Dùng máy tính kiểm tra lại kết quả đã thực hiện trong giờ học... Cách 2: Là cách làm đúng.[r]
Trang 1Tiết 8 : phép trừ và phép chia I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức
2) Kĩ năng
vài bài toán thực tế
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
- Biết quy lạ về quen
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên : 1 bảng phụ ( H14;15;16; ?3 ); I thẳng chia K/C
Học sinh : phiếu học tập ; I thẳng chia K/C
III/ Tiến trình các hoạt động dạy học:
1) Tổ chức: ( 1') 6C- Vắng :
6B- Vắng :
2) Kiểm tra( 10’):
Câu1: Cho tập hợp A={ 8,10 }.Đ iền kí hiệu : , hoặc = vào chỗ chấm:
8 A; {10}…A; {8,10}….A
Câu2: a, Tính nhẩm : 25.11
b, Tính nhanh: 137+123+163+77
Câu3: Tìm kết quả số tự nhiên nào mà : 2x= 4 ; 6+ x= 5
3) Bài mới :
HĐ1 : ( 17 ' ) Ôn về phép trừ hai số tự
nhiên
GV :Giới thiệu phép trừ
- Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia
số
- HS nêu lại cách vẽ tia số
- HS biểu diễn 6 +x = 5
x = 5 - 6 trên tia số
GV : Treo bảng phụ vẽ sẵn giải thích
chuyển mũi tên theo chiều * lại 6
đơn vị, bút vẽ 2 ra ngoài tia số
1/ Phép trừ hai số tự nhiên
a - b = c ( Số bị trừ) ( số trừ) ( hiệu)
Ví dụ: x + 2 = 5 x = 5 - 2
Trang 2GV : Từ ví dụ giới thiệu phép trừ hai số
tự nhiên
HS : Thực hiện ?1 ,HĐCN
GV - Gọi 3 HS lên bảng thực hiện, HS
GV : Nhắc lại mối quan hệ giữa các số
trong phép trừ , ĐK để có hiệu
HĐ2:(8 ’ ) Luyện tập:
Bài tập 41-T22
GV: Yêu cầu 1 HS đọc đề bài cả lớp
cùng nghe
HS: 1 em lên bảng chữa, cả lớp cùng làm
rồi cho ý kiến nhận xét
GV: n/x cho đ iểm
Bài 42-T 23
GV: Yêu cầu HS đọc đề toán
HS: HĐCN rồi lên bảng trình bày 2 em
mỗi em 1 ý
GV: n/x chốt lại kết quả
HĐ3 :(5’) Hướng dẫn sử dụng máy
tính bỏ túi:
GV: Giới thiệu (phím ,nút) để thực hiện
phép tính trừ
GV: Nêu VD để HS thực hiện trên máy
tính
HS: Thực hiện trên máy tính GV kiểm
tra
*
b = x
?1 : Điền vào chỗ trống a) a - a = 0 ; b) a - 0 = a.
c) Điều kiện để có hiệu a - b là a b
2, Luyện tập:
Bài tập 41-T22:
1278- 658 = 620 km
1710 -1278 = 432 km
Bài tập42- T23.
a, Chiều rộng mặt kênh tăng 77 m
Chiều rộng đáy kênh tăng 28 m
Độ sâu của kênh tăng 7m
Thời gian tàu qua kênh giảm 34 giờ
b,Hành trình Luân Đôn-Bom –bay giảm 7300 km
Hành trình Mác-xây-Bom-bay giảm 8600km
Hành trình Ô-đét-xa-Bom –bay giảm 12
200 km
Bài tập 50- T24.
425 -257 = 168
652 – 46 – 46 – 46 = 514
82 – 56 = 26
4/củng cố :(2’)
- Phép trừ hai số tự nhiên
- Điều kiện để có a – b
5/ Hướng dẫn học ở nhà : (2’).
- Học thuộc theo SGK + vở ghi
- Bài tập : 43- T23
- Đọc I phần 2 phép chia hết và phép chia có /&
Trang 3
Ngày giảng :…………
Tiết 9 : Phép trừ và phép chia (Tiếp).
I/ Mục tiêu :
2) Kĩ năng : Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép chia để giải một vài bài
toán thực tế
3) Thái độ : Cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II/Chuẩn bị của thầy và trò :
GV : Bảng phụ ghi ?3
HS : Đọc I bài
III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học.
1) Tổ chức : 6B – Vắng :
6C – Vắng :
2 ) Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
HS1 : Điều kiện để thực hiện phép trừ hai số tự nhiên
HS2 : Tìm số tự nhiên x biết : a, x – 13 = 8 b,17 – x = 5
3) Các hoạt động dạy học :
HĐ1 : ( 17 ' ) Ôn tập phép chia hai số
tự nhiên
HS : Tìm kết quả của phép chia để
tìm x, giải thích ?
