Biết vận dụng ĐL Pitago để cm trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vu«ng - Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vg để cm các góc bằng nhau, các đoạn bằng nhau - RÌn kh¶ n¨ng p[r]
Trang 1Tiết 33: Luyện tập 1
A - Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức, rèn kỹ năng c/m 2 tam giác bằng nhau theo ! hợp g-c-g Từ c/m 2 bằng nhau suy ra ( " các cạnh còn lại, các góc còn lại bằng nhau
- Rèn kỹ năng vẽ hình, viết GT, KL, cách trình bày bài
- Phát huy trí lực của HS
B - Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: < thẳng, < đo độ, bảng phụ, phim trong, bút dạ, đèn chiếu
- HS: % < đo độ
C - Tiến trình dạy - học:
10'
17'
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- Phát biểu ! hợp
bằng nhau của g-c-g?
Chữa bài 35 (Sgk)?
- GV ( bài trình bày
mẫu lên màn hình
* Hoạt động 2: Luyện tập
- Bài 37 (Sgk): GV ( đề
bài lên màn hình
- HS trả lời câu hỏi và chữa bài 35
HS vẽ hình, ghi GT, KL trên bảng, trình bày miệng
- Cả lớp theo dõi bài trả lời
để NX, đánh giá
- HS bổ sung bài trình bày của mình
- HS quan sát, suy nghĩ 5'
- Lần + " 3 HS trả lời
I Chữa bài
1/ Bài 35 (Sgk)
II Luyện tập
1/ Bài 37 (Sgk)
góc xOy 180 0
Ot là pg góc xOy
H tia Ot
AB Ot
A Ox; B Oy
a/ OA = OB b/ CA = CB góc OAC = góc OBC
GT
KL
x
y t
O
H
A
C
B
1 2
Lop7.net
Trang 25'
- Yêu cầu HS nêu GT, KL
của bài toán
- Để c/m AB=CD; AC=BD
ta làm thế nào?
- Y/c HS trình bày bài giải
* Hoạt động 3: bài 3
- GV ( đề bài lên màn
hình
- Làm thế nào để vẽ ( "
hình?
- Dự đoán gì về BD , CE ?
- Cần c/m 2 nào bằng
nhau
* Hoạt động 4: Củng cố
- Nêu các ! hợp bằng
nhau của 2
- Nêu các hệ quả của
! hợp bằng nhau
c-g-c; g-c-g?
- Để chỉ ra 2 đoạn thẳng
bg nhau hoặc 2 góc bằng
nhau ta ! làm ntn?
- HS đọc GT, KL
- HS trả lời < c/m
- HS trình bày bài giải
- HS quan sát đề bài?
- HS nêu thứ tự vẽ
- HS: BEC , CDB
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS trả lời 3 ! hợp
- HS nêu 2 hq
- Gắn vào 2 , c/m 2 đó bằng nhau
2/ Bài 38 (Sgk)
3/ Bài 3
Xét BEC và CDB có:
góc B = góc C (gt)
góc C1 = góc B1 (vì và Bˆ Cˆ )
2
Bˆ
Bˆ
; 2
Cˆ
Cˆ1 1
BC chung -> BEC = CDB (g-c-g) -> CE = BD (cạnh t/ứ)
Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp
GT KL
AB // CD; AC // BD
AB = CD; AC = BD
1 2
2 1
C D
GT KL
ABC , góc B = góc C BD: tia pg góc B (D AC)
CE pg góc C (E AB)
So sánh BD , CE
1
A
D E
1
Trang 3Tiết 34: Luyện tập 2
A - Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng c/m 2 tam giác vuông bằng nhau nhờ áp dụng các ! hợp bằng nhau c-g-c; g-c-g của 2 , áp dụng 2 hq của ! hợp bằng nhau g-c-g
- Rèn kỹ năng vẽ hình, viết GT, KL, CM
B - Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Ê ke vuông, bảng phụ, bút dạ, máy chiếu
- HS: % < ê ke vuông
C - Tiến trình dạy - học:
10' * Hoạt động 1: KT
- Gọi HS 1 chữa bài 39 Sgk
- Gọi HS 2: Chỉ ra các
bằng nhau trong hình sau:
- GV gọi HS nhận xét bài
bạn
- GV đánh giá, cho điểm
- HS trả lời miệng
- HS 2 làm bài trên bảng
- HS nhận xét
I Chữa bài
1/ Bài 39 (Sgk): Trên mỗi hình có những tam giác vuông nào bằng nhau 2/ Chỉ ra các bằng nhau trên hình vẽ
- ABD = ACD?
