Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của nó.. diện tích đám đất đó.[r]
Trang 135-36 KIỂM TRA HỌC KỲ I
Ngày soạn / 12:
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: kì I
2 Kỹ năng: Rèn
3 Thái độ: Giáo 67 tính 3 49: tính # duy cho HS.
B Phương pháp:
C Chuẩn bị: GV:
HS: Ôn
D Tiến trình dạy học:
I Ổn định (1phút):
II Bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: GV phát bài cho HS.
Hãy khoanh tròn vào
Câu 1: /0H L phép tính (-5)3 (-5)2 là:
A (-5)6 ; B (-5)5 ; C (+5)25 ; D (-25)6
Câu 2: Cách
A 0 , 25 = -(0,25) ; B - 0 , 25 = 0,25 ;
C 0 , 25 = - 0,25 ; D 0 , 25 = 0,25
Câu 3: /0H L phép tính là :
4
3 8
7 : 16
21
A ; B ; C ; D
8
9
3
1
9
8
16 9
Câu 4: \0 x = 5 thì x ^&
A 5 ; B 25 ; C -25 ; D 25 và -25
Câu 5: <_& nào sau !G2 !#$ suy ra ` a ?
d
c b
a
A ab = cd ; B ac = bd ; C ad = bc ; D
Câu 6:
2 1
Câu 7:
Trang 2
Giá c f ô b& trong H& là: A -1; B -2; C 1; D
4 1
Câu 8:
x
2
A (-2 ; 1) B (-1 ; 2) C (2 ; -1) D (2 ; 1)
Câu 9: <#I& trung 3 L ! _& AB là:
A
B
C
D
Câu 10: Cho ba
A a vuông góc
C b // c; D a // b // c
B PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 11: Tìm các
Câu 12:
3 2
Câu 13: Cho tam giác ABC ( = 90 Aˆ 0)
A) sao cho AH = BD
a) So sánh hai tam giác AHB và DBH
b) R& minh ^& AB // DH
b Hoạt động 2: GV thu bài.
HƯỚNG DẪN CHẤM
A
1 B; 2 D; 3 A; 4 B; 5 C; 6 A; 7 C; 8 D; 9 D; 10 B
B
11
22 5 4 2 5 4
3 2
y
x
(x + y).2 = 90 x + y = 45
3 2
y
5
45 3
y
x
Trang 32 D
Câu 13
a) Xét hai tam giác AHB và DBH có BH chung,
AH = BD (gt) và góc DBH = góc AHB = 900 B H
b) ` /0H câu a B 1 = H1 , hai !#I& _& AB
c) 1 = 350 A2 = A - A1 = 900 - 350 = 550
AHC có A 2 + C = 900 C = 900 - A2 = 900 - 550 = 350
* HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
IV Củng cố:
V
-
* Rút kinh nghiệm:
... 900 - 550 = 350
* HS gi? ?i cách khác cho ? ?i? ??m t? ?i đa.< /i>
IV Củng cố:
V
-
* Rút kinh nghiệm: ... 1
Câu 8: < /i>
x< /i>
2
A (-2 ; 1) B (-1 ; 2) C (2 ; -1 ) D (2 ; 1)
Câu 9: < /i> < #I & trung...
Câu 7: < /i>
Trang 2
Giá c f ô b& H& là: A -1 ; B -2 ; C 1;