HÑ2: Phaàn cô baûn 25' * OÂân ÑT tung vaø baét boùng theo nhoùm 3 người : - Yc từng nhóm một tập tung và bắt bóng một số lần, sau đó chia tổ tập theo từng đôi một, người tung người kiabắ[r]
Trang 1Toán: Tiết 160 Kiểm tra
I Mục tiêu: Kiểm tra kết quả học tập môn toán cuối học kì 2 của học sinh, tập trung vào các kiến thức sau:
- Đọc, viết số có đến 5 chữ số
- Sắp xếp 4 số có 5 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn Thực hiện phép tính cộng, trừ các số có 5 chữ số, nhân, chia số có 5 chữ số cho số có một chữ số
- Giải bài toán có 2 phép tính
II Đề bài:
Phần 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu1: (2đ): Các số: 48617, 47861, 48716, 47816, sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 48617, 48716, 47861, 47816
B 48716, 48617, 47861, 47816
C 47816, 47861, 48617, 48716
D 48617, 48716, 47816, 47861
Câu2 (1,5đ): Kết quả của phép cộng 36528 + 49347 là:
A 75865 B 85865 C 75875 D 85875
Câu3 (1,5đ): Kết quả của phép trừ: 85371 - 9046 là:
A 76325 B 86335 C 76335 D 86325
Phần 2:
Câu1 (2đ): Đặt tính rồi tính:
21628 x 3 15250 : 5
Câu2(3đ): Ngày đầu cửa hàng bán được 230m vải Ngày thứ hai bán được 340m vải Ngày thứ ba bán được số mét vải bằng số vải bán được trong cả hai ngày đầu Hỏi cả ba ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải
III Cách chấm điểm
Phần 1:
Câu : Đúng ý C
Câu 2: Đúng ý Đ
Câu 3: Đúng ý A
Phần 2:
Câu 1: 64884 ; 3050
Câu 2: Ngày thứ ba bán được số mét vải là: 230 + 340 = 570 (m)
Cả ba ngày bán được số mét vải là: 230 + 340 + 570 = 1140 (m)
Đáp số: 1140 m vải
IV Củng cố dặn dò:
- T nhận xét giờ kiểm tra
Trang 2Luyện từ và câu: tiết 33
Nhân hoá
I Mục tiêu : Ôn luyện về nhân hoá
- Nhận biết hiện tượng nhân hoá trong các đoạn thơ, đoạn văn, những cách nhân hoá được tác giả sử dụng
- Bước đầu nói được cảm nhận về những hình ảnh nhân hoá đẹp
- Viết được một đoạn văn ngắn có hình ảnh nhân hoá
II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết bài tập
III Các hoạt đọng dạy- học:
1.Bài cũ:(2') GV đọc cho 1HS viết bảng
lớp, lớp viết vở nháp 2 yêu cầu BT1 tiết
LTVC tuần 32
- T nhận xét và ghi điểm
B Bài mới: (33')
1 GTB.(1')
2 HD học sinh làm BT: (30')
Bài tập1: Đọc các đoạn thơ, đoạn văn
dưới đây:
- Y/c H trao đổi nhóm để tìm các sự vật
được nhân hoá và cách nhân hoá và làm
vào vở BT
- Gọi lần lượt từng nhóm cử H lên bảng
làm bài
- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
a Viết vào chỗ trống trong bảng:
b Em thích hình ảnh nào? Vì sao?
- 1H lên bảng làm , lớp làm bài vào giấy nháp
- H lắng nghe và nhắc lại tên đề bài
+ 2HS đọc yêu cầu BT
- HS trao đổi nhóm để tìm các sự vật
được nhân hoá và cách nhân hoá và làm vào vở BT
- Lần lượt các nhóm cử người lên bảng làm
- Một số HS nêu miệng
Nhân hoá bằng
SV được nhân hoá
TN chỉ người, BP của
người
TN chỉ HĐ ,đ 2 của người
Trang 3Bài tập2: Viết một đoạn văn (từ 4 đến 5
câu) trong đó có sử dụng BP nhân hoá để
tả bầu trời buổi sớm hoặc tả một vườn
cây
- GV hướng dẫn HS làm bài
+ Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (2')
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS hoàn chỉnh BT2 nếu chưa
xong ở lớp
+ 1HS nêu yêu cầu của bài Lớp làm vào vở
- H đọc 1 số bài cho lớp nghe
- HS nghe, nhận xét
- H lắng nghe
- Về nhà thực hiện theo
Tự nhiên và xã hội : Tuần 33
Các đới khí hậu
Trang 4I Mục tiêu: Sau bài học, H có khả năng:
- Kể tên các đới khí hậu trên Trái Đất
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu
II Đồ dùng dạy- học:
- Các hình trong SGK T124, 125
- Quả địa cầu
III Các hoạt động dạy- học:
1 Bài cũ: (3')
- Một năm có bao nhiêu ngày, được chia
thành bao nhiêu tháng?