- BED = CHD
- ADE = ADH
17' * Hoạt động 2: Luyện tập
- Bài 62 (SBT): GV ( đề
bài lên màn hình
GV vẽ và < dẫn
- HS vẽ và ghi ký hiệu trên hình
II Luyện tập
A
D B
C
E
H
Lop7.net
Trang 43'
- Sau đó yêu cầu HS nêu
GT, KL
- Để có DM = AH ta chỉ
cần chỉ ra 2 nào bằng
nhau?
- GV gợi ý dần cho HS c/m
- GV có thể bổ sung thêm
câu hỏi nếu còn thời gian
Hãy xem xét ABC và
AHC có những yếu tố nào
bằng nhau?
X 2 có bằng nhau?
-> tránh sai lầm cho rằng
g-c-g
* Hoạt động 4: KT 15'
- GV phát đề cho từng HS
* Hoạt động 5: HDVN
57, 58, 59, 60, 61 (SBT)
- HS: DMA và AHB
- HS lần + " trả lời từng câu hỏi
- HS: Â = 0
90
Hˆ chung; AC chung
Cˆ
- Không
- HS làm bài kiểm tra
1/ Bài 63 (SBT)
a/ DMA = AHB (ch-gn) =>DM = AH b/ NEA = HAC -> NE = AH
-> DMO = ENO (g-c-g) -> OD = OE
2/ Kiểm tra 15' Câu 1: Các k/đ sau Đ hay S?
a/ ABC và Dè có AB = DF; AC = DE; BC = FE thì ABC = DEF (c-c-c)
b/ MNI và M' N' I' có Mˆ Mˆ ';IˆIˆ' ; MI = M' I' thì MNI = M' N' I' (g-c-g)
Câu 2: Cho h.vẽ:
AB = CD , AD = BC , Â1 = 850
a/ C/m ABC = CDA b/ Tính Cˆ1
Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp
Tiết 35: Tam giác cân
GT
KL
ABC
ABD: 0, AD = AB
90
Aˆ
ACE: Â = 900 , AE = AC
AH BC , DM AH
EN AH ; DE MN = O
DM = AH ; OD = OE
1
A
H
Trang 5A - Mục tiêu:
- HS nắm ( " ĐN cân, vuông cân, đều; T/c về góc của cân, vuông cân, đều
- Biết vẽ cân, vuông cân Biết c/m 1 là cân, vuông cân, đều Biết vận dụng các t/c của cân, vuông cân, đều để tính số đo góc,
để c/m các góc bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập B " c/m đơn giản
B - Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: compa, < đo góc, giấy trong, máy chiếu, tấm bìa - HS: Bảng nhóm, tấm bìa
C - Tiến trình dạy - học:
5'
8'
* Hoạt động1: KT và ĐVĐ
- Hãy phát biểu 3 ! hợp
bằng nhau của 2 ?
- d lên máy chiếu các hình:
nhọn, vuông tù rồi ĐVĐ: SD
yếu tố về cạnh để phân loại ?
VD: N( hv ABC có AB =
AC -> vào bài
* Hoạt động 2: ĐN
- Vậy thế nào là cân
- Vậy vẽ cân ntn?
- GV giới thiệu cạnh bên, cạnh
đáy, đỉnh
- Cho HS làm?1
Nd đề bài lên màn hình)
- HS phát biểu
- HS đọc hv: Hình cho biết ABC có AB = AC
- HS phát biểu
- 2 HS nhắc lại
- HS làm ?1
1/ Định nghĩa:
+)
? 1
ABC cân tại A AD: pg Â
D BC GT
B
A
C
Lop7.net
Trang 6- Cho HS làm ? 2
- Muốn SS 2 góc đó ta làm ntn?
