- HS nghe và quan sát 2 HS đọc lại - Vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em - HS đọc tiếng khó - Tiếng trường: có âm tr ghép với vần ương và dấu thanh [r]
Trang 1TUẦN 25
Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013
Tiết 1: Chào cờ
Tập trung tại sân trường
****************
Tiết 2 + 3: Tập đọc
TRƯỜNG EM
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đã biết đọc viết các chữ và
vần đã học
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:
cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn
bó, thân thiết với bạn HS
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn HS
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khá, giỏi tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của mình
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu quý trường lớp của mình
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1 Tranh minh hoạ
2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
a Hướng dẫn HS luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 1
- Luyện đọc tiếng khó: cô giáo, dạy em, thứ hai, mái
trường, điều hay
- GV đọc mẫu
- HS đọc từng từ kết hợp phân tích
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- Hát
- HS nghe đọc
- HS đọc thầm
- HS nghe đọc
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
Trang 2* GV giảng từ: Ngôi nhà thứ hai (Trường học giống
như một ngôi nhà, ở đó có người thân)
* Luyện đọc câu nối tiếp
- GV quan sát HS đọc bài
* Luyện đọc đoạn nối tiếp
- GV theo dõi HS đọc bài
+, Đoạn 1: Trường học của em
+, Đoạn 2: Ở trường điều hay
+, Đoạn 3: Em rất của em
- Đọc đoạn theo cặp
- Thi đọc giữa các cặp
- Nhận xét, đánh giá
* Luyện đọc toàn bài (2 HS đọc)
- GV quan sát, giúp đỡ HS đọc bài
- Thi đọc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương
- Cả lớp đồng thanh
b Ôn lại các vần: ai, ay
1 Tìm tiếng trong bài
- Có vần ai:
- Có vần ay:
- GV ghi bảng: hai, mái, hay
- Gọi HS đánh vần, đọc trơn
2 Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ai:
- Có vần ay:
- GV treo tranh: Tranh vẽ gì?
Trong từ đó tiếng nào có vần ai?
- Tổ chức cho HS tìm
3 Nói câu có tiếng chứa vần ai hoặc vần ay
- GV treo tranh: Tranh vẽ gì?
Đọc câu mẫu
- Tổ chức cho HS thi tìm
- Nhận xét, đánh giá
c Củng cố: Đọc lại bài
Tiết 2
a Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu lần 2
- Gọi hs đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi
+, Đoạn 1: Trong bài trường học được gọi là gì?
- HS nghe giảng từ
- Mỗi HS đọc 1 câu đến hết bài
- Mỗi HS đọc 1 đoạn đến hết bài
- Nhận xét
- Các cặp đọc thầm theo đoạn
- Các cặp thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc toàn bài (đọc cá nhân)
- HS thi đọc
- HS đọc
- Nêu yêu cầu bài
- HS tìm: hai, mái, hay
- HS đánh vần, đọc trơn
- Nêu yêu cầu bài
Tranh vẽ: con nai Tiếng: nai,
- HS tìm: bài, nhai
- Nêu yêu cầu bài Tranh vẽ: Bạn dang tay Tôi là máy bay chở khách
- HS thi nói câu theo yêu cầu bài
- Nhận xét
- HS dọc lại bài
- HS nghe GV đọc bài
- HS đọc theo đoạn và trả lời câu hỏi
- Là ngôi nhà thứ hai
Trang 3+, Đoạn 2: Trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai
vì sao?
+, Đoạn 3: Tình cảm của bạn đối với ngôi trường
của mình như thế nào?
- Gọi HS đọc toàn bài
+, Bài đọc nói lên điều gì?
* Nội dung bài: Sự thân thiết của ngôi trường đối
với HS
b Luyện đọc:
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn
- Luyện đọc toàn bài
- Thi đọc theo cặp
- Nhận xét, đánh giá
c Luyện nói theo chủ đề: Hỏi nhau về trường lớp
- Treo tranh đặt câu hỏi
- Trong tranh vẽ gì?
* Mẫu: Bạn học lớp nào?
Tôi học lớp 1A
- Trường em có tên là gì?
- ở trường em thích nhất điều gì?
- Ai là bạn thân của em trong lớp?
- Gọi HS đọc tên bài
- Tổ chức cho HS thảo luận cặp (3 phút)
3 Kết luận
- Vì sao trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai?