- Nhận xét số / của hai phép chia ?
GV : Rút ra nhận xét
HS :- Thực hiện ?2 ,HĐCN
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nghe
hiểu và nhận xét
- Xét hai phép chia 12 : 3 và 14 : 3, cho
biết số / trong hai o* hợp ?
quát
2/ Phép chia hết và phép chia có dư
a) Phép chia hết
3 x = 12 x = 4 ( vì 4.3 = 12)
5 x = 12 không có x N để 5 x = 12
* Nhận xét : SGK / 12
a : b = c ( Số bị chia) ( Số chia) ( Y d*H
b) Phép chia có dư
?2: Điền vào chỗ trống a) 0 : a = 0 ( a 0)
b) a : a = 1 ( a 0)
c) a : 1 = a
Tổng quát : SGK/ 21
a = b.q + r ( 0 r < b )
+ r = 0 ta có phép chia hết
Trang 4GV : Treo bảng phụ ?3
+ HĐN ( 7 ' )
* GV: Ta đã biết phép chia hết và phép
chia có /& Hãy vân dụng trả lời ?3/
SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ v* phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm v* phân công
1/2 nhóm thực hiện 2 cột đầu
1/2 nhóm thực hiện 2 cột còn lại
Thảo luận chung ?3
Tổ v* tổng hợp, ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
HS : Đọc kết luận SGK
HĐ2:( 14 ’ ) Luyện tập:
Bài tập 44-T24
HS: Đọc đề bài
GV: Ghi đề bài lên bảng,
HS: Nêu cách giải
GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng chữa, cả
lơp cùng làm
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét về kết quả và cách làm
HS : Đọc đề bài
GV: Yêu cầu HĐN
Chia lớp thành 4 nhóm, nhóm 1,3 làm
ý a, nhóm 2,4 làm ý b , các nhóm trình
bày vào phiếu học tập
Nhóm v* phân công nhiệm vụ cho
các thành viên trong tổ
HS: Báo cáo kết quả trên bảng các
nhóm nhận xét chéo nhau
GV: Kết luận
+ r 0 ta có phép chia có /
?3: Điền vào chỗ trống các o* hợp có thể
xảy ra
Số bị chia 600 1312 15 không
xảy ra
Số chia 17 32 0 13
Y d* 35 41 không
xác
định
4
Số / 5 0 15
* Kết luận : SGK/ 22
Bài tập 44-T24.Tìm số tự nhiên x biết:
c, 4x :17 = 0 4x = 0 17 4x = 0
x = 0
d, 7 x – 8 = 713
7 x = 713 + 8
7 x = 721
x = 721 : 7
x = 103
e, 8( x – 3 ) = 0
x - 3 = 0 : 8
x - 3 = 0
x = 3
Bài tập 46-T 24.
a, Trong phép chia cho 2 , số / có thể bằng 0 hoặc 1
Trong phép chia cho 3 , số / có thể bằng 0 , 1 2
Trong phép chia cho 4 , số / có thể bằng 0 ,1 ,2 ,3
Trong phép chia cho 5 , số / có thể bằng 0,1 ,2 ,3 ,4
Trang 5HĐ3: (5’) Hướng dẫn HS sử dụng
máy tính bỏ túi.
GV: Giới thiệu ( phím, nút ) để thực
hiện phép tính chia
GV: Nêu VD để HS thực hiện trên máy
tính
HS thực hiên trên máy tính GV kiểm
tra
b,Dạng TQ của số chia hết cho 3 là: 3k Dạng TQ của số chia hết cho 3 / 1 là: 3k + 1 Dạng TQ của số chia hết cho 3 / 2 là: 3k + 2
Bài tập55 –T 25:
Vận tốc của ô tô là: 288: 6 = 48 km/h
Chiều dài miếng đất đó là:
1530 : 34 = 45 m
4/ Củng cố: (2 ' )
- Phép chia hết , phép chia có /&
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 2’)
- Học thuộc lý thuyết theo SGK + vở ghi
- Bài tập : 45; 46;47 -SGK/23
* Chuẩn bị tốt bài tập về nhà,
Ngày giảng :
Tiết 10 : BàI tập I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm vững hơn kiến thức về hai phép tính trừ ( chia) hai số tự
nhiên
2) Kĩ năng
vài bài toán thực tế Biết sử dụng máy tính để làm tốt 4 phép tính đã
học Dùng máy tính kiểm tra lại kết quả đã thực hiện trong giờ học
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
- Biết quy lạ về quen
II/ Phương tiện:
Giáo viên : Máy tính ; 1 bảng phụ ( bài 47)
Học sinh : phiếu học tập ; máy tính
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: ( 1') 6C - Vắng :
6B - Vắng :
Trang 62) Kiểm tra bài cũ :( 6 phút)
HS1: Điều kiện để thực hiện phép trừ hai số tự nhiên ? HS2: Khi nào ta nói phép chia hết ? Phép chia có / ? cho VD ?