- Cho HS làm bài 48 (Sgk)
- Qua ? 2 nhận xét về 2 góc ở
đáy của cân?
- X " lại nếu 1 có 2 góc
bằng nhau thì là gì?
- Cho HS làm bài 44 (Sgk)
- Củng cố: bài 47 (Sgk)
- GV giới thiệu vg cân qua hv
- Cho làm ? 3
- HS làm ? 2: Nếu GT, KL của bài
- Gắn vào 2
- Cắt, gấp -> NX: 2 góc ở đáy bằng nhau
- HS phát biểu ĐL1
- HS trả lời -HS làm bài 44, phát biểu ĐL2
- HS vẽ vg cân
- HS làm ? 3
+) ĐL1: Sgk +) Bài 44: Sgk +) ĐL2: Sgk +) Bài 47 (Sgk)
GIH cân tại I
* vg cân
45
Cˆ
Bˆ 12' * Hoạt động 4: đều
- GT ĐN đều
- Làm ? 4
- Chốt lại: Mỗi góc = 600
- GV ( 3 hq lên mh
- HS vẽ đều
- ? 4
- HS HĐ nhóm c/m các hq trên
3/ Tam giác đều (? 4 ) 0
60
Cˆ
Bˆ
Aˆ
* Hệ quả:
* Bài 47 (Sgk)
6' * Hoạt động 5: Củng cố
- LT +Bài 47 Sgk
- Nắm: các cách c/m cân, đều
1' * Hoạt động 6: HDVN
46,49,50(Sgk);67,68,69,70(SBT)
Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp
A
2 1
Trang 7Tiết 36: Luyện tập
A - Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu ĐN, TC của cân; đều; vuông cân
- Biết vẽ cân, vuông cân
- Biết vận dụng các t/c của cân, vuông cân, đều để tính các góc, c/m góc bằng nhau, đoạn bằng nhau
- Rèn kỹ năng vẽ hình, c/m
B - Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: compa
- HS: Thuộc LT, làm các BT đã giao
C - Tiến trình dạy - học:
13' * Hoạt động 1: Kiểm tra
- HS1: Phát biểu Đn, TC của
cân? Giải bài 49a
- HS2: Phát biểu các hq về
đều? Chữa bài 48b
- Y/c 2 HS lên bảng biết cách
vẽ 1 cân có góc đề bài
- Gọi HS n/x bài và cho điểm
- Gọi 1 HS đọc bài 50 (Sgk)
- 2 HS lên bảng đồng thời:
HS1: TL rồi làm bài HS2: làm bài rồi TL
- Cả lớp làm BT tại lớp
- HS phát biểu n/x
- HS đọc : y tự bài 49
I Chữa bài về nhà 1/ Bài 48 (Sgk) a/ ABC cân tại A (gt)
=> Bˆ Cˆ (t/c) cân) (1)
(2)
0 0
140
Aˆ 180
Cˆ
Bˆ (ĐL tổng 3 góc của )
Từ (1), (2) => 0
0
70 2
140
Cˆ
Bˆ b/ ABC cân tại A (gt)
=> 0(t/c cân)
40
Cˆ
Bˆ
100 80
180
Cˆ
Bˆ 180
2/ Bài 50 (Sgk)
0 0
5 , 15 2
145 145
Aˆ gócABC1800
0 0
40 2
100 100
Aˆ gócABC1800
A
40 0
C B
A
400
Lop7.net
Trang 828' * Hoạt động 2: Luyện tập
- GV vẽ hình trên bảng
- Gọi 1 HS đọc GT, KL
- Muốn SS 2 góc ABD, ACE ta
làm ntn?
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày
- Có mấy cách cm 1 là cân?
- Bài này ta cm bằng cách nào?
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ pb cm
- Gọi 1 HS lên bảng tr/bày lại
- Gọi tiếp 1 HS lên bảng làm
bài 52 (GV đã ghi GT, KL và
vẽ hình trên bảng) Gợi ý: nêu
các cách cm đều?
