1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối 2 - Tuần 20

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 126,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của SGK - GV yeâu caàu HS quan saùt tranh vaø xeáp laïi theo đúng thứ tự nội dung truyện Bài 2: Kể lại từng đoạn câu chuyện GV tổ chức thi kể chuyện - Yêucầu nh[r]

Trang 1

TUẦN 20.

LUYỆN KỂ CHUYỆN

ÔNG MẠNH THẮNG THẦN GIÓ

I.MỤC TIÊU

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh đúng trình tự

* HS KG: Kể lại được tồn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên Đặt được tên khác phù hợp với nội dung câu chuyện

*GDKNS: KN Giao tiếp ; KN Ra quyết định

II CHUẨN BỊ:

-SGK Đọc kỹ câu chuyện, SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ:

GV yêu cầu HS kể lại câu chuyện

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: a) GTB

b) HD làm bài tập

* Bài 1

GV yêu cầu HS đọc yêu cầu của SGK

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và xếp lại

theo đúng thứ tự nội dung truyện

Bài 2: Kể lại từng đoạn câu chuyện

GV tổ chức thi kể chuyện

- Yêucầu nhóm kể lại từng đoạn câu

chuyện(có thể sắm vai hoặc kể cá nhân)

- Đặt tên khác cho truyện

- Vậy qua câu chuyện này cho các em biết

điều gì?

3. 3.Dặn dò Về kể lại câu chuyện cho người

thân nghe

Chuẩn bị: “Chim sơn ca và bông cúc trắng”

Hát

6 HS kể phân vai

1 HS đọc yêu cầu bài

HS quan sát, đánh dấu

HS quan sát phát biểu ý kiến

HS kể lại chuyện

- Nhóm kể , cá nhân

- Cả lớp bình bầu nhóm kể hay nhất

- Con người thắng thiên nhiên

- HS theo dõi Nhận xét tiết học

Trang 2

LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ NGỮ VỀ THỜI TIẾT

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO?

DẤU CHẤM, DẤU CHẤM THAN.

I MỤC TIÊU –Nhận biết được một số từ ngữ chỉ thời tiết bốn mùa (BT1) Biết dùng các cụm từ bao giờ ,lúc nào,tháng mấy ,mấy giờ thay cho cụm từ khi nào để hỏi về thời điển (BT2) -Điền đúng dấu câuvào đoạn văn (BT3)

II CHUẨN BỊ: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HĐ Giáo viên HĐ Học sinh

1 Bài cũ : Tháng 10 ,11 là mùa gì?

2 Bài mới a) Giới thiệu bài

b) HD làm bài tập

* Bài 1

- GV hd HS làm bài

- GV ghi sẵntừ ngữ cần chọn(nóng bức,ấm áp,giá

lạnh) trên bảng lớp

- GV cho HS đọc lại

- GV nxét, sửa bài

* Bài 2:

- GVH dẫn cách làm : đọc từng câu văn ; lần lượt

thay cụm từ khi nàobao giời ,lúc nào ,tháng mấy ;

kiểm tra xêm trường hợp nào thay được ,trường hợp

nào không thay được

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

* Bài 3:

-HD hs làm bài

- GV chấm bài ,nhận xét

3 Củng cố – Dặn dò

- Gv tổng kết bài, gdhs, liên hệ thực tế

- Nhận xét tiết học

- mùa đông

- HS đọc yêu cầu của bài

- 1HS viết tên mùa hợp với từ ngữ

- Lmà vào VBT

- nóng bức -mùa hạ/ mùa hạ nóng búc Aùm áp –mùa xuân

- mùa xuân - ấp áp

- Mùa hạ nóng bức ,oi nồng

- Mùa thu se se lạnh

- Mùa đông mưa phùn ,gió bấc ,gía lạnh

- 1 HS đọc y/c của bài và các câu hỏi

- HS làm vào VBT a) Khi nào( bao giờ ,tháng mấy ,mấy giờ )lớp bạn đi thăm viện bảo tàng? b) Khi nào( bao giờ ,tháng mấy ,mấy giờ )trường bạn nghỉ hè

c) Bạn này làm bài tập khi nào(bao giờ ,lúc nào vào tháng mấy)

d) Bạn gặp cô giáo khi nào ( bao giờ ,lúc nào,tháng mấy ?)