- Nêu 1 năm có mấy mùa và nêu đặc
điểm từng mùa
B Bài mới: (32')
1 GTB.(1')
2.HĐ1:Tìm hiểu các đới khí hậu ở Bắc
và Nam bán cầu : (10')
+Mục tiêu: Kể được tên các đới khí hậu
trên Trái Đất
B1 GV HD học sinh quan sát hình
SGK
- GV HD nội dung thảo luận
* Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc
bán cầu và Nam bán cầu
* Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu
* Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo đến
Bắc cực và từ xích đạo đến Nam cực
B2 Trả lời:
- GV và HS nhận xét, bổ sung hoàn
thiện câu trả lời
+ Kết luận: Mỗi bán cầu đều có ba
đới khí hậu Từ xích đạo đến Bắc cực
hay đến Nam cực có các đới sau:
nhiệt đới, ôn đới, hàn đới.
3.HĐ2: Đặc điểm chính của các đới
khí hậu (10')
+ Mục tiêu: Chỉ trên quả địa cầu vị trí
các đới khí hậu
- Biết đặc điểm chính của các đới khí
hậu
B1 HD HS cách chỉ vị trí các đới khí
hậu
- GV dùng phấn tô đậm 4 đường ranh
giới giữa các đới khí hậu
B2 GV gợi ý cho HS thảo luận nhóm:
- 2H trả lời
- Lớp nhận xét
- H lắng nghe
- Từng cặp HS quan sát hình1-T124 SGK thảo luận với nhau theo gợi ý của GV
- Một số cặp lên hỏi và trả lời trước lớp
- HS lắng nghe
- HS tìm đường xích đạo trên quả địa cầu
- Chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu
- Chỉ trên quả địa cầu
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình
- H nghe và nhớ
Trang 5cho biết VN nằm trong đới khí hậu nào?
B3 Trình bày kết quả
- GV và HS nhận xét
+ Kết luận: Trên Trái đất những nơi
càng gần xích đạo càng nóng, càng xa
càng lạnh.
Nhiệt đới: thường nóng quanh năm
Ôn đới: ôn hoà, có đủ 4 mùa.
Hàn đới: rất lạnh ở hai cực của Trái
đất quanh năm nước đóng băng.
4.HĐ3: Chơi trò chơi tìm vị các đới khí
hậu (9')
+ Mục tiêu: Giúp HS nắm vững vị trí
các đới khí hậu
Tạo hứng htú trong học tập
B1 GV chia 2 nhóm, vẽ 2 hình (như
H1T124) ,lên bảng không có dải màu
B2 HD cách chơi:
B3 HS chơi:
- GV và HS nhận xét, đánh giá kết quả
làm việc của từng nhóm
5 Củng cố, dặn dò: (2')
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị xem trước bài: Bề mặt Trái
Đất
- HS trao đổi, tô màu vào hình vẽ
- HS tô màu vào hình
- H lắng nghe
Trang 6mĩ thuật: tiết 34 thường thức mĩ thuật: xem tranh thiếu nhi thế giới
I Mục tiêu:
- Học sinh tìm hiểu các bức tranh
- Nhận biết vẻ đẹp của các bức tranh qua bố cục, đường nét, hình ảnh, màu sắc
- Quý trọng tình cảm mẹ con và bạn bè
II Đồ dùng: T: Một vài bức tranh của thiếu nhi Việt Nam và thế giới
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của H (1')
- T nhận xét chung - H để đồ dùng trên bàn
2 Bài mới: GTB
HĐ1: Xem tranh (27')
a, Mẹ tôi của Xvét-ta Ba-la-nô-va
- T giới thiệu tranh - H quan sát tranh
+ Trong tranh có những hình ảnh gì? + Mẹ và em bé
+ Hình ảnh nào được vẽ nổi bật nhất? + Mẹ vòng tay ôm em bé
+ Tc của mẹ và em bé biểu hiện ntn? + Sự chăm sóc yêu thương trìu mến
+ Tranh vẽ cảnh diễn ra ở đâu? + Mẹ ngồi trên ghế sa lông, đằng sau là
tấm rèm đẹp, phía trên là chiếc bàn nhỏ với bình hoa, bên cạnh là quả bóng,
- T giới thiệu về bước tranh - H lắng nghe
+Tranh được vẽ như thế nào? + Hình ảnh ngộ nghĩnh, các mảng tươi
tắn, đơn giản, đã tạo cho tranh khoẻ khoắn, rõ nội dung
- T GT về đất nước Ca-dắc-xtan - H lắng nghe
b, Bức tranh Cùng giã gạo của Xa-rau-giu
Thê Pxông Krao.