- Gọi HS nhận xét
- Cho điểm
- 1 HS đọc GT, KL
- Ta gán vào 2 …
- 1 HS lên bảng trình bày, cả
lớp ghi vào vở
- HS: 2 cách …
- Cách 2 góc bằng nhau
- 1 HS phát biểu
- 1 HS lên bảng trình bày
- 1HS lên bảng làm: 3 cách cm
đều
- HS nhận xét bài bạn
II Luyện tập 1/ Bài 51 (Sgk)
a/ ABD = ACE (cgc) => góc ABD = góc ACE b/ ABC cân tại A (gt) => góc ABC = góc BCA (t/c cân) góc ABC = Bˆ1 Bˆ2
góc ACB = Cˆ1 Cˆ2
=> => => ABC cân tại I (Dhnb)
(cmt)
Cˆ2
Bˆ
Cˆ
Cˆ
Bˆ
Bˆ
1
2 1 2 1
2
2 Cˆ
Bˆ 2/ Bài 52 (Sgk)
3' * Hoạt động3: Củng cố
- Nhắc lại ĐN, t/c, DH nhận
biết của cân, đều, vg cân
ABO = ACO (ch-gn) => AB = AC => ABC cân
=> góc BAC = 600
0 2 0
1 30 ;Aˆ 30
=> ABC là đều (DHNB) 1' * Hoạt động 4: HDVN: BT: 68, 70, 72, 73 (Sgk)
Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp
ABC, AB = AC
AC D , AB
AE = AD
tại I CE
BD
A
I
1 1
GT
KL a/ SS góc ABD và ACEb/ IBC là gì?
góc xOy = 1200;
Oz là tia pg góc xOy
A Oz ; ABOx(BOx)
(C Oy) Oy
ABC là gì?
GT
y
x
z
C
B
2 1
1 2
Trang 9Tiết 37:
Bài 7: Định lý Py - Ta - go
A - Mục tiêu:
- Hs nắm ( " định lý Pytago về quan hệ giữa 3 cạnh của tg vuông Nắm ( " định lý pytago đảo.
- Biết vận dụng định lý Pytago để tính độ dài một cạnh của tg vuông khi biết độ dài của 2 cạnh kia Biết vận dụng định lý đảo của định lý Pytago để nhận biết một tg là tg vuông.
- Biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài vào bài toán thực tế.
B - Chuẩn bị của GV và HS:
- % < thẳng, ê ke, compa.
- Chuẩn bị 8 tg vuông bằng nhau (bằng giấy trắng, y đối cứng); 2 tấm bìa màu hình vuông có cạnh bằng tổng 2 góc vuông của tg vuông nói trên.
- GV chuẩn bị thêm 1 sợi dây có thắt nút thành 12 đoạn bằng nhau để minh hoạ cho mục "có thể em biết".
C - Các hoạt động dạy và học
1' * GV đặt vấn đề: Trong 1 tg
vuông, chúng ta đã biết tổng 2 góc
nhọn bằng góc vuông Liệu giữa 3
cạnh của 1 tg vuông có qhệ với
nhau không và qhệ đó ntn Để
hiểu ( " điều đó, ta xét bài hôm
nay (ghi tên bài)
- GV đọc phần đóng khung của
Sgk để nêu vấn đề: Chắc chắn có
1 CT nào đó mà có mặt cả 3 cạnh
của tg vg => HĐ dự đoán
- Nghe GV đặt vấn đề và ghi tên bài
- HS ghi tên bài vào vở
- X vậy < đầu chúng ta đã
có ( " 1 dự đoán X biết
đâu điều đó chỉ đúng với những
con số đặc biệt trên? Ta làm tiếp
xem thế nào?
- Y/c HS làm ?2 mỗi bàn dán 2
hình (h121, h122 Sgk).
- GV lấy hình đã dán của 1 bàn
gắn lên bảng, ghi S, S 1 , S 2
- Hs HĐ theo bàn
Lần + " các Hs trả lời
S = c 2 , S 1 = a 2 , S 2 = b 2 a S = c
2
b S 1 = a 2 ; S 2 = b 2
- Gọi Hs S , S 1 , S 2 = ? - Vì cùng bằng S hvg - S của 4 tg c S = S 1 + S 2 => a 2 + b 2 = c 2
Lop7.net
Trang 10- Vì sao S = S 1 + S 2
- Gv đặt câu hỏi: X vậy qua HĐ
trên, ta dự đoán 3 cạnh của 1 tg vg
có qhệ với nhau ntn?
