1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Thiết kế bài học khối 1 - Tuần 23 năm 2011

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 218,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trọng tâm: Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập trong VBT L­u ý : Bµi 1: Nèi Người soạn, giảng: Nguyễn Thị Phương Lop1.net... - Sau khi HS nối xong yêu cầu các em đọc từ vừa nối.[r]

Trang 1

Tuần 23 Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2011

Tiết 1,2: Tiếng Việt: Bài: oanh, oach

I yêu cầu:

- Học sinh đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng

- Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, doanh trại, cửa hàng

II Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng tranh ảnh trong SGK

- Sử dụng bộ chữ học vần 1

III Hoạt động dạy- học:

A kiểm tra:

- HS đọc bài trong SGK và các từ: áo choàng, liến thoắng, dài ngoẵng

- Viết vào bảng con, mỗi tổ 1 từ trên

B Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

1 Dạy vần oanh:

- Ghi bảng oanh

- Phát âm mẫu oanh; HS phỏt õm

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần

- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài oanh; HS cài vần

- Đánh vần mẫu o – a– nhờ- oanh; HS đỏnh vần

- Đọc mẫu oanh; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu tiếng: doanh

- Dùng kí hiệu phân tích tiếng doanh; HS phân tích tiếng doanh

- Lệnh lấy âm d đặt trước vần oanh, để được tiếng mới; HS cài

- Đánh vần mẫu: dờ- oanh- doanh; HS đánh vần (tổ, lớp, cá nhân)

- Đọc mẫu: doanh; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu từ: doanh trại; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu tranh doanh trại

- Chỉ trên bảng; HS đọc: oanh, doanh, doanh trại

2 Dạy vần oach: (Quy trình như vần oanh).

3 Luyện đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu các từ ứng dụng

- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc

- HS luyện đọc các từ ứng dụng Khi HS đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ

để giúp HS đọc hiểu

4 Phát triển kĩ năng đọc, Phát triển vốn từ:

- HS nêu các tiếng, từ chứa vần oanh, oach

- GV viết lên bảng cho HS đọc:

khoanh tay loạch xoạch

loanh quanh oành oạch

5 Luyện tập: Tiết 2:

a Luyện đọc: - HS luyện đọc bài ở tiết 1.

- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc

- Luyện đọc bài ở SGK

b Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch.

Trang 2

- HS luyện viết vào bảng con, vào vở.

c Luyện nói: - HS nêu chủ đề luyện nói: Nhà máy, doanh trại, cửa hàng.

- HS thảo luận nhóm đôi: + Nội dung bức tranh

+ Nội dung chủ đề

- Gọi một số cặp lên trình bày

- Nhận xét chốt lại ý chính

C Củng cố, dặn dò về nhà

………

Tiết3: Luỵện Tiếng Việt: Bài : oanh - oach

I.Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc đúng bài oanh - oach, viết đúng và đẹp các con chữ ghi vần oanh - oach II.Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng bảng con, vở ô li

- Sử dụng đồ dùng học vần 1

III.Hoạt động dạy- học:

Hoạt động GV

1 Luyện đọc.

- Đọc : oanh- oach

- Yêu cầu HS mở đồ dùng chọn cài vần oanh - oach

- Ghi bảng oanh, oach

- Yêu cầu HS phát âm : oanh, oach

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

- Y cầu Hs đọc bài trong SGK

2 Trò chơi : Tìm tiếng , từ mới chứa vần oanh, oach.

- Thi tìm từ chứa vần mới oanh, oach

- Ghi một số từ lên bảng

- Yêu cầu HS đọc ( kết hợp phân tích một số tiếng )

Lưu ý : khuyến khích HS đọc trơn , đối với HS yếu cho

đánh vần để củng cố âm rồi yêu cầu đọc trơn để củng cố

âm vần

3 Hướng dẫn nói câu chứa tiếng, từ vừa tìm.

- Viết lên bảng một số câu

- Yêu cầu HS đọc câu trên bảng

d Hướng dẫn viết.

- Viết lên bảng : oanh, oach, khoanh bánh, thu hoạch

- Yêu cầu HS viết vào bảng con, viết vào vở ô li

Lưu ý: Nét nối và khoảng cách các con chữ.

