1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 3 Tuần 26 - Tháng 03 năm 2013

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 KÜ n¨ng : - Tìm BCNN một cách nhanh nhất trong 1 số trường hợp cụ thể.Biết vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản.[r]

Trang 1

Ngày giảng: 10/08

Lớp 6A,B,C Tiết 30:

bội chung nhỏ nhất

I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- HS hiểu thế nào là BCNN của nhiều số Biết tìm BCNN của 2 hay nhiều số Biết tìm BC thông qua BCNN của 2 hay nhiều số Phân biệt 567 QT tìm BCNN với QT

tìm ƯCLN

2) Kĩ năng :

- Tìm BCNN một cách nhanh nhất trong 1 số ?6@  hợp cụ thể.Biết vận dụng tìm BC và

BCNN trong các bài toán thực tế đơn giản

3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II/ Chuẩn bị:

1) Giáo viên : Máy tính; "6 thẳng

2) Học sinh : phiếu học tập , máy tính

III/ Tiến trình các hoạt động dạy và học:

1) Tổ chức(1’): 6A- Vắng :

6B- Vắng:

6C- vắng:

2) Kiểm tra bài cũ :( 5')

- Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số> 1 ta làm "6 thế nào ? Tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN ( 4; 6) ?

Đáp án:

ƯCLN(4; 6) = 2

ƯC(4; 6) = Ư(2) = {1; 2}

3)Bài mới:

Hoạt động1: ( 10') Bội chung nhỏ nhất

GV : Đặt vấn đề "6 SGK

GV: V6( ra VD

HS:+Tìm các bội của 4 và 6 bằng "6D 

pháp liệt kê ?

+ Tìm BC của 4 và 6 ?

+ Tìm BCNN( 4; 6) ?

GV : Giới thiệu kí hiệu

+ BCNN của 1 số là gì ?

GV : Giới thiệu ĐN SGK

HS : Đọc lại ĐN SGK

GV: V6( ra &6 ý SGK

1/ Bội chung nhỏ nhất

Ví dụ 1 : Tìm tập hợp các bội chung của 4;

6 B(4) = {0;4;8;12;14;20;24;28;32; }

B(6) = {0;6;12;18;24;30;36; }

BC(4; 6) = {0;12;24; }

Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các BC( 4; 6) là 12 Vậy 12 là BCNN của 4 và 6

Kí hiệu : BCNN(4;6) = 12

* Định nghĩa: SGK/ 57

* Nhận xét: SGK/ 57

* Chú ý: Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

Trang 2

+ Yêu cầu HS tự xem VD- SGK theo cá

nhân

Hoạt động 2: ( 16') Tìm BCNN bằng

"6D  pháp phân tích các số ra thừa số

nguyên tố

GV : V6( ra VD2

+ Tìm BCNN( 8;18;30) ?

+ Phân tíh ra thừa số nguyên tố ?

+ Chọn các thừa số chung và riêng ?

+ Lập tích các thừa số đã chọn với số mũ

lớn nhất của mỗi thừa số nguyên tố ?

GV : V6( ra QT- SGK

HS : Đọc QT- SGK ?

HS : Luyện tập tại lớp ? / SGK

GV : Gọi 3 HS đồng thời lên bảng thực

hiện ?

HS : ^6 lớp cùng làm vào PHT cá

nhân, nhận xét kết quả ?

GV : Chốt lại và chính xác kết quả bài

+ Từ ? các em có nhận xét gì về kết quả

câu b, c ?

GV : Chốt lại vấn đề bằng cách 56( ra

chú ý

HĐ3: (8’) Bài tập:

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình

bày vào PHT của nhóm

Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các

thành viên trong nhóm

* HS : Nhóm trởng phân công

1/2 nhóm làm ý a

1/2 nhóm làm ý b

Thảo luận chung trong nhóm toàn bài

Tổ trởng tổng hợp, th6 ký ghi bảng phụ

* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên

bảng bằng bảng nhóm

Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm

GV: Chính xác kết quả

BCNN(a; 1) = a BCNN(a,b; 1) = BCNN( a,b)

Ví dụ: SGK/58

2/Tìm BCNN bằng "6D  pháp phân tích các số ra thừa số nguyên tố

a) Ví dụ 2: Tìm BCNN(8;18;30) + Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

8 = 23 ; 18 = 2.32 ; 30 = 2.3.5 + Chọn các thừa số chung và riêng:

2; 3; 5 + Lập tích các thừa số đã chọn với số mũ lớn nhất của mỗi thừa số nguyên tố

BCNN(8;18;30) = 23.32.5 = 360 b) Quy tắc : SGK/ 58

?: Tìm BCNN( 8; 12) ;BCNN( 5;7;8) BCNN( 12; 16; 24)

* 8= 23 12 = 22.3 BCNN( 8; 12) = 23.3 = 24

* 5 = 5 ; 7 = 7 ; 8 = 23

BCNN( 5;7;8) = 5.7.23 = 280

* 12 = 22.3 ; 16 = 24 ; 24 = 23.3 BCNN( 12; 16; 24) = 24.3 = 48

Chú ý: SGK/58

* Bài tập Bài tập 149/59 SGK Tìm BCNN của:

a) 60 và 280

60 = 22.3 5

280 = 23.5.7 BCNN(60;280) = 23 3.5.7 = 840 b) 84 và 108

84 = 22 3 7

108 = 23 33 BCNN( 60,280) = 23 33 7 = 756 c) BCNN(13,15) = 105

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w