuyển vế :

G/V : Em hãy phát biểu quy tắc

chuyển vế ?

_ Chuyển vế sao cho có thể đưa

bài toán đã cho thành bài toán

dạng căn bản như tiểu học

H/S Đọc đề bài (sgk : tr 99) _ Số thứ nhất là : 2a

_ Số thứ hai là : a H/S : Aùp dụng quy tắc chuyển vế

H/S : Thay các giá trị a và 2a vào biểu thức đã cho , nếu hai vế bằng nhau là đúng )

H/S : Phát biểu như sgk H/S : Aùp dụng “quy tắc” tìm giá trị tuyệt đối vào bài tập H/S : Tìm = ?, sau đó giải a

tương tự các câu trên

H/S Phát biểu như sgk

H/S : Aùp dụng tương tự cho các câu hỏi Chú ý việc chia số nguyên âm (chia dấu như nhân dấu )

BT 112 (sgk : tr 99).

a – 10 = 2a – 5 -10 + 5 = 2a – a -5 = a Suy ra a = -5 ; 2a = -10 Thử lại : a – 10 = 2a – 5 = -15

BT 115 (sgk tr 99).

a) a = 5 hoặc a = -5 b) a = 0

c) a  

d) a = 5 hoặc a = -5 e) a = 2 hoặc a = -2

BT 118 (sgk : tr 99).

a) x = 25 b) x = (-15) : 3 = -5 c) x = 1

D Củng cố: (2 phút)

Ngay mỗi phần lý thuyết liên quan

Cho học sinh nhắc lại một lần nữa các kiến thức cơ bản từ 5 câu hỏi lý thuyết

E Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)

Hoàn thành phần bài tập còn lại tương tự

Ôn tập lại lý thuyết toàn chương II , làm và xem lại các bài tập đã làm Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w