3) Các hoạt động dạy học :
HĐ1 : ( 8 ' ) Phép chia hết , phép chia
có dư
GV : - T nội dung bài 45 ghi trên
bảng phụ , gọi 1 HS lên bảng trìng bày
GV : Chốt lại cách làm từng o*
hợp
HĐ2: ( 25 ' ) Vận dụng mối quan hệ
giữa các phép tính.
GV nêu bài tập 47/SGK
+ HĐN ( 7 ' )
* GV: Vận dụng kiến thức đã học làm
bài 47/ SGK
Chia lớp thành 3 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm ( N1- ý a ; N2 -
ý b ; N3 - ý c)
Tổ v* phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm v* phân công
Mỗi cá nhân làm bài độc lập
Tổ v* tổng hợp, ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
GV: - Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời
giải bài 48 /SGK
khuyết hoàn thiện bài
GV : chốt lại và chính xác kết quả
GV : 1 bạn tính nhẩm rất nhanh bài
52a,b bằng hai cách sau, Gv ghi
bảng
- Cách nào thuận lợi nhất ?
GV : Chốt lại Vấn đề
Cách 1: Không phải là cách tính nhẩm
nhanh
I/ Chữa bài tập Bài 45 - T24
Điền vào ô trống sao cho a = b.q + r ( 0 r < b )
a 392 278 357 360 420
b 28 13 21 14 35
q 14 21 17 25 12
r 0 5 0 10 0
II / Luyện tập Bài 47 - T 24
Tìm số tự nhiên x a) ( x - 35) - 120 = 0
x - 35 = 120
x = 120 + 35 = 155 b) 124 + ( 118 - x) = 217
118 - x = 217 - 124
118 - x = 93
x = 118 - 93 = 25 c) 156 - ( x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82 = 74
x = 74 - 61 = 13
Bài 48 - T 24: Tính nhẩm
a) 35 + 98 = ( 35 - 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133 b) 46 + 29 = ( 46 -1) + ( 29 + 1) = 45 + 30 = 75
IBài 52 - T25: Tính nhẩm
a) 14 50 Cách 1: 14 5 = 70
50 14 = 700 Cách 2: 14 50 = ( 14:2) ( 50 2) = 7 100 = 700
16 25 = ( 16 : 4) ( 25 4)
Trang 7Cách 2: Là cách làm đúng
GV : Cho HS làm câu b bằng cách nhân
cả số bị chia và số chia với cùng 1 số
- 1 HS lên bảng giải câu b
GV : nhận xét và chốt lại kết quả
r ý HS cơ sở tính nhẩm trong phép
chia khi nhân cả số bị chia và số chia
với cùng 1 số thì kết quả không đổi
- Tính nhẩm kết quả của các phép tính
sau và nêu rõ cách tính nhẩm ntn cho
thích hợp ?
+ HĐN ( 7 ' )
* GV: Vận dụng kiến thức đã học làm
bài 52c/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ v* phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm v* phân công
1/2 nhóm thực hiện 132 : 12
1/2 nhóm thực hiện 96 : 8
Thảo luận chung trong nhóm
Tổ v* tổng hợp, ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
bảng phụ
= 4 100 = 400
b) 2 100 : 50 = ( 2 100.2) : ( 50.2) = 4 200 : 100 = 42
1 400 : 25 = ( 1 400 4) : ( 25 4) = 5 600 : 100 = 56
c) 132 : 12 = ( 120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Tổng quát cách tính
( a+b) :c = (a : c) + ( b : c)
Chú ý :
Khi tách số bị chia thành tổng hai số thì phải tách sao cho mỗi số hạng của tổng chia hết cho
số chia
4/ Củng cố: (2 ' )
- Phép trừ và phép chia hai số tự nhiên
- Phép chia hết , phép chia có /&
- Tập sử dụng máy tính
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 3 ' )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập :49; 53; 54 – T 24,25
* Chuẩn bị trước bài mới "Luỹ thữa với số mũ "
Trang 8* Chuẩn bị tốt bài tập về nhà, máy tính 570 MS, 500A
Ngày giảng :
Tiết 11 : luyện tập 2 I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Dựa vào cách tìm các số trong phép tính nhân, chia các số tự nhiên
để giải các bài toán tìm số tự nhiên x
2) Kĩ năng : - Vận dụng thành thạo tính nhẩm nhân chia các số tự nhiên trong các
o* hợp đơn giản o* gặp Dùng máy tính kiểm tra lại kết quả đã thực hiện trong giờ học
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận
- Biết quy lạ về quen
II/ Phương tiện:
Giáo viên : Máy tính , 2 bảng phụ (bài 45 ; 52)
Học sinh : phiếu học tập ; máy tính
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: ( 1') 6A- Vắng :
Trang 96B- Vắng :
2) Kiểm tra bài cũ :( 6 phút)
Tìm số tự nhiên x HS1: a) x : 3 = 41 KQ: x = 123
b) 15 : x = 3 x = 5 HS2: a) 3x = 126 x = 42
b) 7x - 8 = 713 x = 103
3) Các hoạt động dạy học :
GV : 1 bạn tính nhẩm rất nhanh bài
52a,b bằng hai cách sau, Gv ghi
bảng
- Cách nào thuận lợi nhất ?