- Nhận xét chữa lỗi cho Hs

- Củng cố dặn dò về nhà

Hoạt động HS

- Mở đồ dùng chọn cài oanh, oach

- Phát âm ( cá nhân , tổ , lớp )

- Đọc cá nhân, tổ, lớp

- Nêu miệng

- Đọc phân tích một số tiếng

- Thi nói thành câu

- Viết vào bảng con

- Viết vào vở ô li

………

Chiều:

Tiết 1: Toán: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

Trang 3

I yêu cầu:

- Biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm

II Đồ dùng dạy – học:

- Sử dụng bảng con và VBT toán 1.

- Thước có chia vạch xăng ti mét

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài

a Hướng dẫn các thao tác vẽ.

Bước 1: Đặt thước lên giấy, tay trái giữ thước, tay

phải cầm bút chấm một điểm trùng với vạch 0, chấm

một điểm trùng với số cần vẽ

Bước 2: Dùng thước nối 2 điểm.

Bước 3: Nhấc thước lên viết A bên điểm đầu, viết B

bên điểm sau Đọc đoạn thẳng AB

b Thực hành:

- Hướng dẫn Hs t/ hành vẽ đoạn thẳng

- Vẽ vào bảng con

- Hướng dẫn vẽ vào VBT

Lưu ý: Học sinh vẽ xong yêu cầu đọc độ dài của

đoạn thẳng vừa vẽ

- Nhận xét uốn nắn HS vẽ đúng

4 Củng cố dặn dò về nhà:

- Quan sát

- Nhắc lại

- Vài em lên vẽ

- Nhận xét

- Vẽ vào bảng con

- Vẽ vào vở bài tập

- Đọc độ dài đoạn thẳng

………

Tiết 2: Luyện Toán: Luyện tập chung

I yêu cầu: Giúp HS củng cố:

- Kĩ năng cộng, trừ nhẩm, các số trong phạm vi 20, thứ tự số, cách vẽ đoạn thẳng

II hoạt động dạy- học:

Bài 1: Viết các số: 10 , 15 , 19 , 11 , 20.

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn :………

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé

- HS viết vào bảng con, GV kiểm tra

- Cho 2 HS lên viết ở bảng lớp

Bài 2: Đặt tính rồi tính

10 + 5 15 + 4 = 18 – 8 = 19 – 5 =

- Cho một số em nêu bước đặt tính, bước tính

- GV hướng dẫn mẫu một phép tính các phép tính còn lại yêu cầu Hs làm vào bảng con

Bài 3: Thực hành vào vở ô li.

4cm + 5cm = 13cm + 5cm = 18cm – 8cm =

4cm + 2cm = 15cm + 2cm = 19cm – 5cm =

- Yêu cầu HS làm vào vở ô li

Trang 4

- Thu chấm chữa bài.

Bài 4: (HSKG) Tính theo độ dài đã ghi ở hình vẽ.

C

P

3cm 4cm

5cm 5cm

A B M N

Hai đoạn thẳng AB và BC dài tất cả là:………

Hai đoạn thẳng MN và NP dài tất cả là:………

- Nhận xét giờ học HD học ở nhà.

………

Tiết 3: Luyện tiếng việt: Bài: oanh- oach

Trọng tâm: Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập trong VBT

Lưu ý:

Bài 1: (Nối)

-Trước khi nối yêu cầu HS đọc các tiếng ở cột bên trái, cột bên phải rồi nối

- Sau khi HS nối xong yêu cầu các em đọc từ vừa nối

Bài 2: Điền vần.

- Hướng dẫn HS quan sát tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống

- Sau khi HS điền xong yêu cầu các em đọc lại các tiếng vừa điền

Bài 3: Viết :

- Khoảng cách và kích thước nét nối giữa các con chữ

………

Tiết 4: NGLL:

Do đội hoạt động

………

Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2011

Tiết 1,2: Tiếng Việt: Bài: oat – oăt.

