Bµi tËp 15/73SGK GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm Chia líp thµnh 4 nhãm, c¸c nhãm tr×nh bµy vµo PHT cña nhãm Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các thµnh viªn trong nhãm * HS : Nhóm trưởng ph[r]
Trang 1Ngày giảng : /11/08 Tiết 40:
Lớp: 6B,C thứ tự trong tập hợp các số nguyên
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS biết so sánh 2 số nguyên
2 Kĩ năng :- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận.
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Thước thẳng chia khoảng cách , phấn màu
2.Học sinh : phiếu học tập , thước thẳng có chia khoảng cách.
III Tiến trình lên lớp:
1 Tổ chức: (1’) 6B- Vắng : 6C- Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ :(6 ' )
+ Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nào? Viết kí hiệu
Chữa BT 10(SGK – 71)
Đáp án:
+ Tập hợp Z các số nguyên gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên
dương Kí hiệu là Z
Bài 10 SGK tr 71
Điểm B được biểu thị là +2 km (2km); Điểm C được biểu thị là - 1km
3.Bài mới:
Hoạt động 1:( 17') So sánh hai số
nguyên
+ So sánh giá trị số 3 và 5 ?
+ So sánh vị trí của điểm 3 và điểm
5 trên trục số ?
Nhận xét về so sánh 2 số tự
nhiên
+Tương tự nhận xét với việc so
sánh 2 số nguyên
GV : Chốt lại và ghi bảng nhận xét
+ Cho HS làm ?1
GV treo bảng phụ?1 , gọi 3 HS lên
bảng điền lần lượt các ý a, b, c ?
GV giới thiệu số liền trước, số liền
sau yêu cầu HS lấy VD
GV: Cho HS làm ?2/ SGK
1 So sánh 2 số nguyên:
( SGK – 71)
Ví dụ : So sánh giá trị số 3 và 5 So sánh vị trí của điểm 3 và điểm 5 trên trục số
Ta có 3 < 5 , trên trục số điểm 3 ở bên trái
điểm 5 + Trong 2 số nguyên khác nhau có 1 số nhỏ hơn số kia
a nhỏ hơn b: a < b
b lớn hơn a : b > a
* Nhận xét : SGK/ 71
(H42/ SGK) Điền vào chỗ trống a) Điểm - 5 nằm bên trái điểm - 3 , nên -5 nhỏ
hơn -3 và viết -5 < -3
b) Điểm 2 nằm bên phải điểm - 3 , nên 2 lớn
hơn -3 và viết 2 > -3
c) Điểm -2 nằm bên trái điểm 0 , nên -2 nhỏ hơn 0 và viết -2 < 0
*Chú ý(SGK – 72)
?1
Trang 2như thế nào ?
+ So sánh số nguyên âm với số 0 ?
+ So sánh số nguyên dương với số
nguyên âm ?
HS: Suy nghĩ làm việc cá nhân
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung
nhận xét
Hoạt động 2: (17' Bài tập:
Bài 11/73SGK
HS: Lên bảng điền các HS khác làm
vào vở, rồi nhận xét
GV: Chính xác kết quả
Bài 12/ 73SGK
GV: Yêu cầu mỗi học sinh làm 1 ý
HS: Dưới lớp nhận xét
Bài tập 13/73SGK
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho
các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trưởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập
Thảo luận chung trong nhóm toàn
bài
Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả
trên bảng bằng PHT
HS: Các nhóm nhận xét chéo nhau
GV: Chốt lại và đưa ra đáp án đúng
So sánh a) 2 < 7 b) -2 > -7 c) - 4 < 2 d) -6 < 0 e) 4 > -2 g) 0 < 3
*Nhận xét:(SGK – 72)
2 Bài tập
Bài 11/73SGK
3 < 5
4 < - 6
- 3 > - 5
10 > -10
Bài 12/ 73SGK
a) - 17 < - 2 < 0 < 1 < 2 < 5 b) 2001 > 15 > 7 > 1 > 0 > - 8 > - 101
Bài tập 13/73SGK Tìm x Z.
a) Các số nguyên nằm giữa – 5 và 0 là: - 1, -2,
- 3, - 4
b) Các số nguyên nằm giữa – 3 và 3 là: - 2, -
1, 0, 1, 2
4 Củng cố:(2’)
- Yêu cầu HS nhắc lại về so sánh hai số nguyên
5 Hướng dẫn học ở nhà;(2’)
- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Bài tập về nhà : 17 ; 18; 19; T57 SBT
- Đọc trước phần giá trị tuyệt đối của một số nguyên
?2
Trang 3Ngày giảng : /11/08 Tiết 41:
Lớp: 6B,C thứ tự trong tập hợp các số nguyên (Tiếp)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS biết tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2 Kĩ năng :- Rèn luyện tính chính xác của HS khi áp dụng quy tắc
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận.
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Thước thẳng chia khoảng cách , phấn màu
2.Học sinh : phiếu học tập , thước thẳng có chia khoảng cách.
