Hoạt động3: Giới thiệu một số công dụng khác của máy Hoạt động của thầy Hoạt động của trò *§æi vÞ trÝ 2 sè trong mét phÐp tÝnh HS thùc hµnh cïng GV -Để đổi vị trí 2 số trong một phép tín[r]
Trang 1TU ẦN 35
Tiết 66
Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi
casio
Ngày dạy: / /2011
A.Mục tiêu
-HS biết sử dụng máy tính Casio để tính giá trị biểu thức, đổi vị trí của 2 số trong một phép tính.Đổi số nhớ và thực hiện phép tính trong bài toán thống kê
-HS có kỹ năng sử dụng máy tính thành thạo
B.Chuẩn bị
-Máy tính bỏ tui fx 500A hoặc các máy có chức năng => =>
C.Các hoạt động trên lớp
Hoạt động1: Thực hành phép tính với bài toán thống kê(15').
GV giới thiệu 4 =, thực hiện =>
trình trên máy
Bước1: Gọi => trình thống kê
ấn MODE
Bước2: Xoá bài toán thống kê cũ
ấn SHIFT SAC
Bước3: Nhập số liệu dùng phím
DT hoặc DATA
Bước4: Đọc kết quả tính
GV = bài toán
Điểm số của
Mỗi lần bắn 10 9 8 7 6
Số lần bắn 25 42 14 15 4
GV =, dẫn HS
ấn MODE
ấn 10 25 DT 9 42 DT 8
14
DT 7 15 DT 6 14 DT
SHIFT
Trang 2-Em hay đọc kết quả trên màn hình
-GV lu ý khi muốn thoát ra khỏi bài toán
thống kê ấn MODE 0
áp dụng : Hãy tìm số của dãy trị sau
18 26 20 18 22 21 18 21 17 20
19 18 17 30 22 18 21 17 19 26
28 19 26 31 24 22 18 31 18 24
Hãy nêu quy trình ấn
MODE SHIFT SAC
-HS lập bảng tần số
x 17 18 19 20 21 22 24 26 28 30 31
n 3 7 3 2 3 2 3 3 1 1 1
N = 30
MODE SHIFT SAC
17 3 DT 18 7 DT 19 3 DT
20 2 DT 21 3 DT 22 2 DT
24 3 DT 26 3 DT 28 1 DT
30 1 DT 31 1 DT SHIFT
KQ: 21,7
Hoạt động2: Sử dụng MTBT để giải một số bài tập
Ví dụ1: Tính giá trị biểu thức
x2y3 + xy tại x =4 và y =
2 1
GV: Với yêu cầu của bài toán, em làm
thế nào?
Hãy vận dụng kiến thức đã học thực hiện
phép tính trên máy tính Casio
HS: Thay các giá trị cho trớc đó vào biểu thức:
x2y3 + xy = 42 + 4
3
2
1
2 1
HS ấn phím
4 SHIFT x y 2 1 a c 2 SHIFT xy 3 + 4 1 a c 2 = KQ:4
HS thực hiện trên máy tính
Trang 3Ví dụ2: Mỗi số x = ; x = 3 có phải là
3 1
nghiệm của đa thức Q(x) = x2 -4x + 3
hay không?
-Nêu quy trình bấm phím KQ: x = không phải là nghiệm
3 1
Hoạt động3: Giới thiệu một số công dụng khác của máy
*Đổi vị trí 2 số trong một phép tính
-Để đổi vị trí 2 số trong một phép tính ta
sửdụng phím kép SHIFT xy
VD1: ấn 17 - 5 SHIFT xy
KQ: -12
GV giải thích phím SHIFT xy đã
chuyển phép tính 17 - 5 thành 5 - 17
Hãy tính : Đổi số nhớ từ phép tính 2: 5
thànhphép tính -25 : 5
GV: Chốt lại : Muốn đổi số nhớ cũa là a
thành số mới là b ta phải ấn
KQ: -5
HS thực hành cùng GV
HS: ấn phím
2 Min 5 SHIFT xy 25 +/-
a Min b SHIFT xy
Hoạt động5: Hướng dẫn về nhà(3').