- Nhận xét tiết học
- Về ôn bài
- Đọc trước bài: Tặng cháu
- Vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em
- Em rất yêu mái trường của em
- HS đọc toàn bài
- Tình cảm của bạn đối với ngôi trường
- HS nêu lại nội dung bài
- Đọc cá nhân (HS yếu)
- Đọc cá nhân (HS trung bình)
- Đọc cá nhân (HS khá giỏi)
- Các cặp đọc thầm - thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
- Quan sát tranh, nhận xét
- Tranh vẽ hai bạn HS
- HS đọc mẫu
- Trường tiểu học Ký Phú
- HS kể
- HS kể
- Đọc tên bài: Hỏi nhau về trường lớp
- Thảo luận cặp - trình bày
- Nhận xét, đánh giá
- Vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ
- Thực hiện
****************
Tiết 4: Mỹ thuật: GV chuyên dạy
Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013
Tiết 1: Toán
Tiết 97: LUYỆN TẬP
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Biết đặt tính, làm tính, cộng, trừ
nhẩm các số tròn chục; biết giải toán
- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số
tròn chục, biết giải toán có lời văn
Trang 4có lời văn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục, biết giải toán
có lời văn
2 Kỹ năng: Cộng, trừ các số tròn chục
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1.Giáo viên: Bảng phụ, SGK,
2 Học sinh: SGK, vở ô li
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ: Tính:
- -
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
* Bài 1 (132) Đặt tính rồi tính
70 - 50 60 - 30 90 - 50
- -
80 - 40 40 - 10 90 - 40
- -
Nhận xét, đánh giá
* Bài 2 (132) Điền số?
? Nêu y/c bài tập
Nhận xét, đánh giá
- Hát
- Làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
- HS điền vào SGK
Trang 5* Bài 3 (132) Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Hướng dẫn:
a, 60cm - 10cm = 50 s
- Vì sao phép tính này lại sai?
- Khi làm tính có tên đơn vị đi kèm ta làm thế
nào?
- Quan sát HS làm bài
Bài 4 (132)
Tóm tắt:
Có : 20 cái bát
Thêm : 1 chục cái bát = 10
Có tất cả : cái bát?
* Bài 5 (132): Điền dấu (+, -)
50 10 = 40 30 20 = 50
3 Kết luận
- Khi thực hiện phép tính có tên đơn vị ta làm
gì?
- Nhận xét tiết học
1 HS làm bảng phụ
- Làm vào vở
- Vì chưa viết tên đơn vị đi kèm
- Viết tên đơn vị đi kèm
- Làm sách, 1 HS làm bảng phụ
b, 60cm - 10cm = 50cm đ
c, 60cm - 10cm = 40cm s
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc bài toán
- Phân tích bài toán
- HS tự nêu tóm tắt và giải Bài giải
Có tất cả số bỏt là:
20 + 10 = 30 (cái bát ) Đáp số: 30 cái bát
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm miệng:
50 - 10 = 40 30 + 20 = 50
- Nhận xét, đánh giá
- Tính và viết tên đơn vị
****************
Tiết 2 : Tập viết
TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â, B
Những kiến thức học sinh đã biết
có liên quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hình thành
- Học sinh đã nhận biết được các chữ
hoa, đọc được các vần từ: ai, ao, các
từ ngữ: mái trường, sao sáng
- Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B
- Viết đúng các vần: ai, ao; các từ ngữ: mái trường, sao sáng, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B
- Viết đúng các vần: ai, ao; các từ ngữ: mái trường, sao sáng,kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2
* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng nghe, đọc, nói, viết
3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận rèn luyện chữ viết
Trang 6II Chuẩn bị / Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ ND bài viết,
2 Học sinh: bảng con, vở tập viết
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở tập viết
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
a Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV đưa chữ mẫu
- Quan sát chữ mẫu và đọc
+ Chữ hoa A gồm mấy nét? cao mấy li?
- GV chỉ, nêu quy trình viết và viết mẫu: Chữ A
gồm 3 nét
+ Nét 1 đặt bút ở đường kẻ ngang 3 viết nét móc
ngược trái từ dưới lên, nghiêng về bên phải và lượn
ở phía trên, dừng bút ở đường kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút ở nét 1, chuyển hướng
bút về phía dưới viết nét móc ngược phải, dừng bút
ở đường kẻ 2
+ Nét 3: lia bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét
lượn ngang thân chữ từ trái qua phải
- Hướng dẫn viết chữ hoa Ă, Â (tương tự chữ A)
- So sánh các chữ hoa A, Ă, Â?
A, Ă, Â, B
- Quan sát chữ mẫu B:
- Chữ hoa B gồm mấy nét?