- X vậy chúng ta vừa cùng nhau
tìm ( " 1 KQ đó chính là nội
dung của ĐL Pytago.
bằng nhau.
- Bình # y của 2 cạnh góc vg cộng lại thì bằng bình # y
cạnh huyền.
5' * Hoạt động 2: ĐL Pytago
Ta công nhận định lý
- Gọi vài Hs đọc đl Sgk
- Hãy vẽ hình và ghi GT, KL, của
định luật? Vào vở.
- Gv vẽ hình lên bảng
- Gọi 1 Hs đọc GT, KL
- Gv treo bảng phụ có 2 tg vg với
các ký hiệu khác nhau Y/c Hs
đọc KQ
- 2 Hs đọc đl trong Sgk
1 Hs đọc GT, KL
2 Hs đọc trên 2 hình ở bảng phụ
2/ Định lý Pytago: Sgk
15' * Hoạt động 3: BT vận dụng
- Phát phiếu học tập cho Hs y/c
Hs làm theo nhóm, KQ ghi bằng
bút khác màu ngay trên hình (1 số
nhóm ( " phát phim trong)
Chiếu bài của vài nhóm, NX, cho
điểm
- Gv chốt lại: Từ này trở đi, trong
1 tg vg nếu biết độ dàu 2 cạnh ta
hoàn tàon tính ( " cạnh thứ 3
Đó là yn rất lớn của Đluật Pytago
Điều này ( " áp dụng nhiều
trong thực tế Ta xét BT sau:
- Hs hoạt động nhóm
- Hs NX bài ( " chiếu
3/ Bài tập vận dụng:
Bài tập 1: Tìm độ dài x trên các hình sau
Tính chiều cao của bức ! biết rằng chiều dài của thang là 4m và
B
ABC , Â = 900
AB2 + BC2 = BC2
GT KL
8
x
=
1 0
1 x= 1
2
x
=
1 3 1 2
7
3
x =
x
Trang 11- Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv chiếu lời giải:
- Hs: Gọi chiều cao bức ! là x:
x 2 + 1 2 = 4 2 => x 2 = 4 2 - 1 2
x 2 = 15 => x = 15 3,9
chân thang cách ! là 1m Gọi chiều cao bức ! là x(m), theo định lý Pytago ta có:
x 2 + 1 2 = 4 2
x 2 = 4 2 - 1 2
x = 15
x 3,9(m)
10' * Hoạt động 4: Đl Pytago đảo:
- Gv chuyển ý bg cách hỏi Hs về
bài đọc thêm đã giao về hôm trc
Từ đó dẫn dắt Hs tìm ra câu phát
triển đảo của ĐL Pytago.
- Hs trả lời: Bài đọc thêm nói về
Đlý thuận, đlý đảo.
- Hs căn cứ vào GT, KL của
Đluật Pytago để thiết lập mệnh
để đảo.
- Điều đó liệu có đúng không? Ta
làm với ?4 (dãy 2) dãy 1 làm với
số liệu 6,8, 10 cm.
- Gọi 2 Hs đọc KQ
X vậy ta dự đoán là có đlý đảo
Việc cm đlý đảo coi BTVN
(Ghi bảng đlý đảo)
- Y/c Hs vẽ hình, ghi GT, KL/
- Vậy đlý đảo dùng để làm gì?
- GV tóm tắt toàn bài, treo bảng
phụ (hoặc chiếu lên màn hình) cả
đlý thuận và đảo, sau đó chuyển
sang HĐ 5
- Hs làm ?4 (dãy 2)
- Hs dãy 1 làm với có 3 cạnh 6,8,10 cm.