-Ôn lại bài
-GV đọc cho HS một số câu hỏi phần đại số
Trang 4TU ẦN 36
Tiết 67
ôn tập cuối năm
Ngày dạy: / /2011
A.Mục tiêu -Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ,số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị -Rèn kỹ năng thực hiện phép tính trong Q, giải bài toán chia tỉ lệ thức, bài toán về hàm số, về đồ thị hàm số y = ax(a 0). B.Chuẩn bị L=, thẳng ,compa C.Các hoạt động trên lớp Hoạt động1: Ôn tập về số hữu tỉ- Số thực(20'). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò GV nêu câu hỏi: 1.Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD? -Khi viết =, dạng số thập phân, số hữu tỉ =t biểu diễn = thế nào?
Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD? -Số thực là gì? -Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp Q,I,R 2.Giá trị tuyệt đối của một số x được xác định như thế nào? *Bài tập2/89SGK Với giá trị nào của x thì ta có: a, /x/ + x = 0 b, x + /x/ = 2x c, 2 + /3x-1/ = 5 *Bài tập 1(b,d)88/SGK Thực hiện các phép tính sau: b, 5 4 5 , 4 25 7 : 456 , 1 18 5 d, 3 1 1 2 : 2 1 4 1 : 12 5 -Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính HS nêu định nghĩa Lấy 1 số VD:
6 3 ; 2 1 ' 5 2 Hs phát biểu và lấy VD Mỗi số hữu tỉ =t biểu diễn =, dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
hoàn
)
3 ( , 0 3 1 ; 4 , 0 5 2 HS: Q I = R {x} = x nếu x 0 -x nếu x <0 2HS lên bảng làm bài HS1: Làm phần a,b
a, /x/ + x = 0 /x/ = -x x 0
b, x + /x/ = 2x /x/ = x x 0 c,HS2: Làm câu c
/3x-1/ = 5-2
/3x - 1/ = 3
*3x-1 = 3 *3x-1 = -3
x = x =
3 4 3 2
HS1 b,
5
4 5 , 4 25
7 : 456 , 1 18
5
Trang 5-Yêu cầu 2 HS lên bảng thực hiện 5 182 25 9 4 5 26 18
.
18 125 7 2 5 18 5 5
5 8 119 29
1
18 5 90 90
HS2
3
1 1 2 : 2
1 4
1 : 12
Hoạt động2: Ôn tập về tỉ lệ thức-Chia tỉ lệ(10').
-Tỉ lệ thức là gì?.
-Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức-Viết công thức thể hiện tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau ?
*Bài 3:
Từ tỉ lệ thức
d
c b
a
Hãy rút ra tỉ lệ thức
d b
d b c a
c a
GV gợi ý: Dùng tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau và phép hoán vị trong tỉ lệ
thức
*Bài tập số 4: -GV yêu cầu HS đọc đề
bài
-Yêu cầu 1HS lên bảng làm
-HS trả lời
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
*Bài 3:
-Một HS lên bảng làm
=
d
c b
d b
c a
d b
c a
d b
c a
d b
c a
d b
d b c a
c a
*Bài tập số 4:
- 1HS đọc bài
- HS làm bài Gọi số lãi của 3 đơn vị =t chia lần O=t là a ;;b c(Triệu đồng)
Vì số lãi tỉ lệ thuận với số vốn và số vốn
tỉ lệ với 2;5 ;7 nên số lãi tỉ lệ với 2;5;7.Vậy ta có :
và
7 5 2
c b a
abc 560
ta có 40
14
560 7 5 2 7 5
b c a b c
a
(Triệu đồng)
80 40
a
b 5 40 200(Triệu đồng)
c 7 40 280(Triệu đồng)
Trang 6Vậy số lãi của 3 đơn vị lần O=t là : 80;
200 ; 280 triệu đồng
Hoạt động3: Ôn tập về hàm số, đồ thị hàm số(13').
-Khi nào đại O=t y tỉ lệ thuận với đai
O=t x?Cho VD?
-Khi nào đại O=t y tỉ lệ nghịch với đại
x=t x?Cho ví dụ?
*Bài tập 6/63SBT
Trong mặt phẳng toạ độ hãy vẽ =
thẳng đi qua điểm O(0;0) và A(1;2)
+= thẳng OA là đồ thị của hàm số
nào?
-HS trả lời và cho VD
-HS hoạt động nhóm
+= thẳng OA đi qua gốc tọa độ nên
là đồ thị của hàm số có công thức tổng quát : y =ax(a 0)
Vì = thẳng đi qua A(1;2) x =1 ;y
=2 ta có 2 =a.1 a =2
Vậy = thẳng OA là đồ thị của hàm
số y =2x
Hoạt động4: Hướng dẫn về nhà(2').
