KiÕn thøc:- HS n¾m v÷ng c¸ch céng 2 sè nguyªn kh¸c dÊu ph©n biÖt với cộng 2 số nguyên cùng dấu.HS hiểu được việc dùng số nguyên để biểu thị sự tăng hoặc giảm của 1 đại lượng.. KÜ n¨ng :-[r]
Trang 1Ngày giảng: /12/08 Tiết 44:
Lớp: 6B,C cộng hai số nguyên khác dấu
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS nắm vững cách cộng 2 số nguyên khác dấu( phân biệt
với cộng 2 số nguyên cùng dấu).HS hiểu 678 việc dùng số nguyên để
2 Kĩ năng :- Cộng 2 số nguyên khác dấu ,phân biệt với cộng 2 số nguyên
cùng dấu
- 7 đầu biết diễn đạt 1 tình huống thực tiễn bằng ngôn ngữ toán học
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
- HS 17 đầu có ý thức liên hệ những điều đã học với thực tiễn
II Chuẩn bị:
1.GV: Mô hình trục số , (7 chia khoảng cách, Bảng phụ
2 HS: phiếu học tập , (7 chia khoảng cách
III Tiến trình lên lớp
2 Kiểm tra bài cũ (6 ' )
HS1 : Cho hs làm Bài 26 - T75
HS2 : a, 12 + 6 = ; b, 12 + 6 = ; c, + 0 14 =
Đáp án : HS1: Bài 26 Tr 75
Nhiệt độ sau khi giảm là: (- 5 ) + (- 7 ) = (- 12)
HS2: a, 18 b, 18 c, 14
3.Bài mới:
Hoạt động 1:( 12') Tìm kiếm kiến
thức mới
GV: Nêu VD/ SGK, 67? ra bảng phụ
vẽ H46/ SGK
+ HS tóm tắt
+ Muốn biết nhiệt độ hôm đó (
chiều) là bao nhiêu ta làm thế nào?
+ Nhiệt độ giảm 50C có thể coi là
nhiệt độ tăng?
GV: Hãy dùng trục số để tìm kết
quả
HS: Lên bảng thực hiện phép cộng
trên trục số - Giải thích cách làm ?
GV: Hãy tính giá trị tuyệt đối của
1 Ví dụ:
Nhiệt độ buổi sáng : 30C Chiều nhiệt độ giảm: 50C Hỏi nhiệt độ chiều là bao nhiêu?
* Nhận xét:
Giảm 5oc có nghĩa tăng -5oc ( +3 ) + ( – 5) = - 2
Trả lời : Nhiệt độ trong phòng 7 lạnh buổi chiều là - 2oc
Trang 2mỗi số hạng và ghi giá trị tuyệt đối
của tổng?
- So sánh giá trị tuyệt đối của tổng
và hiệu 2 giá trị tuyệt đối?
* I + 3I = 3 ; I-5 I = 5
* I- 2 I = 2
* 5 - 3 = 2
HS: Giá trị tuyệt đối của tổng bằng
hiệu 2 giá trị tuyệt đối ( giá trị lớn
trừ đi giá trị nhỏ)
- dấu của tổng là dấu của số có giá
trị tuyệt đối lớn hơn
GV: Yêu cầu HS làm ?1/ SGK
+ Yêu cầu HS thực hiện trên trục số
+ Tổng của 2 số đối nhau có giá trị
GV : Yêu cầu HS làm ?2/ SGK
+ Tính và nhận xét kết quả
+ Hãy tính giá trị tuyệt đối của mỗi
số hạng và giá trị tuyệt đối của tổng?
So sánh giá trị tuyệt đối của tổng và
hiệu của 2 giá trị tuyệt đối ?
nào?
Hoạt động 2:( 13') Quy tắc cộng 2 số
nguyên khác dấu
GV: Qua các VD trên hãy cho biết
Tổng của 2 số đối nhau là bao
nhiêu?
HS: Tổng hai số đối nhau = 0
GV: Muốn cộng 2 số nguyên khác
dấu không đối nhau ta làm thế nào?
HS: Tìm hiệu 2 giá trị tuyệt đối " số
lớn trừ số nhỏ " rồi đặt M7 kết quả
dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn
hơn)
HS : Đọc quy tắc SGK/ 76
GV: Nhắc lại quy tắc cộng 2 số
nguyên cùng dấu, 2 số nguyên khác
dấu
Tính và nhận xét kết quả
( -3) + ( +3) = 0 (+3) + ( -3) = 0 ( -3) + ( +3) = (+3) + ( -3)
+ Tổng của 2 số đối nhau bằng 0
Tính và nhận xét kết quả
a) 3 + (-6) = -3 + = 6 - 3 = 3 6
3 + (-6) < 6 + 3 + Kết quả là 2 số đối nhau b) (-2) + (+4) = 4 - 2 = 2
- = 4 - 2 = 2 4
(-2) + (+4) = 4 - 2 + Kết quả bằng nhau
2 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu:
*Quy tắc: (SGK – 76)
Ví dụ : (- 273) + 55 = - (273 – 55 ) = - 218
?1
?2
Trang 3So sánh 2 quy tắc đó ?
GV: Cho HS làm ?3/ SGK
HS: Hoạt động cá nhân, lên bảng
làm ý a , b
HS -7 lớp nhận xét,hoàn thiện bài
4 Củng cố :(10 ' )
HS : Luyện tập tại lớp bài 27 - T 76
HS : Hoạt động cá nhân ,3 HS lên
bảng chữa các ý a, b, c
HS -7 lớp cùng làm và nhận xét
GV: Chốt lại và chính xác kết quả
GV: [7? ra bảng phụ nội bài củng
cố kiến thức
- Điền vào chỗ trống
HS: Hoạt động nhóm
Các nhóm thảo luận 67? ra kết
quả, viết vào bảng nhóm
HS: Nhận xét -> GV nhận xét
Tính a) (-38) + 27 = - ( 38 - 27) = - 11 b) 273 + (-123) = + ( 273 - 123) = + 150
3 Luyện tập:
Bài 27 ( SGK – T76) a) 26 + (- 6) = +( 26 - 6) = 20 b) (- 75) + 50 = - ( 75 - 50 ) = - 25 c) 80 + ( - 220) = - ( 220 - 80) = - 140
* Điền Đ hoặc S vào ô trống cho thích hợp: (+7 ) + (- 3 ) = + 4 Đ
( -2 ) + (+ 2) = 0 Đ (- 4 ) + (+ 7) = - 3 S (- 5 ) + (+ 5) = 10 S
5 Hướng dẫn học ở nhà: ( 3 ' )
- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi
- Bài tập về nhà : 29 ; 30; 31; 32 - T 76
+ Thực hiện phép tính 1763 + ( -2) = ?
+ So sánh kết quả vừa tìm 678 với 1763 ?
+ Rút ra nhận xét ?
* Chuẩn bị tốt bài tập về nhà
?3