Dạy bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS HÑ1 : Vaän duïng quy taéc , tính chaát vaøo phaân tích , giaûi nhanh bài toán tổng hợp : GV : Xác định thứ tự thực HS : Thực hiện phép tín[r]
Trang 1Tuần : 30 Ngày soạn: 20/03/2010
Ngày dạy : 24/03/2010
Tiết 92.LUYỆN TẬP (tt) (Các phép tính về phân số và số thập phân)
I Mục tiêu :
– Thông qua tiết luyện tập HS được củng cố và khắc sâu các kiến thức về phép cộng , trừ, nhân, chia số thập phân
– Có kỹ năng vận dụng linh hoạt kết quả đã có và tính các phép tính để tìm được kết quả mà không cần tính toán
– HS biết định hướng và giải đúng các bài tập phối hợp các phép tính về phân số và số thập phân
– Rèn luyện HS về quan sát , nhận xét đặc điểm các phép tính về số thập phân và phân số
II Chuẩn bị :
– HS xem lại các kiến thức về hỗn số , số thập phân , máy tính Casio fx 500 hay các máy có tính năng tương đương
III Phương pháp:
PP dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, PP luyện tập và thực hành
IV.Hoạt động dạy và học :
1.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
– Định nghĩa số nghịch đảo ? BT 111 (sgk : tr 49)
3 Dạy bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
HĐ1 : Vận dụng quy tắc , tính
chất vào phân tích , giải
nhanh bài toán tổng hợp :
GV : Xác định thứ tự thực
hiện các phép tính ?
– Chú ý phân tích đặc điểm
để giải nhanh bài toán
GV : Hướng dẫn tương tự với
HS : Thực hiện phép tính trong ngoặc hay cách giải khác (tuỳ khả năng )
– Giải nhanh nhờ tính chất giao hoán và bỏ ngoặc , cộng
BT 110 (sgk : tr 49).
C = 5 2. 5 9 15
= 5 11 15 1
Trang 2HĐ2 : Quan sát nhận xét , vận
dụng tính chất các phép tính
tiềm nhanh kết quả mà không
cần tính toán
GV : Yêu cầu HS kiểm tra
các kết quả đã cho bằng máy
tính
GV : Nếu phải thực hiện tính
bài 36,05 2678, 2 126 ta
thực hiện như thế nào ?
– Hướng dẫn áp dụng và giải
thích tương tự
HĐ3 : Tương tự các hoạt động
trên với quy tắc tính giá trị
biểu thức có đủ “các loại số “
, áp dụng tính chất giải nhanh,
hợp lí
- Tính trong ngoặc đơn giản trước
HS : Quan sát các kết quả đã cho và kiểm tra lại
HS : Aùp dụng tính chất kết hợp của phép cộng , dựa vào kết quả câu a và c
– Thực hiện tương tự cho các câu còn lại
HS : Hoạt động tương tự như trên : chuyển sang phân số và thực hiện các phép tính
BT 112 (sgk : tr 49)
1/ 2840,25 (theo a, c)
2/ 175, 264 (theo b, d) 3/ 3511, 39 (theo e, g) 4/ 2819, 1 (theo e)
BT 114 (sgk : 50)
3, 2 15 0,8 2 4 : 32
=3 22 3. 7
1 Củng cố:
– Ngay mỗi phần bài tập có liên quan
2 Hướng dẫn học ở nhà :
– Giải BT 113 (sgk : tr 50) tương tự BT 112 , với sự hỗ trợ của máy tính bỏ túi
– Xem lại toàn chương III , chuẩn bị “ Kiểm tra 1 tiết”
Trang 3
kiểm tra 45’
A Mục tiêu
- Kiểm tra những kiến thức cơ bản về thực hiện các phép tính phân số.
- Đánh giá quá trình học tập của từng học sinh qua chương IV thông qua tiết kiểm tra.
- HS được rèn luyện tính tự giác.
B Chuẩn bị
- Giấy, đề kiểm tra
C Hoạt động trên lớp
I ổn định lớp(1)
II.Kiểm tra bài cũ.
III Đề bài
Đề I
Câu 1 ( 3đ) Tính giá trị của biểu thức
a)A = 3 -1+ + 5 :2 b) B =
Câu 2 ( 3đ) Tìm x,y biết :
a, 1,2 –x 40% = 1 b, 1
2
c, 2.x 5 7
Câu 3 ( 3đ)
a, Hình chữ nhật có chu vi 2,4m , chiều dài m Tính diện tích hình chữ nhật.4
5
b, Tìm 5 phân số thoả mãn: 1 m 1
Câu 4 (1đ) :
Tính: A với: A =
B = ( 1 1 1 )
Trang 4c, 5: x 1 4
Câu 3 ( 3đ)
a, Hình chữ nhật có chu vi 4,2 m; chiều rộng m Tính diện tích hình chữ nhật.1
2
b, Tìm 5 phân số thoả mãn: - < m < - 1 1
III Đáp án , thang điểm
Đề I
Câu 1:
a, A = 9 6 10 3 1đ
A = 13 0,5 đ
16
b, B = 2 (1 7 6) 41 0,5đ
= 21 41 0,5đ
= 2 0,5đ
Câu 2:
a, 2x 6 3 0,5đ
5 5 2
2x 3 0,25đ
x 3 0,25đ
4
b, x 1 x 3 y 2
Ta có: 2x + 6 = 4x + 4
=> 2 = 2x
=> x = 1 0,5đ
Do đó ta có: y 2 1
3
=> y = 1 0,5đ.