I yêu cầu:

- Học sinh đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Phin hoạt hình

II Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng tranh ảnh trong SGK

- Sử dụng bộ chữ học vần 1

III Hoạt động dạy- học:

A kiểm tra:

- HS đọc bài trong SGK và các từ: mới toanh, kế hoạch, loạch xoạch

- Viết vào bảng con, mỗi tổ 1 từ trên

B Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

1 Dạy vần oat:

- Ghi bảng oat

Trang 5

- Phát âm mẫu oat; HS phỏt õm

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần

- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài oat; HS cài vần

- Đánh vần mẫu o – a– tờ- oat; HS đỏnh vần

- Đọc mẫu oat; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu tiếng: hoạt

- Dùng kí hiệu phân tích tiếng hoạt; HS phân tích tiếng hoạt

- Lệnh lấy âm h đặt trước vần oat, để được tiếng mới; HS cài

- Đánh vần mẫu: hờ- oat- hoat – nặng hoạt; HS đánh vần (cá nhân,tổ, lớp)

- Đọc mẫu: hoạt; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu từ: hoạt hình; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu tranh hoạt hình

- Chỉ trên bảng; HS đọc: oat, hoạt, hoạt hình

2 Dạy vần oăt: (Quy trình như vần oat).

3 Luyện đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu các từ ứng dụng

- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc

- HS luyện đọc các từ ứng dụng Khi HS đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ

để giúp HS đọc hiểu

4 Phát triển kĩ năng đọc, Phát triển vốn từ:

- HS nêu các tiếng, từ chứa vần oat, oăt

- GV viết lên bảng cho HS đọc:

khóat nước thoăn thoắt

thấm thoát hoạt động

5 Luyện tập: Tiết 2:

a Luyện đọc: - HS luyện đọc bài ở tiết 1.

- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc

- Luyện đọc bài ở SGK

b Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt.

- HS luyện viết vào bảng con, vào vở

c Luyện nói: - HS nêu chủ đề luyện nói: Phin hoạt hình.

- HS thảo luận nhóm đôi: + Nội dung bức tranh

+ Nội dung chủ đề

- Gọi một số cặp lên trình bày

- Nhận xét chốt lại ý chính

C Củng cố, dặn dò về nhà

………

Tiết 3: Luyện T Việt: Đọc, viết bài: oăt, oăt

I yêu cầu:

- Giúp HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần, tiếng, từ chứa vần đã học

I hoạt động dạy học:

1 Luyện đọc:

- HSY: Đọc lại bài trong SGK cho thành thạo GV kiểm tra đọc

- Luyện đọc từ ở bảng (GV chọn 1 số từ thích hợp trong số các từ HS đã tìm)

2 Làm bài tập trong VBT Tiếng Việt.

Trang 6

Bài 1: Nối từ thành câu

- Cho hs đọc từ ở 2 vế, nối thử 1 vế trái với các từ ở vế phải, xem câu nào thích hợp nhất thì

chọn

- Cho HS đọc nối tiếp câu theo dãy

Lưu ý: Hs nối xong yêu cầu HS yếu đọc lại câu vừa nối.

Bài 2: Điền vần oat hay oăt?

- Cho HS quan sát tranh trong vở bài tập, chọn vần thích hợp viết vào chỗ chấm

- Gọi 1 số em đọc từ mình đã điền HS cả lớp nhận xét

Bài 3 : Viết vào vở BT

- HS tự viết, GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV chấm, nhận xét

………

Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2011

Tiết 1,2: Tiếng Việt: Bài: ôn Tập

I yêu cầu:

- Học sinh đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Viết được: các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan

II Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng tranh ảnh trong SGK

III Hoạt động dạy- học:

(cách tiến hành tương tự các bài ôn trước)

Song lưu ý:

- Đây là các vần tương đối khó đọc nên GV hướng dẫn, chỉnh sửa lỗi phát âm

- Khuyến khích Hs đọc trơn, đối với Hs yêu cho đánh vần để củng

Cố âm vần rồi đọc trơn

- Tổ chức cho HS thi kể câu chuyện theo tranh

? Trong câu chuyện có mấy nhân vật?

? Em thích nhận vật nào ? Vì sao?

………

Tiết 3: Toán: Luyện tập chung

I yêu cầu: Giúp HS:

- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20

- Biết cộng (không nhớ) các số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán có lời văn

II Đồ dùng dạy – học:

- Sử dụng bảng con và VBT toán 1

- Các nhóm các con vật (tự làm)

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

Trang 7

b Thực hành.

- Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:

Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống.

- Yêu cầu Hs viết số vào ô trống

Lưu ý: Học sinh viết số xong yêu cầu các em

đọc số vừa điền

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.