- T cho H quan sát tranh - H quan sát tranh
+ Tranh vẽ cảnh gì? + Cảnh giã gạo có 4 người, trước sân nhà,
bên cạnh là dòng sông,
+ Các dáng của người giã gạo có giống
nhau không? + Mỗi người trong nhóm giã gạo có một dánh vẻ: Người giơ chày cao lên phía trên,
người ngã chày ra phía sau, … + Hình ảnh nào là hình ảnh chính trong
tranh? + Những người giã gạo là hình ảnh chính, được vẽ to, rõ ràng + Trong tranh còn có hình ảnh nào khác? + Phong cảnh bên kia sông với những
ngôi nhà và hàng cây, thảm cỏ,
+ Trong tranh có những màu nào? + Màu vàng nâu, màu xanh khác nhau
- T lưu ý cách xem tranh - H lắng nghe
HĐ2: Nhận xét dánh giá : (5')
- T nx chung giờ học Khen H tích cực
phát biểu ý kiến xây dựng bài
3 Củng cố, dặn dò: (1')
- Nx giờ học Dặn H chuẩn bị bài sau - H lắng nghe
Trang 7(Sáng)Thứ 5 ngày 3 tháng 5 năm 2007
Tập đọc - kể chuyện : Tuần 33
Cóc kiện trời
I Mục tiêu : A Tập đọc
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ: Ngày xưa, nguy quá, cánh cửa, giọt mưa, cứu muôn loài, nghiến răng
- Biết thay đổi giọng phù hợp với nội dung mỗi đoạn Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật (Cóc, Trời)
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nghĩa từ: thiên đình náo động, lưỡi tầm sét, địch thủ, túng thế trần gian
- Hiểu nội dung chuyện: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời, buộc Trời phải làm mưa cho hạ giới
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể được một đoạn câu truyện bằng lời của một nhân vật trong chuyện
2 Rèn kĩ năng nghe:
II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ: (5')2HS đọc bài: Cuốn sổ tay Trả lời câu hỏi 1,3 trong bài.
- T nhận xét và ghi điểm
B.Bài mới:
1 GTB.
A Tập đọc (40')
2.HĐ1: Luyện đọc: (15')
- GV đọc mẫu toàn bài:
Đ1 Giọng kể, khoan thai
Đ2.Giọng hồi hộp, về sau khẩn trương
nhấn giọng từ: một mình, ba hồi trống, bé
tẹo, náo động,
Đ3 Giọng phấn chấn, thể hiện niềm vui
chiến thắng
- Gọi 1HS đọc lại bài
- Gọi H đọc từng câu:
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
- Lắng nghe
- 1HS đọc lại bài, lớp đọc thầm
- H tiếp nối nhau đọc từng câu của bài
Trang 8+ Gọi H đọc từng đoạn trước lớp:
- GV HD học sinh giải nghĩa các từ khó
được chú giải ở cuối bài
+Y/c H đọc từng đoạn trong nhóm
+ Y/c 2H đọc cả bài
+Y/c H đọc đồng thanh toàn bài
3 HĐ2: HD học sinh tìm hiểu bài: (10')
- Gọi 1 H đọc đoạn 1
+Vì sao Cóc phải lên kiện Trời?
- Gọi 1 H đọc đoạn 2
+Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước khi
đánh trống?
+Kể lại cuộc chiến đấu của hai bên?
- Gọi 1 H đọc đoạn 3
+ Sau cuộc chiến thái độ của Trời thay đổi
như thế nào?