- Hs ghi mục 4
- Dùng để cm 1 là vg
?4 Vẽ ABC có AB = 3cm ; AC = 4cm ; BC = 5 cm
Đo góc BAC KQ: góc BAC = 90 0
4 Định lý Pytago đảo
6' * Hoạt động 5: củng cố
- Gv treo bảng phụ ghi bài tập
củng cố
- Gọi hs đứng tại chỗ điền
- Y/c giải thích
có vg hay không và điều kiện để
dùng đl Pytago
- Hs ở B < tính nháp
- Vài hs điền đúng, sai
a Đ
b S
c S
d Đ
5 Bài tập củng cố Các khẳng định sau đúng hay sai?
có 3 cạnh là 9 ; 15 ; 12 là vg
có 3 cạnh là 8 ; 17 ; 15 không là vg vì :
8 2 + 17 2 = 353 15 2 = 225
ABC có AB = 3cm; AC = 4cm thì BC = 5cm
có 3 cạnh là 7 ; 7 ; 10 không là vg
1 4
ABC
BC2 = AB2 + AC2
góc BAC = 900
GT KL B
Lop7.net
Trang 12* % < khi kết thúc giáo viên giới
thiệu tác giả của định lý: Nhà toán
học Pytago và tiểu sử của ông
bằng bức ảnh đã phóng to
- % < khi ông nêu thành định lý
thì khoảng 1000 năm TCN !
Ai Cập đã biết cách để tạo ra góc
vg (Gv treo ảnh phóng to hình 131
Sgk)
Từ đó giới thiệu Ai Cập
- Về định lý Pytago còn rất nhiều
điều thú vị, khi làm BTVN các em
sẽ thấy điều đó
-> Giao BTVN
- Hs xem ảnh (về nhà đọc kỹ hơn)
- Xem hình 131 đã phóng to
- BT 54(SgK) +
- Đọc "có thể em biết" trang 132 Sgk
Phần bổ sung và chỉnh sửa cho từng lớp
Trang 13Tiết 38: Luyện tập 1
A - Mục tiêu:
- Khắc sâu ĐL Pitago thuận và đảo
- Vận dụng vào bài tập tính cạnh của 1 tam giác vuông, vận dụng ĐL đảo để chứng minh 1 tam giác là tam giác vuông
- Vận dụng giải các bài tập có nội dung thực tế Rèn tính toán
B - Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ 1 số hình về tam giác vuông để hs tính cạnh
- HS: Thuộc ĐL Pytago (thuận, đảo), bảng nhóm
C - Tiến trình dạy - học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- Gọi hs1 chữa bài 53 (a, c, d)
sau đó phát biểu ĐL Pytago
thuận và đảo
- Gọi hs2: chữa bài 56 (Sgk) và
phát biểu ĐL Pytago (thuận,
đảo)
- có 3 cạnh ntn sẽ là vg?
- Hs1: chữa bài 53 (a, c, d)
- Hs2: Bài 56 (Sgk)
- Bình # y 1 cạnh bằng tổng các bình # y 2 cạnh còn lại
I.Chữa bài
1/ Bài 53 (Sgk) a) x là cạnh huyền -> x2 = 122 + 52 (ĐL Pytago)
x2 = 144 + 25
x2 = 169
x = 13 c) 292 = x2 + 212
-> x2 = 292 - 212
x2 = 400 -> x = 20 d) x2 = ( 7)2 + 32 = 7 + 9 = 16 -> x = 4 2/ Bài 56 (Sgk)
Tam giác nào là tam giác vg?
a) 92 + 122 = 81 + 144 = 225 = 152
Lop7.net
...đảo)
- có cạnh ntn vg?
- Hs1: chữa 53 (a, c, d)
- Hs2: Bài 56 (Sgk)
- Bình # y cạnh tổng bình # y cạnh cịn lại
I.Chữa bài< /b>
1/ Bài 53 (Sgk)...
-& gt; Giao BTVN
- Hs xem ảnh (về nhà đọc kỹ hơn)
- Xem hình 13 1 phóng to
- BT 54(SgK) +
- Đọc "có... sau hay sai?
có cạnh ; 15 ; 12 vg
có cạnh ; 17 ; 15 khơng vg :
8 + 17 = 353 15 2 = 225