- Hướng dẫn Hs lần lượt lấy các số trong vòng

tròn, thực hiện với các phép tính trên mũi tên,

kết quả viết vào ô vuông

Bài 3: Y/ cầu 2 em đọc bài toán (SGK)

- Ghi toám tắt lên bảng

Tóm tắt:

Chì xanh : 12 bút

Chì đỏ : 3 bút

Có tất cả : …bút?

- Gọi HS đứng tại chỗ nhìn vào tóm tắt nêu lại

bài toán

- Yêu cầu một em lên bảng làm, cả lớp làm vào

VBT

- Chấm, nhận xét chữa bài

Bài 4: (HSKG) Điền số thích hợp vào chỗ trống

(theo mẫu)

- Hướng dẫn mẫu: 13 cộng 1 bằng 14, viết 14

vào ô trống

- Tương tự yêu cầu Hs làm vào vở bài tập

- Thu vở chấm, chữa bài

4 Củng cố dặn dò về nhà:

- Tự làm vào vở BT toán

- Đọc các số vừa điền

- Một em lên bảng làm

- Cả lớp làm vào VBT, đổi vở cho nhau kiểm tra

- 2 em đọc bài toán

- Nhìn vào tóm tắt nêu lại bài toán

- Một em lên bảng giải, cả lớp làm vào VBT

- HSKG tự làm bài vào vở.

………

Tiết 4: Luyện Toán: Luyện tập chung

I yêu cầu: Giúp HS củng cố:

- Kĩ năng cộng, trừ nhẩm, các số trong phạm vi 20, thứ tự số, cách vẽ đoạn thẳng

II hoạt động dạy- học:

Bài 1: Viết các số: 11 , 18 , 14 , 17, 20.

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn :………

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

- HS viết vào bảng con, GV kiểm tra

- Cho 2 HS lên viết ở bảng lớp

Bài 2: Đặt tính rồi tính

10 + 5 15 + 4 = 18 – 8 = 19 – 5 =

- Cho một số em nêu bước đặt tính, bước tính

- GV hướng dẫn mẫu một phép tính các phép tính còn lại yêu cầu Hs làm vào bảng con

Bài 3: Thực hành vào vở ô li.

14cm + 5cm = 11cm + 7cm = 15cm – 4cm =

Trang 8

14cm + 2cm = 13cm + 4cm = 16cm – 6cm =

- Yêu cầu HS làm vào vở ô li

- Thu chấm chữa bài

Bài 4: (HSKG) Diền số thích hợp vào ô trống.

17 – 6 +…= 15 12 + 4 -…= 10 19 – 7 +…= 14

13 + 4 +…= 19 15 + 4 -…= 15 18 - 4 +…= 19

- Làm bài vào vở ô li

- Nhận xét giờ học HD học ở nhà.

………

Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2011

Tiết 1,2: Tiếng Việt: Bài: uê – uy

I yêu cầu:

- Học sinh đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô

II Đồ dùng dạy- học:

- Sử dụng tranh ảnh trong SGK

- Sử dụng bộ chữ học vần 1

III Hoạt động dạy- học:

A kiểm tra:

- HS đọc bài trong SGK và các từ: khoa học, ngoan ngoan ngoãn, khoai lang

- Viết vào bảng con, mỗi tổ 1 từ trên

B Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

1 Dạy vần uê:

- Ghi bảng uê

- Phát âm mẫu uê; HS phỏt õm

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần

- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài uê; HS cài vần

- Đánh vần mẫu u- ê – uê; HS đỏnh vần

- Đọc mẫu uê; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu tiếng: huệ

- Dùng kí hiệu phân tích tiếng huệ; HS phân tích tiếng huệ

- Lệnh lấy âm h đặt trước vần uê, để được tiếng mới; HS cài

- Đánh vần mẫu: hờ- uê- huê – nặng- huệ; HS đánh vần (tổ, lớp, cá nhân)

- Đọc mẫu: huệ; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu từ: bông huệ; HS đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- Giới thiệu: bông huệ

- Chỉ trên bảng; HS đọc: uê, huệ, bông huệ

2 Dạy vần uy: (Quy trình như vần uê).

3 Luyện đọc từ ứng dụng:

- Giới thiệu các từ ứng dụng

- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc

- HS luyện đọc các từ ứng dụng Khi HS đọc, GV kết hợp giải nghĩa một số từ

để giúp HS đọc hiểu

4 Phát triển kĩ năng đọc, Phát triển vốn từ:

Trang 9

- HS nêu các tiếng, từ chứa vần uê, uy

- GV viết lên bảng cho HS đọc:

làm thuê bạn thuý

thu thuế tuỳ ý

5 Luyện tập: Tiết 2:

a Luyện đọc: - HS luyện đọc bài ở tiết 1.