-Xem lại các bài tập đã chữa
-Ôn tập các câu hỏi còn lại
-Làm bài tập 7 13/89,90,91SGK.
A
y 2
1
O 1 2 x
Trang 7TU ẦN 36
Tiết 68
Ôn tập cuối năm(Tiết 2)
Ngày dạy: / /2011
A.Mục tiêu -Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về => thống kê và biểu thức đại số -Rèn kỹ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê = dấu hiệu, tần số, số trung bình cộng, và cách xác định chúng -Củng cố các khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức Rèn kỹ năng cộng, trừ , nhận, đơn thức ;cộng ; trừ đơn thức , tìm nghiệm của đa thức một biến B.Chuẩn bị -Bảng phu, phấn màu C.Các hoạt động trên lớp Hoạt động1: Ôn tập về thống kê(18'). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Để điều tra một vấn đề nào đó, em phải làm những việc gì và trình bày kết quả thu =t nh= thế nào? -Trên thực tế = ta = dùng biểu đồ để làm gì? -Bài tập 7/89: GV viết sẵn đề bài lên bảng phụ, yêu cầu HS đọc biểu đồ đó *Bài tập 8/90SGK -Dấu hiệu ở đây là gì? Hãy lập bảng tần số? -Tìm mốt của dấu hiệu -Tính số trung bình cộng của dấu hiệu Số trung trung bình cộng của dấu hiệu có ý nghĩa gì?
HS: Ta thu thập các số liệu thống kê lập bảng số liệu ban đầu, lập bảng tần số ,
tính số trung bình cộng của dấu hiệu và
rút ra nhận xét HS trả lời: -Bài tập 7/89: a,Tỉ lệ trẻ em từ 6 đến 10 tuổi của vùng
Tây Nguyên đi học tiểu học là 92,29%
Vùng đồng bằng sông Cửu Long đi học
tiểu học là 87,81%
b, Vùng có tỉ lệ trẻ em đi học tiểu học
cao nhất là đồng bằng sông Hồng, thấp
nhất là đồng bằng sông Cửu Long *Bài tập 8/90SGK HS: - Dấu hiệu là sản O=t của từng thửa
( Tính theo tạ /ha) - Mốt của dấu hiệu là 35(tạ/ha)
- Số bình cộng = dùng làm "đại
diện" cho dấu hiệu, đặc biệt khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại
Trang 8x (tạ/ha)
tích
N =
120
4450
(tạ/ha)
37
Hoạt động2: Ôn tập về biểu thức đại số(25').
*Bài1: Trong các biểu thức sau: 2y2 ;3x3
+x2y2 -5xy; y2x ;-2 ;0 ;x ;
2
1
4x5 -3x3 +2 ; 3xy.2y ;
4
3
; 2
y
a,Những biểu thức nào là đơn thức? Tìm
đơn thức đồng dạng?
-Những biểu thức nào đa thức mà không
phải là đơn thức? Tìm bậc của đa thức?
Bài2:Cho các đa thức:
A = x2 -2x -y2 +3y -1
B = -2x2 +3y2 -5x +y +3
a, Tính A +B
Hãy tính giá trị biểu thức A +B tại x=2 và
y=-1
HS trả lời a,Biểu thức là đơn thức:
2xy2 ; y2x;-2 ; 0; x ;3xy.2y,
2
1
4 3
-Những đơn thức đồng dạng:
2xy2 ; y2x ; 3xy.2y(=8xy2) ;-2 và
2
1
4 3
-Biểu thức là đa thức mà không phải là
đơn thức:
3x3 +x2y2 -5y
là đa thức bậc 4, có nhiều biến 4x5 -3x3 +2
là đa thức bậc 5 có một biến Bài2
HS hoạt động theo nhóm
a, A +B = (x2 -2x -y2 +3y -1) + (-2x2 +3y2 - (5x +y +3)
= x2 -2x -y2 +3y -1 -2x2 +3y2 -5x +y +3
Trang 9b, Tính A -B
Tính giá trị biểu thức A - B tại x =2 và y
=-1
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm câu a
Một nửa lớp làm câu b GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 5 phút , mời đại diện 2 nhóm lần O=t trình bày GV nhận xét và cho điểm *Bài tập 11/91SGK Tìm x biết a, (2x - 3) - (x - 5) = (x + 2) - (x -1)
b,2(x -1) - 5(x +2) = -10
*Bài tập 13/91SGK
-Tìm nghiệm của đa thức các
P(x) = 3 -2x
Q(x) = x2 +2
GV nhận xét bài làm của HS
= -x -7x +2y +4y +2 Thay x =2 ;y =-1vào biểu thức A + B, ta có : -22 -7.2 +2.(-1)2 +4.(-1) +2 = -4 -14 +2 -4 +2= -18 b, A - B = (x2-2x -y2 +3y -1) -(-2x2 +3y2 -5x+y +3) = 3x2 +3x -4y2 +2y -4 Thay x =-2 ; y =1 vào biểu thức A - B ta có: 3(-2)2 +3.(-2) -4.12 +2.1 -4
= 12 - 6 -4 + 2 -4 = 0
Đại diện các nhóm lên trình bày bài giải HS cả lớp nhận xét, góp ý *Bài tập 11/91SGK 2HS lên bảng làm a, Kết quả x =1 b, Kết quả x = 3 2 *Bài tập 13/91SGK
1HS lên bảng làm bài HS khác làm vào vở a,P(x) = 3 - 2x = 0 -2x =-3
x =
2 3 Vậy nghiệm của đa thức P(x) là x =
2 3 b, Đa thức Q(x) = x2 +2 không có nghiệm
vì x2 0 với mọi x Q(x) = x2 +2 >0 với mọi x
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động3: Hướng dẫn về nhà(1').