- GV hướng dẫn quy trình viết:
+ Nét 1: đặt bút trên đường kẻ 6 đưa bút lượn
xuống về bên phải rồi kéo xuống đường kẻ 2, lượn
cong về bên trái theo chiều đi lên đến đường kẻ 3
lại vòng về phía phải rồi đi xuống, dừng bút trên
đường kẻ 2
+ Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút lên
đường kẻ 5 viết 2 nét cong liền nhau, tạo vòng
xoắn nhỏ gần giữa thân chữ, dừng bút ở giữa
- Hát
- HS đọc cá nhân, lớp
- gồm 3 nét: móc trái, móc dưới, nét ngang
- HS nhắc lại
- Tô khan
- Hs viết bảng con
2 nét: nét 1 giống nét móc ngược trái; nét 2 kết hợp của hai nét cơ bản cong trên và cong phải nối liền nhau
- Viết bảng con + bảng lớp
Trang 7
đường kẻ 2&3
* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng.
- QS bài viết mẫu
ai, ao,
mỏi trường, sao sỏng
- HS đọc
+ Chữ cỏi nào cao 5 li?
+ Chữ cỏi nào cao 2 li?
+ Cỏc chữ cỏi cũn lại cao mấy li?
- Cụ viết mẫu và hướng dẫn viết từng vần, từ ứng
dụng
- Giỳp đỡ HS yếu
b/ Hướng dẫn viết vở:
- Bài yờu cầu viết mấy dũng?
- GV hướng dẫn tụ và viết từng dũng
- Nhắc nhở tư thế ngồi, để vở…
- Quan sỏt chung
- Thu chấm 1 số bài
3 Kết luận
- Vừa tập viết chữ gỡ?
- Nhận xột, hướng dẫn chữa lỗi
Nhận xột giờ học
- y
- a, o, u, đ
1 li
- Viết bảng con + bảng lớp
- Lớp viết bài
****************
Tiết 3: Chính tả:
TRƯỜNG EM
Những kiến thức học sinh đó biết
cú liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết đọc bài Trường em - Nhìn bảng chép lại đúng đoạn “Trường
học là anh em”: 26 chữ trong khoảng 15 phút
- Điền đúng vần ai, ay; c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 (SGK)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Nhỡn bảng chộp lại đỳng đoạn “Trường học là anh em”: 26 chữ trong khoảng 15 phỳt
- Điền đỳng vần ai, ay; c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3 (SGK)
2 Kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng viết
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh cẩn thận
II Chuẩn bị / Đồ dựng dạy học
Trang 81 Giáo viên: Sách Tiếng Việt 1
- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở BTTV
2 Học sinh: Sách Tiếng Việt 1 Bộ đồ dùng, bảng con, vở tập viết
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
Không
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Phát triển bài
Hướng dẫn HS tập chép
- GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài
viết
Trường em Trường hΟ là ngċ nhà thứ hai của em
ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có
nhiều bè bạn thân thiết như anh em
- Đọc mẫu đoạn viết (chép bảng)
- Gọi HS đọc lại
- Vì sao trường học được gọi là ngôi nhà thứ
hai của em?
- Viết tiếng khó: trường, giáo
- Tiếng trường có âm gì? vần gì? dấu gì?
- Tiếng giáo có âm gì? vần gì? dấu gì?
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét bảng
* Hướng dẫn cách trình bày
- Đầu bài viết ở đâu:
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- Chữ sau dấu chấm viết như thế nào?
- GV hướng dẫn, nhắc nhở khi ngồi viết
- Quan sát HS chép bài vào vở
* Soát lỗi: Cho HS đổi vở cho nhau
- GV đọc lại bài viết
- Kiểm tra số lỗi, nhận xét
- GV chấm bài
- HS nghe và quan sát
2 HS đọc lại
- Vì ở trường có cô giáo hiền như
mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em
- HS đọc tiếng khó
- Tiếng trường: có âm tr ghép với vần ương và dấu thanh huyền
- Tiêng giáo: có âm gi ghép với vần
ao và dấu thanh sắc
- Viết bảng con: trường, giáo
- Nhận xét
- Đầu bài viết ở giữa dòng
- Viết lùi vào một ô và viết hoa
- Viết hoa
- HS thực hiện đúng tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở
- Đổi vở cho nhau
Trang 9- Nhận xột, tuyờn dương bài đẹp
b Hướng dẫn HS làm bài tập
- Cho HS lấy SGK, kiểm tra sỏch
* Bài 2: Điền vần ai hay ay
- GV treo tranh: Tranh vẽ gỡ:
- Cho HS làm bài vào sỏch, 1 HS làm bảng
- Quan sỏt HS làm bài
- Gọi HS đọc lại
* Bài 3: Điền chữ c hay k
- GV treo tranh
- HS làm bài vào sỏch, 1 HS làm bảng phụ
- Quan sỏt HS làm bài
- Chữa bài
3 Kết luận
- Khi nào viết là k?