+ Vì sao Trời phải hẹn như vậy?
+Cóc có những điểm gì đáng khen?
4.HĐ3: Luyện đọc lại: (15')
- T y/c H đọc theo nhóm (đọc phân vai)
- GV và HS tuyên dương nhóm sắm vai đọc
đúng
- H đọc từ khó
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- H đọc từ khó
- Mỗi HS trong từng bàn đọc 1 đoạn,
HS khác nghe, góp ý
- 2HS đọc cả bài
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
+ 1HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
đoạn 1
- Vì Trời lâu ngày không mưa, hạ giới bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sở
+ Đọc thầm đoạn 2
- Bố trí lực lượng ở những chỗ bất ngờ phát huy được sức mạnh của mỗi con vật: Cua ở trong chum nước, Ong
đợi sau cánh cửa,Gấu,Cáo, Cọp nấp hai bên cửa
- Cóc một mình bước tới, lấy dùi
đánh 3 hồi trống, Trời nổi giận sai
Gà ra trị tội, Gà vừa bay đến, Cóc ra hiệu Cáo nhảy sổ tới cắn cổ Gà tha
đi
+ 1HS đọc, lớp đọc thầm đoạn 3
- Trời mời Cóc vào thương lượng, nói rất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lần sau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu
- Không muốn Cóc kéo quân lên náo
động thiên đình
- Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, mưu trí khi chiến đấu chống quân nhà Trời, ccứng cỏi khi nói chuyện với Trời
- 2 nhóm thi đọc phân vai (người dẫn chuyện, Cóc, Trời)
B Kể chuyện (20')
Trang 9*GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và
tranh minh hoạ, HS kể lại được một đoạn
của câu chuyện (bằng lời của 1 nhân vật
trong truyện)
5.HĐ4: HD HS kể chuyện:
- GV gợi ý cho HS chọn vai: Cóc, các bạn
của Cóc (Ong, Cáo, Gấu, Cọp, Cua) Vai
Trời
- Không kể theo các vai đã chết như Gà,,
Chó, Thần Sét
- Khi kể phải xưng "tôi" Nếu kể theo lời
Cóc thì kể từ đầu đến cuối câu chuyện Kể
bằng lời các nhân vật khác thì chỉ kể từ khi
các nhân vật ấy tham gia câu chuyện
- GV và HS tuyên dương HS kể hay
3 Củng cố, dặn dò: (5')
- T tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về kể lại câu chuyện
- HS lắng nghe
- HS nêu mình kể theo vài nào
- Quan sát tranh, nêu vắn tắt nội dung từng tranh
T1 Cóc rủ bạn đi kiện Trời
T2 Cóc đánh trống kiện Trời
T3 Trời thua phải thương lượng với Cóc
T4 Trời làm mưa
- HS tập kể theo cặp
- HS kể trước lớp
- H lắng nghe
Trang 10THEÅ DUẽC: TIEÁT 65 TUNG VAỉ BAẫT BOÙNG THEO NHOÙM TROỉ CHễI: CHUYEÀN ẹOÀ VAÄT
I MUẽC TIEÂU: Giuựp H:
- OÂn ủoọng taực tung vaứ baột boựng theo nhoựm 2 ngửụứi Yeõu caàu bieỏt caựch thửùc hieọn ủoọng taực tửụng ủoỏi chớnh xaực
- Hoùc troứ chụi “Chuyeồn ủoà vaọt” Yc bieỏt caựch chụi vaứ bửụực ủaàu bieỏt tham gia chụi
II ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, veọ sinh saùch seừ, baỷo ủaỷm an toaứn taọp luyeọn
- Phửụng tieọn: Chuaồn bũ 2-3 em moọt quaỷ boựng vaứ saõn cho troứ chụi: “Chuyển đồ vật”
III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP
Hẹ1: Phaàn mụỷ ủaàu (5')