c)
.x
0,5 đ
.x
Đề II Câu 1:
a, A = 12 2 9 2 1đ
A = 19 0,5 đ 45
b, B = ( 3 ).(1 5 6 ) 41 0,5đ
= 31 41 0,5đ
= 1 0,5đ
Câu 2:
a, 4y 5 7 0,5đ
5 2 2
4y 1 0,25đ
5
y 5 0,25đ
4
b, x 1 x 3 y 2
Từ x 1 x 3 x 1 0,5đ
Thay vào đẳng thức ta có: y 2 1
3
=> y = -1 0,5đ.
c,
: x
=> 5: x 4 1 11 0,5đ
Trang 50,5 ®
11 2 11 3 11
C©u 3:
a, ChiÒu réng: 2,4 : 2 - = 0,4m 0,75®4
5 DiÖn tÝch : 0,4 = 0,32 m4 2 0,75®
5
b, 30 m 20 0,75®
=>m lµ c¸c ph©n sè: 29; 28; 25 0,75®
=> x11 5 11 6 11: 0,5 ®
C©u 3:
a, ChiÒu réng: 2,1 - 1 = m 0,75®1
2
3 5 DiÖn tÝch : 3 m2 0,75®
5
2 10
b, 50 m 40 0,75®
=>m 49; 48; 45 0,75®
200 200 200
C©u 4: Ta cã:
A = 1 1 1 1 =
1.2 3.4 5.6 99.100 1 1 1 1 1 1 1 1
= (1 1 1 1 1 )
= 1 1 1 1 1 1 1 1 1
= 1 1 1
2 ( 1 1 ) ( 1 1 ) ( 1 1 )
B = ( 1 1 1 )
=> = 151
2
(1®)
Trang 6I Mục tiêu :
– HS nhận biết và hiểu quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước
– Có kỹ năng vận dụng quy tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước
– Có ý thức áp dụng quy tắc này để giải một số bài toán thực tiễn
II Chuẩn bị :
– HS xem lại “ quy tắc nhân phân số “
III Phương pháp:
PP dạy học nêu vấn đề và giải quyết vấn đề, PP luyện tập và thực hành
IV.Hoạt động dạy và học :
1.Ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy bài mới :
HĐ1 : Củng cố quy tắc nhân một
số nguyên với một phân số
GV : 45.2 = ? , giải thích theo
9
các cách khác nhau ?
HĐ 2: Hình thành cách tím giá trị
phân số của một số :
GV : Đặc vấn đề như sgk : tr 50
GV : Phát hiện và hình thành vấn
đề qua ví dụ sgk
GV : Hướng dẫn cách giải
– Củng cố cách tìm “giá trị phân
số của một số cho trước “ qua ?1
GV : Khẳng định lại cách tìm
– Chú ý phần ký hiệu và điều
kiện của quy tắc
HĐ 3: Luyện tập vận dụng quy
tắc :
GV : Củng cố quy tắc qua ?2
GV : Chú ý yêu cầu HS xác định
b, m trong bài toán cụ thể và
n
tương ứng với công thừc ta thực
hiện như thế nào ?
– Thực hiện BT 117 (sgk : tr 51)
HS : Phát biểu quy tắc tương tự sgk
HS : Có thể giải thích : (45:9).2 = 10 hay xem 45 có mẫu là 1 và nhân 2 phân số
HS : Đọc đề bài toán ví dụ (sgk : tr 50)
HS : Vận dụng kiến thức Tiểu học giải tương tự
HS : Giải như phần ví dụ
HS : Phát biểu quy tắc tương tự (sgk : tr 51)
HS : Thực hện ?2 tương tự ví dụ
HS : Vận dụng kết quả cho trước và quy tắc vừa học giải nhanh mà không cần phải thực hiện phép tính
I Ví dụ : (Sgk : tr 50)
– Ghi ?1
II Quy tắc :
– Muốn tìm của số b cho m
n
b m n N n
Vd : Tìm của 14 , ta tính : 3
7 3
7 Vậy của 14 bằng 6 3 7
Trang 71 Củng cố:
– GV : Để trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài ta cần giải BT 116 (sgk : tr 51)
, chọn cách giải nhanh bằng cách chuyển phân số thập phân sang phân số tối giản
100 100
2 Hướng dẫn học ở nhà :
- Học lý thuyết như phần ghi tập
- Hoàn thành phần bài tập còn lại Sgk và chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
*********************************