GV : Chốt lại Vấn đề
Cách 1: Không phải là cách tính nhẩm
nhanh
Cách 2: Là cách làm đúng
GV : Cho HS làm câu b bằng cách nhân
cả số bị chia và số chia với cùng 1 số
- 1 HS lên bảng giải câu b
GV : nhận xét và chốt lại kết quả
- r ý HS cơ sở tính nhẩm trong phép
chia khi nhân cả số bị chia và số chia
với cùng 1 số thì kết quả không đổi
- Tính nhẩm kết quả của các phép tính
sau và nêu rõ cách tính nhẩm ntn cho
thích hợp ?
+ HĐN ( 7 ' )
* GV: Vận dụng kiến thức đã học làm
bài 52c/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ v* phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm v* phân công
1/2 nhóm thực hiện 132 : 12
1/2 nhóm thực hiện 96 : 8
Thảo luận chung trong nhóm
Tổ v* tổng hợp, ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên
IBài 52 - T25: Tính nhẩm
b) 14 50 Cách 1: 14 5 = 70
50 14 = 700 Cách 2: 14 50 = ( 14:2) ( 50 2) = 7 100 = 700
16 25 = ( 16 : 4) ( 25 4) = 4 100 = 400
b) 2 100 : 50 = ( 2 100.2) : ( 50.2) = 4 200 : 100 = 42
1 400 : 25 = ( 1 400 4) : ( 25 4) = 5 600 : 100 = 56
c) 132 : 12 = ( 120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11
96 : 8 = ( 80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2 = 12
Tổng quát cách tính
( a+b) :c = (a : c) + ( b : c)
Trang 10bảng phụ.
HĐ2 : ( 15 ' ) áp dụng phép nhân ,
phép chia tính nhẩm, sử dụng máy
tính
GV : T ra hệ thống bài tập
- Nêu cách tính nhẩm ra kết quả các
phép tính sau ?
HS : Làm tại chỗ - Từng em trả lời kết
quả
GV : I* dẫn sử dụng máy tính bỏ
túi bài 55
- Tính vận tốc của 1 ô tô khi đã biết
- Tính chiều dài HCN khi đã biết chiều
rộng và diện tích ?
Chú ý :
Khi tách số bị chia thành tổng hai số thì phải tách sao cho mỗi số hạng của tổng chia hết cho số chia
II/ Luyện tập
a) 42 50 = ( 42 : 2) (50 2) = 21 100 = 2 100 b) 24 25 = ( 24 : 4) ( 25 4) = 6.100 = 600 c)1 300 : 50 = ( 1 300 2 ) :( 50 2) = 2 600 : 100 = 26 d) 1 200 : 25 = ( 1 200 4) : (25 4) = 4 800 : 100 = 48
Bài 55 - T 25
a) Vận tốc của ô tô là
288 : 6 = 48 ( km/h) b) Chiều dài miếng đất hình chỡ nhật là
1 530 : 34 = 45 ( m)
4/ Củng cố: (3 ' )
- Các dạng đã chữa trong giờ học
- Sử dụng máy tính kiểm tra lại kết quả
5) Hướng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các bài tập còn lại - T25
* Chuẩn bị trước bài mới "Luỹ thữa với số mũ "
... tự nhiên x HS 1: a) x : = 41 KQ: x = 123b) 15 : x = x = HS 2: a) 3x = 126 x = 42
b) 7x - = 71 3 x = 103
3) Các hoạt động dạy học :< /b>
GV : bạn tính nhẩm...
GV : Chốt lại xác kết
IBài 52 - T2 5: Tính nhẩm
b) 14 50 Cách 1: 14 = 70
50 14 = 70 0 Cách 2: 14 50 = ( 1 4:2 ) ( 50 2) = 100 = 70 0
16 25 = ( 16 : 4)... 100 : 50 = ( 100.2) : ( 50.2) = 200 : 100 = 42
1 400 : 25 = ( 400 4) : ( 25 4) = 600 : 100 = 56
c) 132 : 12 = ( 120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + = 11
96 :