-Yêu cầu HS ôn tập các câu hỏi lý thuyết , làm lại các dạng bài tập
-Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kỳ II
Trang 10TU ẦN37
Tiết 69 - 70
Kiểm tra học kỳ II
Ngày dạy: / /2011
A.Mục tiêu
-Kiểm tra việc nắm kiến thức trọng tâm của => trình học kỳ II qua các bài tập ,
kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh bài tập hình
-Kiểm tra kỹ năng tính toán của HS
B.Đề bài
Tiết 1 : Bài 1: (1đ)
.Hãy khoanh tròn chữ đứng =, câu trả lời đúng
Điểm kiểm tra toán của một tổ =t ghi trong bảng sau
Tên Hà Hiền Bình = Phú Kiên Hoa Tiến Liên Minh
Điểm 8 7 7 10 3 7 6 8 6 7
a, Tần số của điểm 7 là :
A :7
B: 4
C: Hiền ;Bình ,Kiên ,Minh
b,Số trung bình cộng của điểm kiểm tra của tổ là
A: 7 B: C: 6,9
10 7
Bài 2: (1đ) Tìm x biết
(3x +2) - (x -1) = 4(x +1)
Bài 3: (1đ)
Thực hiện phép tính
4
1 1 : 2
1 2 5 , 0 8 , 0
.
3
1
5
3
2
1
Bài 4(2đ) Cho đa thức
P(x) = 5x3 +2x4 -x2 +3x2 -x3 -x3 -x4 +1 -4x3
a, Thu gọn và xắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b, Tính P(1) và P(-1)
c, Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm
Tiết 2
Bài 5: (1,5 đ)
Hãy ghép đôi 2 ý ở 2 cột để =t khẳng định đúng
Trong tam giác ABC
a, += trung trực ứng với cạnh BC 1, là đoạn vuông góc kẻ từ A đến =
thẳng BC
!+=ờng phân giác xuất phát từ đỉnh A 2, là = đi qua trung điểm của BC
!+= cao xuất phát từ đỉnh A 3 là đoạn thẳng đi đỉnh A và chia góc A
Trang 11thành 2 góc bằng nhau
!+= trung tuyến xuất phát từ đỉnh A 4, là đoạn thẳng nối A với trung điểm
cạnh BC 5,là = thẳng vuông góc với cạnh BC tại trung điểm của nó
Bài 6: (3đ)
Cho tam giác ABC vuông ở C có góc A = 600 Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E
Kẻ EK vuông góc với AB(K AB) Kẻ DB vuông góc với tia AE (D tia AE).Chứng
minh:
a, AC = AK và AE CK
b, KA = KB
c, BA =ờng thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm
C.Đáp án và biểu điểm
Bài 1: (1,5đ).
Bài 2: (1đ)
Kết quả x =
2
1
Bài 3: (1đ)
Kết quả
75
29
Bài 4: (2đ)
b, P(1) = 3, P(-1) = 3
c, Chứng tỏ P(x) không có nghiệm
x4 0 với mọi x
x2 0 với mọi x
P(x) = x4 +2x2 +1>0 với mọi x
Bài 5: (1,5đ) Ghép đôi đúng
Bài 6: (3đ)
Trang 1279