- GV giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

- HS tìm tiếng chứa vần mới, luyện đọc

- Luyện đọc bài ở SGK

b Luyện viết: - GV hướng dẫn HS viết: uê, uy, bông huệ, huy hiệu.

- HS luyện viết vào bảng con, vào vở

c Luyện nói: - HS nêu chủ đề luyện nói: Tàu thuỷ, tàu hoả, ô tô.

- HS thảo luận nhóm đôi: + Nội dung bức tranh

+ Nội dung chủ đề

- Gọi một số cặp lên trình bày

- Nhận xét chốt lại ý chính

C Củng cố, dặn dò về nhà

……….

Tiết 3: Toán : Luyện tập chung

I yêu cầu: Giúp HS củng cố về:

- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Biết giải bài toán có nội dung hình học

II Đồ dùng dạy – học:

- Sử dụng bảng con và VBT toán 1

- Các nhóm các con vật (tự làm)

III Hoạt động dạy- học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài.

b Thực hành.

- Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:

Bài 1: Tính.

-Yêu cầu HS tính nhẩm rồi nêu kết quả

Lưu ý: Khi chữa bài yêu cầu HS nêu phép tính

và kết quả tính

Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất và số bé nhất.

- Yêu cầu làm vào bảng con

? Số nào lớn nhất trong các số?

? Số nào bé nhất?

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm.

- Yêu cầu 1 em lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào bảng

con

- Nhận xét chữa bài

- Làm miệng nêu kết quả

- Tự làm vào bảng con

- Số 18

- Số 10

- Một em lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào bảng con

Trang 10

Bài 4:

- Yêu cầu 2 em đọc bài toán

- Ghi tóm tắt bài toán lên bảng.(tương tự SGK)

- Yêu cầu Hs nhìn vào tóm tắt nêu lại bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết đoạn thẳng AC dài bao nhiêu cm ta

làm phép tính gì?

- Yêu cầu 1 em làm vào bảng phụ HS , cả lớp

làm vào vở ô li

- Thu vở chấm, chữa bài

4 Củng cố dặn dò về nhà:

- Hai em đọc bài toán

- Nhìn vào tóm tắt đọc lại bài toán

- Đoạn thẳng AB dài 3m và đoạn thẳng BC dài 6 cm

- Đoạn thẳng AC dài bao nhiêu cm

- Một em làm vào bảng phụ

- Cả lớp làm vào vở ô li

………

Tiết 4: Luyện Toán: Luyện tập chung

I yêu cầu: Giúp HS củng cố:

- Kĩ năng cộng, trừ nhẩm, các số trong phạm vi 20, thứ tự số

II hoạt động dạy- học:

Bài 1: Viết các số: 13 , 18 , 10, 15, 20.

a, Theo thứ tự từ bé đến lớn :………

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

- HS viết vào bảng con, GV kiểm tra

- Cho 2 HS lên viết ở bảng lớp

Bài 2: Đặt tính rồi tính

10 + 6 12 + 4 = 19 – 9 = 16 – 5 = 14 + 5 = 18 – 6 =

- Cho một số em nêu bước đặt tính, bước tính

- GV hướng dẫn mẫu một phép tính các phép tính còn lại yêu cầu Hs làm vào bảng con

Bài 3: Thực hành vào vở ô li.

11cm + 5cm = 11cm + 4cm = 17cm – 3cm =

13cm + 6cm = 18cm - 4cm = 19cm – 6cm =

- Yêu cầu HS làm vào vở ô li

- Thu chấm chữa bài

Bài 4: (HSKG) Diền số thích hợp vào ô trống.

13 – 1 +…= 15 17 + 2 -…= 13

15 + 4 -…= 15 18 + 1 -…= 12

- Làm bài vào vở ô li

- Nhận xét giờ học HD học ở nhà.

………

Chiều:

Tiết 1: Toán: Các số tròn chục

I yêu cầu: Bước đầu giúp HS :

- Nhận biết các số tròn chục

- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w