III Tiến trình lên lớp:
1 Tổ chức: (1’) 6B- Vắng : 6C- Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ :(7 ' )
HS1: Bài tập: Điền dấu > hoặc < vào chỗ trống trong các câu sau:
2….7; - 2….- 7; 3….- 8; 4….- 4
HS2: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
5, - 15, 8, 3, -1, 0
HS3: Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
- 97, 10, 0, 4, - 9, 2000
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Họat động 1:( 18') Giá trị tuyệt đối của
1 số nguyên
GV: Cho biết trên trục số có 2 số đối
nhau có đặc điểm gì?
+ Điểm (- 3) và 3 cách điểm 0 bao
nhiêu đơn vị ?
HS: Điểm 3 và -3 cách điểm 0 là
3đvị
GV : Yêu cầu HS làm ?3/ SGK
+ Gọi HS trả lời tại chỗ
HS: Đứng tại chỗ trả lời ?3
GV: Chốt lại và chính xác kết quả
GV: trình bày khái niệm giá trị tuyệt
đối của 1 số nguyên a ( SGK)
2 Gía trị tuyệt đối của một số nguyên:
+ Trên trục số 2 số đối nhau cách đều điểm
0 + Điểm 3 và -3 cách điểm 0 là 3 đơn vị
SGK/ 72 + Khoảng cách từ điểm 1 và -1 đến điểm 0
là 1( đơn vị) + Khoảng cách từ điểm 5 và -5 đến điểm 0
là 5( đơn vị) + Khoảng cách từ điểm -3 đến điểm 0 là 3( đơn vị)
+ Khoảng cách từ điểm 2 đến điểm 0 là 2( đơn vị)
+ Khoảng cách từ điểm 0 đến điểm 0 là
0 ( đơn vị)
* Khái niêm : SGK/ 72
Kí hiệu a , đọc là giá trị tuyệt đối
?3
Trang 4GV: Yêu cầu HS làm ?4/ SGK
HS: viết dưới dạng kí hiệu ?
GV: Gọi 3 HS đọc qua VD rút ra
nhận xét GTTĐ của 0?
Của số nguyên dương là gì?
Của số nguyên âm là gì ?
GV: Giá trị tuyệt đối của hai số đối
nhau ntn?
GV:So sánh (-5)và (-3)
|-5| và |-3|
HS: (-5) < (-3); |-5| = 5 > |-3| = 3
GV: Trong 2 số âm, số lớn hơn có
giá trị tuyệt đối ntn?
HS: Trong 2 số nguyên âm, số nào
Có GTTĐ nhỏ hơn thì lớn hơn
Hoạt động 2:( 15’) Bài tập:
GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện cả
lớp cùng làm rồi nhận xét
GV:Chính xác kết quả
Bài tập 15/73SGK
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ trưởng phân công nhiệm vụ cho các
thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trưởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập
Thảo luận chung trong nhóm toàn bài
Tổ trưởng tổng hợp, thư ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
HS: Các nhóm nhận xét chéo nhau
GV: Chốt lại và đưa ra đáp án đúng
Bài tập 23 /57SBT
a) – 2 < x < 5
b) 0 < x ≤ 7
c)- 6 ≤ x ≤ - 1
GV:Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện,
cả lớp cùng làm rồi nhận xét
GV: Chính xác kết quả
VD: 13 = 13 0 = 0 -20 = 20 75 = 75
=1 ; 1 1 = 1 ; 3 = 3 5 = 5 ; = 5 ; = 25 2
*Nhận xét:(SGK – 72)
3.Bài tập:
Bài tập 14/73SGK
2000 = 2000 3011 = 3011 10 = 10 Bài tập 15/73SGK
* = 3, = 5 < 3 5 3 5
* 1 = 1, = 0 0 1 > 0
* 3 = 3, 5 = 5 3 < 5
* = 2, 2 2 =2 2 = 2
Bài tập 23 /57SBT Viết tập hợp X các số nguyên x thoả mãn:
a) X ={-1; 0; 1; 2; 3; 4}
b) X ={- 6; - 5; - 4; - 3; - 2; - 1}
c) X ={-1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
?4
Trang 54 Củng cố:(2’)
- HS nhắc lại gía trị tuyệt đối của 1 số nguyên
- HS nhắc lại nhận xét về gía trị tuyệt đối của 1 số nguyên
5.Hướng dẫn học ở nhà;(2’)
- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Bài tập về nhà : 16,17,18,19,21/73SGK
Trang 6
4 Củng cố (7')
+ Luyện tập tại lớp bài 12- T73
+ HS : Hoạt động nhóm bài 12
+ Trình bày bảng bằng PHT
+ Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chính xác kết quả bài
Đáp án :
a) Tăng dần -17 ; -2 ; 0 ; 1 ; 2 ; 5 b) giảm dần 2001 ; 15 ; 7 ; 0 ; -8 ; -101
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 3 ' )
- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Bài tập về nhà : 13 ; 14; 16; 17 - T73
* Hướng dẫn bài 13
+ Tìm x Z, biết
a) -5 < x < 0 x = -4; -3; -2; -1
b) -3 < x < 3 x = -2; -1; 0; 1; 2
* Chuẩn bị tốt bài tập về nhà.