- Khi nào viết là c?
- Viết chữ chưa đẹp, chưa đỳng vào vở ụ li
- HS soỏt lỗi, trả vở
- Nờu số lỗi mắc phải, sửa lỗi
- Lấy sỏch
- Nờu yờu cầu bài
- Tranh vẽ: con gà, cỏi mỏy ảnh
- HS làm bài vào sỏch, 1 HS làm bảng phụ
gà mỏi mỏy ảnh
- HS đọc lại, nhận xột, đỏnh giỏ
- Nờu yờu cầu bài Tranh vẽ: con cỏ, cỏi thước kẻ, lỏ cọ
- HS làm bài
cỏ vàng thước kẻ lỏ cọ
- HS đọc lại, nhận xột, đỏnh giỏ
- Khi đứng trước e, ờ, i
- Khi đứng trước: a, o, ụ,…
****************
Tiết 4: Đạo đức
THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KỲ II
Những kiến thức học sinh đó biết cú
liờn quan đến bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần
được hỡnh thành
- Học sinh đó biết một số quy định khi
đi bộ, biết nội quy của trường, lớp
- Ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe
giảng, khi ra, vào lớp
- Vỡ sao phải lễ phộp, võng lời thầy cụ giỏo
- Vỡ sao cần phải cư xử tốt với bạn trong học tập và trong vui chơi
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra, vào lớp.
- Vỡ sao phải lễ phộp, võng lời thầy cụ giỏo
- Vỡ sao cần phải cư xử tốt với bạn trong học tập và trong vui chơi
2 Kỹ năng: An toàn khi đi bộ
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS cú ý thức: Chấp hành tốt luật an toàn giao thụng, nội quy của trường, lớp
II Đồ dựng / Phương tiện dạy học :
Trang 10- Vở bài tập đạo đức.
III Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài
* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
- Nờu những quy định khi đi bộ
- Nhận xột, đỏnh giỏ
* Giới thiệu bài: ghi đầu bài lờn bảng
2 Phỏt triển bài
* Hướng dẫn HS ụn tập:
- GV đặt cõu hỏi, HS trả lời
- Nhận xột, đỏnh giỏ
+ Khi xếp hàng ra, vào lớp, tổ nào khụng chen
lấn, xụ đẩy, khụng núi chuyện riờng?
+ Em nờn học tập việc xếp hàng của tổ nào?
+ Mất trật tự trong lớp cú hại gỡ?
- GV kết luận
+ Cần làm gỡ khi gặp thầy giỏo, cụ giỏo?
+ Khi đưa hoặc nhận vật gỡ từ thầy giỏo, cụ giỏo
cần làm như thế nào? Vỡ sao?
+ Em cần làm gỡ khi bạn em chưa lễ phộp, võng
lời thầy giỏo, cụ giỏo?
+ Học và chơi một mỡnh cú vui khụng? Vỡ sao?
+ Muốn cú bạn cựng học, cựng chơi em phải đối
xử với bạn như thế nào? Vỡ sao?
* Hoạt động 2: Xử lớ tỡnh huống theo nhúm.
- Tỡnh huống 1: Trờn đường cựng mẹ đi chợ em
gặp cụ giỏo trong trường em sẽ làm gỡ ?
- Tỡnh huống 2: Em cú một con gấu bụng, em
rất thớch nú Bạn của em đến chơi , bạn cũng
thớch nú Lỳc đú em sẽ làm gỡ?
- Tỡnh huống 3: Trờn đường đi học về em gặp
một bạn chạy theo chiếc ụ tụ Lỳc đú em sẽ làm
gỡ?
3 Kết luận
- Cần thực hiện tốt các hành vi đạo đức đã học
- Đi sỏt lề đường phớa tay phải
+ HS trả lời, nhận xét
+ HS trả lời, nhận xét
+ HS trả lời, nhận xét
+ HS khác bổ sung
+ Khụng học bài được đầy đủ, làm ảnh hưởng đến cụ giỏo và cỏc bạn,…
+ cần chào hỏi
- Em đưa và nhận bằng hai tay
Em nhắc nhở bạn
- HS trả lời
- Phải đối xử tốt với bạn, khụng được trờu chọc bạn, khụng được làm bạn đau, bạn giận,
- Em phải chào hỏi thầy cụ giỏo
- Em sẽ cựng bạn chơi
- Em sẽ khuyờn bảo bạn khụng được chạy theo ụtụ như vậy