- T nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, y/c giụứ
-Taọp baứi TDPT chung: 1 laàn lieõn hoaứn
- Troứ chụi “Tỡm con vaọt bay ủửụùc”: - H chụi troứ chụi
- Yc H chaùy chaọm 1 voứng saõn:
Hẹ2: Phaàn cụ baỷn (25')
* OÂõn ẹT tung vaứ baột boựng theo nhoựm
ngửụứi :
- Yc tửứng nhoựm moọt taọp tung vaứ baột
boựng moọt soỏ laàn, sau ủoự chia toồ taọp theo
tửứng ủoõi moọt, ngửụứi tung ngửụứi kiabaột
- H oõn taọp tung vaứ baột boựng caự nhaõn
* Troứ chụi “Chuyeồn ủoà vaọt”:
- T neõu teõn troứ chụi, hửụựng daón caựch
- Cho H chụi thửỷ, T giaỷi thớch boồ sung - H chụi thử.ỷ
- Cho H chụi chớnh thửực T laứm troùng taứi
vaứ thoỏng nhaỏt vụựi caực ủoọi khi chaùy veà,
caực em chuự yự chaùy veà beõn phaỷi hoaởc traựi
cuỷa ủoọi hỡnh, traựnh tỡnh traùng chaùy xoõ
vaứo nhau
- H chụi troứ chụi moọt caựch chuỷ ủoọng khoõng ủuứa nghũch, baỷo ủaỷm an toaứn cho sửực khoeỷ
Hẹ3: Phaàn keỏt thuực (5')
- Yc H ủi laùi thaỷ loỷng hớt thụỷ saõu - H ủi chaọm thaỷ loỷng xung quanh saõn
- T nhaọn xeựt giụứ hoùc
- Daởn H oõn baứi tung vaứ baột boựng - H nghe.
Trang 11THEÅ DUẽC: TIEÁT 65
TUNG VAỉ BAẫT BOÙNG THEO NHOÙM 3 người TROỉ CHễI: CHUYEÀN ẹOÀ VAÄT
I MUẽC TIEÂU: Giuựp H:
- OÂn ủoọng taực tung vaứ baột boựng theo nhoựm 3 ngửụứi Yeõu caàu bieỏt caựch thửùc hieọn ủoọng taực tửụng ủoỏi chớnh xaực
- Hoùc troứ chụi “Chuyeồn ủoà vaọt” Yc bieỏt caựch chụi vaứ bửụực ủaàu bieỏt tham gia chụi
II ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, veọ sinh saùch seừ, baỷo ủaỷm an toaứn taọp luyeọn
- Phửụng tieọn: Chuaồn bũ 2-3 em moọt quaỷ boựng vaứ saõn cho troứ chụi: “Chuyển đồ vật”
III NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP
Hẹ1: Phaàn mụỷ ủaàu (5')
- T nhaọn lụựp, phoồ bieỏn noọi dung, y/c giụứ
hoùc
- H xeỏp thaứnh 2 haứng ngang
-Taọp baứi TDPT chung: 1 laàn lieõn hoaứn
2x8 nhũp
- H taọp theo sửù HD cuỷa T
- Troứ chụi “Tỡm con vaọt bay ủửụùc”: - H chụi troứ chụi
- Yc H chaùy chaọm 1 voứng saõn:
Hẹ2: Phaàn cụ baỷn (25')
* OÂõn ẹT tung vaứ baột boựng theo nhoựm 3
ngửụứi :
- Yc tửứng nhoựm moọt taọp tung vaứ baột
boựng moọt soỏ laàn, sau ủoự chia toồ taọp theo
tửứng ủoõi moọt, ngửụứi tung ngửụứi kiabaột
- H oõn taọp tung vaứ baột boựng caự nhaõn
* Troứ chụi “Chuyeồn ủoà vaọt”:
- T neõu teõn troứ chụi, hửụựng daón caựch
chụi
- H nghe T giụựi thieọu troứ chụi
- Cho H chụi thửỷ, T giaỷi thớch boồ sung - H chụi thử.ỷ
- Cho H chụi chớnh thửực T laứm troùng taứi
vaứ thoỏng nhaỏt vụựi caực ủoọi khi chaùy veà,
caực em chuự yự chaùy veà beõn phaỷi hoaởc traựi
cuỷa ủoọi hỡnh, traựnh tỡnh traùng chaùy xoõ
vaứo nhau
- H chụi troứ chụi moọt caựch chuỷ ủoọng khoõng ủuứa nghũch, baỷo ủaỷm an toaứn cho sửực khoeỷ
Hẹ3: Phaàn keỏt thuực (5')
- Yc H ủi laùi thaỷ loỷng hớt thụỷ saõu - H ủi chaọm thaỷ loỷng xung quanh saõn
- T nhaọn xeựt giụứ hoùc - H nghe