- HS nêu yêu cầu

- Làm vào VBT

- Nhận xét tiết học

Trang 3

LUỴÊN TẬP LÀM VĂN: TẢ NGẮN VỀ BỐN MÙA

I Mục tiêu

– CC trả lời đúng các câu hỏi về nội dung bài văn ngắn

- viết được 1 đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nĩi về mùa

II Chuẩn bị: -Một số tranh ảnh về mùa hè VBT

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ: Tiết 19

- Ktra VBT về nhà

- Nhận xét, tuyên dương

2.Bài mới: a) GTB

b) HD bài mới

Bài 1:

HS thảo luận các câu hỏi tìm hiểu nội dung bài

+ Những dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến?

+ Tác giả đã quan sát mùa xuân về cách nào?

Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài

GV theo dõi ,h dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Chấm bài ,nhận xét

3 Dặn dò: -Đọc đoạn văn miêu tả mùa hè của

- Chuẩn bị: Tiết 21

- Hát

- 3 HS đọc

1 HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vào VBT

- Thơm nức mùi hương của các loài hoa hoa hồng, hoa huệ

- Trong không khí: Không còn ngửi thấy hơi nước lạnh lẽo của mùa đông, thay vào đó là thứ không khíđầy hương thơm và ánh nắng mặt trời

- Cây cối thay áo mới

- Cây hồng bí sắp có nụ

- Ngửi: mùi thơm của các loài hoa, hương thơm của không khí đầy ánh nắng

- Nhìn: ánh nắng mặt trời, cây cối đang thay màu áo mới

- 1 HS đọc Làm bài vào VBT

- Tháng tư

- Mặt trời chói chang, thời tiết rất nóng

- Cây trái trong vườn ngọt ngào, hoa thơm

- HS đọc và bình chọn bạn viết hay

Nhận xét tiết học

Trang 4

LUYỆN CHÍNH TẢ ( N-V) MÙA NƯỚC NỔI

I MỤC TIÊU Nghe viét đúng đoạn 1 của bài Mùa nước nổi

- Giúp các em rèn chữ giữ vở

II.CHUẨN BỊ

-Bảng phụVở bài tập, bảng con, vở

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ: Gió

- GV yêu cầu HS viết các từ khó : sương ,xót xa

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: a) GTB

b) Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc đoạn viết

+ Bài văn tả mùa nước nổi của vùng nào?

+ Tìm những chữ trong bài chính tả dễ viết sai?

- GV đọc từ khó

- Hướng dẫn HS cách trình bày

- GV đọc cho HS viết

- GV đọc cho HS soát lại

- Chấm điểm, nhận xét

c) Làm bài tập

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- Tổ chức HS thi đua làm: chọn chữ trong ngoặc

đơn để điền vào chỗ trống (d ,gi hay r )

- Nhận xét, tuyên dương

3.Dặndò-Chuẩn bị: Chim sơn ca

- Nhận xét tiết học

- Hát

- HS viết bảng con

- HS lắng nghe

- Dầm dề, sướt mướt

- Viết bảng con

- HS viết bài

- Sửa lỗi chéo vở

- HS đọc

- Cả lớp làm vào vở : .ung ăng, ắc ối, .ữ ìn Nhận xét tiết học

Trang 5

LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

-Thuộc bảng nhân 5

-CC tính giá trị của biểu thưcsố cĩ hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản

-CC giải bài tốn cĩ một phép nhân (trong bảng nhân 5 )

-CC đặc điểm của dãy số để viết số cịn thiếu của dãy số đĩ

II CHUẨN BỊ:

-VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ KT bài tập về nhà

2 Bài mới a) Gtới thiệu bài

b) HD làm bài tập.-Bài 1:

- Hsnêu yêu cầu

CC về bảng nhân

-Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu

GV HD học sinh QS bài mẫu

- HD học sinh Th phép nhân trước,trừ sau

- CC thực hiện phép tính có 2 dấu pt

Bài 3: Cho HS tự đọc thầm rồi nêu tóm tắt

bài toán và giải bài toán

+ Theo dõi HD học sinh yếu làm bài

-CC về giải toáncó lời văn

+Chấm bài ,nhận xét

Bài 4 ; Cho HS nêu yêu cầu

- HD học sinh làm bài

Bài 5: HD học sinh yếu làm bài

- CC đếm thêm 5

- Chấm bài ,nhận xét

3 Củng cố Dặn dò Chuẩn bị: Đường gấp

khúc

- Nhận xét tiết học

- HS tự làm vào vở ô li KQ: 20 , 35 ,50 , 45

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào VBT

- HS sửa bài

5 x 4 -3 = 20 -3 5 x3 + 8 =15 +8

= 17 = 23

- Cả lớp đọc thầm rồi nêu tóm tắt bài toán và giải vào VBT

Đáp số : giờ

- Làm bài vào VBT

Đáp số :

- Làm vào VBT

KQ : 5, 10 ,15 , 20 ,25 ,30 ,35 ,40 ,45 ,50

- Nhận xét tiết học

Trang 6

TUẦN 20.

LUYỆN LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ CHIM CHÓC.

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI Ở ĐÂU?

I MỤC TIÊU:

- C C tên một số lồi chim theo nhĩm thích hợp

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ ở đâu

- Ham thích môn học

II CHUẨN BỊ:

-VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ Từ ngữ về thời tiết Gọi 3 HS lên

bảng kiểm tra

-Theo dõi, nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới :- Gtb: GVgt, ghi tựa

Bài 1

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- Theo dõi ,h dẫn HS yếu làm bài

- CC từ ngữ về loài chim

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc đề bài bài 2

- C C về đặt câu và trả lời câu hỏi

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3

- Yêu cầu 2 HS thực hành theo câu mẫu

Chấm bài ,nhận xét

- CC đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu

- Bài 4:GV ghi đề lên bảng

+ Loài chim thường làm tổ ở đâu ?

+ Ngôi trường của em ở đâu?

_ Nhà em ở đâu?

- Chữa bài

3 Củng cố dặn dò: Hệ thống bài

Tìm từ chỉ đặc điểm của các mùa trong năm

- Nêu yêu cầu

- Làm và VBT

- Gọi tên theo hình dáng, gọi tên theo tiếng kêu, gọi tên theo cách kiếm ăn

- Gọi tên theo hình dáng: chim cánh cụt; gọi tên theo tiếng kêu: tu hú; gọi tên theo cách kiếm ăn: bói cá

- Làm bài theo yêu cầu

-Làm bài vào VBT

Bố em làm nghề gì ? Bố em làm nông nghiệp

- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

- HS làm vào VBT

- Hsnêu y/c

- Làm bài vào vở o li

_Loài chim thường làm tổ ở tren cây

- Nhà em ở xóm

Nhận xét tiết học

Trang 7

Dấu chấm, dấu phẩy.

LUYỆN TẬP LÀM VĂN ĐÁP LỜI CẢM ƠN TẢ NGẮN VỀ LOÀI CHIM

I MỤC TIÊU

- CC đáp lại lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp đơn giản

- Viết được câu văn miêu tả trong bài, viết 2-3 câu về một lồi chim)

* GDKNS : KN Giao tiếp ; KN Tự nhận thức

II CHUẨN BỊ: -VBT,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ

K tra VBT về nhà.nhận xét ,chữa bài

2 Bài mới a) GTB – Ghi mục bài

Bài 1 Cho HS nêu y/c

- CC nói đáp lại lời cảm ơn

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- GV theo dõi.Hdẫn HS yếu

Bài 3

- HD học sinh viết bài

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 số HS đọc bài làm của mình

- Chám ,chữa bài

* GDKNS: Em đã đáp lại lời cảm ơn của người

khác như thế nào?

3 Củng cố ,dặn dò:Hệ thốngbài

- Chuẩn bị: Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về loài

chim

- Làm vào VBT

-KQ H1 Nói lời cảm ơn

H2 đáp lời cảm ơn cụ

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm vào VBT

+ Không có gì ,khi nào bạn trả cũng được + Cố gắng uống thuốc nhé

- 2 HS lần lượt nêu y/c

- Viết 2, 3 câu về một loài chim em thích

- HS tự làm bài vào vở

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Trang 8

LUYỆN CHÍNH TẢ (N_V)

THÔNG BÁO CỦA THƯ VIỆN VƯỜN CHIM.

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuơi

- Ham thích môn học

II CHUẨN BỊ: Vở luyện chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ: Viết bảng con: giữ gìn , xoải

- GV nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới :a) GTB

b) Hướng dẫn viết chính tả

- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần viết

một lượt sau đó yêu cầu HS đọc lại

+ Thông báo của thư viện có mấy mục.?

+ Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS viết các từ khó vào bảng con,

- Nhận xét và sửa lại các từ HS viết sai

- GV đọc bài cho HS viết

- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích các từ

khó cho HS soát lỗi

- Thu và chấm một số bài, sau đó nhận xét

bài viết của HS

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

-Yêu cầu HS đọc đề bài bài tập 2a

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố ,dặn dò

- Nhân xét tiết học

- Hát

HS viết trên bảng lớp lớp viet vào bảng con

- Một số HS nhận xét bài bạn trên bảng lớp

- Cả lớp đọc đồng thanh các từ vừa viết

- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng

- Tìm và nêu các chữ:thẻ,hằng tuần,thư viện

- Viết các từ khó đã tìm được ở trên

- Nghe và viết lại bài

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

- Điền vào chỗ trống nh hay tr?

- Làm bài:chỗ trống,nhảy nhót,

- HS n xét bài bạn trên bảng sửa lại

- Nhân xét tiết học

Trang 9

LUYỆN TỐN

PHÉP CHIA

I MỤC TIÊU

-CC về phép chia

-C C quan hệ giữa phép nhân và phép chia ,từ phép nhân viết thành 2 phép chia -Ham thích môn học.

II CHUẨN BỊ:

-Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Bài cũ : Luyện tập chung

- GV yêu cầu HS sửa bài 4

- Nhận xét của GV.

2 Bài mới a) Giới thiệu bài.

b) Giới thiệu phép chia.

c) Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu mẫu:

4 x 2 = 8

8 : 2 = 4

8 : 4 = 2

HS làm theo mẫu: Từ một phép nhân viết hai

phép chia tương ứng (HS quan sát tranh vẽ)

3 x 5 = 15

15 : 3 = 5

15 : 5 = 3

4 x 3 = 12

12 : 3 = 4

12 : 4 = 3

2 x 5 = 10

10 : 5 = 2

10 : 2 = 5 Bài 2: HS làm tương tự như bài 1.

3 x 4 = 12

12 : 3 = 4

12 : 4 = 3

4 x 5 = 20

20 : 4 = 5

20 : 5 = 4

4 Củng cố – Dặn dò - GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị: Bảng chia 2.

- Hát

- 2 HS lên bảng sửa bài 4

- HS nxét, sửa

- HS nhắc lại

- HS đọc và tìm hiểu mẫu

- HS làm theo mẫu

- HS làm và sửa bài

- HS làm tương tự như bài 1.

- HS nghe.

- Nhận xét tiết học.

Trang 10

LUYỆN TỐN

BẢNG CHIA 2

I MỤC TIÊU

- C C bảng chia 2

-C Cgiải bài tốn cĩ 1 phép chia

-Ham thích học Toán.

II CHUẨN BỊ:

-Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 2 chấm tròn (như SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : Phép chia

Kiểm tra VBT về nhà.

GV nhận xét.

3 Bài mới : Bảng chia 2

Hoạt động 1:

Gọi lần lượt HS đọc bảng chia 2

- Nhận xét ghi điểm.

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1: HS nhẩm chia 2.

- GV nxét.

* Bài2: Cho HS tự giải bài toán.

- GV chấm, chữa bài

4 Củng cố Y/c HS đọc bảng chia 2

5 Chuẩn bị: Một phần hai

- Nhận xét tiết học

- HS thực hiện

- Bạn nhận xét.

HS đọc bảng chia 2

- HS viết phép nhân: 2 x 4 = 8

- Có 8 chấm tròn 8 chấm tròn.

- HS viết phép chia 8 : 2 = 4 rồi trả lời: Có 4 tấm bìa

- HS lập lại.

- HS tự lập bảng chia 2

2 : 2 = 1 6 : 2 = 3

4 : 2 = 2 8 : 2 = 4

HS tự giải bài toán.

Bài giải

Số kẹo mỗi bạn được chia là:

12 : 2 = 6 (cái kẹo) Đáp số: 6 cái kẹo

- HS đọc

- Nhận xét tiết học.

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w